wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 7

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi đặt ra mục tiêu nào thì
doanh nghiệp đặt giá bán
thấp hơn giá thành?

a)

Đảm bảo sống sót

b)

Tăng tối đa thị phần

c)

Tăng tối đa lợi nhuận

d)

Dẫn đầu thị trường về chất lượng

2.

Mục tiêu đặt giá "hớt váng
sữa" thường được áp dụng
đối với:

a)

Các sản phẩm thiết yếu

b)

Các sản phẩm xa xỉ

c)

Các sản phẩm có giá trị cao

d)

Các sản phẩm công nghệ

3.

Khi đặt ra mục tiêu nào thì
doanh nghiệp thường đặt
mức giá thấp nhất?

a)

Đảm bảo sống sót

b)

B: Tăng tối đa thị phần

c)

C: Tăng tối đa lợi nhuận

d)

D: Dẫn đầu thị trường về chất lượng


4.

Khi đặt ra mục tiêu nào thì
doanh nghiệp thường đặt
mức giá cao nhất?

a)

A: Đảm bảo sống sót

b)

B: Tăng tối đa lợi nhuận

c)

C: Dẫn đầu thị trường về chất lượng

d)

D: Hớt váng sữa


5.

Trong trường hợp nào doanh
nghiệp thường chủ động
giảm giá sản phẩm?

a)

A: Chi phí đầu vào giảm

b)

B: Sản phẩm có điểm ưu việt so với đối thủ

c)

C: Nhu cầu thị trường tăng

d)

D: Chi phí đầu vào tăng


6.

Trong trường hợp nào, doanh
nghiệp thường chủ động tăng
giá sản phẩm?

a)

A: Chi phí đầu vào giảm

b)

B: Sản phẩm có điểm ưu việt so với đối thủ

c)

C: Nhu cầu thị trường tăng

d)

D: Chi phí đầu vào tăng


7.

Định giá với chữ số tận cùng
là 9, 99, 999 sẽ tạo tâm lý đối
với người tiêu dùng?

a)

A: Cảm giác rẻ đáng kể so với trường hợp
chữ số tận cùng là 0

b)

B: Không xác định rõ được tác động tâm lý

c)

C: Cảm giác đắt nhưng tốt

d)

D: Cảm giác sản phẩm đó là sang trọng


8.

Đối với những sản phẩm nào
thì khi giá tăng cầu vẫn có
thể tăng?

a)

A: Các sản phẩm thiết yếu

b)

B: Các sản phẩm xa xỉ

c)

C: Các sản phẩm có giá trị cao

d)

D: Các sản phẩm công nghệ


9.

Giá bán trước thuế là:

a)

A: Giá bán không bao gồm thuế Giá trị gia
tăng

b)

B: Giá bán không bao gồm thuế Thu nhập
doanh nghiệp

c)

C: Giá bán không bao gồm thuế Môn bài

d)

D: Giá bán không bao gồm các loại thuế

10.

Giá bán sau thuế là:

a)

A: Giá bán đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng

b)

B: Giá bán đã bao gồm thuế Thu nhập doanh
nghiệp

c)

C: Giá bán đã bao gồm thuế Môn bài

d)

D: Giá bán đã bao gồm tất cả các loại thuế
mà doanh nghiệp phải trả

11.

Nếu xét cho toàn bộ hoạt
động kinh doanh thì chi phí
biến đổi là những chi phí:

a)

A: Có thể bóc tách riêng được cho từng đơn
vị sản phẩm

b)

B: Không thể bóc tách riêng được cho từng
đơn vị sản phẩm

c)

C: Biến đổi theo số lượng sản phẩm tạo ra

d)

D: Biến đổi phụ thuộc vào thời điểm sản
xuất, kinh doanh

12.

Nếu xét cho toàn bộ hoạt
động kinh doanh thì chi phí
cố định là những chi phí:

a)

A: Có thể bóc tách riêng được cho từng đơn
vị sản phẩm

b)

B: Không thể bóc tách riêng được cho từng
đơn vị sản phẩm

c)

C: Cố định không phụ thuộc số lượng sản
phẩm tạo ra

13.

Sản lượng hòa vốn là số
lượng sản phẩm mà sau khi
bán ra thì doanh thu thu được
có thể dàn trải được:

a)

A: Tất cả các chi phí đã phải bỏ ra cho hoạt
động sản xuất, kinh doanh.

b)

B: Tất cả các chi phí biến đổi đã phải bỏ ra
cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.

c)

C: Tất cả các chi phí cố định đã phải bỏ ra
cho hoạt động sản xuất, kinh doanh.

d)

: Tất cả các chi phí cố định đã phải bỏ ra
cho hoạt động sản xuất, kinh doanh và
những chi phí biến đổi đã bỏ ra cho số lượng
sản phẩm đó.

14.

Sản lượng hòa vốn được hiểu
là:

a)

A: Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh
thu thu được sẽ dàn trải được hết tổng chi
phí đã phải bỏ ra cho toàn bộ hoạt động kinh
doanh

b)

B: Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh
nghiệp vẫn chưa có lợi nhuận

c)

C: Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh
nghiệp có lợi nhuận

d)

D: Số lượng sản phẩm nếu bán đi thì doanh
thu thu được sẽ dàn trải được hết tổng chi
phí đã phải bỏ ra cho số lượng sản phẩm đó

15.

Giá thành thường được hiểu
là:

a)

A: Tổng chi phí đã phải bỏ ra cho toàn bộ
hoạt động kinh doanh

b)

B: Tổng chi phí đã phải bỏ ra cho 1 đơn vị
sản phẩm

c)

C: Tổng chi phí trực tiếp đã phải bỏ ra cho
toàn bộ hoạt động kinh doanh

d)

D: Tổng chi phí gián tiếp đã phải bỏ ra cho
toàn bộ hoạt động kinh doanh

16.

Điểm nào sau đây KHÔNG
phải là sự khác nhau giữa
chiết giá và bớt giá?

a)

A: Cách thức giảm giá khác nhau

b)

B: Nguyên nhân giảm giá khác nhau

c)

C: Mục đích giảm giá khác nhau

d)

D: Mức độ giảm giá khác nhau


17.

Câu nào sau đây KHÔNG
nói về thị trường độc quyền
thuần túy?

a)

: Đường cầu của thị trường cũng là đường
cầu của ngành

b)

B: Giá được quyết định bởi người mua

c)

C: Là thị trường rất hấp dẫn nhưng khó gia
nhập

d)

: Giá bán là một trong những công cụ để
duy trì và bảo vệ thế độc quyền

18.

Doanh nghiệp chọn một điểm
giá xác định và linh hoạt dao
động quanh điểm giá đó là
khái niệm của:

a)

A: Khung giá đóng

b)

B: Khung giá mở

c)

C: Khung giá thoáng

d)

D: Khung giá cố định


19.

Các nhân tố nào dưới đây
ảnh hưởng đến các quyết
định về giá?

a)

A: Mục tiêu Marketing

b)

B: Tâm lý khách hàng

c)

C: Chi phí sản xuất

d)

D: Mục tiêu Marketing, tâm lý khách hàng,
thi phí sản xuất

20.

Phương pháp định giá theo
giá hiện hành thường áp
dụng đối với:

a)

A: Các sản phẩm có tính khác biệt

b)

B: Doanh nghiệp dẫn đầu thị trường

c)

C: Các sản phẩm phổ thông

d)

D: Thị trường cạnh tranh có tính độc quyền

21.

Chiến lược kéo trong xúc
tiến (pull promotion) muốn
nói đến:

a)

A: Chiết khấu nhiều cho nhà trung gian

b)

B: Tổ chức hội thảo mời nhà phân phối tham
dự

c)

C: Hỗ trợ hoạt động xúc tiến cho nhà trung
gian

d)

D: Xúc tiến mạnh tới người tiêu dùng


22.

Chiết giá KHÔNG áp dụng
cho trường hợp nào?

a)

A: Mua với số lượng lớn

b)

B: Khách hàng quen

c)

C: Hàng bị lỗi

d)

D: Trả tiền ngay


23.

Bớt giá KHÔNG áp dụng
cho trường hợp nào?

a)

A: Mua với số lượng lớn

b)

B: Hàng bị lỗi

c)

C: Hàng kém chất lượng

d)

D: Hàng lỗi thời


24.

Trong những hình thức giảm
giá sau, hình thức nào không
phải là chiết giá?

a)

A: Giám giá cho khách hàng quen

b)

B: Giảm giá cho khách hàng mua với số
lượng lớn

c)

C: Giảm giá cho khách hàng thanh toán ngay

d)

D: Giảm giá vì sản phẩm bị lỗi


25.

Trong những hình thức giảm
giá sau, hình thức nào là bớt
giá?

a)

A: Giảm giá cho khách hàng quen

b)

B: Giảm giá cho khách hàng mua với số
lượng lớn

c)

C: Giảm giá cho khách hàng thanh toán ngay

d)

D: Giảm giá vì sản phẩm bị lỗi


26.

Trong mua sắm, khách hàng
sẽ nhạy cảm về giá khi:

a)

: Họ có khả năng so sánh chất lượng của
các sản phẩm cạnh tranh.

b)

B: Họ mua các mặt hàng xa xỉ.

c)

C: Chi tiêu cho sản phẩm chiếm một phần
nhỏ trong thu nhập của khách hàng.

d)

D: Họ cho rằng tiền nào của ấy.


27.

Phương pháp định giá mà
khuyến khích tư duy cạnh
tranh không bằng giá là
phương pháp:

a)

A: Định giá theo chi phí biến đổi bình quân
cộng phụ giá

b)

B: Định giá theo chi phí bình quân cộng phụ
giá

c)

C: Định giá tối đa hóa thị phần

d)

D: Định giá theo giá trị cảm nhận


28.

Trong mua sắm, khách hàng
sẽ nhạy cảm về giá khi:

a)

A: Giá của sản phẩm có nhiều mức giá ở
nhiều cửa hàng khác nhau.

b)

B: Loại hàng hóa chỉ bán 1 mức giá duy nhất
trên toàn thị trường

c)

C: Giá của sản phẩm được phân theo từng
phần khúc khách hàng

d)

D: Giá của sản phẩm có sự điều tiết của nhà
nước như điện, nước, xăng dầu

29.

Phương pháp nào phù hợp để
định giá các sản phẩm phổ
thông

a)

A: Định giá theo giá trị cảm nhận

b)

B: Định giá theo mức giá hiện hành

c)

C: Định giá hớt váng

d)

D: Đấu thầu


30.

Phương pháp định giá phù
hợp trong trường hợp sản
phẩm khác biệt và khách
hàng không có hoặc có ít
thông tin về sản phẩm là:

a)

A: Định giá theo giá trị cảm nhận

b)

B: Định giá theo chi phí bình quân

c)

C: Định giá thấp hơn mức thị trường

d)

D: Định giá tương đương mức thị trường


31.

Cho các dữ kiện sau:
Chi phí biến đổi cho 1 đơn vị
sản phẩm là 150
Chi phí cố định cho toàn bộ
hoạt động kinh doanh trong
kỳ là 5000
Số lượng sản phẩm tạo ra
trong kỳ là 1000
Lợi nhuận được xác định là
mức 15% của giá thành
Vậy, giá bán trước thuế theo
phương pháp lợi nhuận tính
theo giá thành là:

a)

A: 5,92

b)

B: 178,25

c)

C: 182,35

d)

D: 182,25


32.

Cho các dữ kiện sau: Chi phí
biến đổi cho 1 đơn vị sản
phẩm là 150
Chi phí cố định cho toàn bộ
hoạt động kinh doanh trong
kỳ là 5000
Số lượng sản phẩm tạo ra
trong kỳ là 1000
Lợi nhuận được xác định là
mức 10% của giá bán
Vậy, giá bán trước thuế theo
phương pháp lợi nhuận tính
theo giá bán là:

a)

A: 172,22

b)

B: 170,50

c)

C: 5,72

d)

D: 57,2


33.

Cho các dữ kiện sau:
Chi phí biến đổi cho 1 đơn vị
sản phẩm là 150
Chi phí cố định cho toàn bộ
hoạt động kinh doanh trong
kỳ là 5000
Vốn đầu tư bỏ ra trong kỳ là
100.000
Số lượng sản phẩm tạo ra
trong kỳ là 1000
Lợi nhuận mục tiêu trên vốn
đầu tư (chỉ số ROI) được xác
định là 10%
Vậy, giá bán trước thuế theo
phương pháp lợi nhuận mục
tiêu là:

a)

A: 15,15

b)

B: 151,5

c)

C: 16,5

d)

D: 165


34.

Giả sử người sản xuất đã đầu
tư 1 tỉ đồng cho kinh doanh.
Chi phí sản xuất tính cho đơn
vị sản phẩm là 16.000 đ; Họ
mong muốn đạt được mức lợi
nhuận tính trên vốn đầu tư
ROI là 20%. Số lượng dự
kiến tiêu thụ: 50.000 sản
phẩm. Khi định giá theo lợi
nhuận mục tiêu thì mức giá
dự kiến sẽ là bao nhiêu?

a)

A: 10.000đ

b)

B: 15.000 đ

c)

C: 20.000 đ

d)

D: 25.000 đ


35.

Giả sử doanh nghiệp có chi
phí và dự kiến mức tiêu thụ
như sau: - Chi phí biến đổi: 10.000 đ - Chi phí cố định: 300.000 đ - Số lượng dự kiến tiêu thụ:
50.000 sản phẩm
Mức lãi dự kiến 25% trên giá
thành. Khi định giá bằng
cách cộng lãi vào chi phí thì
mức giá bán dự kiến sẽ là
bao nhiêu?

a)

A: 12.507.5 đ

b)

B: 12. 505.5 đ

c)

C: 12.500 đ

d)

D: 12.550 đ