Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM 5,6,7

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những lợi ích chính của việc phỏng vấn riêng lẻ với các bên liên quan là:

a)

Tạo ra tài liệu kỹ thuật chi tiết hơnη.

b)

Tiết kiệm thời gian.

c)

Giúp người phỏng vấn hiểu rõ hơn về quan điểm và nhu cầu cá nhân của bên liên quan.

d)

Thu thập thông tin từ nhiều nguồn một cách đồng thời.

2.

Đặc tả bán hình thức thường kết hợp giữa ngôn ngữ tự nhiên và các yếu tố nào sau đây?

a)

Các ký hiệu và biểu đồ.

b)

Câu lệnh SQL.

c)

Mô hình hình học.

d)

Ngôn ngữ lập trình.

3.

Tại sao phải quản lý sự thay đổi của các yêu cầu?

a)

Giúp ta giảm chi phí trong quá trình kiểm thử, bảo trì, mở rộng phần mềm

b)

Vì giúp ta tạo ra các sản phẩm phần mềm, dễ bảo trì, mở rộng, ít lỗi

c)

Vì các yêu cầu của hệ thống luôn thay đổi

d)

Vì giúp ta phân tích, dự đoán các thay đổi của các yêu cầu, dự đoán chi phí cài đặt thay đổi và góp phần tạo nên thành công của sản phẩm phần mềm

4.

Khi thu thập yêu cầu, để việc quan sát đạt hiệu quả, nên làm gì?

a)

Dùng phần mềm máy tính để lưu vết các thao tác, và các file được người sử dụng mở

b)

Dùng các phương tiện quay ghi để hỗ trợ

c)

Xác định cái gì sẽ được quan sát, xác định thời gian cần thiết cho việc quan sát, và được sự chấp thuận của người bị quan sát

d)

Kết hợp quan sát thủ công và phương pháp quan sát tự động

5.

Tại sao phỏng vấn lại là phương pháp được sử dụng phổ biến để thu thập các yêu cầu và thông tin của hệ thống cần xây dựng?

a)

(3) Vì phỏng vấn là phương pháp mất ít thời gian, dễ dàng thu thập đầy đủ, khách quan và chính xác các yêu cầu

b)

Cả (1) và (2)

c)

(2) Vì nó dễ dàng thực hiên

d)

(1) Vi phỏng vấn thu thập được toàn bộ các hiểu biết về công việc phải làm của Stakeholder và cách họ tương tác với hệ thống, đầy đủ các yêu cầu, dễ thực hiện

6.

Yêu cầu của người sử dụng thường có các đặc điểm gì ?

a)

Không đầy đủ, ít mập mờ

b)

Không rõ ràng nhưng đầy đủ

c)

Rõ ràng, dễ hiểu, không mập mờ

d)

Đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên và các bảng biểu đơn giản

7.

Đâu là yêu cầu chức năng trong các yêu cầu sau?

a)

Hệ thống phải cho phép người dùng đăng nhập bằng tài khoản.

b)

Hệ thống phải hoạt động ổn định trong 24/7.

c)

Hệ thống phải có giao diện thân thiện với người dùng.

d)

Hệ thống phải có tốc độ phán hồi dưới 2 giây.

8.

Một công ty muốn phát triển một ứng dụng đặt đồ ăn trực tuyến. Yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu chức năng? (Chọn 2 đáp án)

a)

Ứng dụng phải hiển thị danh sách các nhà hàng gần đó.

b)

Thời gian tải trang phải dưới 3 giây.

c)

Hệ thống phải hoạt động ổn định trong 24/7.

d)

Người dùng có thể tạo tài khoản và đăng nhập.

9.

Vì sao việc xác định stakeholder lại quan trọng trong quá trình phát triển hệ thống?

a)

Để hiểu rõ hơn về nhu cầu, mong đợi và ảnh hưởng của các bên liên quan đến hệ thống.

b)

Để biết ai sẽ trả tiền cho dự án.

c)

Để biết ai sẽ sử dụng hệ thống.

d)

Để phân chia công việc cho các thành viên trong nhóm.

10.

Khi xác định yêu cầu của một hệ thống quản lý kho, yêu cầu nào sau đây là yêu cầu chức năng? (chọn 3 đáp án)

a)

Hệ thống phải có khả năng tạo báo cáo hàng tồn kho định kỳ.

b)

Hệ thống phải hoạt động ổn định trong 24/7

c)

Hệ thống phải có khả năng tính toán giá trị hàng tồn kho.

d)

Hệ thống phải có giao diện người dùng thân thiện.

e)

Hệ thống phải có khả năng quản lý số lượng hàng tồn kho.

11.

Yêu cầu "Hệ thống phải có thời gian đáp ứng trung bình không quá 2 giây khi người dùng thực hiện tìm kiếm" thuộc loại yêu cầu phi chức năng nào?

a)

Khả năng sử dụng

b)

Khả năng mở rộng

c)

Khả năng bảo mật

d)

Hiệu suất

12.

Để mô tả chi tiết quy trình đặt vé máy bay, bao gồm các bước từ tìm kiếm chuyến bay đến thanh toán, phương pháp nào sau đây sẽ hiệu quả nhất?

a)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để viết một đoạn văn mô tả.

b)

Sử dụng mô hình thực thể liên hệ (ERM).

c)

Vẽ biểu đồ hoạt động UML.

d)

Viết một đoạn mã giả.

13.

Đặc tả hình thức có ưu điểm gì khi áp dụng vào dự án phát triển ứng dụng đặt vé máy bay?

a)

Không cần đến các công cụ hỗ trợ.

b)

Linh hoạt và dễ thay đổi.

c)

Giảm thiểu sự mơ hồ, tăng tính chính xác của yêu cầu.

d)

Dễ hiểu đối với khách hàng không chuyên.

14.

Trong các yêu cầu sau, yêu cầu nào là yêu cầu chức năng của hệ thống quản lý bán hàng? (chọn 2 đáp án)

a)

Hệ thống phái có khả năng xử lý đồng thời 1000 đơn hàng

b)

Hệ thống phải có khả năng tạo báo cáo bán hàng hàng tháng

c)

Hệ thống phải có giao diện người dùng thân thiện, dễ sử dụng

d)

Hệ thống phải cho phép nhân viên tạo hóa đơn bán hàng

e)

Hệ thống phải có khả năng bảo mật thông tin khách hàng

15.

Để buổi phỏng vấn thành công, người phỏng vấn nên thực hiện đầy đủ các hoạt động nào sau đây?. (Chọn 3 đáp án)

a)

Đặt cuộc hẹn phù hợp, đúng giờ, hạn chế ghi chép, chú ý vào câu trả lời của Stakeholder.

b)

Cởi mở, sẵn sàng lắng nghe Stakeholder, sử dụng những câu hỏi gợi mở.

c)

Đặt cuộc hẹn phù hợp, lịch sự, hiểu người phỏng vấn.

d)

Đặt cuộc hẹn phù hợp, tìm hiểu kỹ người được phỏng vấn, đúng giờ, có kế hoạch cho buổi phỏng vấn.

16.

Sau khi hoàn thành phỏng vấn, người phỏng vấn nên làm gì?

a)

Chỉ thông báo cho nhóm phát triển.

b)

Ghi lại kết quả và phân tích thông tin thu thập được

c)

Ngừng liên lạc với các bên liên quan.

d)

Bắt đầu lập trình ngay lập tức

17.

Khái niệm Stakeholder muốn nói đến

a)

Những người tham gia phát triển dự án

b)

Những người sử dụng hệ thống

c)

Những người, những tổ chức sử dụng trực tiếp hoặc có liên quan, tác động đến dự án.

d)

Những người chịu trách nhiệm quản lý dự án

18.

Quy trình phân tích yêu cầu gồm các họat động nào sau đây ?

a)

Thu thập yêu cầu, trao đổi với khách hành, đặc tả yêu cầu, thẩm định yêu cầu

b)

Phân tích khả thi, Phỏng vấn khách hàng, đặc tả yêu cầu, thấm định yêu cầu.

c)

Thu thập yêu cầu, phân tích yêu cầu, đặc tả yêu cầu, kiểm tra yêu cầu

d)

Phân tích khả thi, thu thập yêu cầu, đặc tả yêu cầu, thấm định yêu cầu

19.

Kết quả của giai đoạn kỹ nghệ yêu cầu là xác định được

a)

Thông tin về hệ thống

b)

Hành vi của hệ thống

c)

Chức năng hệ thống

d)

Các yêu cầu và quản lý được các yêu cầu của hệ thống

20.

Những ai có thể là stakeholder của một hệ thống quản lý nhân sự?

a)

Nhân viên, quản lý, phòng ban nhân sự, phòng kế toán, và cả khách hàng.

b)

Chỉ có phòng ban nhân sự.

c)

Chỉ có quản lý.

d)

Chỉ có nhân viên.

21.

Khi xác định yêu cầu của một hệ thống quản lý thư viện, yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu chức năng?

a)

Hệ thống phải quản lý thông tin về các loại tài liệu (sách, tạp chí, bảo...).

b)

Hệ thống phải tính toán số lượng sách mượn trả trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Hệ thống phải có giao diện thân thiện, dễ sử dụng.

d)

Hệ thống phải cho phép người dùng tìm kiếm sách theo tác giả, tựa đề hoặc từ khóa.

22.

Trong đặc tả hình thức, lý do nào dưới đây khiến việc sử dụng ký pháp đại số toán học trở nên quan trọng?

a)

Để tạo giao diện người dùng trực quan.

b)

Để kết nối với cơ sở dữ liệu.

c)

Để đảm bảo tính chính xác và nhất quán của

d)

Để giảm thiểu thời gian phát triển phần mềm.

23.

Yêu cầu chức năng hệ thống nhằm tìm ra

a)

(3) Những dịch vụ mà hệ thống cần có để cung cấp cho người sử dụng

b)

Cả (1), (2) và (3)

c)

(1) Những thành phần của hệ thống

d)

(2) Những ràng buộc của hệ thống

24.

Trong các yêu cầu sau, đâu KHÔNG phải là yêu cầu phi chức năng?

a)

Hệ thống phải có khả năng phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự cố.

b)

Hệ thống phải cho phép người dùng đăng nhập bằng tài khoản.

c)

Hệ thống phải bảo mật thông tin cá nhân của người dùng.

d)

Hệ thống phải có giao diện thân thiện với người dùng.

25.

Trong kiến trúc phân tầng, lớp nào thường chịu trách nhiệm giao tiếp trực tiếp với người dùng?

a)

Lớp giao diện người dùng

b)

Lớp truy cập dữ liệu

c)

Lớp điều khiển

d)

Lớp nghiệp vụ

26.

Trong kiến trúc microservices, mỗi dịch vụ thường có một:

a)

Chia sẻ cơ sở dữ liệu với các dịch vụ khác

b)

Không cần cơ sở dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu chung

d)

Cơ sở dữ liệu riêng

27.

Đặc điểm nào sau đây được sử dụng để đánh giá một bản thiết kế tốt?

a)

Giải pháp đầy đủ cho mọi các yêu cầu trong pha phân tích

b)

Tính gần kết giữa các mô-đun, tính cố kết trong một mô đun và khả năng tái sử dụng

c)

Chửa mọi trường hợp kiếm thử của các thành phần phần mềm

d)

Cung cấp một mô tả hoàn thiện về sản phẩm phần mềm

28.

Quy trình thiết kế giao diện phải trải qua các hoạt động nào để đảm bảo tính chất khách quan của giao diện thiết kế?

a)

Tìm hiểu kỹ các hoạt động của người sử dụng đối với hệ thống, lập mẫu thử giao diện, tỉnh chỉnh mẫu thứ, đánh giá mâu thử cùng người dùng sau đó mới tiến hành cài đặt giao diện

b)

Tiếp xúc trao đổi với khách hàng, cùng khách hàng thiết kế giao diện trên giấy, và cùng khách hàng đánh giá giao diện

c)

Tiếp xúc và trao đổi với khách hàng trong quá trình thiết kế giao diện

d)

Thiết kế phác thảo giao diện trên giấy, đánh giá giao diện cùng người dùng, thiết kế mô phóng mẫu thử và cài đặt giao diện chính thức

29.

Trong thiết kế thành phần, phần tử nào sau đây không được mô tả chi tiết ?

a)

Mã nguồn

b)

Giao diện

c)

Phương thức

d)

Thuộc tính

30.

Mục tiêu của giai đoạn phân rã hệ thống trong thiết kế cấu trúc là gì ?

a)

Cả (1), (2) và (3)

b)

(3) Phân rã hệ thống thành mô hình quan hệ thực thể

c)

(1) Phân rã hệ thống thành một tập các môđun

d)

(2) Phân rã hệ thống thành một tập các chức năng độc lập

31.

Quy trình thiết kế kiến trúc nhằm mục đích gì?

a)

Lựa chọn, xây dựng mô hình tổ chức, phân rã hệ thống và điều khiến hệ thống

b)

Lựa chọn và xây dựng mô hình điều khiến sự hoạt động của các cấu thành hệ thống

c)

Lựa chọn và xây dựng mô hình tổ chức cho hệ thống

d)

Xác định và mô tả các hệ thống con cấu thành lên hệ thống cần xây dựng

32.

Các thành phần chính của mô hình khách chủ bao gồm

a)

Các máy khách, máy chủ và phần mềm điều khiển

b)

Các máy khách (Clients), các máy chủ (Servers) và hệ thống mạng nối máy khách với máy chủ

c)

Các máy khách, máy chủ và giao thức

d)

Các máy khách, các máy chủ và cơ sở hạ tầng

33.

Khi nào bạn nên chọn kiến trúc microservices để phát triển một ứng dụng?

a)

Khi ứng dụng cần được phát triển nhanh chóng và linh hoạt

b)

Khi ứng dụng có quy mô nhỏ và đơn giản

c)

Khi ứng dụng không có nhiều thay đổi về yêu cầu

d)

Khi ứng dụng yêu cầu hiệu năng cực cao

34.

Hoạt động nào thường không kết hợp với quá trình thiết kế giao diện người dùng ?

a)

Ước lượng chi phí

b)

Phân tích người dùng và tác vụ

c)

Đánh giá giao diện

d)

Xây dựng giao diện

35.

Bạn đang phát triển một ứng dụng IoT (Internet of Things) cần thu thập dữ liệu từ nhiều cảm biến khác nhau. Kiến trúc nào sẽ phù hợp nhất?

a)

Kiến trúc client-server

b)

Kiến trúc sự kiện

c)

Kiến trúc microservices

d)

Kiến trúc dữ liệu tập trung

36.

Một công ty tài chính muốn xây dựng một hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến. Hệ thống này yêu cầu tính bảo mật cao, khả năng xử lý giao dịch nhanh chóng và chính xác. Bạn sẽ chọn kiến trúc nào?

a)

Kiến trúc client-server

b)

Kiến trúc microservices

c)

Kiến trúc service-oriented architecture (SOA)

d)

Tất cả các đáp án (A), (B), (C) đều phù hợp

37.

Bạn đang làm việc trên một dự án phát triển một nền tảng e-commerce. Nền tảng này cần có khả năng tích hợp với nhiều hệ thống khác nhau như hệ thống thanh toán, hệ thống quản lý kho hàng. Kiến trúc nào sẽ giúp bạn dễ dàng thực hiện việc tích hợp này?

a)

Kiến trúc đơn khối

b)

Kiến trúc event-driven

c)

Kiến trúc SOA

d)

Kiến trúc microservices

38.

Khi thiết kế một trang web thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định mua hàng của khách hàng?

a)

Màu sắc giao diện

b)

Số lượng sản phẩm

c)

Hình ảnh sản phẩm

d)

Sự dễ sử dụng của trang web

39.

Khi thiết kế một ứng dụng di động, nguyên tắc thiết kế nào sau đây cần được ưu tiên hàng đầu?

a)

Tối ưu hóa cho nhiều nền tảng

b)

Tối ưu hóa cho màn hình lớn

c)

Sử dụng nhiều hiệu ứng chuyển động

d)

Đảm bảo tính nhất quán trong thiết kế

40.

Khi thiết kế một cơ sở dữ liệu cho một mạng xã hội, bạn nên chọn loại khóa nào cho trường "username" để đảm bảo tính duy nhất và tránh trùng lặp?

a)

Khóa ngoại

b)

Khóa chính

c)

Khóa ứng viên

d)

Khóa tổng hợp

41.

Khi nào nên chọn kiến trúc dữ liệu tập trung?

a)

Khi hệ thống cần đảm bảo tính bảo mật cao cho từng dịch vụ

b)

Khi hệ thống yêu cầu khả năng mở rộng cao

c)

Khi hệ thống đơn giản, dữ liệu được chia sẻ chung và không yêu cầu khả năng mở rộng quá cao

d)

Khi hệ thống có nhiều dịch vụ độc lập

42.

Nhược điểm lớn nhất của kiến trúc microservices là gì?

a)

Chi phí phát triển thấp

b)

Độ phức tạp trong quản lý và phối hợp các dịch vụ

c)

Hiệu suất cao

d)

Dễ dàng triển khai và quản lý

43.

Các tiêu chuẩn để đánh giá một giao diện tốt là gì?

a)

Khả năng dễ sử dụng, khả năng dung thứ lỗi và phù hợp với các đặc điểm, yêu cầu của người dùng

b)

Đẹp, dễ sử dụng, thông minh

c)

Đáp ứng các yêu cầu về chức năng và phi chức năng của người sử dụng

d)

Dễ sử dụng, thân thiện, thông minh

44.

Mô hình phân lớp tổ chức hệ thống thành

a)

Nhiều mô đun thành phân có sự trao đổi thông tin với nhau

b)

Nhiều lớp, mỗi lớp cung cấp dịch vụ khác nhau

c)

Nhiều thực thể có mối quan hệ với nhau

d)

Nhiều hệ con, mỗi hệ con hoạt động độc lập với nhau

45.

Thành phần nào sau đây không phải là một bộ phận trong kiến trúc hệ thống ?

a)

Thành phần điều khiến

b)

Thành phần giao diện

c)

Thành phần giao tiếp

d)

Thành phần cấu trúc dữ liệu

46.

Bạn đang phát triển một ứng dụng web đơn giản để quản lý danh bạ cá nhân. Ứng dụng này yêu cầu giao diện người dùng thân thiện, dễ sử dụng và không đòi hỏi tính thực thời cao. Kiến trúc nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Kiến trúc microservices

b)

Kiến trúc sự kiện

c)

Kiến trúc client-server

d)

Kiến trúc SOA

47.

Microservices là gì?

a)

Một loại cơ sở dữ liệu phân tán.

b)

Một kiểu kiến trúc phần mềm chia nhỏ ứng dụng thành các dịch vụ nhỏ, độc lập.

c)

Một phương pháp quản lý dự án phần mềm.

d)

Một ngôn ngữ lập trình mới.

48.

Người quan trọng nhất ảnh hưởng đến quá trình thiết kế giao diện là gì?

a)

Người sử dụng hệ thống

b)

Các bên đấu thầu hệ thống

c)

Người thiết kế giao diện

d)

Người phân tích hệ thống

49.

Mối quan hệ "một nhiều" trong mô hình thực thể liên kết thường được thể hiện như thế nào trong cơ sở dữ liệu?

a)

Không thể thể hiện mối quan hệ này trong cơ sở dữ liệu

b)

Bằng cách tạo một chỉ mục trên trường liên kết

c)

Bằng cách thêm một trường mới vào bảng chính

d)

Bằng cách tạo một bảng mới với khóa chính là khóa ngoại tham chiếu đến bảng chính

50.

Bạn đang phát triển một ứng dụng mạng xã hội với hàng triệu người dùng. Yêu cầu của hệ thống là khả năng mở rộng cao, thời gian đáp ứng nhanh và khả năng xử lý đồng thời lớn. Kiến trúc nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Kiến trúc microservices

b)

Kiến trúc đơn khối

c)

Kiến trúc event-driven

d)

Kiến trúc phân tầng

51.

 Bạn đang phát triển một ứng dụng web đơn giản để quản lý danh bạ cá nhân. Ứng dụng này yêu cầu giao diện người dùng thân thiện, dễ sử dụng và không đòi hỏi tính thực thời cao. Kiến trúc nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Kiến trúc sự kiện

b)

Kiến trúc microservices

c)

Kiến trúc SOA

d)

Kiến trúc client-server

52.

Mục tiêu chính của quá trình lập trình là gì?

a)

Tạo ra một giao diện người dùng đẹp mắt

b)

Xây dựng cơ sở dữ liệu hiệu quả

c)

Kiểm thử và sửa lỗi chương trình

d)

Chuyển đổi bản thiết kế chi tiết thành mã máy có thể thực thi

53.

Ngôn ngữ lập trình nào sau đây thường được sử dụng cho lập trình logic?

a)

Java

b)

Prolog

c)

Python

d)

C++

54.

Ưu điểm lớn nhất của việc sử dụng phương pháp Lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Giảm dung lượng bộ nhớ sử dụng.

b)

Tăng tính dễ hiểu, bảo trì và mở rộng của phần mềm.

c)

Giảm chi phí phát triển phần mềm.

d)

Tăng tốc độ thực thi chương trình.

55.

Đặc điểm nổi bật nhất của lập trình logic là gì?

a)

Tập trung vào các cấu trúc dữ liệu.

b)

Sử dụng nhiều vòng lập và điều kiện.

c)

Hướng đến việc mô hình hóa các đối tượng thực tế.

d)

Dựa trên các mệnh đề logic và quy tắc suy luận.

56.

Sự khác biệt cơ bản giữa lập trình functional và lập trình hưởng đối tượng là gì?

a)

Lập trình functional sử dụng nhiều vòng lập hơn, còn lập trình hướng đối tượng sử dụng nhiều hàm đệ quy hơn.

b)

Lập trình functional không cho phép thay đổi trạng thái của đối tượng, còn lập trình hưởng đối tượng cho phép.

c)

Lập trình functional chỉ sử dụng một loại cấu trúc dữ liệu, còn lập trình hướng đối tượng sử dụng nhiều loại cấu trúc dữ liệu khác nhau.

d)

Lập trình functional tập trung vào các đối tượng, còn lập trình hướng đối tượng tập trung vào các hàm.

57.

Tại sao các nguyên tắc lập trình lại quan trọng?

a)

Để làm cho mã trở nên đẹp hơn.

b)

Để tạo ra các chương trình dễ đọc, dễ bảo trì, để mở rộng và ít lỗi hơn.

c)

Để tạo ra các chương trình chạy nhanh hơn.

d)

Để chứng tỏ khả năng của lập trình viên.

58.

GitHub là gì?

a)

Một mạng xã hội dành cho lập trình viên.

b)

Một công cụ quản lý dự án.

c)

Một nền tảng lưu trữ mã nguồn và cộng tác phát triển phần mềm.

d)

Một nền tảng chia sẻ ảnh.

59.

GitHub là gì?

a)

Một mạng xã hội dành cho lập trình viên.

b)

Một công cụ quản lý dự án.

c)

Một nền tảng lưu trữ mã nguồn và cộng tác phát triển phần mềm.

d)

Một nền tảng chia sẻ ảnh.

60.

Mối quan hệ giữa Git và GitHub là:

a)

Không có mối quan hệ nào giữa Git và GitHub.

b)

Git là một phần mở rộng của GitHub.

c)

GitHub là một phần mở rộng của Git.

d)

GitHub sử dụng Git làm nền tảng để quản lý các kho lưu trữ.

61.

Khi nào nên sử dụng lập trình hướng đối tượng?

a)

Khi cần mô hình hóa các vấn đề phức tạp.

b)

Khi cần xây dựng các hệ thống lớn.

c)

Tất cả các đáp án (A), (B), (C) đều đúng

d)

Khi cần tái sử dụng mã.

62.

Yếu tố quan trọng nhất khi chọn ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Mức lương của lập trình viên sử dụng ngôn ngữ đó.

b)

Độ phổ biến của ngôn ngữ.

c)

Tính phù hợp của ngôn ngữ với yêu cầu của dự án.

d)

Mức độ dễ học của ngôn ngữ.

63.

Nếu một dự án yêu cầu tích hợp với nhiều hệ thống khác nhau, yếu tố nào cần đặc biệt quan tâm:

a)

Khả năng tương thích và số lượng thư viện hỗ trợ.

b)

Độ dễ học của ngôn ngữ.

c)

Cộng đồng người dùng.

d)

Hiệu năng của ngôn ngữ.

64.

Bạn đang làm việc trên một dự án cá nhân và muốn chia sẻ mã nguồn lên một nền tảng mở để cộng đồng có thể đóng góp. Nền tảng nào sau đây phù hợp nhất:

a)

SVN

b)

GitLab

c)

GitHub

d)

Bitbucket

65.

Lợi ích lớn nhất của lập trình khai báo so với lập trình mệnh lệnh là gì?

a)

Dễ học hơn.

b)

Hiệu suất cao hơn.

c)

Mã code dễ đọc, dễ bảo trì và ít lỗi hơn.

d)

Phù hợp với mọi loại bài toán.

66.

Trong một ứng dụng quản lý thư viện, muốn tìm tất cả các sách có từ khóa "lập trình". Bạn sẽ sử dụng phương pháp nào hiệu quả hơn?

a)

Không có cách nào hiệu quả hơn.

b)

Sử dụng một câu lệnh tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu (ví dụ: SQL).

c)

Tạo một hàm đệ quy để tìm kiếm.

d)

Viết một vòng lập để duyệt qua từng cuốn sách và kiểm tra.

67.

Câu 15: Khi nào nên kết hợp cả lập trình mệnh lệnh và lập trình khai báo trong cùng một dự án?

a)

Khi bạn chỉ quen với một trong hai phương pháp.

b)

Khi dự án quá phức tạp.

c)

Khi một số phần của ứng dụng yêu cầu kiểm soát chặt chẽ từng bước thực hiện, trong khi các phần khác cần mô tả kết quả một cách ngân gọn.

d)

Khi hiệu suất là yếu tố quan trọng nhất.

68.

Câu 16: Lập trình logic là gì?

a)

Là kiểu lập trình kết hợp cả lập trình hướng đối tượng và lập trình thủ tục.

b)

Là kiểu lập trình tập trung vào việc thực hiện các phép tính trên các hàm.

c)

Là kiểu lập trình tập trung vào việc tương tác với cơ sở dữ liệu,

d)

Là kiểu lập trình tập trung vào việc mô tả các vấn đề dưới dạng các mệnh đề logic.

69.

Câu 17: Lập trình cơ sở dữ liệu thường được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo các ứng dụng đồ họa

b)

Tạo các mạng thần kinh nhân tạo

c)

Phát triển các trò chơi điện tử

d)

Quản lý và truy xuất dữ liệu

70.

Câu 18: Sự khác biệt cơ bản giữa lập trình thủ tục và lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Lập trình thủ tục tập trung vào dữ liệu, còn lập trình hướng đối tượng tập trung vào hành động.

b)

Cả hai đều tập trung vào dữ liệu.

c)

Lập trình thủ tục tập trung vào hành động, còn lập trình hướng đối tượng tượng tập trung vào đối tượng

d)

Cả hai đều tập trung vào hành động.

71.

Câu 19: Tại sao lập trình logic lại phù hợp để giải quyết các bài toán về trí tuệ nhân tạo?

a)

Vì nó dễ dàng tích hợp với các hệ thống chuyên gia.

b)

Vì nó cho phép biểu diễn kiến thức một cách trực quan.

c)

Cả (A), (B), (C) đều đúng

d)

Vì nó có khả năng suy luận và đưa ra quyết định.

72.

Đặc điểm nổi bật nhất của lập trình functional là gì?

a)

Tính bất biến của dữ liệu.

b)

Sử dụng nhiều vòng lặp.

c)

Tính kế thừa giữa các lớp.

d)

Tập trung vào trạng thái của các đối tượng.

73.

Có thể sử dụng Git với các nền tảng khác ngoài GitHub không?

a)

Chỉ có thể sử dụng Gít với các dự án thương mại.

b)

Không, chỉ có GitHub mới hỗ trợ Git.

c)

Có, có nhiều nền tảng khác như Bitbucket, GitLab cũng sử dụng Git làm nền tảng.

d)

Chỉ có thể sử dụng Git với các dự án mã nguồn mở.

74.

Khi lựa chọn ngôn ngữ lập trình cho một dự án lớn, phức tạp, yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên:

a)

Độ dễ học của ngôn ngữ.

b)

Khả năng mở rộng, bảo trì và khả năng làm việc nhóm.

c)

Hiệu năng tuyệt đối.

d)

Chi phí phát triển ban đầu.

75.

Khi cài đặt một ứng dụng web, bạn nên sử dụng phương pháp nào để đảm bảo tính nhất quán của cấu hình trên các máy chủ:

a)

Sử dụng một công cụ quản lý cấu hình và kết hợp với một script cài đặt.

b)

Tạo một script cài đặt và chạy trên tất cả các máy chủ.

c)

Cài đặt thủ công từng máy chủ.

d)

Sử dụng các công cụ quản lý cấu hình như Ansible hoặc Puppet.

76.

Sau khi cài đặt phần mềm quản lý kho hàng, bạn cần thực hiện bước nào sau đây để đảm bảo dữ liệu được bảo mật:

a)

Sao lưu dữ liệu thường xuyên.

b)

Tất cả các lựa chọn trên.

c)

Đặt mật khẩu mạnh cho người dùng.

d)

Cài đặt tường lửa.

77.

Khi nào nên sử dụng lập trình logic?

a)

Khi xử lý các dữ liệu số lớn.

b)

Khi cần hiệu năng cao.

c)

Khi xây dựng các ứng dụng đồ họa.

d)

Khi giải quyết các bài toán tìm kiếm và chúng mình.

78.

Sự khác biệt cơ bản giữa lập trình logic và lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Lập trình logic dựa trên các mệnh đề logic, còn lập trình hướng đối tượng dựa trên các lớp và đối tượng.

b)

Lập trình logic không hỗ trợ tính đa hình, còn lập trình hướng đối tượng thì có.

c)

Lập trình logic tập trung vào các hành động, còn lập trình hướng đối tượng tập trung vào các đối tượng.

d)

Lập trình logic thường được sử dụng trong các hệ thống nhúng, còn lập trình hướng đối tượng thường được sử dụng trong phát triển ứng dụng.

79.

Git là gì?

a)

Một hệ điều hành.

b)

Một hệ thống quản lý phiên bản phân tán, cho phép theo dõi lịch sử thay đổi của code, tạo các nhánh, hợp nhất mã và làm việc nhóm hiệu quả.

c)

Một công cụ soạn thảo văn bản.

d)

Một ngôn ngữ lập trình.

80.

Sự khác biệt cơ bản giữa lập trình logic và lập trình hướng đối tượng là gì?

a)

Lập trình logic chỉ sử dụng ngôn ngữ tự nhiên, còn lập trình hướng đối tượng sử dụng các ngôn ngữ lập trình đặc biệt.

b)

Cả (A) và (B) đều đúng.

c)

Lập trình logic phù hợp cho các bài toán toán học, còn lập trình hướng đối tượng chỉ dùng cho phát triển ứng dụng.

d)

Lập trình logic tập trung vào các quy tắc và sự thật, trong khi lập trình hướng đối tượng tập trung vào các đối tượng và hành động của chúng.

81.

Trong trường hợp nào sau đây, lập trình khai báo sẽ thích hợp hơn lập trình mệnh lệnh?

a)

Khi cần viết một thuật toán sắp xếp phức tạp.

b)

Khi cần tối ưu hóa hiệu suất của chương trình đến từng câu lệnh.

c)

Khi cần kiểm soát từng bước thực hiện của chương trình.

d)

Khi muốn mô tả kết quả mong muốn mà không cần quan tâm đến quá trình thực hiện.