wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì II - K10

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

a)

Hóa trị.

b)

Điện tích.

c)

Khối lượng

d)

Số hiệu.

2.

Trong hợp chất SO2, số oxi hóa của sulfur (sulfur) là

a)

+2

b)

+3.

c)

+ 5.

d)

+4.

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2Ca + O2 —> 2 CaO

b)

CaCO3 —> CaO + CO2

c)

CaO + H2O —> Ca(OH)2

d)

Ca(OH)2 + CO2 —> CaCo3 +H2O

4.

Trong phản ứng: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O Acid H2SO4 đóng vai trò

a)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

b)

chỉ là chất khử.

c)

chỉ là chất tạo môi trường.

d)

chỉ là chất oxi hóa.

5.

Cho quá trình 3N+3e—>N+2N đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa - khử.

6.

Trong phản ứng làm mất màu thuốc tím của etylene : C2H4 + KMnO4 + H2O C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH Trong phản ứng trên, một phân tử KMnO4 sẽ

a)

nhận 4 electron.

b)

nhận 5 electron.

c)

nhận 3 electron.

d)

nhường 5 electron.

7.

Cho các phản ứng sau: (1) SO2 + H2S S + H2O (2) SO2 + KMnO4 + H2O MnSO4 + K2SO4 + H2SO4 (3) SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + HBr (4) SO2 + Ca(OH)2 Ca(HSO3)2 Số phản ứng mà SO2 đóng vai trò là chất khử là.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

8.

Trong phản ứng hóa học: FeO + H2 Fe + H2O , mỗi nguyên tử iron (Fe) đã

a)

nhận 3 electron.

b)

nhường 3 electron.

c)

nhận 2 electron.

d)

nhường 2 electron.

9.

Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

a)

Br2, SO2.

b)

H2O, SO2.

c)

SO2, Br2.

d)

Br2, H2O.

10.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

KOH + HCl → KCl + H2O.

b)

BaO + CO2 → BaCO3.

c)

2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

11.

Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

2 H2SO4 + S 3SO2 + 2H2O.

b)

4H2SO4 loãng + Fe3O4 Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O.

c)

6H2SO4 đặc +2 Fe Fe2(SO4)3 +3 SO2 + 6H2O.

d)

4H2SO4 đặc + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

12.

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của NO2 là 3 thì hệ số của H2O là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

6.

13.

Trong phản ứng trên xảy ra

a)

Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2

b)

Sự khử Cr và sự khử O2.

c)

Sự oxi hoá Cr và sự khử O2

d)

Sự khử Cr và sự oxi hoá O2.

14.

Số oxi hóa của S trong H2S, S, SO2, H2SO4 lần lượt là

a)

-1, 0, +1, +3.

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

-2, 0, +2, +6.

d)

+2, 0, +4, +6.

15.

Chất nhận electron trong phản ứng trên là

a)

Cu.

b)

H2SO4.

c)

O2.

d)

CuSO4.

16.

Tính giá trị của m?

a)

5,6

b)

11,2

c)

16,8

d)

33,6

17.

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng tỏa nhiệt.

c)

phản ứng oxi hóa - khử.

d)

phản ứng phân hủy.

18.

Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng

a)

+1 kJ.mol-1.

b)

-1 kJ.mol-1.

c)

+2 kJ.mol-1.

d)

0 kJ.mol-1.

19.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng () nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt có < 0.

b)

Phản ứng thu nhiệt có >0.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt có > 0.

d)

Phản ứng thu nhiệt có = 0.

20.

Điều kiện chuẩn đối với chất khí là

a)

áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.

b)

áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K hay 25K.

c)

áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.

d)

áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

21.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?

a)

những hợp chất bền vững nhất.

b)

những đơn chất bền vững nhất.

c)

những oxide có hóa trị cao nhất.

d)

những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.

22.

Trong các đêm trại Hè, thường có hoạt động đốt lửa trại kết hợp giao lưu văn nghệ. Càng lại gần đám lửa ta càng thấy nóng hơn vì

a)

quá trình củi cháy là tỏa nhiệt.

b)

quá trình củi cháy thu nhiệt.

c)

đi lại nhiều nên thấy nóng.

d)

nhiệt độ cơ thể cao hơn nhiệt độ ngoài trời.

23.

Phản ứng đốt cháy methane (CH4) như sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) = -890,36 kJ Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng tỏa rất nhiều nhiệt.

b)

Ở điều kiện chuẩn, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol CH4, sản phẩm là CO2(g) và H2O(l) thì sẽ giải phóng một nhiệt lượng là 890,36 kJ.

c)

Cũng phản ứng này, nếu nước ở thể hơi thì giá trị không thay đổi.

d)

chính là nhiệt tỏa ra kèm theo phản ứng đốt cháy methane ở điều kiện chuẩn.

24.

Cho phương trình nhiệt hóa học đốt cháy acetylene (C2H2), methane (CH4) và C(graphite, s): 2C2H2(g) + 5O2(g) → 4CO2(g) + 2H2O(l) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(g) = - 668 kJ C(graphite, s) + O2(g) CO2(g) = -393,51 kJ Từ 2 phương trình trên ta nên chọn nhiên liệu nào để có thể ứng dụng hàn xì kim loại?

a)

Acetylene.

b)

Methane.

c)

C(graphite, s).

d)

không chất nào.

25.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

∆rH2980=∑∆fH2980(sp)−∑ ∆fH2980(cđ)

b)

∆rH2980=∑∆fH2980 (cđ)−2.∑ ∆fH2980 (sp)

c)

∆rH2980=2.∑Eb(sp)−∑Eb(cđ)

d)

∆rH2980=∑Eb(cđ)−2.∑Eb(sp).

26.

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

b)

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa - khử.

d)

xảy ra phản ứng trung hòa.

27.

Phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng tạo gỉ kim loại.

b)

Phản ứng quang hợp.

c)

Phản ứng nhiệt phân.

d)

Phản ứng tạo oxit Na2O.

28.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

29.

Cho phương trình phản ứng Zn (s) + CuSO4 (aq) ZnSO4 (aq) + Cu (s) Và các phát biểu sau: (1) Zn bị oxi hóa; (2) Phản ứng trên tỏa nhiệt; (3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu là +12,6 kJ; (4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên; Các phát biểu đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4).

c)

(1), (2) và (4).

d)

(1), (3) và (4).

30.

Biết NO2 và N2O4 có tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

c)

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

d)

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

31.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: 3Fe(s) + 4H2O(l) Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ. Giá trị của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g) 3Fe(s) + 4H2O(l) là

a)

-26,32 kJ.

b)

+13,16 kJ.

c)

+19,74 kJ.

d)

-10,28 kJ.

32.

Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g) là

a)

92,3 kJ.mol-1.

b)

-92,3 kJ.mol-1.

c)

184,6 kJ.mol-1.

d)

-184,6 kJ.mol-1.