Font size
WorksheetsKiến thức về chu kỳ tế bào
Total questions: 58
Worksheet time: 34mins
Tên gọi khoảng thời gian giữa hại lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?
Quá trình phân bào.
Chu kì tế bào.
Phát triển tế bào.
Phân chia tế bào.
Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của giai đoạn nào?
Kì cuối.
Kì giữa.
Kì đầu.
Kì trung gian.
Trong một chu kì tế bào, kì trung gian được chia thành mấy pha?
1 pha.
2 pha.
3 pha.
4 pha.
Trình tự lần lượt 3 pha của kì trung gian trong chu kì tế bào là trình tự nào?
GI → S → G2.
Gị → G2 → S.
G2 → S → G1.
S → G1 → G2.
Các pha trong một chu kì tế bào diễn ra theo trình tự nào sau đây?
Gị → S → G2 → M.
G2 → S → G1 → M.
M → S → G1 → G2.
S → G1 → G2 → M.
Trong chu kỳ tế bào, DNA và NST nhân đôi ở pha
G1.
G2.
S.
Nguyên phân
Trong chu kỳ tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là
phân chia nhân và phân chia tế bào chất.
Nhân đôi và phân chia NST.
Nguyên phân và giảm phân.
Nhân đôi NST và tổng hợp các chất.
Trong pha M, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì)?
2.
3.
4.
5.
Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tế bào của sinh vật nhân thực là
1.
3.
2.
4.
Nguyên nhân gây ra ung thư là do
tế bào chết theo chương trình.
tế bào phân chia mất kiểm soát.
tế bào không phân chia.
tế bào dừng phân chia.
Trong chu kỳ tế bào, pha M còn được gọi là pha
tổng hợp các chất.
nhân đôi.
phân chia NST.
phân bào.
Trong chu kỳ tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là
Pha S.
Pha Gị.
Pha M.
Pha G2.
Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi
sinh tổng hợp đầy đủ các chất.
NST hoàn thành nhân đôi.
có tín hiệu phân bào.
kích thước tế bào đủ lớn.
đa bào chỉ phân chia khi
sinh tổng hợp đầy đủ các chất.
NST hoàn thành nhân đôi.
có tín hiệu phân bào.
kích thước tế bào đủ lớn.
Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới
Bệnh đãng trí.
Các bệnh, tật di truyền.
Bệnh ung thư.
Bệnh động kinh.
Loại tế bào nào ở người có chu kì tế bào ngắn nhất?
Tế bào ruột.
Tế bào gan.
Tế bào phôi.
Tế bào cơ.
Ở người, loại tế bào nào chỉ tồn tại ở pha Gị mà không bao giờ phân chia?
Tế bào cơ niêm mạc miệng.
Bạch cầu.
Tế bào gan.
Tế bào thần kinh.
Trong nguyên phân, sự phân chia nhân trải qua mấy kì?
4 kì.
3 kì.
2 kì.
1 kì.
Nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây?
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào vi khuẩn.
Tế bào nấm.
Tế bào sinh dục sơ khai.
Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?
Kì trung gian.
Kì giữa.
Kì đầu.
Kì cuối.
Trong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại, có hình thái đặc trựng cho loài ở kì nào sau đây?
Kì đầu.
Kì giữa.
Kì sau.
Kì cuối.
Ở kì giữa nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép sắp xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?
4 hàng.
3 hàng.
2 hàng.
1 hàng.
Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở kì nào?
Kì đầu.
Kì giữa.
Kì sau.
Kì cuối.
Hiện tượng nào sau đậy xảy ra ở kỳ cuối của nguyên phân?
Nhiễm sắc thể phân li về 2 cực tế bào.
Màng nhân và nhân con xuất hiện.
Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn.
Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình nguyên phân?
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình nguyên phân?
Tạo ra nhiều biến di tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
Đảm bảo ốn đinh bộ NST của loài qua các thê hệ.
Giúp thay thể các tế bào già, bị tôn thương ở cơ thê sinh vật đa bào.
Làm tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.
Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?
1.
2.
3.
4.
Giảm phân là quá trình phân bào ...(1)... xảy ra trong quá trình hình thành ...(2)... Từ còn thiếu ở (1) và (2) lần lượt là
nguyên nhiêm, tê bào.
nguyên nhiễm, giao tử.
giảm nhiêm, tê bào:
giảm nhiễm, giao tử.
Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đậy?
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào giao tử.
Tế bào sinh dục chín.
Hợp tử.
Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở các kì nào sau đây?
Kì giữa I và kì sau I.
Kì giữa II và kì sau II.
Kì giữa I và kì giữa II.
Kì sau I và kì sau II.
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân?
Kì đâu I.
Kì giữa 1.
Kì đầu II.
Kì giữa Il.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giảm phân tạo giao tử?
Chất dioxin.
Hút thuốc.
Sóng điện thoại.
Tập luyện thê thao.
Trong phân bào, tế bào động vật phân chia tê bào chât băng cách nào?
Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
Kéo dài màng tế bào.
Màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất.
Tạo màng mới giữa tế bào.
Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài?
Gây đột biến nhân tạo kết hợp với chọn lọc.
Dung hợp tế bào trần khác loài.
Nuôi cấy hạt phấn.
Nuôi cấy mô, tế bào.
Để tạo ra một quần thể cây trồng đồng hợp
đặc điểm của hai loài?
Gây đột biến nhân tạo kết hợp với chọn lọc.
Dung hợp tế bào trần khác loài.
Nuôi cấy hạt phấn.
Nuôi cấy mô, tế bào.
Để tạo ra một quần thể cây trồng đồng hợp về tất cả các gene, các nhà Khoa học đã sử dụng phương pháp nào sau đây?
Nuôi cây hạt phân, noãn kết hợp lưỡng bội hóa
Nuôi cây mô tê bào
Lai tế bào sinh dưỡng
Gây đột biến rồi đem lai tạo
Cừu Dolly là thành tựu của phương pháp:
lai giữa hai giống cừu khác nhau
lai giữa một con cừu bình thường với một con bị đột biến
nhân bản vô tính
công nghệ gene
Tế bào có khả năng phân chia và biệt hóa tao thành nhiều loại tế bào khác nhau gọi là:
tế bào trứng
tế bào gốc
tế bào toàn năng
tế bào biệt hóa
Động vật nào sau đây là thành tựu đầu tiên của các nhà khoa học Việt Nam khi tiến hành nhân bản vô tính?
Cá chép
Chó nhà
Lợn ỉ
Cừu
Nhận xét nào sau đây là đúng với Tế bào gốc trưởng thành (Tế bào gốc đa tiềm năng)?
ó nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành
có nguồn gốc từ phôi sớm của động vật
có thể phân chia và biệt hóa thành mọi loại tế bào của cơ thể trưởng thành
có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành và chỉ có thể biệt hóa thành một số loại tế bào nhất định
Kĩ thuật chữa trị các bệnh di truyền bằng việc thay thế gene bệnh bằng gene lanh được gọi là:
liệu pháp tê bào gôc
liệu pháp gene
kĩ thuật y học
kĩ thuật di truyền
Brassicoraphanus là loài thực vật nhân tạo đầu tiên trên thế giới, được tạo ra bởi nhà di truyền học Nga Georgi Karperchenko khi tiến hành lai giữa củ cải và cải bắp rồi đa bội hóa cây lai. Pomato là cây lai giữa cà chua và khoai tây khi kết dính hai tế bào trần của hai loài thành một rồi kích thích phát triển thành cây lai. Tế bào trần là tế bào:
đã được loại bỏ thành cellulose
đã được loại bỏ màn
Tế bào trần là tế bào:
đã được loại bỏ thành cellulose
đã được loại bỏ màng sinh chất
đã được loại bỏ cả thành tế bào và màng sinh chất.
đã được loại bỏ tế bào chất
Trong công nghệ tế bào thực vật, các mô được tách ra khỏi cây để nuôi cấy sẽ phát triển thành:
Mô sẹo.
Mô mềm.
Mô phân sinh.
Mô gỗ
Công nghệ tế bào có thể tạo ra những cá thể mới
Đa dạng về kiểu gene, kiểu hình.
Đa dạng về di truyền, tính trạng.
Đồng nhất về kiểu gene, kiểu hình
Có ưu thế lai cao.
Phương pháp có thể tạo ra cơ thể lai có nguồn gene khác xa nhau mà bằng phương pháp lai hữu tính không thể thực hiện được là lai:
khác thứ.
khác loài.
tế bào sinh dưỡng.
khác dòng.
Công nghệ tế bào là
nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thế hoàn chỉnh.
dùng hormone để điều khiển sự sinh trưởng của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.
nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường tự nhiên để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chinh.
dùng hormone để điều khiển sự phát triển của cơ thể trong môi trường nhân tạo để nghiên cứu.
Nuôi cấy mô, tế bào sử dụng phương pháp nào sau đây?
Tách rời tế bào hoặc mô rồi giâm trong môi trường có chất kích thích phủ hợp.
Tách rời tế bào hoặc mô nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo thích hợp.
Tách mô, nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chổi, rễ, phát triển thành cây mới.
Tách tế bào thực vật nuôi cấy trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống, phát triên.
Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế
Tính toàn năng.
Tính năng động.
Tính ưu việt.
Tính đa dạng.
Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế
Tính toàn năng.
Tính năng động.
Tính ưu việt.
Tính đa dạng.
Thành phần đóng vai trò đặc biệt biệt giúp điều chỉnh sự phát triển của tế bào hoặc mô trong môi trường nuôi cấy nhân tạo là
vitamin.
hormone.
Enzyme.
Kháng thể.
Nhân bản vộ tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?
nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất.
tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý.
tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.
tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt.
Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng
mắt thường.
kính lúp.
kính hiên vi.
kính thiên văn.
Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc
đơn bào.
đa bào.
tập đoàn đa bào.
không có cấu trúc tế bào.
Đặc điểm của vi sinh vật là
chưa có cấu tạo tế bào.
phần lớn có cấu trúc đa bào.
phần lớn có cấu trúc đơn bào.
chỉ sống trên cơ thể sinh vật.
Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
sinh trưởng và sinh sản rất chậm.
sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.
sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.
Vi sinh vật có khả năng (1).. và (2).. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là
(1) hấp thụ, (2) chuyển hóa.
(1) phân giải, (2) chuyển hóa.
(1) phân giải, (2) tái hấp thụ.
(1) hấp thụ, (2) tái hấp thụ.
