wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra địa lí HK2

Total questions: 61

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tác động tích cực của đô thị hoá đến kinh tế là:

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế vùng nông thôn

b)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Việc làm, nhà ở được giải quyết triệt để

2.

Sản xuất công nghiệp KHÔNG khác với sản xuất nông nghiệp ở:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sản xuất ra của cải vật chất

c)

Tính tập chung cao độ

d)

Tính linh hoạt

3.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

a)

Dân cư, lao động

b)

Vốn đầu tư, thị trường

c)

Khoáng sản, nước

d)

Khoa học - công nghệ

4.

Đặc điểm công nghiệp điện tử - tin học là:

a)

Chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

b)

Nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản

c)

Vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển

d)

Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

5.

Biểu đồ trên còn thiếu nội dung nào?

a)

Tên biểu đồ

b)

Đơn vị

c)

Chú thích

d)

Số liệu

6.

KHÔNG dùng chỉ số nào để tính khối lượng vận tải của giao thông vận tải?

a)

Khối lượng luân chuyển

b)

Cự li vận chuyển trung bình

c)

Sự tiện nghi, an toàn

d)

Khối lượng vận chuyển

7.

Tác động tiêu cực của đô thị hoá đến kinh tế, xã hội và môi trường KHÔNG phải là:

a)

Cơ sở hạ tầng đô thị quá tải

b)

Sức ép đến vấn đề việc làm

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ

d)

Chất lượng môi trường không đảm bảo

8.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là:

a)

Khí hậu, rừng

b)

Đất đai, nước

c)

Vốn đầu tư, thị trường

d)

Vị trí địa lí

9.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là:

a)

Sản phẩm phần lớn là phi vật chất

b)

Nhiều loại sản phẩm lưu giữ được

c)

Chỉ có hoạt động tài chính ngân hàng

d)

Chỉ có hoạt động thương mại

10.

Làm nhiện vụ cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là:

a)

Hàng hoá

b)

Thương mại

c)

Tiền tệ

d)

Thị trường

11.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho:

a)

Đảm bảo môi trường của một lãnh thổ nhất định

b)

Nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định

c)

Phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

d)

Việc đảm bảo kinh tế của một lãnh đạo nhất định

12.

Tỉ lệ dân nông thôn trên thế giới hiện nay:

a)

Xu hướng tăng

b)

Không biến động

c)

Tăng nhanh ở nước phát triển

d)

Xu hướng giảm

13.

Theo bảng số liệu, cho biết cán cân xuất nhập khẩu

của Ma-lai-xi-a năm 2019 là bao nhiêu?

a)

28,5 tỉ USD

b)

-27,1 tỉ USD

c)

27,1 tỉ USD

d)

24,6 tỉ USD

14.

Nguồn lực khoa học- công nghệ có vai trò?

a)

Giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

b)

Quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

c)

Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế

d)

Điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất

15.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư ở đô thị?

a)

Loại quần cư

b)

Cơ cấu dân số

c)

Mật độ dân số

d)

Thành phần dân cư

16.

Phát triển nào sau đây KHÔNG đúng với ngành công nghiệp điện lực:

a)

Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

b)

Được sản xuất từ nhiều nguồn nguyên liệu khác nhau

c)

Là thước đo đánh giá trình độ học vấn của quốc gia

d)

Sản lượng tăng lên chủ yếu do nhu cầu tiêu dùng hàng ngày

17.

Châu lục nào dưới đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Âu

b)

Á

c)

Phi

d)

Mỹ

18.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch KHÔNG phải vì nguyên nhân nào?

a)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

b)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi

d)

Chi phí sản xuất không quá cao

19.

Chỉ số nào dưới đây dùng để phân chia các nước trên thế giới thành các nhóm thu nhập thấp, trung bình thấp, trung bình cao và cao?

a)

GNI/người

b)

GDP/ người

c)

GDP

d)

GNI

20.

Nhập siêu là kết quả về cán cân thương mại của một nước ở vào tình trạng

a)

Thâm hụt về mậu dịch

b)

Thặng dư về mẫu dịch

c)

Cân bằng về mẫu dịch

d)

Có ưu thế về thương mại

21.

Hàng hoá nào sau đây có giá trị xuất khẩu cao trên thị trường thế giới?

a)

Sản phẩm có hàm lượng trí tuệ cao

b)

Máy móc thiết bị

c)

Lương thực- thực phẩm sơ chế

d)

Nguyên liệu, nhiên liệu

22.

Giao thông vận tải, tài chính …. Thuộc nhóm dịch vụ?

a)

Công

b)

Tiêu dùng

c)

Kinh doanh

d)

Cá nhân

23.

Ngành kinh tế nào được coi là ngành “ công nghiệp không khói”?

a)

Thương mại

b)

Du lịch

c)

Bưu viện viễn thông

d)

Tài chính ngân hàng

24.

Hoạt động sản xuất nào có tác động trực tiếp đến việc phát triển mức độ và tốc độ đô thị hoá?

a)

Giao thông vận tải

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Du lịch

25.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Thực phẩm

b)

Dệt-may

c)

Giày-da

d)

Hoá dầu

26.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung ?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

c)

Ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống

d)

Có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân

27.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là:

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện

c)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau

d)

Ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống

28.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò:

a)

Nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất

b)

Nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động

c)

Nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

d)

Nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng

29.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp?

a)

Có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau

b)

Có quy mô vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng

c)

Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư?

d)

Không gian rộng lớn, bao gồm các hình thức tổ chức lãnh đạo công nghiệp

30.

Ở các nước đang phát triển Châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu vực công nghiệp tập trung là do?

a)

Đạt được hiệu quả kinh tế- xã hội cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào m, trình độ cao

c)

Ca nhiều ngành thủ công truyền thống

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

31.

Ở các vùng hoang mạc trên thế giới, loại hình đi lại nào dưới đây KHÔNG được thuận tiện?

a)

Lạc đà

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Tàu hỏa

32.

Vùng băng giá gần Bắc cực, loại hình giao thông đi lại nào sau đây KHÔNG được thuận tiện?

a)

Xe quệt

b)

Trực thăng

c)

Tàu phá băng

d)

Ô tô

33.

sản phẩm nào sau đây thuộc lĩnh vực của hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo

b)

Điện thoại

c)

Máy tính cá nhân

d)

Internet

34.

Sản phẩm nào sau đây thuộc lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo

b)

Bưu phẩm

c)

Điện tín

d)

Internet

35.

Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường biển

d)

Đường ô tô

36.

Những nơi nào sau đây có số lượng xe ô tô trên đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

Hoa kì, ấn độ

b)

Nam mỹ, tây âu

c)

Tây âu, hoa kì

d)

Hoa kì, tây á

37.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống KHÔNG phải gắn liền với nhu cầu vận chuyển?

a)

Dầu mỏ

b)

Các sản phẩm dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Nước sinh hoạt

38.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là:

a)

Khí hậu

b)

Vốn đầu tư

c)

Dân cư- lao động

d)

Khoa học- công nghệ

39.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là:

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Vị trí địa lí

d)

Khoa học- kĩ thuật

40.

Nhân tố kinh tế- xã hôi ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là:

a)

Khí hậu , phân bố dân cư

b)

Địa hình, mức sống dân cư

c)

Vị trí địa lí, vốn đầu tư

d)

Trình độ phát triển kinh tế

41.

Nhân tố kinh tế- xã hôi ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bưu chính viễn thông là:

a)

Khí hậu , phân bố dân cư

b)

Địa hình, mức sống dân cư

c)

Vị trí địa lí, vốn đầu tư

d)

Trình độ phát triển kinh tế

42.

Vị trí địa lí hưởng tới giao thông vận tải là:

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Chất lượng của các phương tiện vận tải

c)

Sự hoạt động của các phương tiện vận tải

d)

Sự phân bố các loại hình giao thông vận tải

43.

Chức năng của giao thông vận tải là:

a)

Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

Chuyên chở ngừoi và hàng hóa nơi này

c)

Những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

Các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông

44.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là:

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

Quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống

c)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

Thúc đẩy toàn cầu và hội nhập vào quốc tế

45.

Đặc điểm chủ yểu của ngành viễn thông là:

a)

Sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử- tin học

b)

Sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau

46.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với giao thông vận tải?

a)

Là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa

b)

Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người

c)

Phục vụ mối giao lưu kinh tế- xã hội giữa các vùng

d)

Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ

47.

Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải KHÔNG phải được đo bằng?

a)

Tốc độ chuyên chở

b)

Sự tiện nghi cho khách

c)

Sự chuyên chở người

d)

An toàn cho hàng hoá

48.

Em hãy xác định đại lượng nào sau đây KHÔNG dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng luân chuyển

c)

Cự li vận chuyển trung bình

d)

Sự an toàn cho hành khách

49.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Các ngành sản xuất

c)

Phân bố dân cư

d)

Phát triển đô thị

50.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là:

a)

An toàn và tiện nghi

b)

Tốc độ vận chuyển nhanh nhất

c)

Ít gây ra những vấn đề về môi trường

d)

Vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn

51.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải lí do chủ yếu làm tăng?

a)

Cự li vận chuyển

b)

Tốc độ vận chuyển

c)

Khối lượng vận chuyển

d)

Khối lượng luân chuyển

52.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là?

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

Rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

Rẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

53.

Ưu điểm của ngành vận tải bằng đường sông?

a)

Vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

b)

Tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

Rê, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

Rẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khác quốc tế

54.

Ưu điểm của giao thông vận tải đường biển là:

a)

Vận tải hành nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn

b)

Tiện lợi , cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình

c)

Tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách

d)

Vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng

55.

Vai trò của du lịch về kinh tế là:

a)

Tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia

b)

Khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên

c)

Đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách

d)

Bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường

56.

Vai trò của du lịch về xã hội là:

a)

Tạo việc làm, phục hồi sức khoẻ con người

b)

Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

c)

Đem lại nguồn thu ngoại tệ, tăng ngân sách

d)

Bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường

57.

Thương mại là hoạt động:

a)

Trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua

b)

Phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ

c)

Nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay

d)

Sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

58.

Ngành thương mại không có vai trò:

a)

Điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng

b)

Thúc đẩy sự phát triển của sản xuất hàng hoá

c)

Tạo ra nguyên liệu, tư liệu, máy móc cho nhà sản xuất

d)

Tạo ra thị yếu mới, như cầu mới cho người tiêu dùng

59.

Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là:

a)

Điều tiết sản xuất , thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Hướng dẫn tiêu dùng , tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới

c)

Phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhận trong xã hội

d)

Giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường

60.

Tổ chức nào sau đây giải quyết tranh chấp quốc tế trong lĩnh vực thương mại?

a)

NAFTA

b)

EU

c)

WTO

d)

OPEC

61.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở trên thế giới?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong và ngoài nước

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật , cơ sở hạ tầng