wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ CUỐI KỲ 2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là gì?

a)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng

b)

Ba mặt giáp biển

c)

. Nằm ở cực Nam tổ quốc

d)

Rộng lớn nhất cả nước

2.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

Kiên Giang

b)

Đồng Tháp Mười

c)

Tứ giác Long Xuyên

d)

U Minh

3.

Khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện đang được khai thác là

a)

đá vôi, than bùn.

b)

đá vôi, dầu khí

c)

dầu khí, than bùn

d)

dầu khí, ti tan

4.

Loại đất nào có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất nông nghiệp

b)

Đất lâm nghiệp

c)

Đất chuyên dùng

d)

Đất ở

5.

Mùa khô ở Đồng bằng Cửu Long kéo dài từ:

a)

tháng 12 đến tháng 5 năm sau

b)

tháng 12 đến tháng 4 năm sau

c)

tháng 10 đến tháng 5 năm sau

d)

tháng 11 đến tháng 6 năm sau

6.

Nhóm đất nào có giá trị lớn nhất, thích hợp cho phát triển sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất mặn.

b)

Đất phèn

c)

Đất phù sa ngọt

d)

Đất feralit

7.

Thành phố nào dưới đây có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Tây Ninh

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

8.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

tài nguyên khoáng sản ít

b)

mùa khô kéo dài.

c)

đất đai kém màu mỡ

d)

tài nguyên rừng nghèo

9.

Dân cư Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tập trung ven sông Tiền, sông Hậu

b)

Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn

c)

Dân tộc Hoa chiếm tỉ lệ lớn nhất

d)

Quy mô dân số đông và đang giảm

10.

Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

b)

vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn

c)

vùng trọng điểm cây công nghiệp lâu năm

d)

vùng trọng điểm cây thực phẩm, bông

11.

Tỉnh nào dưới đây của vùng Đông Nam Bộ có điều kiện phát triển tổng hợp kinh tế biển?

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Tây Ninh

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

12.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư và xã hội vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thị trường tiêu nhỏ

b)

Dân cư đông đúc

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Lao động có trình độ cao

13.

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

hai mặt giáp vùng biển rộng

b)

toàn bộ diện tích là đồng bằng

c)

nằm ở cực Nam của tổ quốc

14.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cần Thơ

b)

Long An

c)

Cà Mau

d)

Bình Phước

15.

Trung tâm khai thác dầu khí của Đông Nam Bộ là:

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Biên Hòa

c)

Thủ Dầu Một

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

16.

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là gì?

a)

Tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn

b)

Phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường

c)

Quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới

d)

Phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí

17.

Nguồn điện cung cấp năng lượng chủ yếu nhất cho vùng Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu

b)

các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than

c)

các nhà máy thủy điện trên sông Đồng Nai

d)

các nhà máy nhiệt điện tuốc bin khí

18.

Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ về tự nhiên là:

a)

đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn

b)

đất badan tập trung thành vùng lớn

c)

sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm

d)

khí hậu phân hóa theo độ cao

19.

Di tích lịch sử nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bến cảng Nhà Rồng

b)

Địa đảo Củ Chi

c)

Địa đảo Vĩnh Mốc

d)

Nhà tù Côn Đảo

20.

Cho thông tin sau: Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với nước láng giềng Cam-pu-chia; giáp Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long. Năm 2021, vùng Đông Nam Bộ có diện tích khoảng 23,6 nghìn km2, số dân hơn 18,3 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng là 0,98%. Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân thành thị đạt 66,4%, là nơi cư trú của nhiều thành phần dân tộc như Kinh, Chăm, Hoa, Khơ-me,...

Vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta

a)

Đ

b)

S

21.

Cho thông tin sau: Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với nước láng giềng Cam-pu-chia; giáp Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long. Năm 2021, vùng Đông Nam Bộ có diện tích khoảng 23,6 nghìn km2, số dân hơn 18,3 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng là 0,98%. Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân thành thị đạt 66,4%, là nơi cư trú của nhiều thành phần dân tộc như Kinh, Chăm, Hoa, Khơ-me,...

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

Đ

b)

S

22.

Cho thông tin sau: Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với nước láng giềng Cam-pu-chia; giáp Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long. Năm 2021, vùng Đông Nam Bộ có diện tích khoảng 23,6 nghìn km2, số dân hơn 18,3 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng là 0,98%. Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân thành thị đạt 66,4%, là nơi cư trú của nhiều thành phần dân tộc như Kinh, Chăm, Hoa, Khơ-me,...

Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất cả nước nguyên nhân là do gia tăng tự nhiên

a)

S

b)

Đ

23.

Cho thông tin sau: Vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với nước láng giềng Cam-pu-chia; giáp Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long. Năm 2021, vùng Đông Nam Bộ có diện tích khoảng 23,6 nghìn km2, số dân hơn 18,3 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng là 0,98%. Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân thành thị đạt 66,4%, là nơi cư trú của nhiều thành phần dân tộc như Kinh, Chăm, Hoa, Khơ-me,...

Vị trí địa lí thuận lợi cho vùng phát triển kinh tế, đẩy mạnh liên kết kinh tế với các vùng kinh tế khác, mở rộng giao thương quốc tế

a)

Đ

b)

S

24.

Vùng bán bình nguyên, có địa hình tương đối bằng phẳng

a)

Đ

b)

S

25.

Đất chủ yếu là đất phù sa sông

a)

S

b)

Đ

26.

Khí hậu có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

S

b)

Đ

27.

Khí hậu thuận lợi cho các hoạt động kinh tế diễn ra quanh năm

a)

Đ

b)

S

28.

Địa hình cao và tương đối gồ ghề

a)

S

b)

Đ

29.

Đất chủ yếu là đất badan

a)

Đ

b)

S

30.

Khí hậu có tính chất cận xích đạo, phân hóa thành hai mùa mưa – khô rõ rệt

a)

Đ

b)

S

31.

Nhiệt độ trung bình năm khoảng 25°C

a)

Đ

b)

S