wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG BÀI 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ: 一只狗

a)

gǒu - con chó

b)

māo - con mèo

c)

zhū - con lợn

d)

yú - con cá

2.

律师

a)

lǜshī - luật sư

b)

fǎlǜ - pháp luật

c)

zhèngzhì - chính trị

d)

xuéshēng - học sinh

3.

爸爸

Ví dụ: 我的爸爸

a)

bàba - bố

b)

māma - mẹ

c)

gēge - anh trai

d)

jiějie - chị gái

4.

几口人?

a)

kǒu - lượng từ, chỉ số thành viên trong gia đình

b)

kǒu - từ chỉ số lượng đồ vật

c)

kǒu - từ chỉ số lượng động vật

d)

kǒu - từ chỉ số lượng người bạn

5.

医生

a)

yīshēng - bác sĩ

b)

yīshēng - giáo viên

c)

yīshēng - kỹ sư

d)

yīshēng - luật sư

6.

可爱

a)

kě'ài - dễ thương, đáng yêu

b)

hǎo - tốt

c)

máng - bận

d)

lěng - lạnh

7.

Ví dụ: 我们、你们

a)

men - hậu tố sau đại từ hoặc danh từ để chỉ số nhiều

b)

men - từ chỉ số ít

c)

men - một loại động từ

d)

men - danh từ chỉ người

8.

姐姐

a)

jiějie - chị gái

b)

dìdi - em trai

c)

māmā - mẹ

d)

bà - bà ngoại

9.

多大

Ví dụ: 你今天多大?

a)

duō dà - bao nhiêu tuổi

b)

nǐ hǎo - bạn khỏe không

c)

xiè xiè - cảm ơn

d)

zài jiàn - tạm biệt

10.

今年

a)

jīnnián - năm nay

b)

qùnián - năm ngoái

c)

míngnián - năm sau

d)

zhèngzài - hiện tại

11.

Ví dụ: 我20岁。

a)

suì - tuổi

b)

nián - năm

c)

huǒ - lửa

d)

shū - sách

12.

a)

shéi - ai

b)

nǐ - you

c)

tā - he/she

d)

wǒ - I

13.

Ví dụ:

爸爸和妈妈

我和你

a)

hé - và

b)

tôi - bạn

c)

có - không

d)

đi - về

14.

妹妹

a)

mèimei - em gái

b)

dìdi - em trai

c)

jiějie - chị gái

d)

nǚér - con gái

15.

Ví dụ:

几只?

两只

a)

zhī - con (lượng từ của một số loài động vật)

b)

zhī - một (lượng từ của một số loài thực vật)

c)

zhī - cái (lượng từ của một số đồ vật)

d)

zhī - nhiều (lượng từ của một số loài động vật)

16.

照片

a)

zhàopiàn - ảnh

b)

shū - sách

c)

zìdiǎn - từ điển

d)

yǔyán - ngôn ngữ

17.

哥哥

a)

gēge - anh trai

b)

māma - mẹ

c)

jiějie - chị gái

d)

bàba - bố

18.

弟弟

a)

dìdi - em trai

b)

zhèngzài - đang

c)

xiǎo - nhỏ

d)

dà - lớn

19.

妈妈

a)

māma - mẹ

b)

bà - father

c)

jiějie - sister

d)

nán - man

20.

家人

a)

jiārén - người nhà

b)

wǒ de jiārén - my family

c)

jiā - family

d)

rén - person