wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Python do ai tạo ra và ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

A. James Gosling, năm 1994.    

b)

B. James Gosling, năm 1986.

c)

C. Guido van Rossum, 1991.

d)

D. Guido van Rossum, 1984.

2.

Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Ngôn ngữ lập trình bậc cao có các câu lệnh được viết gần với (1)……… giúp cho việc đọc, hiểu chương trình (2)……… hơn”:

a)

A. (1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) dễ dàng.

b)

B. (1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) chuyên nghiệp.

c)

C. (1) ngôn ngữ máy; (2) của máy dễ dàng.

d)

D. (1) ngôn ngữ máy; (2) chuyên nghiệp.

3.

Câu 3: Môi trường lập trình của Python có mấy chế độ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

4.

Câu 4: Môi trường lập trình của Python có các chế độ nào sau đây?

a)

A. Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.

b)

B. Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ sử dụng lệnh có sẵn.

c)

C. Chế độ soạn thảo và chế độ lưu trữ.

d)

D. Chế độ soạn thảo và chế độ chỉnh sửa.

5.

Câu 5: Trong Python, xâu kí tự được đặt trong dấu nào sau đây?

a)

A. Ngoặc tròn.

b)

B. Nháy kép.

c)

C. Ngoặc vuông.

d)

D. Ngoặc nhọn.

6.

Câu 6: Lệnh print() có chức năng gì sau đây?

a)

A. In kết quả của một phép tính ra màn hình.

b)

B. In dữ liệu ra màn hình, dữ liệu đó phải ở dạng xâu kí tự hoặc logic.

c)

C. In dữ liệu ra màn hình, có thể in ra một hoặc nhiều giá trị đồng thời.

d)

D. In dữ liệu ra màn hình, nhưng chỉ in được một giá trị duy nhất.

7.

Câu 7: Con người cần làm gì để hướng dẫn và điều khiển máy tính thực hiện các tác vụ theo ý muốn

a)

A. Học ngôn ngữ của máy tính.

b)

B. Dạy máy tính ngôn ngữ của con người.

c)

C. Tiếp tục nâng cấp để máy tính có thể hiểu được ngôn ngữ của con người.

d)

D. Viết các chỉ dẫn để máy hiểu và thực hiện được.

8.

Câu 8: Ngôn ngữ chung giữa con người và máy tính để ta viết các chỉ dẫn cho máy tính thực hiện được nhiệm vụ mà con người giao cho nó được gọi là ngôn ngữ gì sau đây?

a)

A. Ngôn ngữ máy.

b)

B. Ngôn ngữ thứ cấp.

c)

C. Ngôn ngữ bậc cao.

d)

D. Ngôn ngữ lập trình.

9.

Câu 9: Ý nào dưới đây không phải đặc điểm của các ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

A. Gần với ngôn ngữ tự nhiên.

b)

B. Số lượng từ nhiều

c)

C. Cú pháp đơn giản.

d)

D. Ngữ nghĩa đơn trị.

10.

Câu 10: Hoạt động viết ra các chỉ dẫn để máy tính hiểu và thực hiện theo yêu cầu của con người được gọi là gì?

a)

A. Lập trình.

b)

B. Hướng dẫn.

c)

C. Thiết lập.

d)

D. IT.

11.

Câu 11: Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

A. Assembly.

b)

B. C/C++.

c)

C. Java.

d)

D. Python.

12.

Câu 12: Máy tính cần được trang bị gì để có thể tiếp nhận và thực thi các lệnh từ ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

A. Từ điển ngôn ngữ máy.

b)

B. Từ điển ngôn ngữ lập trình.

c)

C. Môi trường lập trình.

d)

D. Công cụ hỗ trợ lập trình.

13.

Câu 13: Python không dùng để làm việc gì sau đây?

a)

A. Xử lí ảnh, phân tích dữ liệu.

b)

B. Phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng.

c)

C. Lập trình game, điều khiển robot.

d)

D. Thao tác trực tiếp với phần cứng.

14.

Câu 14. Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

A. 1995.

b)

B. 1972.

c)

C. 1981.

d)

D. 1991.

15.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

B. Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

C. Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

D. Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

16.

Câu 16. Chọn phát biểu nào sau đây đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

A. Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

B. Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác.

c)

C. Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

D. Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

17.

Câu 17: Theo em, viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình nào sau đây dễ nhất?

a)

A. Hợp ngữ.

b)

B. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

C. Ngôn ngữ lập trình thứ cấp.

d)

D. Ngôn ngữ máy.

18.

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

A. Chương trình là một bản chỉ dẫn cho máy tính làm việc, được viết bằng một ngôn ngữ lập trình.

b)

B. Lập trình bằng Python có thể đưa ra các thông báo bằng Tiếng Việt.

c)

C. Môi trường lập trình hỗ trợ người lập trình phát hiện ra câu lệnh viết sai ngữ pháp.

d)

D. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao nhất.

19.

Câu 19: Trong các lợi ích dưới đây, những lợi ích nào phù hợp với lí do nên học lập trình

Giỏi tiếng Anh.

Làm phong phú kiến thức cá nhân.

Có thể truy cập Internet.

Sử dụng được các phần mềm văn phòng.

Điều khiển máy tính giải quyết nhiều loại bài toán sẽ gặp trong thực tế.

Sau này trở thành chuyên gia trong lĩnh vực tin học

a)

A. (3), (4), (5), (6).

b)

B. (4), (5).

c)

C. (2), (5), (6).

d)

D. (5), (6).

20.

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Python không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

B. Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() cần dược đặt trong dấu ngoặc vuông.

c)

C. Trong Python, dấu nhân được viết bằng dấu ^.

d)

D. Hệ thống công cụ lập trình Python có thể dễ dàng tìm thấy trên Internet và tải về miễn phí.

21.

Câu 21: Để máy tính in ra màn hình dòng chữ ‘xin chao’. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Python, ta viết câu lệnh nào sau đây?

a)

A. print (xin chao).

b)

B. print (“xin chao”).

c)

C. print xin chao.

d)

D. print ([xin chao]).

22.

Câu 22: Ngôn ngữ nào sau đây gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

A. Ngôn ngữ máy.

b)

B. Hợp ngữ.

c)

C. Ngôn ngữ bậc cao.

d)

D. Ngôn ngữ tiếng Anh.

23.

Câu 23: Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

A. .py.

b)

B. .python.

c)

C. .pl.

d)

D. .p.

24.

Câu 24: Cho đoạn chương trình sau:

a =b=1

c=1

d=2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là bao nhiêu?

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 6.

d)

D. 4.

25.

Câu 25: Lệnh sau đây sẽ in ra kết quả gì?

print ("13+10*3/2-3*2 =", 13+10*3/2-3*2)

a)

A. 22=22.

b)

B. 22.

c)

C. 13+10*3/2–3*2 = 22.

d)

D. 13+10*3/2–3*2 = 13+10*3/2–3*2.

26.

Câu 26: Viết lệnh in ra màn hình thông tin như sau 1x3x5x7 = 105 thì lệnh nào sau đây đúng?

a)

A. print ("1*3*5*7 = 1*3*5*7”).

b)

B. print ("1*3*5*7", 1*3*5*7).

c)

C. print ("1*3*5*7, 1*3*5*7”).

d)

D. print ("1*3*5*7 =", 1*3*5*7).

27.

Câu 27. Giá trị của biểu thức Python sau đây sẽ là bao nhiêu?

4 + 15 / 5

a)

A. 7.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

28.

Câu 28. Giá trị của biểu thức Python sau đây sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

A. 17.

b)

B. 20.

c)

C. 18.

d)

D. 19.

29.

Câu 29: Output của lệnh sau đây là:

print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

A. 10.

b)

B. 15.

c)

C. 1 + 2 + 3 + 4.

d)

D. 1 + 2 + 3.

30.

Câu 30. Câu lệnh sau đây bị lỗi ở đâu?

>>> 3 + * 5

a)

A. 3 .

b)

B. + hoặc *.

c)

C.* .

d)

D. Không có lỗi.

31.

Câu 31. Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. /, -, +, .

b)

B. ( *, /), (+, -).

c)

C. Từ trái sang phải.

d)

D. (+, -), (*, /).

32.

Câu 32: Cú pháp nào sau đây là của lệnh gán?

a)

A. <biến> = <giá trị>.

b)

B. <biến> == <giá trị>.

c)

C. <biến> := <giá trị>.

d)

D. <biến> > <giá trị>.

33.

Câu 33. Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

A. <giá trị> := A

b)

B. A = <giá trị>

c)

C. <giá trị> = A

d)

D. A := <giá trị>

34.

Câu 34: Có thể thực hiện tất cả các phép toán thông thường như +, -, *, /,… trên các biến có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có cùng kiểu dữ liệu số nguyên.

b)

B. Có cùng kiểu dữ liệu.

c)

C. Có cùng kiểu dữ liệu số thực.

d)

D. Có cùng kiểu dữ liệu số.

35.

Câu 35: Các từ đặc biệt tham gia vào cấu trúc của ngôn ngữ lập trình, không được phép đặt tên biến hay các định danh trùng là từ nào sau đây?

a)

A. Câu lệnh.

b)

B. Từ khóa.

c)

C. Khóa.

d)

D. Định danh mẫu.

36.

Câu 36: Quy tắc nào sau đây không phải quy tắc đặt tên biến trong Python?

a)

A. Không trùng với từ khóa.

b)

B. Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)

C. Không bắt đầu bằng chữ in hoa.

d)

D. Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.

37.

Câu 37. Quy tắc nào sau đây là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?   

a)

A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

B. Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

38.

Câu 38. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

A. 11tinhoc.

b)

B. tinhoc11.

c)

C. tin_hoc.

d)

D. _11.

39.

Câu 39: Biểu thức số học thường xuất hiện ở vị trí nào sau đây trong một chương trình?

a)

A. Phần giữa của một chương trình.

b)

B. Vế trái của một phép gán.

c)

C. Phần cuối của một câu lệnh.

d)

D. Vế phải của một phép gán.

40.

Câu 40: Xác định biến trong đoạn chương trình dưới đây:

x=1

print(x)

a)

A. 1.

b)

B. x.

c)

C. 1, x.

d)

D. Không có biến nào.

41.

Câu 41: Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến nào sau đây?

a)

A. a, b, x.

b)

B. a, b.

c)

C. x.

d)

D. Không có biến nào.

42.

Câu 42: Trong những biến sau, tên biến nào đặt sai quy tắc:

a)

A. x y

b)

B. x12

c)

C. _xx

d)

D. X56

43.

Câu 43. Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

A. –tich.

b)

B. tong@.

c)

C. 1_dem.

d)

D. ab_c1.

44.

Câu 44: Phép gán nào dưới đây đúng:

a)

A. x:3

b)

B. x:=3

c)

C. x=3

d)

D. x==3

45.

Câu 45. Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

A. b = 10.

b)

B. B = 10.

c)

C. b == 10

d)

D. b = ‘10’

46.

Câu 46: Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là ký hiệu nào sau đây?

a)

A. %

b)

B. /

c)

C. div

d)

D. //

47.

Câu 47: Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là ký hiệu nào sau đây?

a)

A. %

b)

B. //

c)

C. /

d)

D. div

48.

Câu 48: Phép lũy thừa trong Python kí hiệu là ký hiệu nào sau đây?

a)

A. ^

b)

B. *

c)

C. **

d)

D. n(m)

49.

Câu 49: Phép lặp n lần xâu gốc trong Python kí hiệu là ký hiệu nào sau đây?

a)

A. ^n

b)

B. (n)

c)

C. **n

d)

D. *n

50.

Câu 23: Phép nối hai xâu kí tự trong Python kí hiệu là ký hiệu nào sau đây?

a)

A. *

b)

B. ^

c)

C. &

d)

D. +

51.

Câu 50: Từ khoá nào sau đây không phải một từ khóa trong Python?

a)

A. if

b)

B. key

c)

C. or

d)

D. for

52.

Câu 51: Từ khoá nào sau đây không phải một từ khóa trong Python:

a)

A. close

b)

B. while

c)

C. return

d)

D. continue

53.

Câu 52. Từ khóa trong một ngôn ngữ lập trình có đặc điểm gì sau đây?

a)

A. Là những từ dành riêng.

b)

B. Cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

C. Có thể đặt tên cho biến.

d)

D. Có thể đại diện cho biến.

54.

Câu 53: Biểu thức  chuyển sang Python là biểu thức nào sau đây?

a)

A. (x+y)***2

b)

B. (x+y)**2

c)

C. (x+y)*2

d)

D. (x**2+y**2)

55.

Câu 54: Biểu thức (xy+x):(x-y) chuyển sang Python là biểu thức nào sau đây?

a)

A. (xy+x)/(x-y)

b)

B. (x*y+x)//(x-y)

c)

C. (x*y+x)/x-y

d)

D. (x*y+x)/(x-y)

56.

Câu 55: Biểu thức (3.2 +2x-1):(4-x) chuyển sang Python là biểu thức nào sau đây?

a)

A. 3*2 + 2*x -1  /  4 – x

b)

B. (3*2 + 2*x -1)/(4 – x)

c)

C. 3*2 + 2*x -1/(4 – x)

d)

D. (3*2 + 2*x -1)/4 – x

57.

Câu 56: Kết quả khi chạy đoạn chương trình dưới đây là bao nhiêu?

A=30

B=4

print(A//B)

a)

A. 7

b)

B. 7.5

c)

C. 8

d)

D. 9

58.

Câu 57: Chuyển biểu thức sau sang Python là biểu thức nào sau đây?

a)

A. (2*x+1)/(x+2)

b)

B. (2*x+1)(x+2)

c)

C. (2*x+1) :(x+2)

d)

D. 2*x+1/x+2

59.

Câu 58. Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào sau đây?

a)

A. print().

b)

B. input().

c)

C. type().

d)

D. abs().

60.

Câu 59: Kết quả của dòng lệnh sau có kiểu dữ liệu nào sau đây:

>>x=6.7

>>type(x)

a)

A. int.

b)

B. float.

c)

C. string.

d)

D. double.

61.

Câu 60: Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau:

4 + 5*6-34 >5*8-2          

a)

A. bool, True.

b)

B. bool, true.

c)

C. bool, False.

d)

D. không xác định, false.