Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GHK2- Vật Lý 10

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật

2.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal.

b)

W.

c)

J.

d)

W/s.

3.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công gọi là

a)

Công cơ học

b)

Năng lượng

c)

Động năng

d)

Công suất

4.

Động năng là một dạng năng lượng do vật

a)

Chuyển động mà có.

b)

Nhận được từ vật khác mà có.

c)

Đứng yên mà có.

d)

Va chạm mà có.

5.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

luôn khác không.

6.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

tốc độ của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

7.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng và độ cao của vật lên 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng lên 8 lần

b)

giảm đi 8 lần

c)

tăng lên 16 lần

d)

giảm đi 16 lần

8.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi

a)

động năng của vật không đổi.

b)

thế năng của vật không đổi

c)

tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

9.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

10.

Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α. Lực sinh công cản khi

a)

α>0

b)

α=90°

c)

90°<α≤180°

d)

0≤α<90°

11.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Trọng lượng.

d)

Tốc độ.

12.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

13.

Chọn mốc thế năng trọng trường tại mặt đất. Vật nào sau đây có thế năng trọng trường bằng không?

a)

Quả bóng đang bay vào rổ.

b)

Xe máy đang đi trên đường.

c)

Khinh khí cầu đang bay trên bầu trời.

d)

Quả cam ở trên cành cây.

14.

Chỉ ra phát biểu đúng? Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

15.

Đặc điểm của lực cản tác dụng lên vật là

a)

ngược chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

16.

Khi một lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật đó dịch chuyển được một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α. Công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A=F.s

b)

A=F.s.cos α

c)

A=F.s.sin α

d)

A=-F.s

17.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

giá trị công thực hiện được.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

18.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

độ cao của vật.

c)

tốc độ của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

19.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của động năng?

a)

Động năng tỉ lệ với khối lượng của vật.

b)

Động năng tỉ lệ với độ cao của vật.

c)

Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

d)

Động năng luôn không âm.

20.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

tăng lên 8 lần.

21.

Khi con lắc đơn (con lắc của đồng hồ quả lắc) dao động đến vị trí cao nhất

a)

thế năng đạt giá trị cực đại.

b)

động năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

22.

Khi bếp từ hoạt động thì phần năng lượng có ích là

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

23.

Chỉ ra đáp án đúng? Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α. Lực sinh công phát động khi

a)

α>0

b)

α=90°

c)

90°<α≤180°

d)

0≤α<90°

24.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg. m2/s2

c)

N. m

d)

N. s

25.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy bơm nước

26.

Khi chọn gốc thế năng trọng trường tại mặt đất, một vật ở trong lòng đất sẽ có thế năng

a)

âm

b)

dương

c)

âm hoặc dương

d)

bằng không

27.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí càng lớn

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

28.

Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?

a)

Con chim bay trên bầu trời

b)

Cuốn sách nằm trên bàn

c)

Thợ lặn lặn xuống biển

d)

Con cá bơi dưới nước

29.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công

a)

Cal

b)

N.m

c)

J

d)

N/m

30.

Một máy kéo tác dụng một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

F.v

b)

F.t

c)

F.v.t

d)

F.v^2

31.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương.

b)

luôn âm.

c)

khác 0.

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.

32.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

33.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của động năng?

a)

Động năng tỉ lệ với khối lượng của vật.

b)

Động năng tỉ lệ với độ cao của vật.

c)

Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

d)

Động năng luôn không âm.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng?

a)

Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

b)

Năng lượng không tự sinh ra và tự mất đi mà có thể truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

d)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác.

35.

Khi máy phát điện hoạt động thì phần năng lượng có ích là

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

36.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi giảm độ cao của vật xuống 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

37.

Khi lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α. Lực không sinh công khi

a)

α>0

b)

α=90°

c)

90°<α≤180°

d)

0≤α<90°

38.

Trong các lực sau đây, lực nào tác dụng lên vật thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt đường nằm ngang?

a)

Lực ma sát

b)

Lực kéo của vật

c)

Trọng lực

d)

Phản lực của mặt đường

39.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của thế năng?

a)

Thế năng tỉ lệ với khối lượng của vật.

b)

Thế năng tỉ lệ với độ cao của vật.

c)

Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

d)

Thế năng có thể âm, dương hoặc bằng 0.

40.

Chỉ ra phát biểu không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

41.

Khi bàn là hoạt động thì phần năng lượng có ích là

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

42.

Đặc điểm nào sau đây là của động năng?

a)

Động năng tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Động năng tỉ lệ với độ cao của vật.

c)

Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

d)

Động năng có thể âm, dương hoặc bằng 0.

43.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

44.

Chỉ ra phát biểu sai khi nói về động năng

a)

Động năng của một vật có thể âm, dương hoặc bằng 0.

b)

Động năng của vật tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

c)

Tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn.

d)

Động năng và công có đơn vị giống nhau.

45.

Khi con lắc đơn (con lắc của đồng hồ quả lắc) dao động đến vị trí thấp nhất

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng đạt giá trị cực đại.

c)

cơ năng bằng không.

d)

thế năng bằng động năng.

46.

Khi nồi cơm điện hoạt động thì phần năng lượng có ích là

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

47.

Động năng của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

tốc độ của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

hệ quy chiếu.

48.

Nếu tốc độ của vật tăng lên 2 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 4 lần.