wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học- chương 2 (2)

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Không có hình thức tồn tại thuần túy không chứa đựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Nội dung và hình thức không tách rơi nhau

2.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Nội dung và hình thức không tách rời nhau

b)

Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau

c)

Không phải lúc nào nội dung và hình thức cũng phù hợp với nhau

d)

Không có hình thức tồn tại thuần túy không chứa đựng nội dung

3.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Hình thức thuần túy của sự vật tồn tại trước sự vật, quyết định nội dung của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

4.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật

b)

Hình thức quyết định nội dung

c)

Tồn tại hình thức thuần túy không chứa đựng nội dung

d)

Hình thức thuần túy của sự vật tồn tại trước sự vật

5.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: khái niệm hình thức được tạo ra trong tư duy của con người rồi đưa vào hiện thực để sắp xếp các sự vật cho có trật tự

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

6.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển nếu nó phù hợp với nội dung

b)

Hình thức kìm hãm nội dung phát triển nếu nó không phù hợp với nội dung

c)

Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc vào nội dung

d)

Hình thức hoàn toàn quyết định nội dung

7.

Điên cũng từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa khái niệm bản chất: bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ....bên trong sự vật, quy định sự....của sự vật

a)

Chung..... vận động và phát triển

b)

ngẫu nhiên.... tồn tại biến đổi

c)

Tất nhiên, tương đối ổn định ....vận động và phát triển

d)

Chính.... vận động và phát triển

8.

Điên cũng từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: hiện tượng là ....của bản chất

a)

Cơ sở

b)

Nguyên nhân

c)

Biểu hiện ra bên ngoài

d)

Khía cạnh bên ngoài

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Bản chất đồng nhất với cái chung

b)

Cái chung và bản chất hoàn toàn khác nhau, không có gì chung

c)

Có cái chung là bản chất, có cái chung không phải là bản chất

d)

Bản chất trùng khít với cái chung

10.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: bản chất là những thực thể tinh thần tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

11.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: hiện tượng tồn tại, nhưng đó là tổng hợp những cảm giác của con người

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

12.

Nhận thức cảm tính chưa làm được điều gì

a)

Thà đánh trực tiếp hiện thực khách quan

b)

Phản ánh được những Thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật

c)

Phản ánh được mối liên hệ bên ngoài của sự vật

d)

Phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật

13.

Nhận thức lý tính không có đặc điểm nào sau đây

a)

Phản ánh khái quát hiện thực khách quan

b)

Phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan

c)

Phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan

d)

Phản ánh được những mối liên hệ bên trong bản chất của sự vật

14.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Nhận thức lý tính luôn phù hợp với thực tiễn

b)

Nhận thức lý tính có thể không phù hợp với thực tiễn

c)

Thức lý tính do phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan nên không thể phù hợp với thực tiễn

d)

Thức lý tính do phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan nên không đúng với thực tiễn

15.

Luận điểm nào sau đây là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của con người

c)

Hiện tượng không bộc lộ bản chất

d)

Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Hiện tượng không bộc lộ bản chất

b)

Có hiện tượng hoàn toàn không biểu hiện bản chất

c)

Hiện tượng nào cũng biểu hiện bản chất ở một mức độ nhất định

d)

Hiện tượng bộc lộ trùng khít hoàn toàn với bản chất

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng

c)

Bản chất thay đổi chưa chắc hiện tượng đã thay đổi theo

d)

Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa mác Lênin, luận điểm nào sau đây nói về bản chất của giai cấp tư sản

a)

Giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

b)

Giai cấp tư sản tích cực đổi mới công nghệ

c)

Giai cấp tư sản thường áp dụng khoa học kĩ thuật, nâng cao năng suất lao động

d)

Giai cấp tư sản tích cực đổi mới phương pháp quản lý

19.

Điên cũng từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái....

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật

b)

Chưa có, chưa tồn tại

c)

Hiện đang có tồn tại

d)

Đã từng tồn tại

20.

Điên cũng từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: khả năng là phạm trù triết học chỉ.... khi có các điều kiện thích hợp

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

21.

Cảm giác của con người về sự vật có nguồn gốc từ đâu

a)

Từ Ý thức chủ quan của con người

b)

Từ sự tác động của sự vật lên các giác quan của con người

c)

Từ sự vận động của lý tính thế giới

d)

Từ khi sinh ra con người đã có

22.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng và hiện thực là gì

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được

c)

Sự xác định hay không xác định

d)

Tùy thuộc vào khả năng nhận thức của con người

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai

a)

Cái hiện chưa có nhưng sẽ có là khả năng

b)

Cái hiện thực đang có là hiện thực

c)

Cái chưa cảm nhận được là khả năng

d)

Đang là cái có thể xuất hiện hoặc không

24.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng: khả năng hình thành do các.... quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên

a)

Liên hệ Chung

b)

Mối liên hệ tất nhiên, ổn định

c)

Tương tác ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân bên trong

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan

b)

Khả năng và hiện thực không tách rời nhau

c)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực

d)

Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả năng chỉ là cảm giác của con người

26.

Nhận định nào sau đây là đúng trong số các nhận định sau

a)

Chất đồng nhất với thuộc tính

b)

Chất hoàn toàn khác thuộc tính

c)

Chất và thuộc tính phân biệt với nhau một cách tương đối

d)

Chất 0 đồng nhất với thuộc tính

27.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

28.

Trong các nhận định sau, đâu là quan điểm chủ nghĩa duy tâm chủ quan

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do Ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

Chất của sự vật thống nhất hữu cơ những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác

29.

Hoạt động chính trị xã hội có vai trò như thế nào đối với hoạt động sản xuất vật chất

a)

Quyết định đối với sản xuất vật chất

b)

Lệ thuộc một chiều vào sản xuất vật chất

c)

Có thể kìm hãm, hoặc thúc đẩy sản xuất vật chất

d)

Không tham gia vào quá trình sản xuất vật chất

30.

Quan sát và thực nghiệm khoa học có vai trò như thế nào đối với hoạt động sản xuất

a)

Quyết định đối với sản xuất vật chất

b)

Lệ thuộc một chiều vào sản xuất vật chất

c)

Có thể kìm hãm, hoặc thúc đẩy sản xuất vật chất

d)

Không tham gia vào quá trình sản xuất vật chất

31.

Đâu không phải là vai trò của thực tiễn đối với hoạt động nhận thức

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

c)

Thực tiễn là hiện thực hóa nhận thức

d)

Thực tiễn là động lực và mục đích của nhận thức

32.

Quan điểm thực tiễn đòi hỏi nhận thức phải

a)

Xuất phát từ thực tiễn

b)

Xuất phát từ mong muốn của con người

c)

Xuất phát từ thực nghiệm khoa học

d)

Tuân thủ lý thuyết khoa học

33.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các cảm giác ở con người

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức khoa học

34.

Biểu tượng là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức khoa học

35.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các tri giác

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Nhận thức khoa học

36.

Trong các nhận định sau đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do Ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

Chất của sự vật không nằm trong sự vật

37.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật

c)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật đều không làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Chắc là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

38.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong những nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

Lượng là cái vốn có của sự vật, nhưng tồn tại chịu sự chi phối của con người

39.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

40.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan thể hiện trong những nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

c)

Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

Lượng là cái vốn có của sự vật, nhưng tồn tại chịu sự chi phối của con người

41.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

42.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

43.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật

d)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng trong đó làm thay đổi từng phần chất của sự vật

44.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định nào đó gọi là gì

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

45.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do Ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

Chất của sự vật không nằm trong sự vật

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng

b)

Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực

c)

Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không tồn tại trong hiện thực

d)

Khả năng và hiện thực không tách rồi nhau

47.

Trong lý luận về mau thuẫn người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì

a)

Những thuộc tính

b)

Hai yếu tố trái ngược nhau

c)

Hai yếu tố mâu thuẫn nhau

d)

Hai mặt đối lập

48.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, phát triển

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Không có quy luật nào

49.

Điên tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa về phạm trù thực tiễn: thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính... Của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

a)

Cá nhân

b)

Tự giác

c)

Lịch sử

d)

Lịch sử xã hội

50.

Trong những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là cơ bản nhất, có ý nghĩa quyết định đối với các hình thức khác

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Không có hình thức nào

51.

Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết nguồn gốc của sự vận động, phát triển

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Không có quy luật nào

52.

Quy luật của phép biện chứng không tắt động trong những lĩnh vực nào

a)

Tự nhiên

b)

Tư duy

c)

Xã hội

d)

Thế giới ý niệm tuyệt đối

53.

Trong quy luật mâu thuẫn giai cấp tư sản và vô sản, chủ nô và nô lệ, địa chủ và nông dân được gọi là gì

a)

Lực lượng đối lập

b)

Hai mặt đối lập

c)

Hai giai cấp trái ngược nhau

d)

Hai lực lượng xã hội

54.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có

a)

Do Ý thức cảm giác của con người tạo ra

b)

Do Ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sáng tạo ra

d)

Do sự vật sinh ra

55.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của Ý niệm tuyệt đối

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

56.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập

b)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau

c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan

d)

Các mặt đối lập tồn tại độc lập, đối ngược nhau mọi lúc mọi nơi

57.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Hai mặt đối lập của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mẫu thuẫn biện chứng

b)

Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

c)

Không phải ghét bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

d)

Không có mặt đối lập nào của sự vật tồn tại biệt lập với mặt đối lập của nó

58.

Luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Không có mặt đối lập nào của sự vật tồn tại biệt lập với mặt đối lập của nó

b)

Mỗi mặt đối lập đều tồn tại riêng biệt

c)

Mặt đối lập không phải luôn luôn tồn tại riêng biệt

d)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau

59.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong các luận điểm sau

a)

Mô thuẫn tồn tại trong một giai đoạn nhất định của sự phát triển của sự vật

b)

Không phải mọi sự vật, mọi quá trình phát triển của sự vật đều tồn tại mâu thuẫn

c)

Mọi sự vật, mọi quá trình phát triển của sự vật đều tồn tại mâu thuẫn

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại ở sự vật nhất định

60.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gọi là mâu thuẫn gì

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

61.

Cách giải quyết mâu thuẫn nào sau đây là đúng

a)

Dung hòa giữa các mặt đối lập

b)

Tạo điều kiện cho hai mặt đối lập liên hệ tác động qua lại với nhau

c)

Xóa bỏ một Mặt đối lập theo mong muốn chủ quan của con người

d)

Ngăn ngừa không cho các mặt đối lập phát triển

62.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

d)

Chỉ ra động lực của sự phát triển

63.

Luận điểm nào sau đây là những quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất nhận thức

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Nhận thức là quá trình linh hồn hồi tưởng về thế giới ý niệm

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh một cách tích cực và sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người và dựa trên cơ sở thực tiễn

d)

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người và dựa trên cơ sở thực tiễn

64.

Khuyết điểm chủ yếu của toàn bộ chủ nghĩa duy vật trước mác trong lý luận nhận thức là

a)

Không thấy tính chất phức tạp của quá trình nhận thức

b)

Không thấy tính sáng tạo của phản ánh Ý thức

c)

Không thấy vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

d)

Đề cao thái quá vai trò của thực tiễn

65.

Nhận thức luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng có mấy nguyên tắc cơ bản

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

66.

Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới và nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc của con người. Đây là một trong những nguyên tắc cơ bản nhận thức luận của

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

67.

Coi thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức, là động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý. Đây là một trong những nguyên tắc cơ bản của nhận thức lý luận của

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

68.

Điên tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: thực tiễn là toàn bộ những hoạt động...., mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội

a)

Vật chất có mục đích

b)

Tinh thần

c)

Lịch sử

d)

Tinh thần có mục đích

69.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các màu thuận khác trong giai đoạn đó được coi là mâu thuẫn gì

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn thứ yếu

d)

Mâu thuẫn đối kháng

70.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong tự nhiên

c)

Trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng

71.

Hai mặt đối lập ràng buộc, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Sự đồng nhất của hai mặt đối lập

72.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào Ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì

a)

Vận động

b)

Phủ định

c)

Phủ định biện chứng

d)

Phủ định của phủ định

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

74.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: cái mới ra đời trên cơ sở phá hủy hoàn toàn cái cũ

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Quan điểm biện chứng

75.

Sự tự phụ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm suất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ Định của phủ định

c)

Bước nhảy

d)

Phủ định

76.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về chất của sự vật

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật không phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật là tính quy định vốn có của sự vật, là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là gì

d)

Chất của sự vật thuộc tính của sự vật

77.

Khẳng định có chất thuần túy tồn tại khách quan bên ngoài sự vật là quan điểm của trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

78.

Cho rằng lượng của sự vật là do cảm giác của con người quyết định, đó là quan điểm của triết học nào

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy tâm khách quan

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy vật siêu hình

79.

Khẳng định nào sau đây là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Bất kỳ sự thay đổi về lượng cũng dẫn đến sự thay đổi về chất của sự vật

b)

Sự thay đổi về lượng không quan hệ gì đến sự thay đổi về chất của sự vật

c)

Không phải sự thay đổi về lượng nào cũng đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Sự thay đổi về lượng trong giới hạn của độ làm thay đổi nhất định chất của sự vật

80.

Trong những nhận định sau, nhận định nào không đúng theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Luật tự nhiên, xã hội và tư duy đều tồn tại khách quan

b)

Thế là tự nhiên và xã hội là khách quan, còn quy luật tư duy là chủ quan

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

81.

Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: quy luật trong các khoa học là sự sáng tạo con người và được áp dụng vào tự nhiên và xã hội

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

82.

Điên tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm chất: chất là phạm trù triết học dùng để chỉ... Khách quan... Là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính tính làm cho sự vật là nó chứ không là cái khác

a)

Tính Quy định.... vốn có của sự vật

b)

Mối liên hệ... của các sự vật

c)

Các nguyên nhân.... của các sự vật

d)

Mối liên hệ.... vốn có của sự vật

83.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là không đúng

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác

84.

Nhận định nào là đúng trong số nhận định sau

a)

Chất đồng nhất với thuộc tính

b)

Chất hoàn toàn khác thuộc tính

c)

Chất và thuộc tính phân biệt với nhau một cách tương đối

d)

Chất không đồng nhất với thuộc tính

85.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

86.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: chất của sự vật phụ thuộc vào góc độ xem xét của con người, vậy chất của sự vật là cái do Ý muốn con người quyết định

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

87.

Từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm lượng: lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ... của sự vật về mặt ....của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật

a)

Tính quy định vốn có ...số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu

b)

Các mối liên hệ và phụ thuộc... bản chất bên trong

c)

Mức quy mô... chất lượng, phẩm chất

d)

Mối liên hệ bên trong vốn có... số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu

88.

Tính quy định nói lên quy mô trình độ phát triển của sự vật trong một mối quan hệ nhất định được gọi là

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

89.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng

d)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự

90.

Câu ca dao: một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Không thể hiện quy luật nào

91.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Không do quy luật nào

92.

Triết học nào Cho rằng mâu thuẫn là một hiện tượng khách quan và phổ biến của thế giới vật chất

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

93.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong các khẳng định dưới đây

a)

Phủ định là sự xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

Phủ định là giữ nguyên cái cũ trong cái mới

c)

Phủ định là sự loại bỏ yếu tố nào đấy của cái cũ và cái bảo tồn cái cũ trong cái mới dưới hình thức khác

d)

Phủ định là gạt bỏ cái cũ, xây dựng cái mới

94.

Cái cũ không bị xóa bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng

a)

Tính khách quan

b)

Tính phức tạp

c)

Tính kế thừa

d)

Tính tiếp tục

95.

Nhận định nào sau đây là đúng trong quy luật mâu thuẫn

a)

Sự vật là một thể thống nhất không có mâu thuẫn

b)

Hai mặt đối lập nào kết hợp với nhau cũng tạo thành mâu thuẫn

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy không tồn tại trong hiện thực

d)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

96.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong các nhận định sau

a)

Sự thống nhất không bao hàm sự đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Sự thống nhất bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất loại trừ đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất cũng chính là đồng nhất của các mặt đối lập

97.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau

d)

Chuyển hóa lẫn nhau

98.

Lập trường triết học nào cho rằng màu thuận tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

99.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật Biện chứng nhận định nào là đúng trong các nhận định sau

a)

Chỉ có thống nhất giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển

b)

Chỉ có đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển

c)

Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển của sự vật

d)

Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là cách thức phát triển của sự vật

100.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập không có biểu hiện nào

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự đấu tranh trong trạng thái mới

101.

Luận điểm nào sau đây không đúng với chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

d)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

102.

Đâu là quan niệm về chân lý của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chân lý là những luận điểm được nhiều người thừa nhận

b)

Chân lý là những luận điểm phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Chân lý là những luận điểm của kẻ mạnh

d)

Chân lý là những suy luận có tính chính xác, không có mâu thuẫn

103.

Chân lý có những tính chất gì

a)

Tính khách quan

b)

Tính cụ thể

c)

Tính tuyệt đối

d)

Tính cụ thể và tuyệt đối

104.

Trong các nhận định sau đây, đâu là nhận định đúng

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận chỉ có chân lý tương đối, không có chân lý tuyệt đối

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận chỉ có chân lý cụ thể, không có chân lý trừu tượng

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận chân lý là bản thân sự vật, do vậy nó có tính khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận chân lý là tuyệt đối

105.

Hoạt động thực tiễn có mấy đặc trưng

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

106.

Thực tiễn là mục đích của nhận thức, điều đó có nghĩa là

a)

Việc nhận thức thế giới xuất phát từ nhu cầu sản xuất vật chất và cải tạo tự nhiên, xã hội

b)

Việc nhận thức thế giới xuất phát từ nhu cầu hoàn thiện bộ óc của con người

c)

Việc nhận thức thế giới xuất phát từ những nhu cầu tích lũy tri thức

d)

Việc nhận thức thế giới xuất phát từ nhu cầu hoàn thiện bản thân con người