wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dân số và Lao động

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

3.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ so với tổng số dân.

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam.

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ.

d)

của cả quốc gia so với dân số nam.

4.

Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

a)

lao động nam.

b)

lao động nữ.

c)

người cao tuổi.

d)

trẻ em nhỏ.

5.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiên.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

6.

Dân số lao động là

a)

những người lao động có một nghề nghiệp cụ thể.

b)

những người lao động có thu nhập.

c)

những người lao động có hưởng lương.

d)

những người trong độ tuổi lao động.

7.

Phân biệt cơ cấu dân số trẻ hay già dựa vào yếu tố nào đây?

a)

Tỉ số giới tính.

b)

Tỉ lệ giới tính.

c)

Tỉ lệ dân số theo từng nhóm tuổi.

d)

Tỉ lệ người biết chữ.

8.

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì, Việt Nam và Inđônêxia năm 2000?

a)

Khu vực I Hoa Kỳ thấp nhất, Việt Nam cao nhất.

b)

Khu vực II Việt Nam cao nhất, Inđônêxia thấp nhất.

c)

Khu vực III của Inđônêxia cao nhất, Việt Nam thấp nhất.

d)

Khu vực I của Hoa Kỳ thấp nhất, Inđônêxia cao nhất.

9.

Mật độ dân số là

a)

số dân sống trên một diện tích lãnh thổ

b)

số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km.

c)

số người sống trên một km2.

d)

số người hiện cư trú trên một lãnh thổ.

10.

Yếu tố nào sau đây quyết định sự phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

b)

Điều kiện về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Tình hình chuyển cư.

11.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

nội lực, ngoại lực.

b)

nội lực, lao động.

c)

ngoại lực, dân số.

d)

dân số, lao động.

12.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

13.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân cư và lao động.

14.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

vốn đầu tư và thị trường

b)

khoa học và công nghệ

c)

đường lối và chính sách

d)

dân cư và nguồn lao động

15.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Sinh vật, đất, khí hậu

d)

Khí hậu, thị trường, vốn

16.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu lao động

17.

Cây hoa màu của miền nhiệt đới có

a)

đại mạch, mạch đen, kê, cao lương

b)

mạch đen, yến mạch, khoai tây

c)

kê, cao lương, khoai lang, sắn

d)

kê, cao lương, yến mạch, khoai tây

18.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

19.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

20.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

c)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu

21.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

Củ cải đường.

b)

Cao su.

c)

Mía.

d)

Cà phê.

22.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

phù sa, cần có nhiều phân bón.

b)

ẩm, tầng mùn dày, nhiều sét.

c)

khô, cần nhiều phân bón.

d)

ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

23.

Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu

a)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

24.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Đậu tương, củ cải đường.

c)

Củ cải đường, chè.

d)

Chè, đậu tương.

25.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

b)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

26.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

b)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

d)

nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.