wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀi 12

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "语言":

a)

yǔyuán

b)

yǔyán

c)

yùyán

d)

yǔyuǎn

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "语言":

a)

Ngữ pháp

b)

Ngôn ngữ

c)

Văn bản

d)

Đọc hiểu

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngôn ngữ":

a)

语法

b)

语言

c)

语信

d)

发音

4.

Chọn pinyin đúng của từ "大学":

a)

dàxué

b)

dāxué

c)

dáxué

d)

dàxuè

5.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đại học":

a)

学校

b)

中学

c)

大学

d)

老师

6.

Chọn pinyin đúng của từ "怎么样":

a)

zěnmeyàng

b)

zěnmeyáng

c)

zěnmàyàng

d)

zěnmeyǎng

7.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "怎么样":

a)

Như thế nào

b)

Ở đâu

c)

Vì sao

d)

Bao nhiêu

8.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "như thế nào":

a)

怎么样

b)

怎么羊

c)

多少

d)

哪里

9.

Chọn pinyin đúng của từ "觉得":

a)

juede

b)

jiéde

c)

júede

d)

jǔede

10.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "觉得":

a)

Nghĩ rằng, cảm thấy

b)

Học tập

c)

Đọc hiểu

d)

Viết văn

11.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cảm thấy":

a)

学得

b)

觉得

c)

认识

d)

说话

12.

Chọn pinyin đúng của từ "语法":

a)

yǔfǎ

b)

yùfǎ

c)

yǔfà

d)

yǔfān

13.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "语法":

a)

Ngôn ngữ

b)

Ngữ pháp

c)

Phát âm

d)

Văn hóa

14.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ngữ pháp":

a)

语言

b)

语法

c)

语发

d)

文章

15.

Chọn pinyin đúng của từ "听":

a)

tīng

b)

tǐng

c)

tīn

d)

tìn

16.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "听":

a)

Nói

b)

Nghe

c)

Viết

d)

Đọc

17.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nghe":

a)

b)

c)

d)

18.

Chọn pinyin đúng của từ "和":

a)

b)

c)

d)

19.

ng Việt đúng của từ "听":

a)

Nói

b)

Nghe

c)

Viết

d)

Đọc

20.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nghe":

a)

b)

c)

d)

21.

Chọn pinyin đúng của từ "和":

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "和":

a)

Và, với

b)

Hoà bình

c)

Nhưng

d)

Cũng

23.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "và, với":

a)

b)

但是

c)

d)

因为

24.

Chọn pinyin đúng của từ "比较":

a)

bǐjiào

b)

bīqiào

c)

bíqiào

d)

bìjiào

25.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "比较":

a)

So sánh

b)

Chậm

c)

Nhanh

d)

Học tập

26.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "so sánh":

a)

语言

b)

比较

c)

觉得

d)

读书

27.

Chọn pinyin đúng của từ "容易":

a)

róngyì

b)

rǒngyì

c)

róngyí

d)

rōngyì

28.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "容易":

a)

Dễ dàng

b)

Khó khăn

c)

Chăm chỉ

d)

Chậm chạp

29.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "dễ dàng":

a)

b)

容易

c)

努力

d)

30.

Chọn pinyin đúng của từ "读":

a)

b)

c)

d)

dòu

31.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "读":

a)

Đọc

b)

Viết

c)

Nghe

d)

Nói

32.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đọc":

a)

b)

c)

d)

33.

Chọn pinyin đúng của từ "写":

a)

xiě

b)

xie

c)

xiè

d)

xīe

34.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "写":

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Nghe

d)

Học

35.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "viết":

a)

b)

c)

d)

36.

Chọn pinyin đúng của từ "但是"

a)

dàn shì

b)

dàn shí

c)

dān shì

d)

dān shí

37.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "但是"

a)

Tuy nhiên, nhưng

b)

Vì vậy

c)

Hơn nữa

d)

Mặc dù

38.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhưng, tuy nhiên"

a)

但是

b)

c)

因为

d)

还是

39.

Chọn pinyin đúng của từ "给"

a)

cēi

b)

gěi

c)

cěi

d)

gèi

40.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "给"

a)

Cho, đưa

b)

Nhận

c)

Mua

d)

Nói

41.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cho, đưa"

a)

b)

c)

d)

42.

Chọn pinyin đúng của từ "新"

a)

xīn

b)

xíng

c)

xīng

d)

xìn

43.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "新"

a)

b)

Mới

c)

To

d)

Nhỏ

44.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mới"

a)

b)

c)

d)

45.

Chọn pinyin đúng của từ "同学"

a)

tóng xué

b)

tǒng xué

c)

tòng xué

d)

tóng xúe

46.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "同学"

a)

Giáo viên

b)

Bạn học

c)

Bạn bè

d)

Đồng nghiệp

47.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bạn học"

a)

老师

b)

同屋

c)

同学

d)

朋友

48.

Chọn pinyin đúng của từ "同屋"

a)

tóng wū

b)

tóng wù

c)

tǒng wū

d)

tòng wù

49.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "同屋"

a)

Bạn cùng phòng

b)

Người thuê nhà

c)

Bạn cùng lớp

d)

Người chủ nhà

50.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bạn cùng phòng"

a)

朋友

b)

室友

c)

同屋

d)

邻居

51.

Chọn pinyin đúng của từ "班"

a)

bān

b)

bàn

c)

pān

d)

pàn

52.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "班"

a)

Lớp, ca làm việc

b)

Bài tập

c)

Môn học

d)

Học sinh

53.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lớp, ca làm việc"

a)

b)

c)

学校

d)

作业

54.

Chọn pinyin đúng của từ "文学"

a)

wén xué

b)

wèn xué

c)

wén xúe

d)

wěn xué

55.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "文学"

a)

Văn học

b)

Lịch sử

c)

Toán học

d)

Triết học

56.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "văn học"

a)

语言

b)

文学

c)

历史

d)

文化

57.

Chọn pinyin đúng của từ "历史"

a)

lì shǐ

b)

lǐ shì

c)

lì sǐ

d)

lǐ shǐ

58.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "văn học"

a)

语言

b)

文学

c)

历史

d)

文化

59.

Chọn pinyin đúng của từ "历史"

a)

lì shǐ

b)

lǐ shì

c)

lì sǐ

d)

lǐ shǐ

60.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "历史"

a)

Địa lý

b)

Lịch sử

c)

Văn hóa

d)

Chính trị

61.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lịch sử"

a)

历时

b)

历使

c)

历史

d)

力史

62.

Chọn pinyin đúng của từ "法律"

a)

fǎ lǜ

b)

fà lǜ

c)

fǎ lǔ

d)

fā lǜ

63.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "法律"

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Chính trị

d)

Giáo dục

64.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "luật pháp"

a)

经济

b)

政治

c)

法律

d)

教育

65.

Chọn pinyin đúng của từ "经理"

a)

jīng lǐ

b)

jǐng lì

c)

jīng jì

d)

jǐng ǐ

66.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "经理"

a)

Kinh tế

b)

Giám đốc, quản lý

c)

Khách hàng

d)

Nhân viên bảo vệ

67.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giám đốc, quản lý"

a)

员工

b)

经理

c)

经济

d)

领导

68.

Chọn pinyin đúng của từ "认识"

a)

rèn shí

b)

rèn shì

c)

rèn shī

d)

rèn shǐ

69.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "认识"

a)

Biết, quen biết

b)

Hiểu

c)

Học

d)

Viết

70.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "biết, quen biết"

a)

知道

b)

认识

c)

了解

d)

觉得

71.

Chọn pinyin đúng của từ "旧"

a)

jiù

b)

jǐu

c)

qiù

d)

qiòu

72.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "旧"

a)

b)

Mới

c)

Sạch

d)

Sáng

73.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cũ"

a)

b)

c)

干净

d)

74.

Chọn pinyin đúng của từ "老"

a)

lǎo

b)

lào

c)

lǎu

d)

lào

75.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "老"

a)

Trẻ

b)

Già

c)

Đẹp

d)

Xấu

76.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "già"

a)

b)

c)

d)

年轻