wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra lsdl

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

 Câu 1. Để giải quyết khó khăn về tài chính, Chính phủ đã phát động:

a)

A. xây dựng “quỹ độc lập”, lập “ hũ gạo cứu đói”.

b)

B. lập “hũ gạo cứu đói”, tổ chức “ngày đồng tâm”.

c)

C. phong trào”tuần lễ vàng”, tổ chức  “ngày đồng tâm”.

d)

D. xây dựng “quỹ độc lập”, phong trào”tuần lễ vàng”.

2.

Câu 2: Đường lối kháng chiến của Đảng ta là:

a)

A. kháng chiến cả về kinh tế, chính trị và ngoại giao.

b)

B. kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

c)

C. phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia.

d)

D. toàn dân, toàn diện, trường kì , tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

3.

Câu 3: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (2/1951) họp tại đâu?

a)

A. Hương Cảng (Trung Quốc).

b)

B. Ma Cao (Trung Quốc),

c)

C. Pác Bó (Cao Băng).

d)

D. Chiêm Hoá (Tuyên Quang).

4.

Câu 4: Chiến dịch Biên giới của ta mở màn bằng trận tiêu diệt cứ điểm:

a)

A. Thất Khê.

b)

B. Na Sầm.

c)

C. Đông Khê.

d)

D. Cao Bằng.

5.

Câu 5.  Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1945-1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi nhận là "cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu chủ nghĩa thực dân lăn xuống dốc."? 

a)

A. Việt Bắc thu - đông năm 1947

b)

B. Biên giới thu - đông năm 1950

c)

C. Đông - Xuân 1953 - 1954

d)

D. Điện Biên Phủ năm 1954.

6.

 Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ đã diễn ra với quy mô lớn và mức độ ác liệt hơn so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” vì:

a)

A. được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí, trang bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ.

b)

B. được tiến hành bằng lực lượng mạnh (quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ, quân đội Sài Gòn), quân số đông, vũ khí hiện đại và mở rộng chiến tranh phá hoại ra cả miền Bắc.

c)

C. được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hoả lực không quân và hậu cần Mĩ.

d)

D. thực hiện nhiệm vụ của một cuộc chiến tranh tổng lực.

7.

Bài học kinh nghiệm của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) được Đảng ta vận dụng để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay là:

a)

A. đấu tranh quân sự là chủ yếu.

b)

B. kết hợp đấu tranh kinh tế, văn hóa.

c)

C. kết hợp đấu tranh chính trị và quân sự.

d)

D.  phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc.

8.

“Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” là tinh thần và khí  thế của ta trong chiến dịch nào sau đây?

a)

A.Chiến dịch Tây Nguyên. 

b)

B.Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

c)

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh   

d)

D.Chiến dịch Tây nguyên và chiến dịch Hồ Chí Minh   

9.

Thắng lợi nào đã chứng minh sự đúng đắn của đường lối kháng chiến của Đảng, là mốc khởi đầu sự thay đổi trong so sánh lực lượng có lợi cho cuộc kháng chiến của ta?

a)

A. Việt Bắc 1947.

b)

B. Biên Giới 1950.

c)

C. Tây Bắc 1952.

d)

D. Điện Biên Phủ 1954.

10.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

         A. Thanh Hóa.

b)

B. Nghệ An.

c)

         C. Hưng Yên.

d)

D. Quảng Bình

11.

Phân bố dân cư Bắc Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có sự khác biệt giữa phía đông và phía tây.

b)

B. Có nhiều dân tộc cùng sinh sống.

c)

C. Có sự thay đổi theo thời gian.     

d)

D. Có sự thay đổi theo không gian.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng và phong phú

b)

      B. Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản ở vùng.

c)

      C. Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh.

d)

D. Tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ.

13.

Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

     A. Nha Trang.

b)

    B. Dung Quất.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Quy Nhơn.

14.

Bắc Trung Bộ không có các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Quy Nhơn.

b)

           B. Huế.

c)

C. Bỉm Sơn.

d)

D. Vinh.

15.

Các bãi biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là:

a)

       A. Mỹ Khê, Nha Trang, Mũi Né, Sa Huỳnh.

b)

       B. Mỹ Khê, Nha Trang, Sa Huỳnh, Mũi Né.

c)

      C. Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Nha Trang, Mũi Né.

d)

D. Mỹ Khê, Mũi Né, Sa Huỳnh, Nha Trang.

16.

Các điểm du lịch nổi tiếng nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

              A. Cửa Lò, cố đô Huế.

b)

B. Vịnh Hạ Long, Cát Bà.

c)

C. Nhật Lệ, Lăng Cô.

d)

D. Sầm Sơn, Thiên Cầm.

17.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

         A. Khánh Hòa.

b)

B. Quảng Ngãi.

c)

C. Bình Định.

d)

D. Quảng Nam.

18.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là:

a)

A. đậu tương, đay, cói.

b)

         B. mía, bông, dâu tằm.

c)

         C. lạc, đậu tương, bông.

d)

         D. lạc, mía, thuốc lá.

19.

Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió nào sau đây?

a)

A. Tín phong.

b)

B. Mùa Đông nam.

c)

       C. Gió phơn (Lào).

d)

D. Mùa Đông Bắc.

20.

Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên nào được UNESCO công nhận:

a)

A. Cố đô Huế, quần thể lăng tẩm ở Huế. 

b)

B. Cố đô Huế, động Phong Nha - Kẻ Bàng. 

c)

 C. Lăng Khải Định, Phong Nha - Kẻ Bàng.

d)

          D. Quần thể Cố đô Huế, lăng vua Tự Đức.

21.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

 A. Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né.

b)

B. Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi.

c)

C. Tuy Hòa, Phan Rang, Phan Thiết.

d)

D. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.

22.

Loại hình dịch vụ có điều kiện phát triển nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

     A. Bưu chính.

b)

B. Thương mại.

c)

C. Du lịch.

23.

Thuận lợi của nguồn nước ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển thủy điện là:

a)

        A. sông ngắn dốc nhiều thác ghềnh.

b)

B. nhiều mỏ nước khoáng có giá trị.

c)

       C. có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo.

d)

       D. các đầm phá rộng có ở nhiều nơi.

24.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có điểm giống nhau nào sau đây về nguồn lợi biển?

a)

    A. Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản.

b)

    B. Khai thác du lịch và khai khoáng.

c)

    C. Khai thác và chăn nuôi tổ yến.

d)

D. Phát triển mạnh nghề làm muối.

25.

Các hải cảng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

A. Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Vân Phong.

b)

  B. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Vân Phong, Nha Trang.

c)

        C. Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang, Vân Phong.

d)

D. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Vân Phong, Nha Trang.

26.

Trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

     A. Nha Trang.

b)

B. Dung Quất.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Quy Nhơn.

27.

Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là:

a)

              A. hình dáng.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. địa hình.

d)

       D. khí hậu.

28.

Vùng nào nước ta chịu nhiều tác hại của hiện tượng cát bay, cát chảy ở vùng ven biển?

a)

             A. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.

c)

            C. Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

29.

Đâu không phải là lí do Đảng ta chủ trương kháng chiến lâu dài?

a)

A. So sánh tương quan lực lượng lúc đầu giữa ta và địch, địch mạnh hơn ta gấp bội.

b)

B. Ta muốn có thêm thời gian chuẩn bị cho kháng chiến.

c)

C. Ta muốn huy động  sức mạnh của toàn thể dân tộc.

d)

D. Ta muốn kéo dài kháng chiến để nhờ sự giúp đỡ của bạn bè quốc tế.

30.

Trong các nội dung sau, nội dung nào không có trong Hiệp định Giơ- ne-vơ?

a)

A. Hiệp định công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương.

b)

B. Hiệp định quy định ngừng bắn, thời gian chuyển quân tập kết theo giới tuyển quân sự tạm thời là vĩ tuyến 17, cấm 2 bên trả thù những người công tác với đối phương.

c)

C. Ngày 20/7/1956 Việt Nam sẽ tổng tuyển cử tự do trong cả nước để thống nhất nước Việt Nam.

d)

D. Để cho nhân dân Miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình.

31.

Tham gia bầu cử Quốc hội và hội đồng nhân dân là thực hiện quyền gì?

a)

A.   Quyền tự do, dân chủ

b)

A.   Quyền làm chủ tập thể

c)

A.   Quyền ứng cử, bầu cử

32.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) chứng tỏ điều gì?

a)

A. Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.       

b)

B. Lực lượng vũ trang miền Nam đã trường thành nhanh chóng.

c)

C. Quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.

d)

D. Lực lượng vũ trang miền Nam đủ sức đương đầu và đánh bại quân viễn chinh Mĩ.

33.

Duyên hải Nam Trung Bộ là cửa ngõ ra biển của:

a)

A. Bắc Trung Bộ và Lào.

b)

              B. Tây Nguyên và Cam-pu-chia.

c)

    C. Tây Nguyên và Lào.

d)

D. Bắc Trung Bộ và Cam-pu-chia.

34.

Năm 2021, tỉ lệ dân thành thị của duyên hải Nam Trung Bộ chiếm:

a)

A. hơn 70% tổng số dân.

b)

B. hơn 60% tổng số dân.

c)

   C. hơn 50% tổng số dân.                                        

d)

D. hơn 40% tổng số dân.

35.

Ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là:

a)

A. đất cát pha.

b)

B. đất mặn.

c)

C. đất phù sa.

d)

D. đất phèn.

36.

So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về kết quả và ý nghĩa lịch sử ?

a)

A. Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch.

b)

B. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để giành thắng lợi cuối cùng.

c)

C. Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân.

d)

D. Giải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo tiền đề hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

37.

Ý nghĩa cơ bản nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954 là:

a)

 A. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va, buộc Pháp phải kí hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

B. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị của thực dân Pháp trên đất nước ta trong gần một thế kỉ.

d)

D. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của Pháp, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

38.

Mục đích khi ta kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946) với thực dân Pháp là gì?

a)

A. Đẩy nhanh quân Tưởng về nước, có thời gian chuẩn bị kháng chiến lâu dài.

b)

B. Kích động Pháp đánh đuổi quân Tưởng về nước.

c)

C. Ta tiếp tục chấp nhận làm thuộc địa cho Pháp.

d)

D. Ta nhờ cậy sự giúp đỡ của Pháp để phát triển kinh tế, xây dựng đất nước.

39.

Từ năm 1965 đến năm 1968, Mĩ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

B. Đông Dương hóa chiến tranh

c)

C. Chiến tranh cục bộ

d)

D. Chiến tranh đặc biệt.

40.

Sau thất bại trong phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh nào?

a)

A. “Chiến tranh đơn phương”.

b)

B. “Chiến tranh đặc biệt”.

c)

C. “Chiến tranh cục bộ”.

d)

D. “Việt Nam hóa chiến tranh”.

41.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” được Mĩ tiến hành bằng lực lượng

a)

A. quân đội đồng minh và quân đội Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất.

b)

B. quân đội Mĩ, quân đội đồng minh và quân đội Sài Gòn.

c)

C. quân đội Mĩ và lực lượng quân đội Sài Gòn.

d)

D. quân đội Sài Gòn và quân đội đồng minh.

42.

Phong trào “Đồng khởi” bùng nổ vì lí do nào sau đây?

a)

A. Do phong trào đấu tranh của nhân dân lên cao, nhân dân muốn đòi lại ruộng đất.

b)

B. Trong những năm 1957 – 1959, Mĩ – Diệm tăng cường khủng bố, đàn áp cách mạng miền Nam, thực hiện “đạo luật 10-59” công khai chém giết những người vô tội khắp miền Nam.

c)

C. Mĩ đưa quân vào miền Nam, tổ chức càn quét, gây nhiều tội ác đối với nhân dân ta.

d)

D. Mĩ - Diệm không tổ chức Tổng tuyển cử, không tuân thủ Hiệp định Giơ-ne-vơ.

43.

Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

A. 7.

b)

B. 8

c)

C. 9. 

d)

D. 10.

44.

Chỉ ra tỉnh, thành phố không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Bình Dương.

c)

C. Thừa Thiên Huế.

d)

D. Quảng Nam.

45.

Bắc Trung Bộ giáp với vùng nào dưới đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

46.

Bắc Trung Bộ giáp với quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Campu-chia.

c)

C. Lào

d)

D. Thái Lan.

47.

Thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc đã

a)

A. làm thay đổi trong so sánh lực lượng có lợi cho cuộc kháng chiến của ta.

b)

B. làm cho bộ đội của ta được trường thành lên trong chiến đấu.

c)

C. loại khỏi vòng chiến đấu 6000 tên địch.

d)

D. bảo vệ được căn cứ địa Việt Bắc làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.

48.

Âm mưu thâm độc nhất của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là :

a)

A. phá hoại cách mạng miền Bắc.

b)

B. dùng người Việt đánh người Việt.

c)

C. tiến hành dồn dân lập ấp chiến lược.

d)

D. sử dụng phương tiện chiến tranh và cố vấn Mĩ.

49.

Trong những ngày đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc, cuộc chiến ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 có tác dụng gì?

a)

A.Bảo vệ vững chắc Thủ đô và các cơ quan Trung ương Đảng, Chính phủ.

b)

B.Giam chân lực lượng quân Pháp, tạo điều kiện cho chuẩn bị cho kháng chiến lâu dài.

c)

C.Buộc Pháp phải rút quân khỏi Hà Nội và các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.

d)

D.Tập dượt cho cuộc chiến đấu lâu dài.

50.

Thắng lợi nào đã mở ra kỉ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỉ nguyên độc lập dân tộc, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945

b)

B.  Thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

51.

Con sông nào đánh dấu ranh giới chia cắt đất nước ta thành hai miền sau hiệp định Giơ-ne-vơ?

a)

A. sông Nhật Lệ

b)

B. sông Bến Hải

c)

C. sông Gianh

d)

D. sông Hương