wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Pháp Luật

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính quy phạm phổ biến.

2.

Mọi tổ chức, cá nhân không phân biệt địa vị, nghề nghiệp, chức vụ, quyền hạn đều phải thực hiện pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính công khai.

b)

Tính dân chủ.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

3.

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý nghiêm minh tùy theo mức độ vi phạm, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quy phạm phổ biến.

c)

tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

tính cưỡng chế.

4.

Hệ thống những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về hình thức

b)

Tính kỉ luật nghiêm minh.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

5.

Đặc điểm nào của pháp luật là ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

6.

Văn bản quy phạm pháp luật phải chính xác, một nghĩa, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

7.

Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật được quy định chặt chẽ trong Hiến pháp và Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

8.

Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp. Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan cấp dưới ban hành, không được trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

9.

Pháp luật phải được thể hiện bằng các văn bản có chứa quy phạm pháp luật, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

10.

Văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Nghị định.

b)

Bộ luật.

c)

Hiến pháp.

d)

Pháp lệnh.

11.

Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế.

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật.

d)

Chính trị.

12.

Hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước, phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế.

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật.

d)

Chính trị.

13.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

14.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với xã hội?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

d)

Là phương tiện để Nhà nước quản lý xã hội.

15.

Luật Hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ, phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung .

d)

Tính quy phạm phổ biến.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò quản lý xã hội của pháp luật?

a)

Vì pháp luật đảm bảo tính công bằng dân chủ.

b)

Vì pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Vì pháp luật bảo đảm phù hợp với lợi ích chung.

d)

Vì pháp luật không bao giờ thay đổi.

17.

Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

18.

Tất cả mọi cá nhân, tổ chức nếu vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý như nhau. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

19.

Phát biểu nào sai khi nói về pháp luật?

a)

Pháp luật do Nhà nước ban hành.

b)

Pháp luật bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh quyền lực của Nhà nước

c)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.

d)

Pháp luật là phương tiện duy nhất để Nhà nước quản lý xã hội.

20.

Việc làm nào dưới đây thể hiện pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?

a)

Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.

b)

Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.

d)

Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước

21.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.

22.

Đặc điểm nào của pháp luật làm nên giá trị công bằng, bình đẳng, vì bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung .

23.

Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.

c)

Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.

d)

Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.

24.

Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mĩ phẩm không đảm bảo chất lượng. Việc làm của Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

25.

Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

26.

Khi biết chị T mang thai, giám đốc công ty X đã ra quyết định chấm dứt hợp đồng với chị, chị đã làm đơn khiếu nại lên ban giám đốc công ty. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò như thế nào ?

a)

Nhà nước quản lý các tổ chức

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân.

c)

Nhà nước quản lý công dân.

d)

Thực hiện nghĩa vụ hợp pháp của công dân.

27.

Người bị xử phạt hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

Tính nghiêm minh của pháp luật.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

28.

Nhờ có pháp luật, nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này muốn đề cập đến

a)

đặc trưng của pháp luật.

b)

khái niệm của pháp luật.

c)

vai trò của pháp luật.

d)

nhiệm vụ của pháp luật.

29.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

30.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

31.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

32.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

33.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

34.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

chế định pháp luật.

b)

thông tư liên tịch.

c)

nghị quyết liên tịch.

d)

quy phạm pháp luật.

35.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

cấu trúc pháp luật

36.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

quy phạm pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

chế định pháp luật.

d)

hệ thống pháp luật

37.

Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật đó là

a)

chế định pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

hệ thống pháp luật.

38.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

văn bản quy phạm pháp luật.

b)

văn bản chế định pháp luật.

c)

văn bản hướng dẫn thi hành.

d)

văn bản thực hiện pháp luật.

39.

Việc ban hành các văn bản quy phạm pháp luật phải được thực hiện theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật được quy định trong

a)

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng hành chính.

d)

Hiến pháp.

40.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là có chứa

a)

nội dung pháp luật.

b)

quy phạm pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

chế định pháp luật.

41.

Một trong những đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do

a)

pháp luật quy định.

b)

người dân thống nhất.

c)

Đại hội thông qua

d)

Quốc hội ủy quyền.

42.

pháp luật đó là việc ban hành phải được tiến hành theo hình thức, thủ tục do

a)

pháp luật quy định.

b)

người dân thống nhất.

c)

Đại hội thông qua

d)

Quốc hội ủy quyền.

43.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

văn bản dưới luật.

b)

văn bản trên luật.

c)

văn bản thi hành.

d)

văn bản khảo sát.

44.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản dưới luật và

a)

văn bản luật.

b)

hướng dẫn thi hành.

c)

hướng dẫn nội dung.

d)

chế tài xử lý.

45.

Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành?

a)

Quốc hội.

b)

Hội đồng nhân dân.

c)

Ủy ban nhân dân.

d)

Chính phủ.

46.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Lệnh

47.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Bộ luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Lệnh

48.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của Quốc hội.

b)

Nghị định thư gia nhập Quốc tế.

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã

d)

Quyết định xử phạt của UBND tỉnh

49.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Lệnh

50.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Bộ luật.

c)

Luật.

d)

Thông tư.

51.

Văn bản nào dưới đây là văn bản dưới luật?

a)

Bộ luật Hình sự.

b)

Bộ luật Lao động.

c)

Luật hành chính.

d)

Nghị định chính phủ.

52.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

cá biệt.

b)

trìu tượng.

c)

bất biến.

d)

chung chung.

53.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện

a)

một lần trong thực tiễn.

b)

lặp đi lặp lại trong thực tế.

c)

cố định trong một năm.

d)

linh động tùy trường hợp.

54.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

55.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, đơn vị nhỏ nhất, là cơ sở, nền tảng để cấu thành nên hệ thống pháp luật là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Hiến pháp.

56.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

57.

Xét theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta, các văn bản gồm: Nghị định, Pháp lệnh, Luật, Chỉ thị sẽ được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng?

a)

Luật - Pháp lệnh - Nghị định - Chỉ thị.

b)

Pháp lệnh - Luật - Nghị định - Chỉ thị.

c)

Pháp lệnh - Nghị định - Luật - Chỉ thị.

d)

Nghị định - Luật - Pháp lệnh - Chỉ thị.

58.

Các loại văn bản dưới đây, văn bản nào là văn bản dưới luật?

a)

Nghị định.

b)

Hiến pháp.

c)

Bộ luật.

d)

Luật.

59.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh.

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện.

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện.

60.

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành?

a)

Pháp lệnh.

b)

Nghị định.

c)

Lệnh.

d)

Quyết định.

61.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh

b)

Quyết định xử phạt hành chính

c)

Quyết định khen thưởng của trường THPT.

d)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện

62.

Yếu tố nào thuộc cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật

b)

Luật

c)

Bộ luật

d)

Hiến pháp

63.

Yếu tố nào dưới đây thuộc hình thức thể hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

64.

Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

a)

các quyền cụ thể của công dân

b)

những quan điểm trái chiều

c)

tất cả nhu cầu của cá nhân

d)

mọi giao dịch dân sự.

65.

Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

a)

nghĩa vụ cụ thể của công dân

b)

các loại hình tín ngưỡng dân gian

c)

sự phát triển của xã hội

d)

mọi nguồn lực tự nhiên

66.

Hình thức thể hiện bên ngoài của văn bản quy phạm pháp luật gồm:

a)

Văn bản luật và văn bản dưới luật.

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

67.

Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

68.

Cá nhân, tổ chức nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?

a)

Mọi công dân trên lãnh thổ Việt Nam.

b)

Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền.

c)

Mọi cán bộ, công chức nhà nước.

d)

Các cơ quan, tổ chức của nhà nước.

69.

Căn cứ vào quyết định của cơ quan nhà nước, người vi phạm pháp luật phải thực hiện các quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

70.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật.

b)

Giáo dục pháp luật.

c)

Phổ biến pháp luật.

d)

Thực hiện pháp luật.

71.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

a)

giáo dục pháp luật.

b)

thực hiện pháp luật.

c)

phổ biến pháp luật.

d)

tư vấn pháp luật.

72.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

73.

Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

74.

Nam thanh niên đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mà trốn nghĩa vụ quân sự là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Thi hành pháp luật.

d)

Thực hiện quy chế.

75.

Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe đạp điện là công dân không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

76.

Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

áp dụng pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

77.

Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép làm.

b)

Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.

c)

Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.

d)

Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

78.

Cá nhân đăng kí kinh doanh là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

79.

Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là thực hiện pháp luật theo hình thức nào?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

80.

Thực hiện pháp luật là hành vi

a)

không hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

b)

hợp pháp của cá nhân trong xã hội.

c)

trái pháp luật của cá nhân, tổ chức.

d)

hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

81.

Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức

a)

không làm những điều mà pháp luật cho phép làm.

b)

chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm.

c)

chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm.

d)

không làm những điều mà pháp luật cấm.

82.

Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma tuý. Trong trường hợp này, công dân A đã

a)

thi hành pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

83.

Anh A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma tuý. Trong trường hợp này, công dân A đã

a)

thi hành pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

84.

Ông V trốn thuế trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình. Trong trường hợp này ông V đã không

a)

thi hành pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

85.

Ông Y thực hiện quyền kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật. Trong trường hợp này ông Y đã

a)

thi hành pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

86.

Trường hợp bạn A đủ 16 tuổi nhưng không sử dụng xe trên 50cm3 là đã thực hiện hình thức nào của pháp luật?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Thi hành pháp luật.

87.

Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

a)

Cấp giấy chứng nhận kết hôn.

b)

Lắp đặt hộp thư góp ý.

c)

Tìm hiểu mức sống dân cư.

d)

Thăm dò dư luận xã hội.

88.

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã

a)

áp dụng pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

89.

Theo quy định của pháp luật, công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Hoàn thiện hồ sơ đăng ký thuế.

b)

Tìm hiểu lý lịch ứng cử viên.

c)

Khai báo điều tra nhân khẩu.

d)

Làm giả hồ sơ bảo hiểm.

90.

Công an xã X bắt tạm giữ A để điều tra việc A đánh nhau. Vậy công an xã X đang

a)

áp dụng pháp luật.

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

91.

Anh A viết bài chia sẻ kinh nghiệm phòng, chống đuối nước cho người dân. Anh A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

92.

Mọi người chủ động đến cơ quan chức năng để đăng ký tạm trú, tạm vắng là thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Tuân thủ pháp luật.

93.

Gần đây cảnh sát giao thông huyện X tăng cường kiểm tra và xử phạt đối với những học sinh không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe đạp điện. Việc làm của cảnh sát giao thông đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Tuân thủ pháp luật.

c)

Áp dụng pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

94.

Sau khi tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, H đã xin mở Công ty máy tính và được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận. Việc làm của H là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thực hành pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Sử dụng pháp luật.

95.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.