wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý giữa kì 2

Total questions: 34

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Nông nghiệp.

d)

Chính sách.

2.

Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường ô tô.

b)

đường hàng không.

c)

đường biển.

d)

đường sắt.

3.

Nhận định nào sau đây không đúng với tinh hỉnh phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành kinh tế mũi nhọn nước ta.

b)

Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

c)

Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

d)

Đã hình thành được các vùng du lịch.

4.

Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc, Campuchia.

b)

Trung Quốc, Lào.

c)

Lào, Thái Lan.

d)

Lào, Campuchia.

5.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?

a)

Khai thác và chế biến khoáng sản.

b)

Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

c)

Trồng cây công nghiệp, rau quả.

d)

Phát triển kinh tế biển.

6.

Cây công nghiệp quan trọng số một của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thuốc lá.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

Chè.

7.

Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Khí hâu nhiêt đới, đủ nước tưới.

b)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

c)

Nhiêu đồi núi thấp, giống cây tốt.

d)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

8.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất mặn.

c)

Đất phèn.

d)

Đất cát.

9.

Khoáng sản có giá trị kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng là

a)

than.

b)

đất sét.

c)

đá vôi.

d)

cao lanh.

10.

Thế mạnh để Đồng bằng sông Hồng phát triển kinh tế biển là

a)

đồng bằng chiếm phần lớn diện tích với đất phù sa màu mỡ.

b)

đôi núi ở phía bắc, rìa phía tây, tây nam có đât feralit chủ yêu.

c)

nhiều vũng, vịnh ven biển; vùng biển có nhiều đảo, quần đảo.

d)

các vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyên, sinh vật nhiệt đơi.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương của Đông băng sông Hồng?

a)

Hoạt động phát triển đa dạng và rất phong phú.

b)

Hệ thống chợ và trung tâm thương mại tăng lên.

c)

Doanh thu dịch vụ tiêu dùng không ngừng tăng.

d)

Số lượng và quy mô các siêu thị giảm liên tục.

12.

Khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao có ở tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

a)

Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Quảng Bình.

d)

Quảng Trị.

13.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía.

b)

đậu tương, cói.

c)

lạc, cói.

d)

lạc, bông.

14.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

15.

Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyền hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường ô tô.

b)

đường hàng không.

c)

đường biến.

d)

đường sắt.

16.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay

a)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

b)

có thị trường chủ yếu ở Châu Phi.

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

17.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

18.

Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào sau đây?

a)

Cừu.

b)

Trâu.

c)

Vịt.

d)

Gà.

19.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

vùng mới được khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

20.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc.

b)

Phú Thọ.

c)

Thanh Hóa.

d)

Bắc Giang.

21.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây nguyên.

22.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta?

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Nam.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Khánh Hòa.

23.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.

b)

Có các đồng cỏ lớn, chất lượng tốt.

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.

24.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển đa dạng cơ cấu ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

hội nhập toàn cầu sâu, công nghiệp hóa mạnh.

b)

nhiều lao động kỹ thuật, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

sản xuất phát triển, có nhiều thế mạnh khác nhau.

d)

đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng.

25.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

26.

Thế mạnh chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ về đánh bắt hải sản là

a)

có các ngư trường trọng điểm, giàu có sinh vật.

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ.

c)

bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá.

d)

giáp với thị trường tiêu thụ lớn là Đông Nam Bộ.

27.

Hoạt động du lịch ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia, thị trường mở rộng.

b)

tăng trưởng kinh tế nhanh, tài nguyên rất đa dạng phong phú.

c)

hội nhập quốc tế sâu rộng, đẩy mạnh liên kết với nước ngoài.

d)

chất lượng cuộc sống nâng cao, chính sách phát triển hợp lí.

28.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt.

b)

chăn nuôi theo hướng tập trung, bảo đảm tốt chuồng trại, thức ân,

c)

đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh.

d)

áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triền trang trại, chấn nuôi hàng hóa.

29.

Câu 1. Năm 2023, nước ta có trị giá nhập khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế là 326,4 ti USD và trị giá xuất khẩu là 354,7 ti USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tỉ USD).

(a)  

30.

Câu 2. Năm 2010 và 2022, diện tích trồng lạc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lần lượt là 37,6 nghìn ha và 43,6 nghìn ha. Tốc độ tăng trưởng diện tích trồng lạc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2022 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

31.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng số trang trại chăn nuôi trong tổng số trang trại của Đồng bằng sông Hồng năm 2023 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

32.

Câu 4. Năm 2022, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta là 731,5 ti USD, trong đó trị giá xuất khẩu là 371,7 tỉ USD. Hãy cho biết, tỉ trọng trị giá xuất khẩu của nước ta trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

33.

Câu 5. Năm 2021, diện tích của Trung du và miền núi Bắc Bộ là 95,2 nghìn km?, dân số là 12,9 triệu người. Hãy tính mật độ dân số của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km )

(a)  

34.

Cho biết ti trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng năm 2021 tăng bao nhiều % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của %)

(a)