wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Môi Trường

Total questions: 95

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào trong môi trường giúp giảm nhẹ tác động có hại của thiên nhiên?

a)

Tầng ozon

b)

Hệ sinh thái rừng

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Không khí

2.

Tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có thể tái tạo được?

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên rừng

c)

Tài nguyên năng lượng than đá

d)

Tài nguyên nước

3.

Môi trường là gì?

a)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người và có tác động qua lại đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

b)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên đất, nước, không khí bao quanh con người và có tác động đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.

c)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau.

4.

Vai trò của môi trường là gì?

a)

Nguồn lực để phát triển kinh tế - xã hội

b)

Không gian sống

c)

Lưu trữ và cung cấp thông tin

d)

Cung cấp tài nguyên

5.

Điền từ và chỗ trống: “Môi trường là nơi ...... và ...... chất thải do con người tạo ra trong cuộc sống và hoạt động sản xuất”

a)

CHỨA ĐỰNG

b)

PHÂN HỦY

6.

Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Là yếu tố nguồn lực

b)

Là yếu tố tích lũy

c)

Là yếu tố tích lũy

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

7.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Hiện nay, chất lượng không gian sống của con người càng ngày được cải thiện”

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Tài nguyên thiên nhiên là đối tượng sản xuất của con người”

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố vật chất tự nhiên trong môi trường?

a)

Không khí

b)

Sóng điện tử

c)

Khu dân cư

d)

Nước

10.

Thông tin của Trái Đất nào dưới đây được lưu trữ trong môi trường?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Đa dạng sinh học

c)

Chỉ thị môi trường

d)

Hóa thạch

11.

Lựa chọn các vấn đề thách thức môi trường toàn cầu hiện nay?

a)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

b)

Suy giảm tầng ozon

c)

Suy giảm đa dạng sinh học

d)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

12.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai? “Tài nguyên thiên nhiên là nguồn của cải vật chất nguyên khai được hình thành và tồn tại trng tự nhiên mà con người có thể sử dụng để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống”.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Môi trường – Con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau”

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình hình thành đất tự nhiên?

a)

Khí hậu

b)

Đá

c)

Động thực vật

d)

Con người

15.

Tài nguyên rừng được định nghĩa như thế nào?

a)

Là một thảm thực vật gồm những cây gỗ thân gỗ

b)

Là một hệ sinh thái bao gồm quần thể sinh vật có yếu tố môi trường bao quanh

c)

Là thành phần quan trọng của sinh quyển

d)

Là một hệ sinh thái bao gồm quần thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường môi trường khác

16.

Tài nguyên đất có vai trò gì?

a)

Là môi trường sống của con người và sinh vật

b)

Điều hòa nguồn nước

c)

Tiếp nhận và phân hủy chất thải

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

17.

Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác than đá đến môi trường và sức khỏe con người?

a)

Gây ô nhiễm nước

b)

Gây tai nạn thương tích, bệnh nghề nghiệp

c)

Gây ô nhiễm bụi

d)

Suy giảm đa dạng sinh học

18.

Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản?

a)

Hoàn chỉnh công nghệ khai thác, tăng hiệu suất và chất lượng khoáng sản

b)

Kiểm soát ô nhiễm môi trường tại nơi khai thác khoáng sản

c)

Đánh giá tác động môi trường các dự án khai thác và chế biến khoáng sản

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản

19.

Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên nước ở Việt Nam?

a)

Hạn hán, xâm nhập mặn

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Chất thải từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất

d)

Gia tăng nhu cầu khai thác và sử dụng nước

20.

Tài nguyên khoáng sản được định nghĩa là?

a)

Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nó

b)

Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nó

c)

Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nó

d)

Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ

21.

Nguyên nhân nào làm suy thoái tài nguyên đất ở Việt Nam?

a)

Đốt nương làm rẫy

b)

Suy thoái tài nguyên nước

c)

Canh tác nông nghiệp không hợp lí

d)

Mất rừng

22.

Nhận định sau đây đúng hay sai? “Tài nguyên nước là tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được”

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Việt Nam không giàu về tài nguyên khoáng sản vì hầu hết các khoáng sản ở Việt Nam có trữ lượng không lớn, lại phân bố tản mạn không tập trung”

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tài nguyên nước bao phủ bao nhiêu % bề mặt Trái Đất?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

25.

Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng ở Việt Nam hiện nay?

a)

Khai thác quá mức

b)

Đốt nương làm rẫy

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng

d)

Cháy rừng

26.

Nhận định sau đây đúng hay sai? “Tài nguyên rừng là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được”

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhận định sau đây đúng hay sai? “Tài nguyên rừng được coi là bể hấp thụ khí CO2, khổng lồ tự nhiên của Trái Đất”

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên nước ở Việt Nam?

a)

Xử lí chất thải trước khi xả thải vào nguồn nước

b)

Xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

c)

Khai thác hiệu quả, sử dụng tiết kiệm

d)

Quan trắc, giám sát chất lượng nước

29.

Tài nguyên đất có vai trò gì trong phát triển kinh tế?

a)

Cung cấp tài nguyên trong lòng đất

b)

Là nguyên liệu cho hoạt động sản xuất

c)

Địa bàn xây dựng, sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Nhận định dưới đây đúng hay sai: “Tài nguyên khoáng sản là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được”

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tác động của hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản bao gồm?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Suy thoái tài nguyên đất, rừng

c)

Ảnh hưởng đến sức khỏe con người

d)

Cả 3 tác động trên

32.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Năng lượng hóa thạch là tài nguyên năng lượng có thể tái tạo được”

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Các loại tài nguyên năng lượng bao gồm?

a)

Năng lượng hạt nhân, quặng kim loại, gió

b)

Than đá, bức xạ mặt trời, gió, đá quý

c)

Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thủy triều

d)

Năng lượng sinh khối, thạch anh, năng lượng từ đại dương

34.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Tiềm năng dầu khí của Việt Nam chỉ đảm bảo khai thác khoảng 30 năm nữa”

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tài nguyên rừng có vai trò gì đối với môi trường sinh thái?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Bảo vệ đất nước

c)

Làm sạch không khí

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

36.

Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác năng lượng thủy điện đến môi trường và sức khỏe con người?

a)

Thay đổi khí hậu, cảnh quan

b)

Gia tăng rủi ro thiên tai

c)

Suy thoái tài nguyên đất, rừng

d)

Gia tăng nguy cơ dịch bệnh

37.

Lựa chọn các tác động của khai thác tài nguyên năng lượng đến môi trường?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Ảnh hưởng đến tiềm phát triển kinh tế

38.

Lựa chọn vai trò của tài nguyên khoáng sản?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Tạo vị thế, tiềm lực phát triển kinh tế

c)

Cung cấp nguồn năng lượng cho sinh hoạt và sản xuất

d)

Là nguyên liệu cho hoạt động sản xuất

39.

Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác năng lượng hạt nhân đến môi trường và sức khỏe con người?

a)

Ô nhiễm chất phóng xạ

b)

Tiềm ẩn rủi ro môi trường và sức khỏe

c)

Suy thoái tài nguyên thiên nhiên

40.

Các biện pháp của Nhà nước trong việc khai thác và sử dụng tài nguyên năng lượng?

a)

Ưu tiên khai thác, đầu tư và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

b)

Tiết kiệm tiêu dùng điện trong các cơ sở sản xuất, giao thông, sinh hoạt

c)

Khai thác và sử dụng hợp lí nhiên liệu hóa thạch

d)

Sử dụng tiết kiệm các nguồn điện năng trong sinh hoạt hàng ngày

41.

Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên đất ở Việt Nam?

a)

Bảo vệ tài nguyên nước

b)

Canh tác nông nghiệp hợp lí

c)

Xử lí ô nhiễm đất

d)

Trồng rừng, bảo vệ rừng

42.

Tài nguyên đất có vai trò gì đối với môi trường và sinh vật?

a)

Là môi trường sống của con người và sinh vật

b)

Điều hòa nguồn nước

c)

Tiếp nhận và phân hủy chất thải

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

43.

Tài nguyên nước có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người?

a)

Cung cấp nước cho ăn uống, sinh hoạt, sản xuất

b)

Tham gia cấu trúc chức năng cơ thể sống và bảo vệ sức khỏe

c)

Là tài nguyên mang năng lượng

d)

Là nơi sống của sinh vật trong nước

44.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Đa dạng di truyền là đa dạng về gen của tất cả các cá thể thực vật, động vật, nấm và vi sinh vật”

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Việt Nam được đánh giá là quốc gia có đa dạng sinh học đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

12

b)

13

c)

16

d)

20

46.

Giá trị nào dưới đây thuộc giá trị về kinh tế của đa dạng sinh học?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm

b)

Bảo vệ nguồn tài nguyên đất, nước

c)

Cung cấp địa bàn nghỉ dưỡng

d)

Cung cấp nguồn dược liệu

47.

Loài thực vật ngoại lai nào dưới đây đã xâm nhập và ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường và đa dạng sinh học ở Việt Nam?

a)

Bèo tây

b)

Cây bông ổi

c)

Xương rồng

d)

Cây mai dương

48.

Hình thức nào dưới đây thuộc biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học tại chỗ (Bảo tồn nguyên vị)?

a)

Vườn bách thú

b)

Khu bảo tồn thiên nhiên

c)

Ngân hàng gen

d)

Vườn quốc gia

49.

Đa dạng sinh học là gì?

a)

Là đa dạng về di truyền

b)

Là đa dạng về loài sinh vật

c)

Là đa dạng về hệ sinh thái

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

50.

Các biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp quản lý – chính sách trong bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Kiểm soát chặt chẽ nạn phát rừng, săn bắt, buôn bán động thực vật hoang dã

b)

Tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ đa dạng sinh học

c)

Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia

d)

Bảo vệ đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng

51.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Đa dạng hệ sinh thái sự đa dạng của các loài động vật, thực vật được tìm thấy tại một khu vực nhất định tại một vùng nào đó”

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Việt Nam đã ban hành Luật đa dạng sinh học”

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam là gì?

a)

Mất cân bằng sinh thái môi trường

b)

Giảm nhẹ tác động của thiên tai

c)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

d)

Suy giảm nguồn lương thực, thực phẩm, nguyên nhiên liệu

54.

Loài động vật nào đã tuyệt chủng ở Việt Nam?

a)

Hươu sao

b)

Tê giác một sừng

c)

Hổ

d)

Voọc mũi hếch

55.

Các biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp giáo dục, truyền thông trong bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Truyền thông về bảo vệ đa dạng sinh học

b)

Hợp tác quốc tế trong bảo vệ đa dạng sinh học

c)

Xử phạt các hành vi khai thác, săn bắt trái phép động thực vật hoang dã

d)

Xây dựng nguồn nhân lực, cán bộ trong quản lý đa dạng sinh học

56.

Hoạt động tự nhiên nào dưới đây gây suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

Sự xâm nhập của các loài sinh vật ngoại lai

d)

Cháy rừng tự nhiên

57.

Giá trị nào dưới đây thuộc giá trị về môi trường – sinh thái của đa dạng sinh học?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Bảo vệ tài nguyên đất, nước

c)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho sản xuất, tiêu dùng

d)

Cung cấp địa bàn cho sản xuất

58.

Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “ (a)   là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác”

59.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai? “Chất gây ô nhiễm là các chất thải hóa học, các yếu tố vật lý và sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm”

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Ô nhiễm môi trường không khí ảnh hưởng đến sức khỏe con người thông qua các con đường nào dưới đây?

a)

Qua đường máu

b)

Qua da

c)

Qua đường hô hấp

d)

Qua đường miệng

61.

Nguồn gây ô nhiễm môi trường được chia thành mấy nhóm chính?

a)

2 nhóm

b)

4 nhóm

c)

3 nhóm

d)

5 nhóm

62.

Lựa chọn các biện pháp quản lý – chính sách trong kiểm soát ô nhiễm môi trường dưới đây?

a)

Áp dụng hiệu quả các công cụ kinh tế trong quản lý và kiểm soát ô nhiễm

b)

Tăng cường công cụ thanh tra, quan trắc, giám sát môi trường

c)

Áp dụng hiệu quả các biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường

d)

Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường

63.

Ô nhiễm môi trường có tác động tiêu cực đến khía cạnh nào sau đây?

a)

Thiệt hại về kinh tế - xã hội

b)

Ảnh hưởng đến hệ sinh thái

c)

Ảnh hưởng đến sức khỏe con người

d)

Cả 3 đáp án trên

64.

Nguồn gốc tự nhiên nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Thiên tai (bão, lũ, động đất, sóng thần,...

b)

Gia tăng chất thải

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Cháy rừng tự nhiên

65.

Tác nhân vật lý nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Tiếng ồn

b)

Ánh sáng

c)

Kim loại nặng

d)

Khí cacbon đioxit (CO2)

66.

Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây? “ ...” là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường”

(a)  

67.

Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây? “ (a)   là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật”

68.

Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kỹ thuật trong xử lí ô nhiễm môi trường không khí dưới đây?

a)

Áp dụng hệ thống khử trùng

b)

Áp dụng công nghệ đốt

c)

Áp dụng hệ thống lọc bụi

d)

Áp dụng hệ thống xử lý khí thải

69.

Tác nhân sinh học nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Áp dụng hệ thống khử trùng

b)

Áp dụng công nghệ đốt

c)

Áp dụng hệ thống lọc bụi

d)

Áp dụng hệ thống xử lý chất thải

70.

Nguồn gốc nhân tạo nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Hoạt động sinh hoạt

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Làng nghề

71.

Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kỹ thuật trong xử lý ô nhiễm môi trường nước dưới đây?

a)

Áp dụng công nghệ đốt

b)

Áp dụng biện pháp hóa học (sử dụng hóa chất trong xử lý nước)

c)

Áp dụng hệ thống lọc bụi

d)

Áp dụng biện pháp sinh học (sử dụng vi sinh vật, thực vật)

72.

Ngày môi trường Thế giới được tổ chức hàng năm vào ngày nào dưới đây?

a)

Ngày 3 tháng 6

b)

Ngày 1 tháng 6

c)

Ngày 7 tháng 6

d)

Ngày 5 tháng 6

73.

Tác nhân sinh học nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Bụi phấn hoa

b)

Phân bón hữu cơ

c)

Vi khuẩn

d)

Bào tử nấm

74.

Ô nhiễm môi trường đất gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người thông qua con đường nào dưới đây?

a)

Qua đường máu

b)

Qua đường da

c)

Qua đường hô hấp

d)

Qua đường miệng

75.

Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kĩ thuật trong xử lí ô nhiễm môi trường không khí dưới đây?

a)

Áp dụng hệ thống khử trùng

b)

Áp dụng công nghệ đốt

c)

Áp dụng xử lý khí thải

d)

Áp dụng hệ thống lọc bụi

76.

Hoạt động nào dưới đây phát thải chất gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

Hoạt động giao thông

b)

Hoạt động nông nghiệp

c)

Hoạt động sản xuất công nghiệp

d)

Hoạt động sinh hoạt

77.

Giờ Trái Đất ở Việt Nam diễm ra vào thời gian nào?

a)

Thứ 6 cuối cùng của tháng 3 hàng năm

b)

Thứ 6 cuối cùng mỗi tháng

c)

Thứ 7 cuối cùng của tháng 3 hàng năm

d)

Thứ 7 cuối cùng của mỗi tháng

78.

Nhóm biện pháp nào dưới đây được áp dụng trong kiểm soát ô nhiễm chất thải rắn?

a)

Biện pháp công nghệ - kỹ thuật, kinh tế và quản lý – chính sách

b)

Biện pháp quản lý – chính sách, kinh tế và giáo dục – truyền thông

c)

Biện pháp công nghệ - kĩ thuật, quản lý – chính sách và giáo dục truyền thông

d)

Biện pháp công nghệ - kĩ thuật, kinh tế và giáo dục – truyền thông

79.

Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lí chất thải rắn sinh hoạt?

a)

Chôn lấp

b)

Thiêu đốt

c)

Tái chế

d)

Ủ sinh học

80.

Khái niệm dưới đây đúng hay sai? “Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không thuộc danh mục chất thải rắn nguy hại hoặc thuộc danh mục chất thải rắn nguy hại nhưng có yếu tố nguy hại dưới ngưỡng chất thải rắn nguy hại”

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Câu 4: Khái niệm dưới đây đúng hay sai? “Chất thải rắn y tế là chất thải rắn phát sinh trong quá trình hoạt động của các bệnh viện”

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Câu 5: Khái niệm dưới đây đúng hay sai? “Tái sử dụng chất thải rắn là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để thu lại các thành phần các giá trị từ chất thải rắn”

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “Chất thải rắn là ... CHẤT THẢI ... ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác”

(a)  

84.

Câu 7: Lựa chọn các tác động tiêu cực của ô nhiễm chất thải rắn đến kinh tế - xã hội?

a)

Phá hủy hệ sinh thái tự nhiên

b)

Thiệt hại kinh tế trong đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn

c)

Thiệt hại kinh tế liên quan đến gánh nặng về bệnh tật

d)

Gia tăng nguy cơ dịch bệnh

85.

Câu 8: Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lí chất thải rắn y tế?

a)

Tái chế

b)

Thiêu đốt

c)

Ủ sinh học

d)

Chôn lấp

86.

Câu 9: Ô nhiễm chất thải rắn có tác động tiêu cực đến những khía cạnh nào sau đây?

a)

Hệ sinh thái và sức khỏe con người

b)

Kinh tế - xã hội và môi trường

c)

Kinh tế - xã hội, hệ sinh thái, môi trường và sức khỏe con người

d)

Kinh tế - xã hội và hệ sinh thái

87.

a chọn phương pháp xử lý chất thải rắn dựa trên các tiêu chí quan trọng nào dưới đây?

a)

Tính khả thi

b)

Hiệu quả kinh tế

c)

Yêu cầu bảo vệ môi trường

d)

Thành phần, tính chất của chất thải rắn

88.

Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường?

a)

Thiêu đốt

b)

Chôn lấp

c)

Ủ sinh học

d)

Tái chế

89.

Chất rắn thải nào dưới đây được coi là chất thải mới nổi và đặc thù?

a)

Chất thải sinh hoạt

b)

Chất thải công nghiệp

c)

Chất thải điện tử

d)

Chất thải nhựa

90.

Lựa chọn các tác động tiêu cực ô nhiễm chất thải rắn đến sinh thái – môi trường?

a)

Gia tăng hiệu ứng nhà kính

b)

Ô trường đất nhiễm môi, nước, không khí

c)

Gây biến đổi khí hậu

d)

Đe dọa hệ sinh thái

91.

Nhận định dưới đây đúng hay sai? “Hãy coi rác như một nguồn tài nguyên”

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nguyên tắc 3R trong quản lý ô nhiễm chất thải rắn là gì?

a)

Renew, Rethink, Recover

b)

Restore, Reward, Responsibility

c)

Refuse, Reuse, Rethink

d)

Reduce, Reuse, Recycle

93.

Có mấy nguồn phát sinh chất thải rắn chính?

a)

2 nguồn

b)

3 nguồn

c)

4 nguồn

d)

5 nguồn

94.

" …” là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kĩ thuật (khác với sơ chế) để làm giảm, loại bỏ, cô lập, cách ly, thiêu đốt, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn và các yếu tố có hại trong chất thải rắn”

(a)  

95.

“……” là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ”

(a)