Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Gọi khác của ren trong

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Đỉnh ren

d)

Chân ren

2.

Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào

a)

Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren

b)

Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren

c)

Đường đỉnh của ren trục nằm trong đường chân ren

d)

cả 3

3.

Đối với ren bị che khuất dùng nét đứt vẽ

a)

Đường đỉnh ren

b)

Đường chân ren

c)

Đường giới hạn ren

d)

Cả ba

4.

Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cát nhìn thấy

a)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mạnh

d)

Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mạnh

5.

Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi

a)

Ren trong

b)

Ren ngoài

c)

Ren ko nhìn thấy

d)

Ren trong , ren ngoài

6.

Quy ước về đỉnh của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào

a)

Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren

b)

Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren

c)

ren trục có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren

d)

tất cả đều sai

7.

Đối với ren nhìn thấy đường chân ren vẽ bằng nét

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Đáp án khác

8.

Ren có kết cấu

a)

Đơn giản

b)

Phức tạp

c)

Tùy trường hợp

d)

Đáp án khác

9.

Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mạnh

d)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm

10.

Có mấy loại ren

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Vòng chân ren được vẽ

a)

Cả vòng

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng

d)

1/4 vòng

12.

Công cụ của bản vẽ chi tiết là

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

13.

Việc mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Tổng hợp

14.

Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm gồm mấy nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Sơ đồ nội dung bản vẽ chi tiết gồm những gì

a)

Các hình biểu diễn khung bản vẽ khung tên cái con số kích thước các yêu cầu kỹ thuật

b)

Các hình biểu diễn khung bản vẽ các con số kích thước các yêu cầu kỹ thuật

c)

Các hình chiếu khung bản vẽ khung tên các con số kích thước các yêu cầu kỹ thuật

d)

Tất cả đều sai

16.

trình tự đọc bản vẽ chi tiết

a)

Khung tên hình biểu diễn kích thước yêu cầu kỹ thuật tổng hợp

b)

Không tên kích thước hình biểu diễn yêu cầu kỹ thuật tổng hợp

c)

Không biểu diễn không tên kích thước yêu cầu kỹ thuật tổng hợp

d)

Hình biểu diễn kích thước khung tên yêu cầu kỹ thuật tổng hợp

17.

Hình chiếu biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm

a)

Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh

b)

Hình cắt hình chiếu cạnh

c)

Hình cắt và hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu đứng là hình cắt

18.

Quy trình lập bản vẽ chi tiết gồm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

20.

Ngoài bốn nội dung bản vẽ chi tiết khi đọc bản vẽ chi tiết còn có thêm mục tổng hợp ở

a)

Đầu

b)

giữa

c)

Cuối

d)

Không bắt buộc

21.

Khi đọc bản vẽ chi tiết phải đọc nội dung gì trước

a)

Hình biểu diễn

b)

kich thước

c)

Yêu cầu kỹ thuật

d)

Khung tên

22.

Bước thứ ba khi lập bản vẽ chi tiết là

a)

Bố trí các hình biểu diễn

b)

Bố Trí không tên

c)

Vẽ mờ

d)

Tô đậm

23.

Một chi tiết máy hay sản phẩm

a)

Chỉ có một chi tiết

b)

Chỉ có hai chi tiết

c)

Có nhiều chi tiết

d)

Đáp án khác

24.

Trình tự đọc bản vẽ lắp

a)

Khung tên bản kê hình biểu diễn kích thước phân tích chi tiết tổng hợp

b)

Khung tên hình biểu diễn bản kê kết hợp phân tích chi tiết tổng hợp

c)

Không tên hình biểu diễn bảng kê phân tích chi tiết kích thước tổng hợp

d)

hình biểu diễn khung tên bảng kê phân tích chi tiết kích thước tổng hợp

25.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nd

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp

a)

Hình biểu diễn ->khung tên-> bản kê ->kích thước-> phân tích chi tiết-> tổng hợp

b)

Khung tên ->bản kê ->kích thước ->hình biểu diễn ->phân tích chi tiết ->tổng hợp

c)

Khung tên-> bản kê -> hình biểu diễn-> kích thước-> phân tích chi tiết-> tổng hợp

d)

Khung tên -> Bản kê-> hình biểu diễn-> kích thước ->phân tích chi tiết ->tổng hợp ; hình biểu diễn-> khung tên-> bản kê-> phân tích chi tiết-> tổng hợp

27.

Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

bản vẽ lắp không chứa nội dung nào

a)

Yêu cầu kỹ thuật

b)

Khung Tên

c)

Bảng kê

d)

Kích thước

29.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

30.

Bạn vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ kĩ thuật

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kỹ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên

31.

Theo tính chất của bản vẽ có thể chia thành những loại nào

a)

Bản vẽ nhiệt điện

b)

Bản vẽ kiến trúc

c)

Bạn vẽ đại dương

d)

Bạn vẽ cao tầng

32.

Bản vẽ điện có ký hiệu

a)

KT

b)

Nt

c)

Đ

d)

NC

33.

Bản vẽ xây dựng là

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng

b)

Bản vẽ mô tả các chi tiết của sản phẩm

c)

Bản vẽ mô tả các chi tiết thiết kế của một căn nhà

d)

Bản vẽ miêu tả cái công trình xây dựng

34.

ký hiệu gì

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

35.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Ký hiệu gì

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

37.

Bản vẽ kĩ thuật thi công

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Kế hoạch xây dựng công trình

c)

Các bạn vẽ thể hiện toàn bộ công trình và các bộ phận trong công trình ra hình cấu tạo kiến trúc vật liệu tạo thành công trình đó

d)

Trình bày các tổ chức xây dựng công trình

38.

Điền từ vào chỗ. Ứng với mỗi giai đoạn có một…… rếng

a)

Công cụ

b)

Quá trình

c)

Bản Vẽ

d)

Mô hình

39.

Kí hiệu j

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Của kép một cánh

40.

Bạn vẽ thiết kế phương án gồm

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Các bạn báo cáo công việc

c)

Lịch làm việc

d)

Kế hoạch xây dựng công trình

41.

kí hiệu j

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

42.

Kí hiệu

a)

Giường đơn

b)

Giường đôi

c)

bàn làm việc

d)

Bếp

43.

Bạn vẽ kĩ thuật gồm

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế

b)

Kế hoạch xây dựng công trình

c)

Các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận công trình thể hiện cấu tạo kiến trúc vật liệu tạo thành công trình đó

d)

Trình bày tổ chức xây dựng công trình

44.

Kí hiệu

a)

Line

b)

Circle

c)

Arc

d)

Rectangle

45.

Điền vào chỗ trống tỉ kĩ thuật dưới sự trợ giúp của máy tính thực chất là đang sử dụng các…. để lập bản vẽ

a)

Thiết bị công nghệ

b)

Loại Máy tính bảng

c)

Phần mềm

d)

Cây bút

46.

Các cặp lệnh 2chiều gồm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Các phần mềm CAD được gọi là

a)

Cái phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của điện thoại

b)

Cái phương án thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính

c)

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của iPad

d)

Cái phần mềm thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính bảng

48.

Chức năng bắt điểm tự động là gì

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ

b)

Giúp cho việc vẽ chính xác

c)

Giúp cho việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng

d)

không có chức năng gì

49.

Các phần mềm CAD có thể phục vụ cho các ngành nghề nào

a)

Thiết kế đồ họa

b)

Kỹ sư

c)

Giáo dục

d)

Đa ngành nghề

50.

Chúc năng của việc thu nhỏ màn hình là

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bạn vẽ

b)

Giúp cho việc vẽ được chính xác

c)

Giúp cho việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng

d)

Không có chức năng gì

51.

Chức năng của trục ox và oy

a)

Giúp cho việc quan sát toàn cảnh bản vẽ

b)

Giúp cho việc vẽ chính xác

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng

d)

Không có chức năng gì

52.

Có mấy bước thực hiện khi lập bản vẽ bằng máy tính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Dòng lệnh trong dao diện của phần mềm auto CAD là

a)

Hàng chữ nằm trên cùng

b)

Nằm ngang bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình ngay bên dưới thanh công cụ hiển thị nội dung của bản vẽ hệ tọa độ con trỏ

d)

Nằm bên dưới vùng đồ họa ở đây là nơi nhập lệnh nhập dữ liệu

54.

Ý nào dưới đây là đặc điểm của các CAD

a)

Thường có hệ thống lớn và cách thực hiện khác nhau

b)

Thường có hệ thống lạnh và cách thực hiện tương đương nhau

c)

Thường có hệ thống lệnh tương tự nhau

d)

Thường có hệ thống lệnh khác nhau

55.

Vùng đồ họa trong dao diện của phần mềm autoCAD

a)

Hàng chữ nằm trên cùng

b)

Nằm ngang bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình ngay bên dưới thanh công cụ hiển thị nội dung của bản vẽ hệ tọa độ con trỏ

d)

Nằm bên dưới vùng đô hoạ đây là nơi để nhập lệnh nhập dữ liệu

56.

Thực đơn trong giao diện của phần mềm auto CAD

a)

Hàng chux nằm trên cùng

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình ngay bên dưới thanh công cụ hiển thị nội dung của bản vẽ hệ tọa độ con trỏ

d)

Nằm bên dưới vùng đồ họa đây là nơi để nhập lệnh nhập dữ liệu

57.

Thanh công cụ trong dao diện của phần mềm auto CAD

a)

Hàng chux nằm trên cùng

b)

Nằm trên ngay bên dưới thực đơn

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình ngay bên dưới thanh công cụ hiện thị nội dung bản vẽ he toa do con trỏ

d)

Nằm bên dưới vùng đồ họa đây là nơi để nhap lệnh nhập dữ liệu