Font size
Worksheetszxczxcasd
Total questions: 90
Worksheet time: 50mins
Thuyết tiến hóa hiện đại ra đời làm sáng tỏ điều gì ?
(1) Cơ chế di truyền của quá trình tiến hóa
(2) Phân biệt biến dị di truyền và không di truyền
(3) Giải thích nguyên nhân phát truển cơ chế di truyền của biến dị
1
1 , 3
2 , 3
1,2,3
Tiến hóa nhỏ nghiên cứu quá trình gì
hình thành những dạng sinh vật mới
hình thành các đơn vị phân loại trên loài
biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể
biến đổi từng nhóm cá thể theo những hướng khác nhau
Những vấn đề của tiến hóa nhỏ được giải quyết nhờ đi saua vào nghiên cứu các lĩnh vực sinh học là
có sinh vật học , phôi sinh học
địa lí sinh vật học , phôi sinh học
có sinh vật học , sinh học phân tử
di truyền học quần thể , sinh học phân tử.
Qúa trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mồ nào
Cá thể
Quần thể
Phân tử
Toàn bộ sinh giới
Thực chất của quá trình tiến hóa nhỏ là gì
Hình thành loài mới
Hình thành nhóm phân loại trên loài
Biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể
Chọn lọc tự nhiên giữ lại các cá thể thích nghi nhất hình thành loài mới
Điều nào sau đây KHÔNG đúng đối với tiến hóa nhỏ
Diễn ra trong phạm vi hẹp
Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
Hình thành các nhóm phân loại trên loài
Diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn
Thứ tự sự hình thành các nhóm phân loaị trên loài ?
Chi , họ , bộ , lớp , ngành , giới
Lớp , ngành ,chi , họ , bộ , giới
Giới , ngành , lớp , bộ , họ , chi
Chi , bộ , họ , lớp , ngành , giới
Điều nào sau đây KHÔNG đúng đối với tiến hóa LỚN
Diễn ra trong phạm vi rộng
Diễn ra trong thời gian địa chất dài
Hình thành các nhóm phân loại trên loài
Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
Qúa trình tiến háo lớn diễn ra trên quy mô nào ?
Cá thể
Quần thể
Toàn bộ sinh giới
Phân tử
Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là gì ?
Cá thể
Quần thể
Loài
Toàn bộ sinh giới
Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, tiến hóa sẽ không xảy ra khi quần thể thiếu hiện tượng gì ?
Biến dị di truyền
Thường biến
Di nhập gene
Biến động di truyền
Yếu tố nào sau đầy là nguồn biến dị di truyền của quần thể
(1)Phát sinh đột biến
(2)Giao phối tạo biến dị tổ hợp
(3)Sự di chuyển các giao tử , cá thể
1
2
1 2
1 2 3
Yếu tố nào sau đây không phải là nguồn biến dị di truyền của quần thể ?
Phát sinh đột biến
Giao phối tạo biến dị tổ hợp
Sự di chuyển các giao tử , cá thể
Sự cách li sinh sản
Theo quan niệm hiện đại , đơn vị cơ sở của quá trình tiến hóa xảy ra ở mức độ
phân tử
cá thể
quần thể
quần xã
Một nhân tố được xem là nhân tố tiến hóa khi
Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene
Không làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene
không làm thay đổi tần số allele nhưng thay đổi thành phần kiểu gene
làm thay đổi tần số allele nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gene
Nhân tố nào sau đây được xem là nhân tố tiến hóa ?
(1) Đột biến
(2) Dòng gene
(3)Chọn lọc tự nhiên
4.Phiêu bạt di truyền
5.Giao phối không ngẫu nhiên
6.Ngẫu phối
7.Cách li sinh sản
1 3 5 7
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5 6
1 2 3 4 5 6 7
Yếu tố nào sau đây không được xem là nhân tố tiến hóa
Phiêu bạt di truyền
Ngẫu phối
Đột biến
Chọn lọc tự nhiên
Đột biến là nhân tố tiến hóa vì
Đột biến phát sinh vô hướng
xảy ra cấp độ phân tử và ít có hại
đột biến mang tính chất cá thể
làm thay đổi tần số allel và thành phần kiểu gene
Tần số đột biến của từng gene riêng rẽ phổ biến là bao nhiêu
10^-6 ---> 10^-4
10^-4 ----> 10^-2
10^-2
10^-6----->10^-2
Đột biến nào là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hóa của sinh giới
Biến dị tổ hợp
Đột biến tự nhiên
Thường biến
Đột biến nhân tạo
Vai trò của quá trình đột biến trong tiến hóa là gì ?
Làm xuất hiện loài mới
Đa số có hại , một số ít có lợi hoặc trung tính
Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa và chọn giống
Làm xuất hiện những dạng mới trong quần thể , cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.
Vai trò cơ bản của đột biến trong tiến hóa là gì ?
Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
Nhân tố định hướng quá trình tiến hóa
Nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa
Nhân tố trọng tâm của quá trình tiến hóa
Đa số các đột biến có hại vì sao ?
Thường làm mất đi nhiều gene
Thường dẫn đến mất khả năng sinh sản
Thường xuất hiện ngẫu nhiên không định hướng
Phá vỡ mối quan hệ hài hòa trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường
Tỉ lệ giao tử mang gene đột biến trong quàn thể khá lớn vì
quá trình tạo giao tử thường xuyên bị đột biến
các giao tử có kích thước rất nhỏ nên dễ bị đột biến
số giao tử tạo ra luôn luôn nhiều , tỉ lệ đốt biến rất lớn
trong tế bào có số lượng gene rất lớn và quần thể có nhiều cá thể
Tại sao đột biến thường có hại nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa ?
do đột biến gene luôn tạo ra kiểu hình mới
Do chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gene có hại
Do tần số đột biến gene là rất nhỏ nên tác hại không đáng kể
Do gene đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng có lợi hoặc trung tính trong môi trường khác
Vai trò của quá trình giao phối có chọn lựa là gì ?
Phát sinh loài mới
Tạo biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa
Làm thay đổi thành phần kiểu gene quần thể
Làm thay đổi tần số allele, tần số kiểu gene của quần thể
Dòng gene là sự lan truyền
gene từ loài này sang loài khác
gene từ quần xã này sang quần xã khác
gene từ cá thể này sang cá thể khác
gene từ quần thể này sang quần thể khác
Điều nào sau đây không đúng đối với dòng gene ?
dòng gene làm thay đổi vốn gene của quần thể
dòng gene làm thay đổi toàn bộ kiểu hình của quần hteer
ở động vật , dòng gene được thực hiện qua sự di cư quần thể
ở thực vật , dòng gene được thực hiện qua sự phát tán các bào tử , hạt phấn , quả , hạt.
Sự nhập cư do mang các allele lạ làm thành phần kiểu gene___và vốn gene của quần thể___. Điền cụm từ phù hợp.
thay đổi , nghèo đi
thay đổi , phong phú hơn
thay đổi , không đổi
không đổi , phong phú hơn
Phiêu bạt di truyền thường có tác động lớn đối với quàn thể có kích thước nhỏ vì
ở quần thể nhỏ các cá thể dễ giao phối với nhau hơn
tần số các allele chỉ thay đổi trong trường hợp quần thể nhỏ
ở quần thể có kích thước nhỏ, phiêu bạt di truyền làm thay đổi tần số allele càng mạnh
ở quần thể nhỏ,chọn lọc nhân tạo mới hiệu quả
Thực chất của yếu tố ngẫn nhiên trong tiến hóa là gì ?
Làm thay đổi đột ngột tần số của các allele
Tích lũy các allele có lợi , đào thải các allele có hại
Làm trhay đổi tần số allele theo hướng xác định
Nguồn nhiên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên
Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về phiêu bạt di truyền
Một allele có lợi có thể bị loại bỏ khỏi quần thể
Một allele có hại có thể trở nên phổ biến trong quần thể
Phiêu bạt di truyền làm thay đổi tần số allele không theo một hướng nhất định
Quần thể có kích thước càng nhỏ thì phiêu bạt di truyền càng khó làm thay đổi tần số allele của quần thể
Điều nào sau đây CHƯA đúng khi nói về phiêu bạt di truyền tác động lên quần thể kích thước lớn
Có thể làm nghèo vốn gene của quần thể
Làm giảm đáng kể kích thước của quần thể
Không làm thay đổi tần số allele của quần thể
Các cá thể sống sót sẽ có vốn gene khác biệt với quần thể ban đầu
Nguyên nhân chính tại sao những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức làm giảm mạnh về số lượng cá thể lại rất dễ bị tuyệ chủng ?
Vì số lượng quá ít nên quần thể không thể phục hồi
vì những loài này sợ sự khai thác của con người nên ngừng sinh sản
vì điều kiện môi trường đã thay đổi nên quần thể không thể hồi phục
vì sự đa dạng di truyền trong quần thể giảm nên khi môi trường thay đổi sẽ không thích nghi
Hình thức giao phối nào làm tần số tương đối của các allele không đổi qua các thế hệ ?
1. Thụ phấn
2.Ngẫu phối
3.Giao phối có chọn lựa
2
3
1 2
1 2 3
Hình thức giao phối nào làm thành phần kiểu gene không đổi qua các thế hệ ?
1.Tự phối
2.Ngẫu phối
3.Giao phối có chọn lựa
2
1 3
2 3
1 2 3
Hình thức giao phối nào làm tần số tương đối của các allele và thành phần kiểu gene không đổi qua các thế hệ
1.Tự phối
2.ngẫu phối
3.giao phối có chọn lựa
2
1 3
2 3
1 2 3
Hình thức giao phối nào làm cho tỉ lệ dị hợp tử giảm và đồng hợp tử tăng qua các thế hệ ?
1.tự phối
2.ngẫu phối
3.giao phối có chọn lựa
1
2
3
1 2
Hình thức nào sau đây là giao phối không ngẫu nhiên
1.tự phối
2.ngẫu phối
3.giao phối có chọn lựa
2
1 3
2 3
1 2 3
Kết quả của hình thức tự phối là : tần số của các alllele___,thành phần kiểu gene___
thay đổi ; thay đổi
thay đổi;không thay đổi
không thay đổi;không thay đổi
không thay đổi ; thay đổi
Kết quả của hình thức giao phối có chọn lựa là : Tần số của các allele___,thành phần kiểu gene___
thây đổi ; thay đổi
thay đổi ;không thay đổi
không thay đổi ; không thay đổi
không thay đổi; thay đổi
Trong quá trình tiến hóa áp lực của nhân tố nào mạnh nhất ?
Qúa trình giao phối
Sự di nhập gene
Quá trình đột biến
Quá trình chọn lọc tự nhiên
Nhân tố làm thay đổi tần số các allele của 1 gene nào đó trong quần thể theo hướng xác định là
chọn lọc tự nhiên
đột biến
giao phối
sự cách li
Nhân tố nào có thể loại bỏ hoàn toàn 1 allele có lợi ra khỏi quần thể
Giao phối ngẫu nhiên
đột biến
chọn lọc tự nhiên
các yếu tố ngẫu nhiên
Theo quan niệm hiện đại. thực chất của chọn lọc tự nhiên là gì
Sự hình thành kiểu gene thích nghi với môi trường
Phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài
Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gene khác nhau trong quần thể
Giữ lại những cá thể thích nghi nhất , đào thải những cá thể kém thích nghi
Theo quan niệm hiện đại,kết quả quan trọng nhất của quá trình chọn lọc tự nhiên là
Sự hình thành những đặc điểm thích nghi ở sinh vật
Sự sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gene thích nghi
Sự sinh trưởng và phát triển của những cá thể thích nghi nhất
Sự hình thành loài mới từ 1 vài dạng tổ tiên ban đầu , chứng minh toàn bộ sinh giới có nguồn gốc chung
Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele nhanh nhất trong trường hợp chống lại
allele lặn
allele trội
alllele trội hoặc lặn tùy trường hợp
allele trội và lặn
Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele chậm nhất trong trường hợp chống lại
allele lặn
allele trội
lặn hoặc trội tùy trường hợp
cả lặn và trội
Chọn lọc allele diễn ra nhanh chóng là do
allele trội chỉ biển hiện ở trạng thái dị hợp
allele trội không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình
allele trội chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp
allele trội biểu hiện ở cả đồng hợp và dị hợp
Chọn lọc allele lặn diễn ra chậm là do
allele lặn chỉ biểu hiện ở trạng thái dị hợp
allele lặn không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình
allele lặn chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp
allele lặn biểu hiện ở cả đồng hợp và dị hợp
Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alelle của quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với ở quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì
vi khuẩn có kích thước bé hơn các quần t hể nhân thực lưỡng bội
vi khuẩn có vật chất di truyền đơn giản hơn các quần thể nhân thực lưỡng bội
vi khuẩn có vật chất di truyền đơn giản và sinh sản nhanh hơn các quần thể nhân thực lưỡng bội
vi khuẩn có kích thước bé hơn và hình thức sinh sản khác biệt so với các quần thể nhân thực lưỡng bội
Nhân tố tiến hóa nào chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gene không làm thay đổi tần số allele
Phiêu bạt di truyền
Đột biến
Chọn lọc tự nhiên
Giao phối không ngẫu nhiên
Nhân tố tiến hóa nào có tính định hướng quá trình tiến hóa ?
Phiêu bạt di truyền
Chọn lọc tự nhiên
Đột biến
Giao phối không ngẫu nhiên
Phiêu bạt di truyền là gì
quá trình đột biến và biến dị tổ hợp làm cho quần thể có vốn gene đa dạng phong phú
sự phát tán đột biến di truyền trong quần thể dẫn đến sự biến đổi kiểu gene của quần thể
sự tăng đần tần số tương dối của các allele thích nghi , giảm dần tần số tương đối của các allele kém thích nghi
tần số tương đối các allele trong quần thể có thể ngẫu nhiên thay đổi đột ngột do một nguyên nhân nào đó
Chuột có bộ lông màu vàng giúp chúng lẩn trốn kẻ thù ở vùng đất cát nhưng ở vùng đất đen thì màu lông vàng này gây bất lợi cho chuột.Ví dụ này mô tả nội dung nào của đặc điểm thích nghi ở sinh vật
Đặc điểm thích nghi chỉ mang tích hợp lí tương đối
Đặc điểm thích nghi liên tục thay đổi tùy theo điều kiện môi trường
Đặc điểm thích nghi là giá trị thích nghi trung bình của cá cá thể trong quần thể
Tùy vào môi trường sống , sinh vật điều chỉnh đặc điểm thích nghi cho phù hợp
Dấu hiệu quan trọng để phân biệt loài trong tự nhiên là gì
Thành phần kiểu gene
Tần số tương đối các allele
Tỉ lệ kiểu hình
Cách li sinh sản trong tự nhiên
Loài là gì
Một hoặc một nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng ính sản và cách li sinh sản với các quần thể khác
Một hoặc một nhóm quần thể gòm các cá thể có khả năng sinh sản và không cách li sinh sản với các quần thể khác
Một hoặc một nhóm quần thể gòm các cá thể không có khả năng sinh sản và có cách li sinh sản với các quần thể khác
Một hoặc một nhóm quần thể gòm các cá thể không có khả năng sinh sản và không cách li sinh sản với các quần thể khác
Hai quần thể thuộc cùng một loài chỉ trở thành hai loài mới khi và chỉ khi
hai quần thể cách li sinh sản với nhau
hai quần thể sống ở 2 địa điểm khác nhau
các cá thể trong hai quần thể có kiểu hình khác nhau
hai quần thể có 2 khu phân ố khác nhau và thích nghi theo 2 hướng khác nhau
Cơ chế cách li sinh sản giữa các loài được hiểu là
các trở ngại sinh học ngăn cản các cá thể giao phối hoặc ngăn cản tạo ra con lai hữu thụ
các trở ngại sinh học ngăn cản các cá thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường
các trở ngại sinh học ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật
các trở ngại sinh học trong quá trình hionfh thành đặc điểm thích nghi của sinh vật
Các cơ chế cách li sinh sản giữa các loài gồm các dạng
cách li trước hợp tử và sau hợp tử
cách li nơi ở và cách li tập tính
cách li thời gian và cách li cơ học
cách li nơi ở , tập tính thời gian và mùa vụ
Tổ chức loài ở những sinh vật sinh sản vô tính , đơn tính sinh , tự phối ít thể hiện tính tự nhiên toàn vẹn hơn loài giao phối , vì
giữa các cá thể không có mối quan hệ về nơi ở
giữa những cá thể không có mối quan hệ mẹ con
giữa các cá thể không có mối quan hệ về dinh dưỡng
giữa những cá thể không có mối quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản
Tinh trùng của ngỗng vào âm đạo của vịt bị chết là dạng cách li
trước hợp tử
sau hợp tử
thời gian
địa lí
Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển là dạng cách li
trước hợp tử
sau hợp tử
thời gian
địa lí
Cừu giao phối với dê tạo được hợp tử nhưng hợp tử không phát triển là dạng cách li
trước hợp tử
sau hợp tử
thời gian
địa lí
Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về ngăn cách hậu giao tử
Con của các con lai bất thụ
Con lai không sản sinh giao tử bình thường
Con lai không phát triển đến trưởng thành sinh
Hai quần thể sống ở cùng một khu vực nhưng không có cùng điều kiện môi trường
Ví dụ nào sau đây không phải nói về cơ chế cách ly tiền hợp tử
Hai cá thể bị ngăn tỏng việc sinh con hữu thụ
Hai loài hoạt động sinh sản ở các mùa khác nhau
Hai cá thể có các tập tính ve vãn khác nhau
Cơ quan sinh dục của hai cơ thể không tương thích
Việc bảo toàn được những đặc điểm riêng của mỗi loài nhờ vào cơ chế
Chọn lọc tự nhiên
Di truyền
Đột biến
Cách li sinh sản
Qúa trình hình thành loài chịu tác động của nhân tố nào ?
1.Chọn lọc tự nhiên
2.Đột biến
3.Cách ly
4.Giao phối
5.Chọn lọc nhân tạo
1 2 3
2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4 5
Hình thành loài mới bằng con đường địa lý đã giải t hích cho quan niệm của Darwin
về vai trò của chọn lọc
vai trò của quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên
về con đường phân ly tính trạng từ 1 nguồn gốc chung
vai trò của các điều kiện địa lý làm cho các loài bị gián đoạn
Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý phát biểu nào không đúng ?
Là phương thức có cả ở động vật và thực vật
Có sực cách ly địa lý thì sự phân hóa trong loài được thúc đẩy
Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
Trong quá trình này nếu có sự tham gia của nhân tố biến động di truyền thì sự phân hóa kiểu gene của quần thể gốc diễn ra nhanh hơn
Qúa trình hình thành loài mới diễn ra theo con đường nào
1.con đường khác khu địa lý
2. con đường cùng khu địa lý
3.bằng con đường lai xa và đa bội hóa
3
1 2
1 3
1 2 3
Hình thành loài mới bằng con đường khác khu địa lí là phương thức thường gặp ở sinh vật nào ?
Thực vật và vi khuẩn
Chỉ ở động vật
Chỉ ở động vật bậc cao
Thực vật và động vật
Hình thành loài mới bằng con đường cùng khu địa lí là phuognw thức thường gặp ở sinh vật nào
Động vật tự phối
Động vật giao phối
Chỉ ở động vật bậc cao
Thực vật và động vật ít di động xa
Tại sao trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí thì các đảo đại dương lại hay tồn tại những loài đặc hữu ?
Do sự cách li hoàn toàn
Do sự di cư của các loài đặc hữu từ nơi khác tới
DO đảo đại dương có điều kiện khí hậu đặc biệt
Do đảo đại dương có điều kiện khí hậu thường xuyên thay đổi mạnh
Loài lúa mì trồng Triticum aestivum được hình thành bằng con đường
lai xa và đa bội hóa
địa lý
sinh thái
địa lý và đa bội hóa
Loài lúa mì trồng Triticum aestivum có bộ nhiễm sắc thể như nào ?
2n=14
3n=21
4n=28
6n=42
Từ 3 loài lúa mì Triticum monococum( AA ) , Aegilops spedotoides ( BB ) , và Aegilops squarrose ( DD ). Người ta đã tạo Triticum aestivum có bộ NST như nào
AADD
AABB
ABD
AABBDD
Sự hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa không gặp ở sinh vật nào sau đây
chuối
lừa
củ cải đường
khoai tây
Cơ sở di truyền học của quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa là gì ?
Cơ thể lai xa có khả năng sinh sản sinh dưỡng
Cơ thể lai khác loài chứa cả 2 bộ NST 2n của 2 loài bố mẹ
Sự đa bội hóa giúp cho tế bào ở cơ thể lai xa giảm phân bình thuognwf nên có khả năng sinh sản hữu tính
Hai bộ NST n của 2 loài tồn tại trong tế bào lai khác nhau về sl , cấu trúc nên không tiếp hợp , trở ngại phát sinh giao tử
Qúa trình hình thành loài mới diễn ra nhanh nhất bằng con đường
lai xa và đa bội hóa
địa lý
sinh thái
tập tính
Qúa trình hình thành loài mới thường gần với quá trình
hình thành đặc điểm thích nghi
hình thành đơn vị trên loài mới
tự phối
hình thành các giống vật nuôi và cây trồng mới
Người ta có thể kết luận 2 quần thể sinh vật nào đó thuộc 2 loài khác nhau khi
không giao phối với nhau
có nhiều đặc điểm hình thái khác nhau
sống trong hai sinh cách kahcs nhau
có điểm hình thái và sinh hóa khác nhau
Nhân tố nào cần cho quá trình hình thành loài mới mà không cần cho quá trình hình thành đặc điểm thích nghi
đột biến
giao phối
cách ly sinh sản
chọn lọc tự nhiên
Câu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng
Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản
Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới
Cách li địa lí dẫn đến sự hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung giao chuyển tiếp
Môi trường địa lí kahcs nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần kiểu gene của quần thể cách li
Hình thành loài nhờ lai xa và đa bội hóa là phương thức thường được thấy ở sinh vật nào
động vật di chuyển
động vật
thực vật
động vật và thực vật
Thể song nhị bội là cơ thể có thế bào chứa
bộ nst tứ bội 4n
hai bộ nst đơn bội của 2 loài bố mẹ khác nhau
bộ nst lưỡng bội 2n
hai bộ nst lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau
Theo quan niệm hiện đại , sự hình thành loài mới là quá trình lịch sử chịu sự chi phối của các nhân tố nào
Biến dị ,di truyền , phân li tính trạng , chọn lọc tự nhiên
Biến dị ,di truyền , phân li tính trạng ,các cơ chế cách li
Biến dị ,di truyền , phân li tính trạng , điều kiện ngoại cảnh
Đột biến , giao phối , chọn lọc tự nhiên , cách cơ chế cách li
Hình thành loài mới là 1 quá trình lịch sử
dưới tác dụng của môi trường hoặc do nhugnwx đột biến ngẫu nhiên , tạo ra những quần thể mới cách li với quần thể gốc
cải biến thành phần kiểu gene của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi và cách li sinh sản các quần thể thuộc loài khác
cải biến thành phần kiểu gene của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi , tạo ra kiểu gene cách li sinh sản với quần thể gốc
cải biến thành phần kiểu gene của quần thể ban đầu theo hướng xác định , tạo ra nhiều cá thể có kiểu hình mới cahcs li địa lí quần thể ban đầu
Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được ra quần thể cây 4n. Quần thể cây tứ bội 4n có thể xem là một loài mới vì quần thể ở cây 4n
có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bội
không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n
giao phấn được với cây cảu quần thể 2n cho ra cây lai 3n bất thụ
có đặc điểm các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n
Phát biểu nào sau đây đúng
quá trình hình thành loài mới luôn gắn liền với quá trình hình thành đặc điểm thích nghi
quá trình hình thành đặc điểm thích nghi luôn gắn liền với quá trình hình thành loài mới
quá trình hình thành loiaf mới không gắn liền với quá trình hình thành đặc điểm thích nghi
quá trình hình thành loài mới và quá trình hình thành đặc điểm thích nghi luôn diễn ra song song
