wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ten cl??? met

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Các loài thân lỗ, bọt biển chưa có tổ chức thần kinh.

b)

B. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch gặp ở ngành Giun dẹp, Giun tròn và Chân khớp.

c)

C. Các loài thuộc lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú có hệ thần kinh dạng ống.

d)

D. Các loài thuộc ngành Ruột khoang có hệ thần kinh dạng lưới hoặc dạng chuỗi hạch.

2.

Câu 2. Khác với tính cảm ứng của thủy tức, phản ứng của giun đất như thế nào?

a)

. Đã mang tính định khu và ít tiu tn năng lưng hơn

b)

B. Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn.

c)

C. Được thực hiện theo cơ chế phản xạ.

d)

D. Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát.

3.

Câu 3. Chức năng của neuron là

a)

A. tiếp nhận kích thích, truyền xung thần kinh đến neuron hoặc tế bào khác.

b)

B. tiếp nhận kích thích, tạo ra và truyền xung thần kinh đến neuron hoặc tế bào khác.

c)

C. tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác.

d)

D. tiếp nhận kích thích, truyền xung thần kinh đến neuron khác.

4.

Câu 4. Sử dụng thiên địch trong nông nghiệp, là ứng dụng của loại tập tính:

a)

A. Hỗn hợp

b)

B. Thứ sinh.

c)

C. Bắt mồi

d)

D. Bẩm sinh

5.

Câu 5. Khi nói về các loại mô phân sinh của cây, có các phát biểu sau:
I. Mô phân sinh là nhóm tế bào đã phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.
II. Mô phân sinh đỉnh nằm ở chồi đỉnh, chồi nách, đỉnh rễ.
III. Mô phân sinh đỉnh chỉ có ở cây Một lá mầm.
IV. Mô phân sinh bên nằm dọc thân và rễ, có ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.
V. Mô phân sinh lóng chỉ có ở cây Một lá mầm.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2 - (II, V)

c)

3

d)

4

6.

Câu 6. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau ntn?

a)

A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

7.

Câu 7. Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:

a)

C. số lượng có giới hạn.

b)

A. rất bền vững.

c)

B. bẩm sinh, di truyền.

d)

D. được hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

8.

Câu 8. Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển:

a)

A. Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng

b)

C. Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con

c)

B. Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ

d)

D. Cả 3 đáp ăn trên

9.

Câu 9. Cho các thành phần cấu trúc của synapse hóá học như sau:

(1) Chùy synapse.

(2) Khe synapse.

(3) Màng trước synapse.

(4) Màng sau synapse.

Qua trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự là

a)

A. 1 → 3 → 4 → 2.

b)

B. 1 → 4 → 3 → 2

c)

C. 1 → 2 → 3 → 4.

d)

D. 1 → 3 → 2 → 4.

10.

Câu 10. Hoocmôn kích thích gồm các loại:

a)

A. Auxin, axit abxixic, êtilen.

b)

B. Auxin, gibêrelin, xitôkinin.

c)

C. Axit abxixic, êtilen.

d)

D. Xitôkinin, êtilen.

11.

Câu 11. Hoocmôn thực vật nào sau đây có vai trò thúc quả chóng chín, rụng lá?

a)

A. Gibberellin.

b)

B. Xytokinin.

c)

C. Ethylene.

d)

D. Auxin.

12.

Câu 12. Điều kiện hóa đáp ứng (điều kiện hóa kiểu Paplop) là hiện tượng học tập của động vật trong đó xảy ra:

a)

A. Hình thành các phản xạ có điệu kiện trước một kích thích lặp đi lặp lại.

b)

B. Sự hình thành mối liên kết thần kinh mới trong hệ thần kinh trung ương dưới tác động của một kích thích mới.

c)

C, Sự hình thành mỗi liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích kết hợp đồng

d)

D. Sự hình thành mối liên hệ giữa một hành vi của động vật với một phần thưởng hoặc hình phạt sau đó động vật sẽ chủ động lặp lại các hành vi đó.

13.

Câu 13. In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra

a)

A. bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

b)

B, bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

c)

C. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

d)

D. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

14.

Câu 14. Huấn luyện xiếc thú chủ yếu dựa vào hình thức học tập nào?

a)

A. Quen nhờn

b)

B. In vết.

c)

C. Điều kiện hóa đáp ứng.

d)

D. Điều kiện hóa hành động.

15.

Câu 15. Chất kích thích sinh trưởng của cây được hình thành chủ yếu ở:

a)

A. Cơ quan non, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng.

b)

B. Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gây chêt từng bộ phận hay toàn cay.

c)

C. Cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây.

d)

D. Cơ quan già, chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng

16.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây về dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng và phát triển là không đúng?

a)

A. Sự tăng khối lượng, kích thước, số lượng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau.

c)

C. Sự phát triển của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu và tốc độ khác nhau tuỳ theo từng giai đoạn.

d)

D. Quá trình phát triển được điều hòà bởi các yếu tố bên trong và bên ngoài cơ thể.

17.

Câu 17. Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?

a)

A. Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại

b)

B. Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa

c)

C. Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi

d)

D. Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.

18.

Câu 18. Khi bị kích thích, thủy tức phản ứng bằng cách:

a)

A. trả lời kích thích cục bộ.

b)

B. co toàn bộ cơ thê.

c)

C. co rút chất nguyên sinh.

d)

D. chuyển động cả cơ thể.

19.

Câu 19. Điêu kiện hóa hành động là kiêu liên kêt giữa

a)

A. các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

b)

B, một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

c)

C. một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

d)

D. hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

20.

Câu 20. Mô phân sinh ở thực vật là

a)

A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật.

c)

C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

21.

Câu 21. Khi nói về tập tính bẩm sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

b)

B. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

C. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

D. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

22.

Câu 22. Vòng đời là gì?

a)

A. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chêt đi

b)

B. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

c)

C. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trường thành, sinh sản tạo cơ

d)

D. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.

23.

Câu 23. Nối các loại thụ thể sao cho đúng với vai trò của chúng.

Loại thụ thể 1. Thụ thể cơ học Vai trò - A. Phát hiện các phân tử hóa học đặc hiệu và nồng độ của chúng trong máu.

2. Thụ thể hóa học - B. Phát hiện nóng lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt nằm ở phần sau vùng dưới đồi, qua đó điều hòa nhiệt độ.

3. Thụ thể điện từ - C. phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học.

4. Thụ thể nhiệt - D. Phát hiện tồn thương mô do các tác nhân cơ học, hóa học, điện, nhiệt, áp lực mạnh gây ra.

5. Thụ thể đau - E. Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ như ánh sáng nhìn thấy, dòng điện và từ trường.

a)

A. 1c, 2e, 3a, 4b, 5d.

b)

B. 1d, 2a, 3e, 4b, 5c.

c)

C. 1d, 2e, 3a, 4b, 5c.

d)

D. 1c, 2a, 3e, 4b, 5d.

24.

Câu 24. Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

A. Số lượng các xinap trong cung phản xạ tăng lên.

b)

B. Kích thích của môi trường kéo dài.

c)

C. Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần.

d)

D. Kích thích của môi trường mạnh mẽ.

25.

Câu 25. Tinh tinh con học cách đập vỡ vỏ hạt cứng bằng cách quan sát tinh tinh mẹ. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào?

a)

A. In vết.

b)

B. Nhận thức và giải quyết vấn đề.

c)

C. Học liên hệ.

d)

D. Học tập qua giao tiếp xã hội.

26.

Câu 26. Có bao nhiêu phát biểu sau đúng về đặc điểm cảm ứng ở động vật?

I. Nhanh, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.

II. Cơ chế phức tạp hơn so với thực vật.

III. Thần kinh dạng ống có phản ứng đa dạng, chính xác và tinh tế hơn so với thực vật.

IV. Phản ứng bằng hệ thần kinh rất cứng cáp rất khó bị tổn thương.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3 (I, II, III)

d)

D. 4

27.

Câu 27. Nếu thả 1 hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. học liên hệ.

d)

D. Nhận thức và giải quyết vấn đề.

28.

Câu 28. Vì sao, trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng?

a)

A. Khe synapse ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.

b)

B. Sự chuyển giao xung thần kinh qua synapse nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều.

c)

C. Các thụ thể ở màng sau synapse chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều.

d)

D. Chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau synapse.

29.

Câu 29. Phẫu thuật mặt cắt ngang của thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

a)

A. Bần

→ tầng sinh bần

→ mạch rây sơ cấp

→ mạch rây thứ cấp

→ tầng sinh mạch

→ mạch gỗ thứ cấp

→ mạch gỗ sơ cấp

→ tủỷ.

b)

B. Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → mạch gỗ thứ cấp → mạch gỗ sơ cấp → tủỷ.

c)

C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → mạch gỗ sơ cấp → mạch gỗ thứ cấp → tủỷ.

d)

D. Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → mạch gỗ thứ cấp → mạch gỗ sơ cấp → tủỷ.

30.

Câu 30. Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

A. quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

b)

B. quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.

c)

C. Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

d)

D. quá trình tăng kích thước và tuổi