wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KT GK KHTN 7-HK2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu bị nam châm hút được gọi là gì?

a)

La bàn

b)

Nam châm

c)

Kim nam châm

d)

Vật liệu từ

2.

Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng:

a)

Đông – Bắc

b)

Bắc – Nam

c)

Tây – Nam

d)

Đông - Nam

3.

Nam chân có thể hút vật nào dưới đây?

a)

Nhựa

b)

Đồng.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

4.

Trong bệnh viện, các bác sĩ muốn lấy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp

b)

Panh

c)

Nam châm

d)

Kim tiêm

5.

Nam châm vĩnh cửu có

a)

hai cực

b)

một cực.

c)

ba cực

d)

bốn cực.

6.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính là:

a)

Có thể hút các vật bằng sắt, thép, niken.

b)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

7.

Nam châm hút được các vật liệu như

a)

sắt, thép

b)

đồng, nhôm

c)

gạch, nhôm.

d)

cao su, thép

8.

Hai nam châm tương tác với nhau thì

a)

các từ cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau.

b)

các từ cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau

c)

các từ cực cùng tên không đẩy nhau, khác tên thì đẩy nhau

d)

các từ cực cùng tên thì hút nhau, khác tên không hút nhau

9.

Nhận định dưới đây là nhận định sai là:

a)

Nam châm hút được tất cả các kim loại.

b)

Nam châm hút được các vật liệu dẫn từ.

c)

Hai nam châm khác cực luôn hút nhau khi đặt gần

d)

Hai nam châm cùng cực đẩy nhau khi đặt gần.

10.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực điện.

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực từ.

11.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.

d)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện, nam châm

12.

Chọn đáp án sai

a)

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường

c)

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

13.

Cực địa lý của Trái Đất

a)

có vị trí cố định trên bề mặt Trái Đất

b)

có vị trí không ổn định

c)

có thể đảo ngược theo chu kỳ

d)

tọa độ địa lý trùng với cực địa từ.

14.

Trục Trái Đất là

a)

là đường thẳng nối giữa cực Nam và cực Bắc địa lý

b)

là đường thẳng nối giữa cực từ Nam và cực từ Bắc.

c)

trục nằm ngang, chia đôi Trái Đất thành hai nửa bằng nhau

d)

trục nằm dọc, chia đôi Trái Đất thành hai nửa bằng nhau.

15.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở

a)

hai cực địa lý của Trái Đất

b)

đường xích đạo của Trái Đất.

c)

hai cực từ của Trái Đất.

d)

bằng nhau ở mọi vị trí trong từ trường Trái Đất.

16.

Quả đất là một nam châm khổng lồ nhưng từ trường …...

a)

rất mạnh

b)

rất yếu

c)

khá mạnh

d)

khá yếu

17.

Thành phần chính của lõi Trái Đất là … và niken.

a)

sắt

b)

đồng

c)

nhôm

d)

kẽm

18.

Khi Trái Đất quay, 2 phần của lõi chuyển động với tốc độ …. tạo nên từ trường

a)

khác nhau

b)

rất yếu

c)

rất mạnh

d)

như nhau

19.

Nếu đặt 1 kim nam châm trên Trái Đất thì cực Bắc (N) sẽ hướng về cực địa từ nào theo thói quen gọi tên?

a)

Cực Nam

b)

Không hướng cố định vào cực nào

c)

Cực Bắc

d)

Không đủ thông tin để kết luận

20.

Nếu đặt 1 kim nam châm trên Trái Đất thì cực Nam (S) sẽ hướng về cực địa từ nào theo thói quen gọi tên?

a)

Không đủ thông tin để kết luận

b)

Cực Bắc

c)

Không hướng cố định vào cực nào

d)

Cực Nam

21.

Chọn ý sai

a)

Trái Đất quay quanh trục xuyên tâm

b)

Trục Trái Đất là đường thẳng nối giữa cực Bắc và cực Nam của nó

c)

Các cực địa lý có vị trí cố định trên bề mặt Trái Đất

d)

Các cực địa từ có vị trí cố định trên bề mặt Trái Đất

22.

Lõi Trái Đất cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

sắt và nhôm

b)

sắt và niken

c)

niken và nhôm

d)

nhôm và đồng

23.

Nếu đặt 1 kim nam châm trên Trái Đất thì cực Bắc (N) sẽ hướng về cực địa từ nào theo quan điểm khoa học?

a)

Cực Bắc

b)

Cực Nam

c)

Không hướng cố định vào cực nào

d)

Không đủ thông tin để kết luận

24.

Nếu đặt 1 kim nam châm trên Trái Đất thì cực Bắc (N) sẽ hướng về cực địa lý nào?

a)

Cực Nam

b)

Cực Bắc

c)

Không hướng cố định vào cực nào

d)

Không đủ thông tin để kết luận

25.

Nếu đặt 1 kim nam châm trên Trái Đất thì cực Nam (S) sẽ hướng về cực địa lý nào?

a)

Cực Nam (S)

b)

Cực Bắc (N). 

c)

Không hướng cố định vào cực nào

d)

Không đủ thông tin để kết luận

26.

Vật nào sau đây không phải là ứng dụng của nam châm điện? 

a)

Tivi và remote

b)

Thẻ tín dụng và máy ATM

c)

Cần cẩu điện

d)

Xe đạp

27.

Vật nào sau đây là ứng dụng của nam châm điện?

a)

Loa điện

b)

Túi xách.

c)

Bút bi

d)

Mủ bảo hiểm

28.

Vật nào sau đây là ứng dụng của nam châm điện? 

a)

Sách giáo khoa

b)

Máy phát điện

c)

Máy sấy tóc

d)

Khăn tay

29.

Cần cẩu điện ứng dụng nam châm điện để làm gì? 

a)

Vận chuyển hàng hóa

b)

Dò tìm mỏ kim loại

c)

Đào mỏ kim loại từ đất đá

d)

Nhặt vật kim loại rơi dưới sông

30.

Nam châm điện có cấu tạo gồm

a)

một lõi kim loại bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện

b)

một lõi sắt bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện

c)

một lõi vật liệu bất kì bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện

d)

một lõi sắt bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn      không có lớp vỏ cách điện

31.

Nam châm điện có lợi thế hơn so với nam châm vĩnh cửu do nam châm điện

a)

không phân chia cực Bắc và cực Nam

b)

mất từ tính khi không còn dòng điện chạy qua

c)

. nóng lên khi có dòng điện chạy qua

d)

có kích cỡ nhỏ hơn nam châm vĩnh cửu

32.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

33.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào

35.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

36.

Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào?

a)

Carbon dioxide

b)

Oxygen

c)

Nhiệt

d)

Tinh bột

37.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

rễ cây.

b)

thân cây

c)

lá cây

d)

hoa

38.

Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

Cá chép

b)

Trùng roi

c)

Voi

d)

Nâm rơm

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí Oxygen để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

40.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen.

(3) Điều hòa trực tiếp mực nước biển

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

2.

b)

3

c)

4

d)

1

41.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose

b)

glucose và nước

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng

d)

khí carbon dioxide và nước

42.

Khi quang hợp, thực vật tạo ra những sản phẩm nào?

a)

Khí oxygen và chất dinh dưỡng

b)

Khí carbon dioxide và tinh bột

c)

Khí carbon dioxide và chất dinh dưỡng

d)

Tinh bột và khí oxygen