wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cơ khí động lực thường có sơ đồ chung là:

a)

nguồn động lực -> máy công tác -> hệ thống truyền động

b)

nguồn động lực -> hệ thống truyền động -> máy công tác

c)

hệ thống truyền động -> nguồn động lực -> máy công tác

d)

máy công tác -> hệ thống truyền động -> nguồn động lực

2.

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là:

a)

sinh ra công suất và mômen kéo máy công tác

b)

truyền và biến đổi số vòng quay, mômen

c)

nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực

d)

bộ phận trung gian biển đổi mômen

3.

Trong hệ thống cơ khí động lực, hệ thống truyền động có vai trò gì?

a)

Sinh ra công suất và mômen kéo máy công tác

b)

Truyền và biến đổi số vòng quay, mômen từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực

d)

Bộ phận trung gian nhận và biển đổi mômen

4.

Máy công tác phức tạp (như một máy hoàn chỉnh) là:

a)

Bánh xe ô tô

b)

Bánh xe máy

c)

Máy xay xát

d)

Chân vịt tàu thủy

5.

Máy bơm được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực cấp thoát nước, tưới tiêu cây trồng, phòng cháy chữa cháy.... Hãy cho biết máy bơm nước sử dụng nguồn động lực nào?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

6.

Trong hệ thống truyền động xe máy, bộ phận có chức năng thay đổi số vòng quay và mômen từ động cơ đến bánh sau xe máy là?

a)

Li hợp

b)

Hộp số và bộ truyền xích

c)

Bộ truyền xích và các đăng

d)

Bộ truyền các đăng

7.

Trong hệ thống truyền động xe máy, bộ phận có chức năng truyền, ngắt công suất từ động cơ đến hộp số là:

a)

Li hợp

b)

Bộ truyền xích và các đăng

c)

Bộ truyền xích

d)

Bộ truyền các đăng

8.

Ng hệ thống truyền động xe máy, bộ phận có chức năng truyền, ngắt công suất từ động cơ đến hộp số là:

a)

Li hợp

b)

Bộ truyền xích

c)

Bộ truyền xích và các đăng

d)

Bộ truyền các đăng

9.

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến trong hệ thống cơ khí động lực là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

10.

Đâu là máy công tác đơn giản?

a)

Chân vịt tàu thủy

b)

Máy xay xát

c)

Máy bơm nước

d)

Máy phát điện

11.

Đâu không phải là phương tiện giao thông thuộc lĩnh vực cơ khí động lực?

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Máy bay

d)

Xe lu

12.

Những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng....các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là nghề:

a)

thiết kế kĩ thuật

b)

chế tạo máy, thiết bị

c)

lắp ráp máy, thiết bị

d)

bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị

13.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng

14.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

c)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện

15.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo,.... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

16.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

17.

Nghề nghiệp của những người thực thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là? hiện công việc lắp ráp các chỉ tiết, cụm chi tiết để tạo

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

18.

Động cơ đốt trong (ĐCĐT) là động cơ biến đổi:

a)

Nhiệt năng thành cơ xảy ra bên ngoài của xe

b)

Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong của xe

c)

Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong của xilanh

d)

Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài của xilanh

19.

Động cơ đốt trong (ĐCĐT) cấu tạo gồm:

a)

ba cơ cấu, bốn hệ thống

b)

hai cơ cấu, ba hệ thống

c)

hai cơ cấu, bốn hệ thống

d)

ba cơ cấu, ba hệ thống

20.

Động cơ 1 hàng xilanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chỉ nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xilanh

d)

Theo cách bố trí xilanh

21.

Động cơ 2 ki, động cơ 4 kì là động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng

b)

Theo chu trình công tác

c)

Theo số xilanh

d)

Theo cách bố trí xilanh

22.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ một hàng xilanh

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

23.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu

b)

Hệ thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

24.

Quan sát mô hình động cơ đốt trong 4 xilanh sau và cho biết tên gọi của bộ phận 9.

a)

Bánh đà

b)

Thanh truyền

c)

Xilanh

d)

Bộ truyền đai

25.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

26.

Vì sao động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy, thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải?

a)

Để giảm bớt các thành phần độc hại gây ô nhiễm môi trường

b)

Để giảm bớt các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều

c)

Để giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy

d)

Để giảm bớt khí thải và tăng khả năng hoạt động của ô tô, xe máy

27.

Hệ thống làm mát trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chỉ tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

28.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình công tác

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một ki

29.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, thải

c)

Nạp, nén, dãn nở, thải

d)

Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải

30.

Thể tích công tác Vì là:

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Thể tích xilanh bên trong động cơ

31.

Cuối kì nên, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

32.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải

33.

Ki nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - giản nở

d)

Kì thải

34.

Công suất định mức của động cơ là:

a)

tốc độ quay tại đó động cơ phát công suất lớn nhất

b)

công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

35.

Tốc độ quay định mức của động cơ là:

a)

tốc độ quay tại đó động cơ phát công suất lớn nhất

b)

công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

số vòng quay của trục kh

36.

Mômen xoắn của động cơ là:

a)

tốc độ quay tại đó động cơ phát công suất lớn nhất

b)

mômen truyền từ trục khuỷu ra máy công tác

c)

công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

số vòng quay của trục khuỷu trong một phút

37.

Công suất có ích của động cơ là gì?

a)

Là tốc độ quay tại đó động cơ phát công suất lớn nhất

b)

Là công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

Là công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

Là mômen truyền từ trục khuỷu ra máy công tác

38.

Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kì được thực hiện mấy vòng quay trục khuỷu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Ki nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 ki?

a)

Kì 1

b)

Kì 4

c)

Kì 2 và kì 3

d)

Ki 2 và kì 4

40.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

Hộp trục khuỷu

b)

Gugiông

c)

Nắp xilanh

d)

Thân xilanh

41.

Thân máy có cấu tạo gồm:

a)

cacte và hộp trục khuỷu

b)

thân xilanh và hộp trục khuỷu

c)

thân xilanh và cánh tản nhiệt

d)

thân xilanh và áo nước

42.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có:

a)

cánh tản nhiệt, áo nước

b)

áo nước

c)

cánh tản nhiệt

d)

cacte chứa nước

43.

Phần dẫn hướng cho pittông là phần:

a)

đỉnh pittông

b)

đầu pittông

c)

thân pittông

d)

chốt pittông

44.

Cơ cấu phân phối khí nào được sử dụng trên động cơ 4 kì?

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng cam - xupáp

b)

Cơ cấu phân phối khí dùng pít tông đóng, mở cửa nạp và thải

c)

Cơ cấu phân phối khí hỗn hợp dùng pít tông đóng, mở cửa nạp và cam - xu páp thải

d)

Cơ cấu phân phối khí hỗn hợp dùng pít tông đóng, mở cửa thái và cam - xu páp nạp

45.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh pít tông tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Thanh truyền

b)

Pít tông

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

46.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

47.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

48.

Xilanh thường được làm rời rồi lắp vào thân máy có ưu điểm gì?

a)

Tiết kiệm kim loại và tăng tính chống mòn

b)

Dễ lắp ráp

c)

Giảm ma sát khí động cơ làm việc

d)

Làm buồng cháy gọn hơn và dễ bố trí cánh tản nhiệt

49.

Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

a)

Chốt pit-tông

b)

Chốt khuỷu

c)

Đầu trục khuỷu

d)

Lỗ khủyu

50.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Bầu lọc thô

51.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ:

a)

hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

làm mát dầu trước khi đưa đến bầu lọc tỉnh

c)

làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

làm mát và lọc sạch dầu trước khi đưa đi bôi trơn

52.

Hệ thống bôi trơn cưỡng bức không có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

53.

Hệ thống bôi trơn cưỡng bức không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

54.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để ....... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng ........ của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

55.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, khi áp suất dầu quá cao thì:

a)

van an toàn (4) mở để một phần dầu quay trở lại trước bơm

b)

van an toàn (6) mở để một phần dầu quay trở lại trước bơm

c)

van an toàn (4) mở để toàn bộ dầu quay trở lại trước bơm

d)

van an toàn (6) mở để toàn bộ dầu quay trở lại bơm

56.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước làm mát nhỏ hơn giá trị giới hạn thì:

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

Van hằng nhiệt mở đường nước về két

c)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

d)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chỉ tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

58.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

Van hằng nhiệt mở đường nước về kết

c)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

d)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

59.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mỡ để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần cháy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

60.

Bộ phận nào sau đây không thuộc sơ đồ hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

61.

Trong sơ đồ cấu tạo của hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel thường có bộ phận nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Bơm cao áp

62.

Bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước,...

a)

Nút xả nước

b)

Bầu lọc nhiên liệu

c)

Ống thoát khí

d)

Bơm chuyển nhiên liệu

63.

Sơ đồ hệ thống phun xăng không có bộ phận nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Bộ điều hoà khí

64.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tin hiệu từ cảm biến?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Vòi phun

65.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu điều khiển?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển trung tâm

c)

Bộ ổn định áp suất

d)

Vòi phun

66.

Trong hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel thường; phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ bình nhiên liệu, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tỉnh rồi đưa đến bơm cao áp

b)

Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ bình nhiên liệu, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tỉnh rồi đưa đến vòi phun

c)

Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ bình nhiên liệu, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tỉnh rồi đưa đến đường ống nạp vào xilanh

d)

Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ bình nhiên liệu, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tỉnh rồi đưa đến đường ống cao áp

67.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng đưa tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc

68.

Trong hệ thống phun xăng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ ổn định áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

Bộ điều khiển trung tâm điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu từ ECU.

d)

Bơm hút xăng từ bình đưa đến đường ống nạp.

69.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng được hút từ bầu phao hòa trộn với không khí tại:

a)

bầu phao

b)

xilanh

c)

họng khuếch tán

d)

đường ống nạp

70.

Động cơ Diesel cần dùng bơm cao áp vị:

a)

cần phun dầu thật nhanh

b)

dầu đặc hơn xăng

c)

cần phun dầu nhiều

d)

buồng cháy có áp suất rất cao

71.

Ở hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel tích áp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bơm chuyển hút nhiên liệu từ bình qua bầu lọc đến bơm cao áp.

b)

Bộ điều khiển trung tâm nhận các tín hiệu từ các cảm biến tính toán lượng phun và ra tín hiệu điều khiển vòi phun.

c)

Đường dầu hồi từ vòi phun về bình nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

Bơm cao áp đưa nhiên liệu áp suất rất cao đến ống tích áp từ đây nhiên liệu được đưa đến vòi phun.

72.

Đâu không phải bộ phận của hệ hống khởi động bằng động cơ điện?

a)

Bánh răng khởi động

b)

Trục roto động cơ khởi động

c)

IC đánh lửa.

d)

Càng gạt

73.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bộ điều khiển trung tâm

d)

Bugi

74.

Đâu không phải bộ phận của hệ thống đánh lửa?

a)

Ác quy

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Bugi

d)

Rơ le

75.

Trong sơ đồ hệ thống đánh lửa thường, tụ điện C lắp song song cặp tiếp điểm KK' có vai trò gì?

a)

Tạo suất điện động cảm ứng có điện áp cao đến bộ chia điện

b)

Dập tắt tia lửa điện sinh ra tại tiếp điểm trong quá trình làm việc

c)

Nối tắt điện trở R1 khi khởi động đảm bảo dòng sơ cấp không bị giảm

d)

Tạo dòng điện biển thiên nhanh ở cuộn sơ cấp WI

76.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp

b)

Cuối kì nén

c)

Đầu kì nổ

d)

Kì xá