Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Giữa Kì II Toán 9
Total questions: 42
Worksheet time: 2hrs 6mins
Bài 1: Tính: a, . b, . a, . b, . a, . b, . a, . b, .
Bài 2: Tính: a, . b, . a, . b, .
Bài 3: Rút gọn biểu thức a, . b, . c, . d, .
Bài 4: Giải phương trình a, . b, . c, . d, .
Bài 5: Cho biểu thức với 1) Rút gọn biểu thức A 2) Tìm giá trị của x để 3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
Bài 6: Cho biểu thức với 1) Rút gọn biểu thức A 2) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 3) Tìm x để
Bài 7: 1) Cho biểu thức A = . Tính giá trị của biểu thức khi x = 36 2) Rút gọn biểu thức với 3) Với các biểu thức A, B nói trên, hãy tìm các giá trị nguyên của x để B(A - 1) là số nguyên
Bài 8: Với x > 0, cho hai biểu thức A = và 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64 2) Rút gọn biểu thức B 3) Tìm x để
Bài 9: 1) Tính giá trị của biểu thức A = khi x = 9 2) Cho biểu thức với a) Chứng minh rằng P = b) Tìm các giá trị của x để
Bài 10: Cho hai biểu thức P = và với 1) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 9 2) Rút gọn biểu thức Q 3) Tìm giá trị của x để biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 11: 1) Tính giá trị của biểu thức A = khi x = 4 2) Rút gọn biểu thức với 3) Tìm giá trị của x để
Bài 12: Cho hai biểu thức A = và với 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 2) Chứng minh 3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên
Bài 9: 1) Lương của 200 công nhân ở một nhà máy (đơn vị triệu đồng) được biểu diễn trong biểu đồ tần số ghép nhóm dưới đây: a) Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm gồm năm nhóm . b) Với các công nhân có thu nhập từ 9 triệu mới đảm bảo nhu cầu cơ bản cho cuộc sống. Hỏi với tỉ lệ % ở trên thì tỉ lệ công nhân còn khó khăn trong cuộc sống chiếm bao nhiêu %?
nhân có thu nhập từ 9 triệu mới đảm bảo nhu cầu cơ bản cho cuộc sống. Hỏi với tỉ lệ % ở trên thì tỉ lệ công nhân còn khó khăn trong cuộc sống chiếm bao nhiêu %?
Một hộp chứa 5 tấm thẻ cùng loại được đánh số 1, 2, 3, 4, 5 sao cho hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Bạn An và Bình mỗi người lấy ra 1 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố A: "Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ là số lẻ".
Biểu đồ cột bên dưới mô tả tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của 200 chiếc bóng đèn dây tóc trong một lô sản xuất. a) Hãy lập bảng tần số mô tả dữ liệu ở biểu đồ bên. b) Một bóng đèn được cho là thuộc loại I nếu có tuổi thọ từ 1500 giờ trở lên. Hỏi có bao nhiêu bóng đèn thuộc loại I trong số các bóng đèn được thống kê?
Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm tám phần bằng nhau và ghi các số 1; 12; 18; 22; 27; 69; 96; 99. Chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một lần. Tính xác suất của biến cố sau: A: "Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số là số chia cho 5 dư 2".
Bảng sau biểu diễn số lượng vé xuất ra trong một ngày của một đại lí bán vé tham quan các di tích của thành phố Huế. Vé tham quan Đại Nội Cung An Định Đàn Nam Giao Điện Hòn Chén Cộng Tần số 150 80 120 50 400 a/ Lập bảng tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê đó. b/ Vẽ biểu đồ tần số tương đối ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu thống kê đó.
Mẫu số liệu thống kê dưới đây ghi lại khối lượng (đơn vị : gam) của 15 củ khoai tây được trồng ở mảnh vườn Bác Khang. 90 73 88 99 100 81 94 96 93 95 109 108 112 87 74 a/ Lập bảng tần số ghép nhóm theo hai nhóm sau : . b/ Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm đó. c/ Vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng bi.
Lập bảng tần số ghép nhóm theo hai nhóm sau : .
Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm đó.
Vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu ghép nhóm đó.
Viết không gian mẫu của phép thử đó.
Tính xác suất của biến cố A : "Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số là bình phương của một số tự nhiên".
Viết tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số ghi ở hình quạt mà chiếc kim chỉ vào khi đĩa dừng lại.
Liệt kê các kết quả thuận lợi cho biến cố A: " Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số chia hết cho 3".
Tìm tỉ số giữa các kết quả thuận lợi cho biến cố A và số phần tử của tập hợp.
Tính xác suất của biến cố D: "Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số nguyên tố".
Liệt kê các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên viên bi được lấy ra.
Viết không gian mẫu phép thử đó.
Tính xác suất biến cố: "Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia 7 dư 1".
Hình vẽ bên mô tả mảnh vải có dạng một phần tư hình vành khuyên, trong đó hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là 3 dm và 5 dm. Diện tích của mảnh vải đó bằng bao nhiêu decimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Hình vẽ bên dưới mô tả mặt cắt của chiếc đèn led có dạng hình vành khuyên màu trắng với bán kính các đường tròn lần lượt là 15 cm, 18 cm, 21 cm, 24 cm. Tính diện tích hai hình vành khuyên đó.
Một con lắc di chuyển từ vị trí A đến vị trí B (Hình vẽ). Tính độ dài quãng đường AB mà con lắc đó đã di chuyển, biết rằng sợi dây OA có độ dài bằng và tia OA tạo với phương thẳng đứng góc .
Mặt đĩa CD ở Hình 93 có dạng hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn có bán kính lần lượt là 1,5 cm và 6 cm. Hình vành khuyên đó có diện tích bằng bao nhiêu centimét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O; R). Hai đường cao AD, BE lần lượt cắt đường tròn (O) tại các điểm thứ hai là M và N. Gọi H là giao điểm của AD và BE. Chứng minh rằng: bốn điểm A, E, D, B nằm trên một đường tròn. Chứng minh HD.HA = HB.HE. Chứng minh rằng: MN // DE.
Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Vẽ EF vuông góc với AD (AD), CF cắt đường tròn tại M. Chứng minh rằng: Các tứ giác DCEF nội tiếp đường tròn. Tia CA là tia phân giác của góc BM vuông góc AD.
Cho nhọn nội tiếp đường tròn với cạnh AB cố định khác đường kính. Các đường cao AE, BF của cắt nhau tại H và cắt.
Bài 3: Cho nhọn nội tiếp đường tròn với cạnh AB cố định khác đường kính. Các đường cao AE, BF của cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt tại I và K. CH cắt AB tại D. a, Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp được trong 1 đường tròn. b, Chứng minh . c, Chứng minh EF // IK. d, Chứng minh rằng khi C chuyển động trên cung lớn AB thì đường tròn ngoại tiếp luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 4. Cho tam giác nhọn. Ba đường cao cắt nhau tại Chứng minh: Tứ giác là các tứ giác nội tiếp. BI.BC = BL.BA 3. và là tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Bài 5: Cho đường tròn có dây cung CD cố định. Gọi M là điểm chính giữa cung nhỏ CD. Đường kính MN của đường tròn cắt dây CD tại I. Lấy điểm E bất kỳ trên cung lớn CD (E khác C, D, N). ME cắt CD tại K. Các đường thẳng NE và CD cắt nhau tại P. a, Chứng minh tứ giác IKEN nội tiếp. b, Chứng minh . c, NK cắt MP tại Q. Chứng minh IK là phân giác. d, Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với EN cắt đường thẳng DE tại H. Chứng minh khi E di động trên cung lớn CD (E khác C, D, N) thì H luôn chạy trên một đường cố định.
Bài 6: Cho đường tròn đường kính và là một điểm trên đường tròn (khác và). Kẻ . Gọi là trung điểm của , cắt tiếp tuyến tại của tại , cắt tại . Chứng minh và vuông tại . Chứng minh là tiếp tuyến của đường tròn. Chứng minh là trung điểm của .
