wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Ý thức

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ý thức là sự phản ánh bằng ngôn ngữ những gì con người tiếp thu được trong quá trình tác động qua lại với thế giời khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Ý thức là cấp độ phát triển tâm lý cao nhất mà chỉ con người mới có.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Ý thức bao gồm cả khả năng tự ý thức

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tự ý thức là con người hình thành ý thức về thế giới khách quan cho bản thân.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tự ý thức được hiểu là:

a)

khả năng tự giáo dục theo một hình thức lý tưởng.

b)

tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi hoàn thiện bản thân.

c)

tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân.

d)

Cả a, b, c.

6.

Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân?

a)

Mặt nhận thức của ý thức.

b)

Mặt thái độ của ý thức.

c)

Mặt cơ động của ý thức

d)

Mặt năng động của ý thức.

7.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thể hiện rõ con đường hình thành con đường hình thành ý thức cá nhân?

a)

Ý thức được hình thành bằng con đường tác động của môi trường sống đến nhận thức của cá nhân.

b)

Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và trong giao tiếp với người khác, với xã hội.

c)

Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hoá xã hội, ý thức xã hội.

d)

Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân.

8.

Về phương diện loài, ý thức con người được hình thành nhờ:

a)

lao động, ngôn ngữ.

b)

tiếp thu nền văn hoá xã hội

c)

tự nhận thức, tự đánh giá, tự giáo dục

d)

cả a, b, c.

9.

Một học sinh bị cô giáo nhắc nhở nhưng vẫn cố tình đi học muộn, đó là một hành vi vô thức.

a)

Đúng:………………….

b)

Sai:……………….

10.

Trong tâm lý học, quan điểm nào về vô thức sau đây là đúng?

a)

Vô thức không điền khiển hành vi con người

b)

Vô thức không phải là đối tượng nghiên cứu của tâm lý học.

c)

Vô thức chỉ có ở động vật và quyết định đời sống động vật.

d)

Vô thức vẫn tham gia chi phối hành vi của con người.

11.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ điểm kém.

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ di, đi mãi không biết mình đi đâu.

c)

Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong,

d)

Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố tình vượt qua.

12.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc về cấp độ của ý thức?

a)

Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh luôn biết rõ mình đang nghĩ gì, có thái độ như thế nào và đang làm gì.

b)

Hôm nay do uống rượu say, Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trước đây chính Minh còn rất mơ hồ.

c)

Trong hoạt động và giao tiếp hàng ngày, Minh biết rõ mình suy nghĩ và hành động không phải vì lợi ích của mình mà còn vì lợi ích của gia đình, của tập thể, của cộng đồng.

d)

Khi làm điều gì, Minh cũng phân tích cẩn thận, đến khi hiểu rõ mới bắt tay vào làm.

13.

Chú ý là sự tập trung của ý thức vào một hay một nhóm sự vật, hiện tượng để định hướng hoạt động, bảo đảm điều kiện thần kinh-tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả.

a)

Đúng: ……………….

b)

Sai:………………

14.

Chý ý là hiện tượng tâm lý không tồn tại độc lập mà luôn đi kèm theo một hoạt động tâm lý khác (và lấy đối tượng của hoạt động tâm lý này làm đối tượng của nó).

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Độ mới lạ của vật kích thích.

b)

Cường độ của vật kích thích.

c)

Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.

d)

Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân.

16.

Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Đặc điểm vật kích thích.

b)

Xu hướng cá nhân.

c)

Mục đích hoạt động

d)

Tình cảm cá nhân.

17.

Chú ý không chủ định, có chủ định và sau chủ định có thể chuyển hoá cho nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chú ý không chủ định phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu, động cơ của chủ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chú ý sau chủ định là sự kết hợp chú ý có chủ định và chú ý không chủ định để tạo nên chất lượng chú ý mới có hiệu quả hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chủ ý có chủ định là

a)

Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

b)

Có mục đích, có thể duy trì lâu dài.

c)

Diễn ra tự nhiên, không chủ định

d)

Bắt đầu có mục đích nhưng diễn ra không căng thẳng và có hiệu quả cao.

21.

Minh có khả năng vừa vẽ tranh vừa hát mà vẫn nghe và đáp lại những câu pha trò của bạn bè. Đây là ví dụ của thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sự phân phối

b)

Sức tập trung

c)

Sự bền vững

d)

Sự di chuyển

22.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.

c)

Chú ý lâu dài vào đối tượng

d)

Chú ý sâu vào đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó

23.

Lớp học ồn ào không nghe cô giáo giảng. Đột nhiên cô giáo giơ một bức tranh khổ to, lập tức cả lớp im lặng. Đây là ví dụ của loại chú ý nào?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

24.

Học sinh say sưa nghe giáo viên giảng bài đến mức không nhận ra đã hết giờ. Đây là ví dụ của loại chú ý nào?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

25.

Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng được nữa. Đây là ví dụ cho thuộc tính nào của chú ý?

a)

Sức tập trung

b)

Sự bền vững

c)

Sự phân phối

d)

Sự di chuyển