Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Địa Lí 11
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
cao nguyên rộng.
các bồn địa lớn.
nhiều dãy núi trẻ.
diện tích rừng lớn.
Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
gò đồi thấp.
đồng cỏ rộng.
đồng bằng rộng.
sông nhiều nước.
Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản
Than và quặng sắt.
Thiếc và đồng.
Dầu mỏ và khí đốt.
Vàng và kim cương.
Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ, Hoa Kỳ còn bao gồm các bộ phận nào sau đây?
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.
Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.
Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.
Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế trước hết với
ASEAN, các nước ở châu Âu.
EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
Trung Quốc, các nước Đông Á.
Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?
Nằm ở bán cầu Đông, giáp Ấn Độ Dương.
Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ La-tinh.
Ở trên lục địa Bắc Mỹ, giáp với Mê-hi-cô.
Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa của Hoa Kỳ?
Các đô thị tập trung ở vùng nội địa phía tây.
Quá trình đô thị hóa nhanh và có trình độ cao.
Tỉ lệ dân thành thị giảm rất nhanh do xuất cư.
Có rất ít đô thị lớn với quy mô dân số đông.
Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?
Nông nghiệp.
Ngư nghiệp.
Tiểu thủ công.
Công nghiệp.
Phía nam của Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
có đồng bằng, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương.
đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa.
đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương.
đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa.
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
bán cầu Tây.
bán cầu Nam.
tiếp giáp với Địa Trung Hải.
tiếp giáp Ấn Độ Duơng.
Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?
Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.
Bán đảo A-la-xca.
Quần đảo Ha-oai.
Quần đảo Ăng-ti Lớn.
Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là
lao động có trình độ cao.
nguồn vốn đầu tư lớn.
có nền văn hóa đa dạng.
đa dạng về chủng tộc.
Nền kinh tế của Hoa Kỳ hiện nay
đứng sau Trung Quốc.
đứng đầu thế giới.
đứng sau Nhật Bản.
lớn gấp nhiều lần EU.
Nền kinh tế của Hoa Kỳ hiện nay
đứng sau Trung Quốc.
đứng đầu thế giới.
đứng sau Nhật Bản.
lớn gấp nhiều lần EU.
Để vùng phía tây Hoa Kỳ phát triển ngành trồng rừng, khai thác khoáng sản, nguồn thủy năng thì cần khai thác đặc điểm nào ?
Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.
Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.
Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.
Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây?
Lúa mì.
Ngô
Lúa gạo.
Đỗ tương.
Sản phẩm công nghiệp xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga hiện nay là
dầu thô, khí tự nhiên.
máy móc, dược phẩm.
sản phẩm điện, điện tử.
các loại đá quý, chất dẻo.
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc
sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
Dân cư của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở
Phía Đông và thưa thớt ở phía Tây.
Phía Bắc và thưa thớt ở phía Đông.
Phía Đông, thưa thớt ở phía Nam.
Phía Tây, thưa thớt ở phía Đông.
Hiện nay, Liên bang Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?
Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.
Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
Luyện kim đen, điện tử - tin học,dệt may.
Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây có điều kiện phát triển ngành trồng trọt do đại bộ phận địa hình là
(a)
Biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây có điều kiện phát triển ngành trồng trọt do đại bộ phận địa hình là
đồng bằng và đồi núi thấp.
đồng bằng và vùng trũng.
sơn nguyên và cao nguyên.
đồi núi thấp và trung du.
Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
Tác-ta.
Chu-vát.
Nga.
Bát-xkia.
Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
phần lãnh thổ phía Tây.
vùng núi U-ran.
phần lãnh thổ phía Đông.
Đồng bằng Tây Xi bia.
Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
dầu thô và khí tự nhiên.
máy móc và dược phẩm.
sản phẩm điện, điện tử.
xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là
Trung ương.
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Viễn Đông.
Rừng ở Liên bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ
trong vành đai ôn đới.
là đồng bằng.
là cao nguyên.
là đầm lầy.
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
Năng lượng, luyện kim, xây dựng.
Năng lượng, luyện kim, dệt may.
Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là
cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là
đồng bằng Đông Âu.
dãy U-ran.
đông Xi-bia.
trung Xi-bia.
Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia.
ven Bắc Băng Dương.
Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?
(a)
Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?
Dầu mỏ, Man-gan.
Khí tự nhiên, đồng.
Than đá, quặng sắt.
Kim cương, thiếc.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Á.
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, có rất ít đảo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Tỉ suất gia tăng cơ giới giảm nhanh.
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão, hạn hán.
vòi rồng, cát bay.
sóng thần, lũ lụt.
động đất, núi lửa.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là?
tăng sức ép cho nền kinh tế và an sinh xã hội.
tăng nguồn chi phí cho phúc lợi cho xã hội.
giảm bớt chi phí đào tạo tay nghề cho lao động.
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp hóa chất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại.
xây dựng các hải cảng.
phát triển kinh tế biển.
phòng chống thiên tai.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại.
xây dựng các hải cảng.
phát triển kinh tế biển.
phòng chống thiên tai.
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
biển Nhật Bản.
đảo Hô-cai-đô.
Thái Bình Dương.
biển Ô-khốt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Có khí hậu nhiệt đới lục địa.
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Diện tích nhỏ hẹp.
Nằm ở chân núi.
Có đất từ tro núi lửa.
Chủ yếu là châu thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Đất nước là một quần đảo trải dài.
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
