Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Cơ sinh học TMJ

Total questions: 52

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Hệ thống nhai bao gồm mấy thành phần chính?
a)
a) 2
b)
b) 3
c)
c) 4
d)
d) 5
2.
Thành phần nào không thuộc hệ thống nhai?
a)
a) Khớp thái dương hàm
b)
b) Hệ thần kinh cơ
c)
c) Khớp cắn
d)
d) Tuyến nước bọt
3.
Khớp thái dương hàm có đặc điểm gì?
a)
a) Là khớp phẳng
b)
b) Là khớp lưỡng lồi cầu
c)
c) Là khớp không di động
d)
d) Là khớp xoay cố định
4.
Chức năng chính của hệ thống nhai không bao gồm:
a)
a) Nhai
b)
b) Nuốt
c)
c) Hít thở
d)
d) Nói
5.
Đĩa khớp trong khớp thái dương hàm có bản chất là gì?
a)
a) Xương hóa
b)
b) Sụn không hóa xương
c)
c) Sụn chêm điển hình
d)
d) Mô liên kết
6.
Chuyển động xoay của đĩa khớp diễn ra ở đâu?
a)
a) Khoang khớp trên
b)
b) Khoang khớp dưới
c)
c) Hố thái dương
d)
d) Bao khớp
7.
Phức hợp đĩa khớp – lồi cầu trượt tự do trong khoang khớp nào?
a)
a) Khoang khớp trên
b)
b) Khoang khớp dưới
c)
c) Cả hai khoang khớp
d)
d) Không ở khoang khớp nào
8.
Đĩa khớp không thực hiện chức năng gì sau đây?
a)
a) Chuyển động trượt
b)
b) Chuyển động xoay
c)
c) Ngăn cách khoang khớp
d)
d) Làm giảm áp lực giữa các mặt khớp
9.
Đặc điểm của sụn chêm khớp gối khác với đĩa khớp thái dương hàm là gì?
a)
a) Không chia khớp thành hai khoang
b)
b) Tham gia chuyển động khớp
c)
c) Làm giảm áp lực
d)
d) Dính vào bao khớp
10.
Chức năng chính của phức hợp đĩa khớp – lồi cầu là gì?
a)
a) Chuyển động xoay và trượt
b)
b) Cố định hàm dưới
c)
c) Chỉ xoay
d)
d) Chỉ trượt
11.
Cơ nào luôn ở trạng thái trương lực để duy trì tư thế nghỉ?
a)
a) Cơ chân bướm ngoài
b)
b) Cơ cắn
c)
c) Cơ thái dương
d)
d) Cơ hàm móng
12.
Ở tư thế nghỉ, vị trí lồi cầu nằm như thế nào so với khi răng tiếp xúc?
a)
a) Cao hơn
b)
b) Thấp hơn
c)
c) Bằng nhau
d)
d) Ra trước hơn
13.
Trong động tác há miệng, lá trên của mô sau đĩa khớp thực hiện chức năng gì?
a)
a) Co lại để kéo đĩa khớp ra trước
b)
b) Duỗi ra để kéo đĩa khớp ra sau
c)
c) Co lại để giữ cố định đĩa khớp
d)
d) Không tham gia chuyển động
14.
Chuyển động nào không thuộc chức năng của đĩa khớp?
a)
a) Xoay ra sau
b)
b) Xoay ra trước
c)
c) Di chuyển lên trên
d)
d) Trượt tự do
15.
Cơ chân bướm ngoài gồm mấy bó cơ?
a)
a) 1
b)
b) 2
c)
c) 3
d)
d) 4
16.
Bó trên cơ chân bướm ngoài có vai trò gì?
a)
a) Kéo đĩa khớp ra trước và vào trong
b)
b) Kéo lồi cầu ra sau
c)
c) Kéo đĩa khớp lên trên
d)
d) Kéo lồi cầu ra trước
17.
Áp lực gian mặt khớp thấp nhất khi nào?
a)
a) Khi ngậm miệng
b)
b) Khi há miệng tối đa
c)
c) Ở tư thế nghỉ
d)
d) Khi nghiến răng
18.
Chức năng của dây chằng bao khớp trước là gì?
a)
a) Kéo đĩa khớp ra trước
b)
b) Giới hạn chuyển động của khớp
c)
c) Kéo đĩa khớp vào trong
d)
d) Kéo lồi cầu ra trước
19.
Trong ngậm miệng hoàn toàn, bó dưới cơ chân bướm ngoài ở trạng thái nào?
a)
a) Co
b)
b) Giãn
c)
c) Trương lực
d)
d) Duỗi nhẹ
20.
Khi nghiến răng, khoảng đĩa khớp thay đổi như thế nào?
a)
a) Rộng hơn
b)
b) Hẹp hơn
c)
c) Không thay đổi
d)
d) Mở ra hoàn toàn
21.
Cơ hạ hàm nào co trong động tác há miệng?
a)
a) Bó trước cơ hai bụng
b)
b) Cơ cắn
c)
c) Cơ thái dương
d)
d) Cơ chân bướm trong
22.
Trong động tác ngậm miệng, cơ nào hoạt động chính?
a)
a) Cơ hạ hàm
b)
b) Cơ thái dương
c)
c) Cơ chân bướm ngoài
d)
d) Cơ hàm móng
23.
Đĩa khớp nằm ở đâu khi hàm dưới ở vị trí nghỉ?
a)
a) Ở phía sau lồi cầu
b)
b) Ở vùng mỏng trung tâm của lồi cầu
c)
c) Ở phía trước lồi cầu
d)
d) Không tiếp xúc với lồi cầu
24.
Khi hàm dưới há tối đa, đĩa khớp được kéo bởi cấu trúc nào?
a)
a) Lá dưới của mô sau đĩa khớp
b)
b) Lá trên của mô sau đĩa khớp
c)
c) Bó dưới cơ chân bướm ngoài
d)
d) Dây chằng bao khớp trước
25.
Trong há miệng, cơ nào không tham gia?
a)
a) Cơ hàm móng
b)
b) Cơ thái dương
c)
c) Cơ chân bướm ngoài
d)
d) Cơ hai bụng
26.
Trong động tác đưa hàm ra trước, cơ nào hoạt động chính?
a)
a) Cơ cắn
b)
b) Cơ chân bướm ngoài
c)
c) Cơ thái dương (bó sau)
d)
d) Cơ hàm móng
27.
Cơ nào tham gia trong động tác lùi hàm?
a)
a) Cơ thái dương (bó trước)
b)
b) Cơ thái dương (bó giữa và sau)
c)
c) Cơ chân bướm ngoài (bó dưới)
d)
d) Cơ chân bướm trong
28.
Trong động tác đưa hàm sang bên, cơ điều hòa bên làm việc là gì?
a)
a) Cơ chân bướm ngoài
b)
b) Cơ ức đòn chũm
c)
c) Cơ cắn
d)
d) Cơ thái dương (bó trước)
29.
Trạng thái nghỉ trên lâm sàng của hệ nhai có đặc điểm gì?
a)
a) Răng hai hàm chạm nhau nhẹ
b)
b) Đĩa khớp nằm ở vị trí lùi sau
c)
c) Xương hàm dưới nằm cách vị trí lồng múi tối đa 2–4 mm
d)
d) Lồi cầu nằm cao hơn vị trí khi tiếp xúc răng
30.
Cơ hạ hàm nào co nhẹ trong động tác há miệng?
a)
a) Bó trước cơ hai bụng
b)
b) Cơ thái dương
c)
c) Cơ hàm móng
d)
d) Cơ cắn
31.
Ở trạng thái nghiến răng, áp lực gian mặt khớp như thế nào?
a)
a) Thấp
b)
b) Cao
c)
c) Trung bình
d)
d) Không thay đổi
32.
Cơ nào là cơ điều hòa trong ngậm miệng hoàn toàn?
a)
a) Bó trên cơ chân bướm ngoài
b)
b) Bó dưới cơ chân bướm ngoài
c)
c) Cơ thái dương (bó trước)
d)
d) Cơ hàm móng
33.
Khi há miệng tối đa, lực nào kéo đĩa khớp trở lại?
a)
a) Lực căng của lá trên
b)
b) Lực co của cơ thái dương
c)
c) Lực co của cơ chân bướm ngoài
d)
d) Lực trượt của lồi cầu
34.
Cơ nào kéo đĩa khớp ra trước và vào trong?
a)
a) Bó trên cơ chân bướm ngoài
b)
b) Bó dưới cơ chân bướm ngoài
c)
c) Cơ thái dương (bó giữa)
d)
d) Cơ cắn
35.
Khi lồi cầu di chuyển ra trước tối đa, lực nào thắng trương lực cơ chân bướm ngoài?
a)
a) Lực căng của dây chằng sau
b)
b) Lực co của lá trên
c)
c) Lực kéo của bó trên cơ chân bướm ngoài
d)
d) Lực xoay của đĩa khớp
36.
Trong tư thế nghỉ, đĩa khớp được giữ ở vị trí nào?
a)
a) Xoay ra trước
b)
b) Xoay ra sau
c)
c) Trượt tự do
d)
d) Ở giữa lồi cầu
37.
Chức năng của dây chằng sau đĩa khớp là gì?
a)
a) Kéo đĩa khớp ra trước
b)
b) Hạn chế chuyển động lùi sau của đĩa khớp
c)
c) Tăng áp lực gian mặt khớp
d)
d) Kéo đĩa khớp xuống dưới
38.
Cơ nào hoạt động chính khi đưa hàm sang bên không làm việc?
a)
a) Cơ cắn
b)
b) Bó dưới cơ chân bướm ngoài
c)
c) Cơ thái dương (bó giữa)
d)
d) Cơ thái dương (bó sau)
39.
Lá trên của mô sau đĩa khớp có tính chất gì?
a)
a) Đàn hồi
b)
b) Cứng chắc
c)
c) Không căng ra
d)
d) Kéo giãn ra trước
40.
Cơ nào tham gia khi ngậm miệng hoàn toàn?
a)
a) Cơ thái dương (bó trước)
b)
b) Bó trên cơ chân bướm ngoài
c)
c) Cơ cắn
d)
d) Tất cả các cơ trên
41.
Khi lồi cầu ở vị trí tương quan tâm, đĩa khớp nằm ở đâu?
a)
a) Ở phía sau lồi cầu
b)
b) Ở đỉnh lồi cầu
c)
c) Ở phía trước lồi cầu
d)
d) Không tiếp xúc với lồi cầu
42.
Trạng thái trương lực của bó trên cơ chân bướm ngoài có vai trò gì trong tư thế nghỉ?
a)
a) Kéo đĩa khớp ra trước và vào trong
b)
b) Giữ đĩa khớp ở vị trí xoay ra sau
c)
c) Duy trì áp lực gian mặt khớp thấp
d)
d) Tạo khoảng trống cho lồi cầu
43.
Bó dưới cơ chân bướm ngoài không hoạt động trong động tác nào?
a)
a) Há miệng
b)
b) Đưa hàm ra trước
c)
c) Ngậm miệng hoàn toàn
d)
d) Đưa hàm sang bên
44.
Dây chằng khớp trước có chức năng gì?
a)
a) Kéo đĩa khớp ra trước
b)
b) Hạn chế chuyển động ra trước
c)
c) Tạo áp lực gian mặt khớp
d)
d) Không có chức năng chuyển động
45.
Lực nào giữ đĩa khớp ổn định khi lồi cầu trượt ra trước?
a)
a) Lực căng của lá trên
b)
b) Áp lực gian mặt khớp
c)
c) Trương lực cơ thái dương
d)
d) Lực từ dây chằng sau
46.
Cấu trúc nào chịu lực chính trong há miệng tối đa?
a)
a) Đĩa khớp
b)
b) Lồi cầu
c)
c) Lá trên
d)
d) Dây chằng khớp trước
47.
Khi nghiến răng, phần nào của đĩa khớp tiếp xúc với lồi cầu?
a)
a) Vùng mỏng trung tâm
b)
b) Vùng trước
c)
c) Vùng sau
d)
d) Tất cả các vùng
48.
Tư thế nghỉ của hàm dưới cách lồng múi tối đa bao nhiêu mm?
a)
a) 1–2 mm
b)
b) 2–4 mm
c)
c) 4–6 mm
d)
d) 6–8 mm
49.
Động tác nào làm áp lực gian mặt khớp tăng cao nhất?
a)
a) Ngậm miệng
b)
b) Nghiến răng
c)
c) Há miệng tối đa
d)
d) Lùi hàm
50.
Hình thái bình thường của đĩa khớp có vai trò gì?
a)
a) Ngăn rối loạn chuyển động khớp
b)
b) Giảm áp lực gian mặt khớp
c)
c) Tăng áp lực gian mặt khớp
d)
d) Tạo áp lực cân bằng
51.
Khi há miệng, đĩa khớp xoay ra sau dưới tác dụng của gì?
a)
a) Lực căng lá trên
b)
b) Trương lực bó dưới cơ chân bướm ngoài
c)
c) Lực từ lồi cầu
d)
d) Lực kéo từ dây chằng sau
52.
Cơ nâng hàm nào hoạt động khi ngậm miệng?
a)
a) Cơ cắn
b)
b) Cơ thái dương
c)
c) Cơ chân bướm trong
d)
d) Tất cả các cơ trên