wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP K7

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử là:

a)

Chất được tạo thành từ một nguyên tố hóa học

b)

Chất được tạo thành từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

c)

Hạt đại diện cho chất gồm nhiều nguyên tố hóa học liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

Hạt đại diện cho chất gồm nhiều nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

2.

Đơn chất là:

a)

Chất được tạo thành từ một nguyên tố hóa học

b)

Chất được tạo thành từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

c)

Hạt đại diện cho chất gồm nhiều nguyên tố hóa học liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

Hạt đại diện cho chất gồm nhiều nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

3.

Hợp chất là:

a)

Chất được tạo thành từ một nguyên tố hóa học

b)

Chất được tạo thành từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

c)

Hạt đại diện cho chất gồm nhiều nguyên tố hóa học liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

Hạt đại diện cho chất gồm nhiều nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

4.

Calcium carbonate được tạo bởi 1 nguyên tử Ca, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O. Calcium carbonate là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

5.

Calcium carbonate được tạo bởi 1 nguyên tử Ca, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O. Tính phân tử khối calcium carbonate?

(Ca = 40, C = 12, O = 16)

a)

88 amu

b)

120 amu

c)

100 amu

d)

102 amu

6.

Một nguyên tố có KHHH là Al. Nguyên tố đó là:

a)

Iron (Sắt)

b)

Sodium (Natri)

c)

Lead (Chì)

d)

Aluminium (Nhôm)

7.

Nhôm được tạo thành bởi nguyên tố Aluminium. Nhôm là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

8.

Tính phân tử khối của:

Magnesium chloride được tạo bởi 1 nguyên tử Mg và 2 nguyên tử Cl.

(Mg = 24, Cl = 35,5)

a)

100 g

b)

95 amu

c)

100 amu

d)

95 g

9.

Tính khối lượng phân tử của:

Glucose tạo bởi 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H, 6 nguyên tử O

( C = 12, H = 1, O = 16)

a)

160 amu

b)

29 amu

c)

180 amu

d)

80 amu

10.

Khí methane (khí gas) được tạo bởi nguyên tố C và H. Khí methane là:

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

11.

Sulfuro được tạo thành từ 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen. Sulfuro là một trong những khí gây nên hiệu ứng nhà kính. Tính khối lượng phân tử của sulfuro?

( S = 32, O = 16)

a)

64

b)

63

c)

60

d)

62

12.

Muối ăn được tạo bởi 1 nguyên tử Sodium và 1 nguyên tử Chlorine. Tính khối lượng phân tử của muối ăn

(Na = 23, Cl = 35,5)

a)

58 amu

b)

58,5 amu

c)

59 amu

d)

59,5 amu

13.

Khí chlorine được tạo bởi 1 nguyên tố hóa học. Khí chlorine là:

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

14.

Tính khối lượng phân tử:

Sulfuric acid được tạo bởi 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S, 4 nguyên tử O.

(H = 1, S = 32, O =16)

a)

96 amu

b)

97 amu

c)

98 amu

d)

99 amu

15.

Nước cất được tạo thành do 2 nguyên tử hydrogen liên kết với 1 nguyên tử oxygen. Nước cất là:

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

16.

Oxy già là có tác dụng sát trùng, được dùng nhiều trong y tế. Oxy già được tạo thành bởi 2 nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử O. Tính khối lượng phân tử của oxy già?

(H = 1, O = 16)

a)

32 amu

b)

33 amu

c)

35 amu

d)

34 amu

17.

Đường mía được tạo thành từ 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H, 11 nguyên tử O. Tính khối lượng phân tử đường mía

a)

312 amu

b)

324 amu

c)

342 amu

d)

432 amu

18.

Xenlulozo là thành phần chính trong gỗ, được tạo thành bởi 3 nguyên tố hóa học có KHHH là C, H, O. Ba nguyên tố đó lần lượt là:

a)

Calcium, hydrogen, oxygen

b)

Carbon, hydrogen, oxygen

c)

Calcium, oxygen, hydrogen

d)

Carbon, oxygen, hydrogen

19.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?


a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Trong liên kết ion, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

nhận thêm electron.

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

nhường bớt electron.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

21.

Trong liên kết ion, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

nhận thêm electron

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

nhường bớt electron.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

22.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

24.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử;

b)

Sự cho nhận của cặp electron hóa trị;

c)

Liên kết giữa ion dương và ion âm;

d)

Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

25.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion;

b)

Liên kết cộng hóa trị;

c)

Liên kết hydrogen;

d)

Liên kết kim loại;

26.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O;

b)

CH4, CO2;

c)

CaO, KCl;

d)

SO2, NaCl.

27.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

28.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

29.

Các khí hiếm tồn tại dưới dạng nguyên tử độc lập, không tham gia liên kết với nguyên tử khác vì

a)

số lượng các nguyên tố khí hiếm rất nhỏ.

b)

các nguyên tử khí hiếm có kích thước rất nhỏ.

c)

các nguyên tử khí hiếm có electron lớp ngoài cùng bền vững.

d)

các khí hiếm ở thể khí trong điều kiện thường.

30.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là:

a)

  Liên kết kim loại.          

b)

   Liên kết hiđro

c)

Liên kết ion.       

d)

Liên kết cộng hoá trị.            

31.

Dãy chất nào dưới đây là các đơn chất phi kim?

a)

Kẽm, carbon, lưu huỳnh, oxygen.

b)

Nitrogen, oxygen, carbon, lưu huỳnh.

c)

Sắt, kẽm, lưu huỳnh, oxygen.

d)

Sắt, oxygen, nitrogen, lưu huỳnh.

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể khí.

b)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố kim loại tồn tại ở thể rắn.

c)

Ở điều kiện thường, tất cả các khí hiếm tồn tại ở thể khí.

d)

Ở điều kiện thường, tất cả các nguyên tố phi kim tồn tại ở thể lỏng.

33.

Phân tử là gì?

a)

Phân tử là hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hoá học.

b)

Phân tử là hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hoá học kết hợp với nhau tạo thành chất.

c)

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

d)

Phân tử là hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hoá học.

34.

Trong phân tử copper (II) sulfate có 1 nguyên tử Cu; 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O. Khối lượng phân tử copper (II) sulfate tính theo đơn vị amu bằng bao nhiêu?

a)

180 amu

b)

160 amu

c)

128 amu

d)

120 amu

35.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

Nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

Nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

c)

Nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

d)

Nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong khẳng định sau:

“Liên kết ion được hình thành bởi (1)…….. giữa các (2)…… mang điện tích (3)……….”

a)

(1) lực hút; (2) ion; (3) trái dấu.

b)

(1) lực hút ; (2) ion; (3) cùng dấu.

c)

(1) lực hút; (2) nguyên tử; (3) cùng dấu.

d)

(1) lực hút; (2) nguyên tử; (3) trái dấu.

37.

Phân tử hợp chất A có khối lượng phân tử gấp 8 lần khối lượng phân tử khí hydrogen. Biết phân tử X được tạo nên từ 1 nguyên tử carbon và a nguyên tử hydrogen. Giá trị của a là bao nhiêu

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

38.

Một phân tử hợp chất B có khối lượng phân tử gấp 2 lần khối lượng phân tử khí nitrogen. Biết phân tử B được tạo nên từ 1 nguyên tử Calcium và b nguyên tử Oxygen. Giá trị của b là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

5

39.

Khối lượng của phân tử hydrogen là bao nhiêu?

a)

1 amu

b)

2 amu

c)

4 amu

d)

8 amu

40.

Khối lượng của phân tử Nitrogen là bao nhiêu?

a)

7 amu

b)

14 amu

c)

28 amu

d)

56 amu