Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Giữa Kỳ Công Nghệ 10

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu nào?

a)

Vuông góc

b)

Xuyên tâm

c)

Song song

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Mặt phẳng hình chiếu ở hình chiếu phối cảnh là:

a)

Mặt tranh

b)

Mặt phẳng nằm ngang

c)

Mặt phẳng tầm mắt

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Dựa vào số điểm tụ, người ta chia hình chiếu phối cảnh làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Dựa vào số điểm tụ, có hình chiếu phối cảnh nào sau đây?

a)

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ

b)

Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ

c)

Hình chiếu phối cảnh 3 điểm tụ

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ gồm mấy bước?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

6.

Bước đầu tiên của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

7.

Bước thứ hai của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

8.

Bước thứ tư của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Vẽ hình chiếu đứng của vật thể

d)

Vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh

9.

Bước thứ năm của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

d)

Hoàn thiện hình

10.

Bước thứ sáu của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

(a)  

11.

Bước thứ sáu của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là:

a)

Vẽ đường chân trời

b)

Chọn điểm tụ

c)

Đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh

d)

Hoàn thiện hình

12.

Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ:

a)

Đường đỉnh ren

b)

Đường chân ren

c)

Đường giới hạn ren

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?

a)

Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren.

b)

Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren.

c)

Ren trục có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren.

d)

Tất cả đều sai

14.

Có mấy loại ren?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy:

a)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh

16.

Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?

a)

Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren

b)

Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren

c)

Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren

d)

Đáp án A, B, C

17.

Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là:

a)

Ren trong

b)

Ren ngoài

c)

Ren không nhìn thấy

d)

Đáp án A hoặc B

18.

Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng ?

a)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm

19.

ng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm

a)

A. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

b)

B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh

c)

C. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm

20.

Vòng chân ren được vẽ

a)

A. Cả vòng

b)

B. 1/2 vòng

c)

C. 3/4 vòng

d)

D. 1/4 vòng

21.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren?

a)

A. Đèn sợi đốt

b)

B. Đai ốc

c)

C. Bulong

d)

D. Cả 3 đáp án trên

22.

Tên gọi khác của ren trong là:

a)

A. Ren lỗ

b)

B. Ren trục

c)

C. Đỉnh ren

d)

D. Chân ren

23.

Ren có kết cấu:

a)

A. Đơn giản

b)

B. Phức tạp

c)

C. Tùy từng trường hợp

d)

D. Đáp án khác

24.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét:

a)

A. Liền mảnh

b)

B. Liền đậm

c)

C. Nét đứt mảnh

d)

D. Nét đứt đậm

25.

Các hình biểu diễn thể hiện cái gì của chi tiết máy?

a)

A. hình dạng

b)

B. dộ dài

c)

C. độ rộng

d)

D. số lượng

26.

Các kích thước thể hiện điều gì của các bộ phận của chi tiết mày?

a)

A. độ lớn

b)

B. hình dáng

c)

C. chiều dài

d)

D. chiều rộng

27.

Khung tên gồm cái gì?

a)

A. các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

b)

B. tên người vẽ

c)

C. tên người yêu cầu bản vẽ

d)

D. tên bản vẽ

28.

Độ nhám bề mặt là gì?

a)

A. Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.

b)

B. Là một chi tiết trong bản vẽ

c)

C. Là một phần của sản phẩm.

d)

D. Là một thông số bình thường thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm.

29.

Bề mặt càng nhẵn khi nào?

a)

A. Độ nhám càng cao.

b)

B. Độ nhám càng nhỏ.

c)

C. Độ nhám và độ nhẵn ngang bằng.

d)

D. Không thể xác định.

30.

Có mấy bước để lập bản vẽ chi tiết:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

31.

Bước 3 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

A. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

B. Chọn phương án biểu diễn.

c)

C. Vẽ các hình biểu diễn.

d)

D. Ghi

32.

Bước 3 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn.

c)

Vẽ các hình biểu diễn.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

33.

Bước 2 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn.

c)

Vẽ các hình biểu diễn.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

34.

Bước 4 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn.

c)

Vẽ các hình biểu diễn.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

35.

Bước 1 trong các bước lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn.

c)

Vẽ các hình biểu diễn.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

36.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Chế tạo chi tiết

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

37.

Công dụng của bản vẽ lắp là:

a)

Lắp ráp chi tiết

b)

Chế tạo chi tiết

c)

Kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

38.

Bản vẽ xây dựng là:

a)

Bản vẽ mô tả các công trinh xây dựng.

b)

Bản vẽ mô tả các chi tiết của sản phẩm.

c)

Bản vẽ mô tả các chi tiết thiết kế của một căn nhà.

d)

Bản vẽ miêu tả các công trình xây dựng.

39.

Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Điền từ vào chỗ trống: Ứng với mỗi giai đoạn có một ...... riêng

a)

Công cụ

b)

Quá trình

c)

Bản vẽ

d)

Mô hình

41.

một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Điền từ vào chỗ trống: Ứng với mỗi giai đoạn có một ...... riêng

a)

Công cụ

b)

Quá trình

c)

Bản vẽ

d)

Mô hình

43.

Bản vẽ thiết kế phương án gồm:

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Các bản báo cáo công việc.

c)

Lịch làm việc.

d)

Kế hoạch xây dựng công trình.

44.

Bản vẽ kĩ thuật gồm:

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Kế hoạch xây dựng công trình.

c)

Các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu... tạo thành công trình đó.

d)

Trình bày cách tổ trức, xây dựng công trình.

45.

Bản vẽ kĩ thuật thi công:

a)

Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Kế hoạch xây dựng công trình.

c)

Các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu... tạo thành công trình đó.

d)

Trình bày cách tổ trức, xây dựng công trình.

46.

Theo tính chất của bản vẽ, có thể chia thành những loại nào?

a)

Bản vẽ nhiệt điện

b)

Bản vẽ kiến trúc

c)

Bản vẽ đại dương

d)

Bản vẽ cao tầng

47.

Bản vẽ về điện có kí hiệu là:

a)

KT

b)

Nt

c)

Đ

d)

NC

48.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

49.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

50.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

51.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

52.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Cửa đi đơn hai cánh

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa đi đơn một cánh

d)

Cửa kép một cánh

53.

Hình vẽ bên đây là kí hiệu của cái gì?

a)

Giường đơn

b)

Giường đôi

c)

Bàn làm việc

d)

Bếp

54.

Điền vào chỗ trống: Vẽ kĩ thuật dưới sự trợ giúp của máy tính thực chất là sử dụng các ..... để lập bản vẽ.

a)

thiết bị công nghệ

b)

loại máy tính bảng

c)

phần mềm

d)

cây bút

55.

Các phần mềm CAD được gọi là gì?

a)

Các phầm mềm thiết kế với sự hỗ trợ của điện thoại.

b)

Các phầm mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính.

c)

Các phầm mềm thiết kế với sự hỗ trợ của Ipad.

d)

Các phầm mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính bảng.

56.

Các phầm mềm CAD có thể phục vụ cho các ngành nghề nào?

a)

Thiết kế đồ họa

b)

Kĩ sư

c)

Giáo dục

d)

Đa ngành nghề

57.

Có mấy bước thực hiện khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Ý nào dưới đây là đặc điểm của các CAD?

a)

Thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện khác nhau.

b)

Thường có hệ thống lệnh và cách thực hiện tương tự nhau.

c)

Thường có hệ thống lệnh tương tự nhau.

d)

Thường có hệ thống lệnh khác nhau.

59.

Thực đơn trong giao diện của phần mềm AutoCAD là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng.

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn.

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

d)

nằm bên dưới vùng đồ họ. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

60.

Thanh công cụ trong giao diện của phần mềm AutoCAD là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng.

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn.

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

d)

nằm bên dưới vùng đồ họ. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

61.

Vùng đồ họa trong giao diện của phần mềm AutoCAD là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng.

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn.

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

d)

nằm bên dưới vùng đồ họ. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

62.

Dòng lệnh trong giao diện của phần mềm AutoCAD là:

a)

Hàng chữ nằm trên cùng.

b)

Nằm ngay bên dưới thực đơn.

c)

Vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình, ngay bên dưới thanh công cụ, hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ tọa độ, con trỏ.

d)

nằm bên dưới vùng đồ họ. Đây là nơi để nhập lệnh, nhập dữ liệu.

63.

Chức năng của trục Ox và Oy là gì?

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

Không có chức năng gì.

64.

Chức năng của việc thu nhỏ màn hình là gì?

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

Không có chức năng gì.

65.

Chức năng bắt điểm tự động là gì?

4 lines
66.

Chức năng bắt điểm tự động là gì?

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.

b)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng.

d)

Không có chức năng gì.

67.

các lệnh hai chiều gồm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Bản vẽ chi tiết bao gồm:

a)

các hình biểu diễn

b)

kích thước, khung tên

c)

yêu cầu kĩ thuật

d)

cả 3 ý trên đều đúng

69.

Hình chiếu phối cảnh thường được dùng để biểu diễn:

a)

Nhà cửa.

b)

Đê đập.

c)

Cầu đường.

d)

Máy móc

70.

Đâu là loại hình chiếu phối cảnh?

a)

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ.

b)

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ.

c)

Hình chiếu phối cảnh ba điểm tụ.

d)

Hình chiếu phối cảnh bốn điểm tụ.

71.

Đối với ren nhìn thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng nét gì?

a)

đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm

b)

đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền mảnh

c)

đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm

d)

đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền mảnh

72.

Đối với ren khuất, đường giới hạn ren vẽ bằng nét gì?

a)

đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh

b)

đường chân ren vẽ bằng nét đứt mảnh

c)

đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền mảnh

d)

đường đỉnh ren vẽ bằng nét đứt mảnh

73.

Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước:

a)

Thể hiện kích thước chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

74.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là:

a)

Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

Chọn phương án biểu diễn

c)

nghiên cứu đọc tài liệu liên quan đến chi tiết vẽ.

d)

Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.

75.

Bản vẽ kĩ thuật thi công:

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó.

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.

d)

bản vẽ xây dựng mô tả các công trình xây dựng

76.

Bản vẽ nhà thể hiện:

a)

Hình dạng ngôi nhà

b)

Kích thước ngôi nhà

c)

Cấu tạo ngôi nhà

d)

Khung cảnh xung quanh nhà

77.

Khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính

a)

có 5 bước để thực hiện

b)

bước 2 của quy trình là tạo bản vẽ mới

c)

bước 1 thiết lập các thông số ban đầu

d)

bước 2 của quy trình là phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

78.

Trong giao diện của phần mềm AutoCAD

a)

thanh công cụ là hàng chữ nằm trên cùng.

b)

thanh công cụ nằm ngay bên dưới thực đơn.

c)

thanh công cụ có nhiều biểu tượng, mỗi biểu tượng tương ứng một lệnh.

d)

thanh công cụ nằm bên dưới vùng đồ họa.