NEW
Font size
WorksheetsTỪ VỰNG BÀI 10
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
狗
Ví dụ: 一只狗
gǒu - con chó
māo - con mèo
zhū - con lợn
yú - con cá
律师
lǜshī - luật sư
fǎlǜ - pháp luật
zhèngzhì - chính trị
xuéshēng - học sinh
爸爸
Ví dụ: 我的爸爸
bàba - bố
māma - mẹ
gēge - anh trai
jiějie - chị gái
几口人?
kǒu - lượng từ, chỉ số thành viên trong gia đình
kǒu - từ chỉ số lượng đồ vật
kǒu - từ chỉ số lượng động vật
kǒu - từ chỉ số lượng người bạn
医生
yīshēng - bác sĩ
yīshēng - giáo viên
yīshēng - kỹ sư
yīshēng - luật sư
可爱
kě'ài - dễ thương, đáng yêu
hǎo - tốt
máng - bận
lěng - lạnh
们
Ví dụ: 我们、你们
men - hậu tố sau đại từ hoặc danh từ để chỉ số nhiều
men - từ chỉ số ít
men - một loại động từ
men - danh từ chỉ người
姐姐
jiějie - chị gái
dìdi - em trai
māmā - mẹ
bà - bà ngoại
多大
Ví dụ: 你今天多大?
duō dà - bao nhiêu tuổi
nǐ hǎo - bạn khỏe không
xiè xiè - cảm ơn
zài jiàn - tạm biệt
今年
jīnnián - năm nay
qùnián - năm ngoái
míngnián - năm sau
zhèngzài - hiện tại
岁
Ví dụ: 我20岁。
suì - tuổi
nián - năm
huǒ - lửa
shū - sách
谁
shéi - ai
nǐ - you
tā - he/she
wǒ - I
和
Ví dụ:
爸爸和妈妈
我和你
hé - và
tôi - bạn
có - không
đi - về
妹妹
mèimei - em gái
dìdi - em trai
jiějie - chị gái
nǚér - con gái
只
Ví dụ:
几只?
两只
zhī - con (lượng từ của một số loài động vật)
zhī - một (lượng từ của một số loài thực vật)
zhī - cái (lượng từ của một số đồ vật)
zhī - nhiều (lượng từ của một số loài động vật)
照片
zhàopiàn - ảnh
shū - sách
zìdiǎn - từ điển
yǔyán - ngôn ngữ
哥哥
gēge - anh trai
māma - mẹ
jiějie - chị gái
bàba - bố
弟弟
dìdi - em trai
zhèngzài - đang
xiǎo - nhỏ
dà - lớn
妈妈
māma - mẹ
bà - father
jiějie - sister
nán - man
家人
jiārén - người nhà
wǒ de jiārén - my family
jiā - family
rén - person
