wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zxczxcasd

Total questions: 90

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thuyết tiến hóa hiện đại ra đời làm sáng tỏ điều gì ?
(1) Cơ chế di truyền của quá trình tiến hóa
(2) Phân biệt biến dị di truyền và không di truyền
(3) Giải thích nguyên nhân phát truển cơ chế di truyền của biến dị

a)

1

b)

1 , 3

c)

2 , 3

d)

1,2,3

2.

Tiến hóa nhỏ nghiên cứu quá trình gì

a)

hình thành những dạng sinh vật mới

b)

hình thành các đơn vị phân loại trên loài

c)

biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể

d)

biến đổi từng nhóm cá thể theo những hướng khác nhau

3.

Những vấn đề của tiến hóa nhỏ được giải quyết nhờ đi saua vào nghiên cứu các lĩnh vực sinh học là

a)

có sinh vật học , phôi sinh học

b)

địa lí sinh vật học , phôi sinh học

c)

có sinh vật học , sinh học phân tử

d)

di truyền học quần thể , sinh học phân tử.

4.

Qúa trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mồ nào

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Phân tử

d)

Toàn bộ sinh giới

5.

Thực chất của quá trình tiến hóa nhỏ là gì

a)

Hình thành loài mới

b)

Hình thành nhóm phân loại trên loài

c)

Biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể

d)

Chọn lọc tự nhiên giữ lại các cá thể thích nghi nhất hình thành loài mới

6.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng đối với tiến hóa nhỏ

a)

Diễn ra trong phạm vi hẹp

b)

Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

c)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài

d)

Diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn

7.

Thứ tự sự hình thành các nhóm phân loaị trên loài ?

a)

Chi , họ , bộ , lớp , ngành , giới

b)

Lớp , ngành ,chi , họ , bộ , giới

c)

Giới , ngành , lớp , bộ , họ , chi

d)

Chi , bộ , họ , lớp , ngành , giới

8.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng đối với tiến hóa LỚN

a)

Diễn ra trong phạm vi rộng

b)

Diễn ra trong thời gian địa chất dài

c)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài

d)

Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm

9.

Qúa trình tiến háo lớn diễn ra trên quy mô nào ?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Toàn bộ sinh giới

d)

Phân tử

10.

Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là gì ?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Loài

d)

Toàn bộ sinh giới

11.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, tiến hóa sẽ không xảy ra khi quần thể thiếu hiện tượng gì ?

a)

Biến dị di truyền

b)

Thường biến

c)

Di nhập gene

d)

Biến động di truyền

12.

Yếu tố nào sau đầy là nguồn biến dị di truyền của quần thể
(1)Phát sinh đột biến
(2)Giao phối tạo biến dị tổ hợp
(3)Sự di chuyển các giao tử , cá thể

a)

1

b)

2

c)

1 2

d)

1 2 3

13.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguồn biến dị di truyền của quần thể ?

a)

Phát sinh đột biến

b)

Giao phối tạo biến dị tổ hợp

c)

Sự di chuyển các giao tử , cá thể

d)

Sự cách li sinh sản

14.

Theo quan niệm hiện đại , đơn vị cơ sở của quá trình tiến hóa xảy ra ở mức độ

a)

phân tử

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

15.

Một nhân tố được xem là nhân tố tiến hóa khi

a)

Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene

b)

Không làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene

c)

không làm thay đổi tần số allele nhưng thay đổi thành phần kiểu gene

d)

làm thay đổi tần số allele nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gene

16.

Nhân tố nào sau đây được xem là nhân tố tiến hóa ?
(1) Đột biến
(2) Dòng gene
(3)Chọn lọc tự nhiên
4.Phiêu bạt di truyền

5.Giao phối không ngẫu nhiên

6.Ngẫu phối

7.Cách li sinh sản

a)

1 3 5 7

b)

1 2 3 4 5

c)

1 2 3 4 5 6

d)

1 2 3 4 5 6 7

17.

Yếu tố nào sau đây không được xem là nhân tố tiến hóa

a)

Phiêu bạt di truyền

b)

Ngẫu phối

c)

Đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên

18.

Đột biến là nhân tố tiến hóa vì

a)

Đột biến phát sinh vô hướng

b)

xảy ra cấp độ phân tử và ít có hại

c)

đột biến mang tính chất cá thể

d)

làm thay đổi tần số allel và thành phần kiểu gene

19.

Tần số đột biến của từng gene riêng rẽ phổ biến là bao nhiêu

a)

10^-6 ---> 10^-4

b)

10^-4 ----> 10^-2

c)

10^-2

d)

10^-6----->10^-2

20.

Đột biến nào là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hóa của sinh giới

a)

Biến dị tổ hợp

b)

Đột biến tự nhiên

c)

Thường biến

d)

Đột biến nhân tạo

21.

Vai trò của quá trình đột biến trong tiến hóa là gì ?

a)

Làm xuất hiện loài mới

b)

Đa số có hại , một số ít có lợi hoặc trung tính

c)

Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa và chọn giống

d)

Làm xuất hiện những dạng mới trong quần thể , cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.

22.

Vai trò cơ bản của đột biến trong tiến hóa là gì ?

a)

Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

b)

Nhân tố định hướng quá trình tiến hóa

c)

Nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa

d)

Nhân tố trọng tâm của quá trình tiến hóa

23.

Đa số các đột biến có hại vì sao ?

a)

Thường làm mất đi nhiều gene

b)

Thường dẫn đến mất khả năng sinh sản

c)

Thường xuất hiện ngẫu nhiên không định hướng

d)

Phá vỡ mối quan hệ hài hòa trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trường

24.

Tỉ lệ giao tử mang gene đột biến trong quàn thể khá lớn vì

a)

quá trình tạo giao tử thường xuyên bị đột biến

b)

các giao tử có kích thước rất nhỏ nên dễ bị đột biến

c)

số giao tử tạo ra luôn luôn nhiều , tỉ lệ đốt biến rất lớn

d)

trong tế bào có số lượng gene rất lớn và quần thể có nhiều cá thể

25.

Tại sao đột biến thường có hại nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa ?

a)

do đột biến gene luôn tạo ra kiểu hình mới

b)

Do chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gene có hại

c)

Do tần số đột biến gene là rất nhỏ nên tác hại không đáng kể

d)

Do gene đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng có lợi hoặc trung tính trong môi trường khác

26.

Vai trò của quá trình giao phối có chọn lựa là gì ?

a)

Phát sinh loài mới

b)

Tạo biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa

c)

Làm thay đổi thành phần kiểu gene quần thể

d)

Làm thay đổi tần số allele, tần số kiểu gene của quần thể

27.

Dòng gene là sự lan truyền

a)

gene từ loài này sang loài khác

b)

gene từ quần xã này sang quần xã khác

c)

gene từ cá thể này sang cá thể khác

d)

gene từ quần thể này sang quần thể khác

28.

Điều nào sau đây không đúng đối với dòng gene ?

a)

dòng gene làm thay đổi vốn gene của quần thể

b)

dòng gene làm thay đổi toàn bộ kiểu hình của quần hteer

c)

ở động vật , dòng gene được thực hiện qua sự di cư quần thể

d)

ở thực vật , dòng gene được thực hiện qua sự phát tán các bào tử , hạt phấn , quả , hạt.

29.

Sự nhập cư do mang các allele lạ làm thành phần kiểu gene___và vốn gene của quần thể___. Điền cụm từ phù hợp.

a)

thay đổi , nghèo đi

b)

thay đổi , phong phú hơn

c)

thay đổi , không đổi

d)

không đổi , phong phú hơn

30.

Phiêu bạt di truyền thường có tác động lớn đối với quàn thể có kích thước nhỏ vì

a)

ở quần thể nhỏ các cá thể dễ giao phối với nhau hơn

b)

tần số các allele chỉ thay đổi trong trường hợp quần thể nhỏ

c)

ở quần thể có kích thước nhỏ, phiêu bạt di truyền làm thay đổi tần số allele càng mạnh

d)

ở quần thể nhỏ,chọn lọc nhân tạo mới hiệu quả

31.

Thực chất của yếu tố ngẫn nhiên trong tiến hóa là gì ?

a)

Làm thay đổi đột ngột tần số của các allele

b)

Tích lũy các allele có lợi , đào thải các allele có hại

c)

Làm trhay đổi tần số allele theo hướng xác định

d)

Nguồn nhiên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên

32.

Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về phiêu bạt di truyền

a)

Một allele có lợi có thể bị loại bỏ khỏi quần thể

b)

Một allele có hại có thể trở nên phổ biến trong quần thể

c)

Phiêu bạt di truyền làm thay đổi tần số allele không theo một hướng nhất định

d)

Quần thể có kích thước càng nhỏ thì phiêu bạt di truyền càng khó làm thay đổi tần số allele của quần thể

33.

Điều nào sau đây CHƯA đúng khi nói về phiêu bạt di truyền tác động lên quần thể kích thước lớn

a)

Có thể làm nghèo vốn gene của quần thể

b)

Làm giảm đáng kể kích thước của quần thể

c)

Không làm thay đổi tần số allele của quần thể

d)

Các cá thể sống sót sẽ có vốn gene khác biệt với quần thể ban đầu

34.

Nguyên nhân chính tại sao những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức làm giảm mạnh về số lượng cá thể lại rất dễ bị tuyệ chủng ?

a)

Vì số lượng quá ít nên quần thể không thể phục hồi

b)

vì những loài này sợ sự khai thác của con người nên ngừng sinh sản

c)

vì điều kiện môi trường đã thay đổi nên quần thể không thể hồi phục

d)

vì sự đa dạng di truyền trong quần thể giảm nên khi môi trường thay đổi sẽ không thích nghi

35.

Hình thức giao phối nào làm tần số tương đối của các allele không đổi qua các thế hệ ?
1. Thụ phấn

2.Ngẫu phối

3.Giao phối có chọn lựa

a)

2

b)

3

c)

1 2

d)

1 2 3

36.

Hình thức giao phối nào làm thành phần kiểu gene không đổi qua các thế hệ ?

1.Tự phối

2.Ngẫu phối

3.Giao phối có chọn lựa

a)

2

b)

1 3

c)

2 3

d)

1 2 3

37.

Hình thức giao phối nào làm tần số tương đối của các allele và thành phần kiểu gene không đổi qua các thế hệ

1.Tự phối

2.ngẫu phối

3.giao phối có chọn lựa

a)

2

b)

1 3

c)

2 3

d)

1 2 3

38.

Hình thức giao phối nào làm cho tỉ lệ dị hợp tử giảm và đồng hợp tử tăng qua các thế hệ ?

1.tự phối

2.ngẫu phối

3.giao phối có chọn lựa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 2

39.

Hình thức nào sau đây là giao phối không ngẫu nhiên

1.tự phối

2.ngẫu phối

3.giao phối có chọn lựa

a)

2

b)

1 3

c)

2 3

d)

1 2 3

40.

Kết quả của hình thức tự phối là : tần số của các alllele___,thành phần kiểu gene___

a)

thay đổi ; thay đổi

b)

thay đổi;không thay đổi

c)

không thay đổi;không thay đổi

d)

không thay đổi ; thay đổi

41.

Kết quả của hình thức giao phối có chọn lựa là : Tần số của các allele___,thành phần kiểu gene___

a)

thây đổi ; thay đổi

b)

thay đổi ;không thay đổi

c)

không thay đổi ; không thay đổi

d)

không thay đổi; thay đổi

42.

Trong quá trình tiến hóa áp lực của nhân tố nào mạnh nhất ?

a)

Qúa trình giao phối

b)

Sự di nhập gene

c)

Quá trình đột biến

d)

Quá trình chọn lọc tự nhiên

43.

Nhân tố làm thay đổi tần số các allele của 1 gene nào đó trong quần thể theo hướng xác định là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến

c)

giao phối

d)

sự cách li

44.

Nhân tố nào có thể loại bỏ hoàn toàn 1 allele có lợi ra khỏi quần thể

a)

Giao phối ngẫu nhiên

b)

đột biến

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

các yếu tố ngẫu nhiên

45.

Theo quan niệm hiện đại. thực chất của chọn lọc tự nhiên là gì

a)

Sự hình thành kiểu gene thích nghi với môi trường

b)

Phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài

c)

Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gene khác nhau trong quần thể

d)

Giữ lại những cá thể thích nghi nhất , đào thải những cá thể kém thích nghi

46.

Theo quan niệm hiện đại,kết quả quan trọng nhất của quá trình chọn lọc tự nhiên là

a)

Sự hình thành những đặc điểm thích nghi ở sinh vật

b)

Sự sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gene thích nghi

c)

Sự sinh trưởng và phát triển của những cá thể thích nghi nhất

d)

Sự hình thành loài mới từ 1 vài dạng tổ tiên ban đầu , chứng minh toàn bộ sinh giới có nguồn gốc chung

47.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele nhanh nhất trong trường hợp chống lại

a)

allele lặn

b)

allele trội

c)

alllele trội hoặc lặn tùy trường hợp

d)

allele trội và lặn

48.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số allele chậm nhất trong trường hợp chống lại

a)

allele lặn

b)

allele trội

c)

lặn hoặc trội tùy trường hợp

d)

cả lặn và trội

49.

Chọn lọc allele diễn ra nhanh chóng là do

a)

allele trội chỉ biển hiện ở trạng thái dị hợp

b)

allele trội không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình

c)

allele trội chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp

d)

allele trội biểu hiện ở cả đồng hợp và dị hợp

50.

Chọn lọc allele lặn diễn ra chậm là do

a)

allele lặn chỉ biểu hiện ở trạng thái dị hợp

b)

allele lặn không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình

c)

allele lặn chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp

d)

allele lặn biểu hiện ở cả đồng hợp và dị hợp

51.

Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alelle của quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với ở quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

a)

vi khuẩn có kích thước bé hơn các quần t hể nhân thực lưỡng bội

b)

vi khuẩn có vật chất di truyền đơn giản hơn các quần thể nhân thực lưỡng bội

c)

vi khuẩn có vật chất di truyền đơn giản và sinh sản nhanh hơn các quần thể nhân thực lưỡng bội

d)

vi khuẩn có kích thước bé hơn và hình thức sinh sản khác biệt so với các quần thể nhân thực lưỡng bội

52.

Nhân tố tiến hóa nào chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gene không làm thay đổi tần số allele

a)

Phiêu bạt di truyền

b)

Đột biến

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

53.

Nhân tố tiến hóa nào có tính định hướng quá trình tiến hóa ?

a)

Phiêu bạt di truyền

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Đột biến

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

54.

Phiêu bạt di truyền là gì

a)

quá trình đột biến và biến dị tổ hợp làm cho quần thể có vốn gene đa dạng phong phú

b)

sự phát tán đột biến di truyền trong quần thể dẫn đến sự biến đổi kiểu gene của quần thể

c)

sự tăng đần tần số tương dối của các allele thích nghi , giảm dần tần số tương đối của các allele kém thích nghi

d)

tần số tương đối các allele trong quần thể có thể ngẫu nhiên thay đổi đột ngột do một nguyên nhân nào đó

55.

Chuột có bộ lông màu vàng giúp chúng lẩn trốn kẻ thù ở vùng đất cát nhưng ở vùng đất đen thì màu lông vàng này gây bất lợi cho chuột.Ví dụ này mô tả nội dung nào của đặc điểm thích nghi ở sinh vật

a)

Đặc điểm thích nghi chỉ mang tích hợp lí tương đối

b)

Đặc điểm thích nghi liên tục thay đổi tùy theo điều kiện môi trường

c)

Đặc điểm thích nghi là giá trị thích nghi trung bình của cá cá thể trong quần thể

d)

Tùy vào môi trường sống , sinh vật điều chỉnh đặc điểm thích nghi cho phù hợp

56.

Dấu hiệu quan trọng để phân biệt loài trong tự nhiên là gì

a)

Thành phần kiểu gene

b)

Tần số tương đối các allele

c)

Tỉ lệ kiểu hình

d)

Cách li sinh sản trong tự nhiên

57.

Loài là gì

a)

Một hoặc một nhóm quần thể gồm các cá thể có khả năng ính sản và cách li sinh sản với các quần thể khác

b)

Một hoặc một nhóm quần thể gòm các cá thể có khả năng sinh sản và không cách li sinh sản với các quần thể khác

c)

Một hoặc một nhóm quần thể gòm các cá thể không có khả năng sinh sản và có cách li sinh sản với các quần thể khác

d)

Một hoặc một nhóm quần thể gòm các cá thể không có khả năng sinh sản và không cách li sinh sản với các quần thể khác

58.

Hai quần thể thuộc cùng một loài chỉ trở thành hai loài mới khi và chỉ khi

a)

hai quần thể cách li sinh sản với nhau

b)

hai quần thể sống ở 2 địa điểm khác nhau

c)

các cá thể trong hai quần thể có kiểu hình khác nhau

d)

hai quần thể có 2 khu phân ố khác nhau và thích nghi theo 2 hướng khác nhau

59.

Cơ chế cách li sinh sản giữa các loài được hiểu là

a)

các trở ngại sinh học ngăn cản các cá thể giao phối hoặc ngăn cản tạo ra con lai hữu thụ

b)

các trở ngại sinh học ngăn cản các cá thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường

c)

các trở ngại sinh học ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật

d)

các trở ngại sinh học trong quá trình hionfh thành đặc điểm thích nghi của sinh vật

60.

Các cơ chế cách li sinh sản giữa các loài gồm các dạng

a)

cách li trước hợp tử và sau hợp tử

b)

cách li nơi ở và cách li tập tính

c)

cách li thời gian và cách li cơ học

d)

cách li nơi ở , tập tính thời gian và mùa vụ

61.

Tổ chức loài ở những sinh vật sinh sản vô tính , đơn tính sinh , tự phối ít thể hiện tính tự nhiên toàn vẹn hơn loài giao phối , vì

a)

giữa các cá thể không có mối quan hệ về nơi ở

b)

giữa những cá thể không có mối quan hệ mẹ con

c)

giữa các cá thể không có mối quan hệ về dinh dưỡng

d)

giữa những cá thể không có mối quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản

62.

Tinh trùng của ngỗng vào âm đạo của vịt bị chết là dạng cách li

a)

trước hợp tử

b)

sau hợp tử

c)

thời gian

d)

địa lí

63.

Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc thì hợp tử không phát triển là dạng cách li

a)

trước hợp tử

b)

sau hợp tử

c)

thời gian

d)

địa lí

64.

Cừu giao phối với dê tạo được hợp tử nhưng hợp tử không phát triển là dạng cách li

a)

trước hợp tử

b)

sau hợp tử

c)

thời gian

d)

địa lí

65.

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về ngăn cách hậu giao tử

a)

Con của các con lai bất thụ

b)

Con lai không sản sinh giao tử bình thường

c)

Con lai không phát triển đến trưởng thành sinh

d)

Hai quần thể sống ở cùng một khu vực nhưng không có cùng điều kiện môi trường

66.

Ví dụ nào sau đây không phải nói về cơ chế cách ly tiền hợp tử

a)

Hai cá thể bị ngăn tỏng việc sinh con hữu thụ

b)

Hai loài hoạt động sinh sản ở các mùa khác nhau

c)

Hai cá thể có các tập tính ve vãn khác nhau

d)

Cơ quan sinh dục của hai cơ thể không tương thích

67.

Việc bảo toàn được những đặc điểm riêng của mỗi loài nhờ vào cơ chế

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Di truyền

c)

Đột biến

d)

Cách li sinh sản

68.

Qúa trình hình thành loài chịu tác động của nhân tố nào ?
1.Chọn lọc tự nhiên

2.Đột biến

3.Cách ly

4.Giao phối

5.Chọn lọc nhân tạo

a)

1 2 3

b)

2 3 4

c)

1 2 3 4

d)

1 2 3 4 5

69.

Hình thành loài mới bằng con đường địa lý đã giải t hích cho quan niệm của Darwin

a)

về vai trò của chọn lọc

b)

vai trò của quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên

c)

về con đường phân ly tính trạng từ 1 nguồn gốc chung

d)

vai trò của các điều kiện địa lý làm cho các loài bị gián đoạn

70.

Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý phát biểu nào không đúng ?

a)

Là phương thức có cả ở động vật và thực vật

b)

Có sực cách ly địa lý thì sự phân hóa trong loài được thúc đẩy

c)

Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

d)

Trong quá trình này nếu có sự tham gia của nhân tố biến động di truyền thì sự phân hóa kiểu gene của quần thể gốc diễn ra nhanh hơn

71.

Qúa trình hình thành loài mới diễn ra theo con đường nào

1.con đường khác khu địa lý

2. con đường cùng khu địa lý

3.bằng con đường lai xa và đa bội hóa

a)

3

b)

1 2

c)

1 3

d)

1 2 3

72.

Hình thành loài mới bằng con đường khác khu địa lí là phương thức thường gặp ở sinh vật nào ?

a)

Thực vật và vi khuẩn

b)

Chỉ ở động vật

c)

Chỉ ở động vật bậc cao

d)

Thực vật và động vật

73.

Hình thành loài mới bằng con đường cùng khu địa lí là phuognw thức thường gặp ở sinh vật nào

a)

Động vật tự phối

b)

Động vật giao phối

c)

Chỉ ở động vật bậc cao

d)

Thực vật và động vật ít di động xa

74.

Tại sao trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí thì các đảo đại dương lại hay tồn tại những loài đặc hữu ?

a)

Do sự cách li hoàn toàn

b)

Do sự di cư của các loài đặc hữu từ nơi khác tới

c)

DO đảo đại dương có điều kiện khí hậu đặc biệt

d)

Do đảo đại dương có điều kiện khí hậu thường xuyên thay đổi mạnh

75.

Loài lúa mì trồng Triticum aestivum được hình thành bằng con đường

a)

lai xa và đa bội hóa

b)

địa lý

c)

sinh thái

d)

địa lý và đa bội hóa

76.

Loài lúa mì trồng Triticum aestivum có bộ nhiễm sắc thể như nào ?

a)

2n=14

b)

3n=21

c)

4n=28

d)

6n=42

77.

Từ 3 loài lúa mì Triticum monococum( AA ) , Aegilops spedotoides ( BB ) , và Aegilops squarrose ( DD ). Người ta đã tạo Triticum aestivum có bộ NST như nào

a)

AADD

b)

AABB

c)

ABD

d)

AABBDD

78.

Sự hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa không gặp ở sinh vật nào sau đây

a)

chuối

b)

lừa

c)

củ cải đường

d)

khoai tây

79.

Cơ sở di truyền học của quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa là gì ?

a)

Cơ thể lai xa có khả năng sinh sản sinh dưỡng

b)

Cơ thể lai khác loài chứa cả 2 bộ NST 2n của 2 loài bố mẹ

c)

Sự đa bội hóa giúp cho tế bào ở cơ thể lai xa giảm phân bình thuognwf nên có khả năng sinh sản hữu tính

d)

Hai bộ NST n của 2 loài tồn tại trong tế bào lai khác nhau về sl , cấu trúc nên không tiếp hợp , trở ngại phát sinh giao tử

80.

Qúa trình hình thành loài mới diễn ra nhanh nhất bằng con đường

a)

lai xa và đa bội hóa

b)

địa lý

c)

sinh thái

d)

tập tính

81.

Qúa trình hình thành loài mới thường gần với quá trình

a)

hình thành đặc điểm thích nghi

b)

hình thành đơn vị trên loài mới

c)

tự phối

d)

hình thành các giống vật nuôi và cây trồng mới

82.

Người ta có thể kết luận 2 quần thể sinh vật nào đó thuộc 2 loài khác nhau khi

a)

không giao phối với nhau

b)

có nhiều đặc điểm hình thái khác nhau

c)

sống trong hai sinh cách kahcs nhau

d)

có điểm hình thái và sinh hóa khác nhau

83.

Nhân tố nào cần cho quá trình hình thành loài mới mà không cần cho quá trình hình thành đặc điểm thích nghi


a)

đột biến

b)

giao phối

c)

cách ly sinh sản

d)

chọn lọc tự nhiên

84.

Câu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng

a)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

b)

Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

c)

Cách li địa lí dẫn đến sự hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung giao chuyển tiếp

d)

Môi trường địa lí kahcs nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần kiểu gene của quần thể cách li

85.

Hình thành loài nhờ lai xa và đa bội hóa là phương thức thường được thấy ở sinh vật nào

a)

động vật di chuyển

b)

động vật

c)

thực vật

d)

động vật và thực vật

86.

Thể song nhị bội là cơ thể có thế bào chứa

a)

bộ nst tứ bội 4n

b)

hai bộ nst đơn bội của 2 loài bố mẹ khác nhau

c)

bộ nst lưỡng bội 2n

d)

hai bộ nst lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau

87.

Theo quan niệm hiện đại , sự hình thành loài mới là quá trình lịch sử chịu sự chi phối của các nhân tố nào

a)

Biến dị ,di truyền , phân li tính trạng , chọn lọc tự nhiên

b)

Biến dị ,di truyền , phân li tính trạng ,các cơ chế cách li

c)

Biến dị ,di truyền , phân li tính trạng , điều kiện ngoại cảnh

d)

Đột biến , giao phối , chọn lọc tự nhiên , cách cơ chế cách li

88.

Hình thành loài mới là 1 quá trình lịch sử

a)

dưới tác dụng của môi trường hoặc do nhugnwx đột biến ngẫu nhiên , tạo ra những quần thể mới cách li với quần thể gốc

b)

cải biến thành phần kiểu gene của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi và cách li sinh sản các quần thể thuộc loài khác

c)

cải biến thành phần kiểu gene của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi , tạo ra kiểu gene cách li sinh sản với quần thể gốc

d)

cải biến thành phần kiểu gene của quần thể ban đầu theo hướng xác định , tạo ra nhiều cá thể có kiểu hình mới cahcs li địa lí quần thể ban đầu

89.

Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được ra quần thể cây 4n. Quần thể cây tứ bội 4n có thể xem là một loài mới vì quần thể ở cây 4n

a)

có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bội

b)

không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n

c)

giao phấn được với cây cảu quần thể 2n cho ra cây lai 3n bất thụ

d)

có đặc điểm các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n

90.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

quá trình hình thành loài mới luôn gắn liền với quá trình hình thành đặc điểm thích nghi

b)

quá trình hình thành đặc điểm thích nghi luôn gắn liền với quá trình hình thành loài mới

c)

quá trình hình thành loiaf mới không gắn liền với quá trình hình thành đặc điểm thích nghi

d)

quá trình hình thành loài mới và quá trình hình thành đặc điểm thích nghi luôn diễn ra song song