wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2 - Địa Lí 12

Total questions: 77

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Các ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ở nước ta?

a)

Tư vấn và bảo hiểm.

b)

Bảo hiểm và ngân hàng.

c)

GTVT và thông tin liên lạc.

d)

Tài chính và ngân hàng.

2.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ nước ta hiện nay?

a)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu kinh tế.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp.

3.

Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

sự phân bố các ngành kinh tế.

b)

đặc điểm vị trí địa lí.

c)

đặc điểm phạm vi lãnh thổ.

d)

sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.

4.

Đặc điểm nào sau đây của dân số nước ta tác động chủ yếu đến sự phân bổ các ngành dịch vụ?

a)

Sự gia tăng dân số.

b)

Nhu cầu của dân cư.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Cơ cấu dân số theo tuổi.

5.

Nhân tố chủ yếu tác động đến sự xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta là

a)

khoa học - công nghệ.

b)

vị trí địa lí.

c)

tài nguyên thiên nhiên.

d)

đặc điểm dân số.

6.

Nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế, thuận lợi chủ yếu cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển?

a)

Tài chính, ngân hàng.

b)

Ngành nội thương.

c)

Giáo dục và đào tạo.

d)

GTVT biển.

7.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển các ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay là

a)

chưa có các chính sách đầu tư thích hợp.

b)

nhu cầu thị trường trong nước giảm nhanh.

c)

chất lượng nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

chưa ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.

8.

Mạng lưới GTVT ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

b)

thiếu các nguồn vốn đầu tư.

c)

dân cư phân bổ không đồng đều.

d)

trình độ công nghiệp hoá còn thấp.

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp cả nước.

b)

Chỉ tham gia vận chuyển hành khách.

c)

Chưa phát triển các tuyến đường cao tốc.

d)

Toàn bộ các tuyến theo hướng bắc - nam.

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới đã phủ kín khắp các vùng.

b)

Phát triển mạnh tuyến hướng tây - đông.

c)

Phương tiện đang được đầu tư, hiện đại hóa.

d)

Đã xây dựng được nhiều tuyến vận tải mới.

11.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đường sắt nước ta hiện nay?

a)

Tập trung ở miền Bắc.

b)

Phân bố đều ở các vùng.

c)

Tập trung ở miền Nam.

d)

Chỉ có tuyến bắc - nam.

12.

Ngành GTVT đường thủy nội địa nước ta có tốc độ phát triển còn chậm chủ yếu do

a)

chế độ nước thất thường theo mùa.

b)

sự thay đổi về luồng lạch.

c)

phương tiện vận tải hạn chế.

d)

nguồn hàng cho vận tải ít.

13.

Vận tải đường thủy nội địa nước ta phát triển nhất trên hệ thống

a)

sông Thái Bình.

b)

sông Mê Công - sông Đồng Nai.

c)

sông Mã - sông Cả.

d)

sông Hồng.

14.

Đặc điêm nào sau đây đúng với vận tải đường thủy nội địa nước ta hiện nay?

a)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Phát triển mạnh ở khu vực miền Trung.

c)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

Vận chuyển tốc độ nhanh, chi phí còn cao.

15.

m nào sau đây đúng với vận tải đường biển nước ta hiện nay?

a)

Chỉ phục vụ cho nhu cầu xuất, nhập khẩu.

b)

Mới hình thành các tuyến vận tải trong nước.

c)

Đảm nhiệm phần lớn vận tải hàng hóa quốc tế.

d)

Đứng đầu về khối lượng hàng hóa luân chuyển.

16.

Ở nước ta, tuyến giao thông đường biển nội địa quan trọng nhất là

a)

tuyến nội địa trọng vịnh Bắc Bộ.

b)

tuyến nội địa trọng vịnh Thái Lan.

c)

tuyến dọc duyên hải miền Trung.

d)

tuyến Bắc - Nam.

17.

GTVT đường hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

a)

hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên có chất lượng cao.

b)

hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.

c)

chiến lược phát triển hợp lí và hiện đại hóa cơ sở vật chất.

d)

nhận dược nguồn vốn đầu tư của nước ngoài

18.

Đặc điêm nào sau đây đúng với vận tải đường hàng không nước ta hiện nay?

a)

Tập trung phát triển các đường bay trong nước.

b)

Chi tham gia vận chuyển hành khách quốc tể.

c)

Phát triển nhanh đường bay và hệ thông càng.

d)

Đều có cảng hàng không ở tât cá các thành phố.

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành GTVT nước ta hiện nay?

a)

phát triển ngành đường bộ.

b)

Đường sắt phân bố rộng khắp.

c)

Có đủ các loại hình vận tải.

d)

Chưa có vận tải hàng không.

20.

Loại hình GTVT có khói lượng hàng hoá luân chuyên lớn nhất ờ nước ta là

a)

đường bộ.

b)

đường thuỳ nội địa.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

21.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiên nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.

b)

quy trình nghiệp vụ ờ các địa phương mang tính thù công.

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyên thư tín chậm.

d)

thiếu lao động có trình độ cao.

22.

Hướng phát triển chù đạo của ngành bưu chính nước ta trong thời gian tới là

a)

đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội.

b)

mở các hoạt động kinh doanh mới.

c)

cơ giới hoá, tự động hoá, tin học hoá.

d)

tăng cường xây dựng các cơ sở văn hoá tại vùng nông thôn.

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Sử dụng nhiều công nghệ lạc hậu.

b)

Chỉ phát triển ở các thành phố lớn.

c)

Chủ yếu phát triển mạng điện thoại.

d)

Phát triển với tốc độ khá nhanh.

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nội thương của nước ta hiện nay?

a)

Phát triển mạnh ở vùng miền núi.

b)

Chủ yếu các trung tâm thương mại.

c)

Chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.

d)

Có hàng hoá phong phú, đa dạng.

25.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của nước ta hiện nay?

a)

Trị giá đang có xu hướng giảm nhanh.

b)

Hàng hoá trao đổi phong phú, đa dạng.

c)

Chỉ tập trung vào thị trường truyền thống.

d)

Trị giá nhập khẩu luôn cao hơn xuất khẩu.

26.

Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

a)

thị trường thế giới ngày càng mở rộng và hàng hoá đa dạng.

b)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia và sản xuất phát triển.

c)

tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

d)

sự phát triển kinh tế và những đổi mới trong cơ chế quản lí.

27.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước hiện nay không phải là

a)

hàng điện tử.

b)

máy móc, thiết bị.

c)

nông sản, thuỷ sản.

d)

dệt may, da giày.

28.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản và nguyên liệu.

b)

hàng tiêu dùng.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

phương tiện giao thông.

29.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tài nguyên du lịch ờ nước ta?

a)

Bao gồm tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.

b)

Tương đổi phong phú, đa dạng và trải khắp cả nước.

c)

Là yếu tố cơ bản để xây dựng các điểm và tuyến du lịch.

d)

Đã được khai thác triệt để và mang lại giá trị cao.

30.

Các tài nguyên du lịch văn hoá ở nước ta không bao gồm

a)

bãi biển, hang động, vườn quốc gia.

b)

di tích văn hoá, di tích lịch sử.

c)

di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.

d)

lễ hội, làng nghề và ẩm thực.

31.

Vùng TD&MNBB có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Du lịch núi, biên giới gắn với các cửa khẩu.

b)

Nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản thế giới.

c)

Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

32.

Vùng ĐBSCL có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.

b)

Nghĩ dưỡnng biển, đảo gắn với di sản thế gỉới.

c)

Nghỉ dưỡng nũi gắn với tham quan thắng cảnh.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

33.

Vùng ĐBSH và Duyên hải Đông Bắc có phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc.

b)

Du lịch thể thao, tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch đô thị gắn với tham quan thắng cảnh biển.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

34.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hoá vận chuyển một số ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

35.

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu tổng mức BLHH và doanh thu DVTD phân theo ngành kinh doanh của nước ta năm 2010 và năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

36.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: TỔNG MỨC BLHH VÀ DOANH THU DVTD THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO NGÀNH KINH DOANH CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

a)

Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

b)

Ngành dịch vụ và du lịch, bán lẻ tỉ trọng có xu hướng tăng.

c)

Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống có tỉ trọng giảm liên tục.

d)

Ngành bán lẻ có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

37.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
"Tổng mức bản lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2022 ước tính đạt 5 363,3 nghìn tỉ đồng, tăng 21,7% so với năm 2021. Xét theo ngành kinh doanh, bản lẻ hàng hóa đạt 4 202,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 78,3 % tổng mức và tăng 15,5% so với năm trước, dịch vụ lưu trú, ăn uống đạt 565,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,6% và tăng 55,2%; dịch vụ và du lịch đạt 594,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 11,1 % và tăng 47,3%. Đến thời điểm 31/12/2022, cả nước có 8517 chợ, giảm 32 chợ so với năm 2021; 1 241 siêu thị, tăng 74 siêu thị và 258 trung tâm thương mại, tăng 4 trung tâm."

a)

Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống chiếm nhỏ nhất, tăng nhiều nhất.

b)

So với năm 2021, năm 2022 các nhóm ngành kinh doanh đều tăng.

c)

So với năm 2021, năm 2022 số chợ, siêu thị và trung tâm thương mại đều tăng.

d)

So với năm 2021, năm 2022 nội thương của nước ta tăng không đáng kể.

38.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: "Năm 2022, kim ngạch hàng hoá xuất khẩu đạt 371,3 tỉ USD. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Hoa Kỳ (109,4 tỉ USD), Trung Quốc (57,7 tỉ USD), EU (46,8 ti USD), ASEAN (34,0 tỉ USD), Hàn Quốc (24,3 tỉ USD), Nhật Bản (24,2 Hoa Kỳ (14,5 tỉ USD)". Kim ngạch hàng hoá nhập khẩu đạt 358,9 tỉ USD. Trung Quốc tiếp tục là thị trường nhập khẩu lớn nhất (117,9 tỉ USD), tiếp đến là Hàn Quốc (62,1 ti USD), ASEAN (47,3 tỉ USD), Nhật Bản (23,4 tỉ USD), EU (23,4 tỉ USD)". (Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr. 711-713)

a)

Năm 2022, nước ta là nước xuất siêu với giá trị đạt 12,4 tỉ USD.

b)

Nước ta xuất siêu với các nước: Hoa Kỳ, Hàn Quốc

c)

Nước ta nhập siêu với Trung Quốc, khu vực EU và ASEAN.

d)

Những năm gần đây, thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là Trung Quốc.

39.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí và lãnh thổ vùng TD&MNBB?

a)

Có diện tích lớn nhất cả nước.

b)

Là vùng duy nhất không giáp biển.

c)

Lãnh thổ gồm 15 tỉnh.

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào.

40.

Loại đất nào sau đây chiếm 2/3 diện tích của vùng TD&MNBB?

a)

Đất fe-ra-lit đỏ nâu.

b)

Đất cát biển.

c)

Đất fe-ra-lit đỏ vàng.

d)

Đất phù sa màu mỡ.

41.

Vùng TD&MNBB có thế mạnh về phát triển cây công nghiệp dựa trên điều kiện tự nhiên nào?

a)

Địa hình và khí hậu.

b)

Khí hậu và đất.

c)

Địa hình và đất.

d)

Khí hậu và nguồn nước.

42.

Đánh giá nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng TD&MNBB?

a)

Phát triển thuỷ điện, du lịch.

b)

Phát triển các loại cây công nghiệp nhiệt đới.

c)

Phát triển thuỷ điện, chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản.

43.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên nào sau đây để phát triển thuỷ điện ở vùng TD&MNBB?

a)

Nhiều sông suối có độ dốc lớn.

b)

Nhiều sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Địa hình núi cao, phân hoá đa dạng

d)

Diện tích rộng lớn, nhiều núi cao

44.

Có trữ năng thuỷ điện lớn nhất ở vùng TD&MNBB là sông nào sau đây?

a)

Sông Gâm.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Đà.

d)

Sông Chảy.

45.

Trong khai thác khoáng sản ở vùng TD&MNBB, cần chú ý vấn đề nào sau đây?

a)

Tái định cư, thay đổi cảnh quan.

b)

Đòi hỏi vốn lớn, công nghệ hiện đại.

c)

Tạo việc làm, suy giảm tài nguyên rừng.

d)

Môi trường, suy giảm tài nguyên rừng.

46.

Thế mạnh nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở vùng TD&MNBB?

a)

Lao động có trình độ cao.

b)

Giao thông phát triển.

c)

Nguồn nguyên liệu dồi dào.

d)

Công nghiệp phát triển lâu đời.

47.

Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển công nghiệp của vùng TD&MNBB?

a)

Khai thác gắn với chế biến khoáng sản.

b)

Phát triển địa bàn trọng điểm thuỷ điện.

c)

Xây dựng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn

d)

Xây dựng các trung tâm ứng dụng công nghệ cao.

48.

Những nguyên nhân chủ yếu nào sau đây để hình thành vùng chuyên canh cây chè tập trung ở các tỉnh thuộc vùng TD&MNBB?

a)

Khí hậu mát mẻ, nhiều cao nguyên và đồi trung du.

b)

Khí hậu nóng ẩm, nhiều cao nguyên và đồi trung du.

c)

Khí hậu mát mẻ, nhiều đồi trung du và nguồn nước dồi dào.

d)

Khí hậu gió mùa, nhiều cao nguyên và đất ba-dan màu mỡ.

49.

TD&MNBB dựa trên thế mạnh nào sau đây để chăn nuôi đàn gia súc lớn?

a)

Nông nghiệp hàng hoá phát triển.

b)

Công nghiệp chế biến phát triển.

c)

Nguồn thức ăn, khí hậu phù hợp.

d)

Gần các vùng tiêu thụ lớn.

50.

Việc khai thác thế mạnh của vùng chủ yếu nào sau đây? TD&MNBB mang lại ý nghĩa kinh tế

a)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh và tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

Khai thác có hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng cuộc sống.

51.

Việc khai thác thế mạnh của vùng TD&MNBB mang lại ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hiệu quả các thế mạnh và tăng trưởng kinh tế nhanh.

b)

Khai thác có hiệu quả nguồn lao động và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng cuộc sống.

52.

Đọc đoạn thông thông tin, chọn đúng hoặc sai trong g mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình đa dạng, phức tạp. Ở đây có các dãy núi cao như: Hoàng Liên Sơn, Pu Đen Định, Pu Sam Sao... và các dãy núi cánh cung như: Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn. Một số sơn nguyên như: Đồng Văn, Hà Giang, Cao Bằng.... và nhiều cao nguyên lớn như: Sơn La, Mộc Châu, Sín Chải, Tà Phình, ... Đặc biệt nổi bật với dạng địa hình đồi thấp và khá phổ biển địa hình các-xtơ.

a)

Địa hình là kết quả tác động tổng hợp của nội lực và ngoại lực.

b)

Dãy Hoàng Liên Sơn là dãy núi cao, đồ sộ nhất nước ta.

c)

Địa hình cac-xtơ là dạng địa hình do tác động chủ yếu của nội lực.

d)

Các cao nguyên tập trung chủ yếu ở khu vực Tây Bắc.

53.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh và phân hóa rõ rệt theo độ cao. Các đặc điểm đó tạo thuận lợi cho các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới như: chè, rau, đậu, cây dược liệu, cây ăn quả.

a)

Vùng TD&MNBB có một mùa đông lạnh nhất nước ta.

b)

Mỗi năm vùng TD&MNBB có hai mùa gió chính là gió mùa Đông Bắc và gió Tây Nam.

c)

Khí hậu ở các dãy núi khu vực Tây Bắc của vùng TD&MNBB có sự phân hoá theo độ cao rõ rệt nhất.

d)

Các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới thuận lợi phát triển trong vùng TD&MNBB do ở đây có một mùa đông lạnh.

54.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: SẢN LƯỢNG CHÈ BÚP TƯƠI PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2018-2021 (Đơn vị: nghìn tấn)

a)

Tỉnh Thái Nguyên có tốc độ tăng trưởng sản lượng nhanh nhất.

b)

Tỉnh Yên Bái có sản lượng chè tăng nhiều nhất, với 2,7 nghìn tấn

c)

Sản lượng chè búp tươi của các tỉnh đều có xu hướng tăng.

d)

Biểu đồ đường là thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng chè búp tươi theo bảng số liệu trên.

55.

Biết năm 2021, vùng TD&MNBB có số dân khoảng 12,9 triệu người, tỉ lệ dân số thành thị còn thấp, chiếm khoảng 20,5% tổng số dân của vùng. Tính số dân thành thị của vùng (đơn vị tỉnh: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân)

(a)  

56.

Căn cứ bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượng trâu năm 2021 của vùng TD&MNBB so với năm 2018 (lấy năm 2018 = 100%, đơn vị tính: % làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

57.

Căn cứ bảng số liệu trên, tính tỉ trọng đàn bò của vùng TD&MNBB so với cả nước năm 2021 (đơn vị tỉnh: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

58.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí tiếp giáp của vùng ĐBSH?

a)

Tiếp giáp với Trung Quốc.

b)

Tiếp giáp với BTB&DHMT.

c)

Tiếp giáp với Lào.

d)

Tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ.

59.

Những đặc điểm nào sau đây làm cho vùng ĐBSH cỏ vị trí chiến hrợc đặc biệt quan trọng?

a)

Giáp hai vùng kinh tế lớn, có Thù đô Hà Nội, cỏ vùng KTTĐ Bắc Bộ.

b)

Giáp với Trung Quốc, có Thủ đô Hà Nội, có vùng KTTĐ Bắc Bộ.

c)

Giáp vịnh Bắc Bộ, có Thù đô Hà Nội, có vùng KTTĐ Bắc Bộ.

d)

Giáp các vùng nguyên liệu lớn, có Thủ đô Hà Nội, có vùng KTTĐ Bắc Bộ.

60.

Dân số vùng ĐBSH có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân số đông, tăng liên tục.

b)

Dân số trung bình, biến động mạnh.

c)

Dân số đông, giảm mạnh.

d)

Dân số ít, biến động mạnh.

61.

Loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhât yùng ĐBSH?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Đất nhiễm phèn.

c)

Đất nhiễm mặn.

d)

Đất phù sa pha cát.

62.

ĐBSH phát triển sản xuất cây lương thực, thực phẩm và trồng cây ăn quà dựa trên điêu kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Địa hình đồng bằng, khỉ hậu nóng ẩm.

b)

Địa hình đồng bằng, có một mùa đông lạnh.

c)

Địa hình đồng băng rộng, đất phù sa màu mỡ.

d)

Địa h��nh bằng phẳng, sông ngòi dày đặc.

63.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây là điều kiện thuận lợi để ĐBSH phát triển đạ dạng sản phẩm nông nghiệp?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.

b)

Địa hình bằng phăng, khí hậu nhiệt đới cỏ một mùa đông lạnh.

c)

Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới cỏ một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình đông bàng, sông ngòi dày đặc, chế độ nhiệt ẩm cao.

64.

Vùng ĐBSH có mạng lưới sông ngòi dày đặc, điều này đã tạo nên thế mạnh nào sau đây cho vùng?

a)

Phát triển thuỷ điện, công nghiệp sản xuất đồ uống.

b)

Phát triển thuỷ lợi, giao thông vận tải thuỷ, du lịch.

c)

Phát triển du lịch, nghề cá, công nghiệp thủy điện.

d)

Phát triển thuỷ lợi, cung cấp phù sa, đánh bắt thuỷ sản.

65.

Loại khoáng sản nào sau đây có giá trị lớn nhất vùng ĐBSH?

a)

Đá vôi ở Hải Phòng, Ninh Bình, Hà Nam.

b)

Sét, cao lanh ở Hải Dương, Quảng Ninh.

c)

Khí tự nhiên ở Tiền Hải (Thái Bình).

d)

Than đá ở Quảng Ninh.

66.

Ở vùng ĐBSH, hạn chế nào sau đây cần phải giải quyết ngay?

a)

Nhiều thiên tai (bão, lũ lụt).

b)

Sự thất thường của thời tiết.

c)

Biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

Sức ép dân số đông, mật độ cao.

67.

Kinh tế chung của vùng ĐBSH đang phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hoá.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực, phát triển nhiều ngành công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, phát triển nhiều ngành cần nhiều lao động.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế tích cực, phát triển nhiều ngành công nghiệp trọng điểm.

68.

Định hướng phát triển nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp ở vùng ĐBSH?

a)

Tiếp tục phát triển công nghiệp trọng điểm.

b)

Ít phát thải khí nhà kính.

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

d)

Chú trọng các ngành công nghệ cao.

69.

Định hướng phát triển công nghiệp nào sau đây nhằm đẩy mạnh hợp tác của vùng ĐBSH với các vùng khác trong cả nước?

a)

Tiếp tục chú trọng hiện đại hoá.

b)

Ít phát thải khí nhà kính.

c)

Tham gia sâu và toàn diện chuỗi sản xuất.

d)

Tăng cường liên kết nội, liên vùng.

70.

Những nguyên nhân nào sau đây đã góp phần phát triển mạnh hoạt động xuất khẩu ở ĐBSH?

a)

Hệ thống cảng biển, sân bay phát triển mạnh.

b)

Việt Nam gia nhập WTO, lao động có trình độ cao.

c)

Đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp, nông nghiệp hàng hoá.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh, hệ thống giao thông đa dạng.

71.

Ở vùng ĐBSH tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có lịch sử khai thác lâu đời, nền sản xuất phát triển.

b)

Nền kinh tế phát triển nhanh, chuyển dịch mạnh mẽ.

c)

Chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước, đông dân.

d)

Có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống, phân bố xen kẽ.

72.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Ở Đồng bằng sông Hồng, công nghiệp là ngành kinh tế phát triển sớm và có vai trò quan trọng. Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng cao và tăng nhanh, chiếm trên 37% tỉ trọng so với cả nước vào năm 2021. Công nghiệp của vùng đóng góp ngày càng lớn vào sự tăng trưởng và phát triển kinh tể của đất nước.

a)

Công nghiệp của vùng ĐBSH chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước năm 2021.

b)

Công nghiệp của vùng ĐBSH có lịch sử phát triển lâu đời, có Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn bậc nhất cả nước.

c)

Trong những năm gần đây, vùng ĐBSH đẩy mạnh khai thác than nâu và khí tự nhiên để phát triển nhiệt điện.

d)

Khoáng sản kim loại ở vùng ĐBSH có trữ lượng lớn và có vai trò quan trọng nhất để phát triển công nghiệp của vùng.

73.

Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Giao thông vận tải ở Đồng bằng sông Hồng phát triển nhanh, hiện đại, khá đồng bộ và có đủ các loại hình, Năm 2021, so với cả nước, tỉ trọng khối lượng hàng hoá của vùng chiếm trên 36% và tỉ trọng khối lượng hành khách vận chuyển chiếm gần 45%.

a)

Vùng ĐBSH có khối lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển lớn, chiếm tỉ trọng cao so với cả nước.

b)

Mạng lưới giao thông của vùng ĐBSH phát triển khá toàn diện, gồm đủ các loại hình: đường ô tô, đường sắt, đường thuỷ nội địa và đường biển.

c)

Loại hình đường thuỷ nội địa có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất vùng ĐBSH.

d)

Vận tải đường hàng không của vùng có khối lượng hàng hoá vận chuyển nhỏ nhất.

74.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c) ,d) sau đây:

a)

a) Tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương từ năm 2018 - 2022 đều tăng liên tục.

b)

b) Năm 2022, tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người của vùng ĐBSH tăng 33,6 triệu đồng so với năm 2018.

c)

c) Vùng ĐBSH có tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương tăng chậm nhất và nhiều nhất.

d)

d) Biểu đồ hình tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tổng sản phẩm trên địa bàn bình quân đầu người theo địa phương từ năm 2018 - 2022.

75.

Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, diện tích tự nhiên khoảng 213 nghìn km2. Tính mật độ dân số trung bình của vùng ĐBSH năm 2021 (đơn vị tính: km2/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

76.

Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, tỉ lệ dân số thành thị chiếm 37,6 %. Tính dân số thành thị của vùng năm 2021 (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

77.

Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, lực lượng lao động đạt 11,4 triệu người. Tính tỉ lệ lực lượng lao động của vùng ĐĐSH so với tổng số dân (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)