WorksheetsUnit 10 - our house in the futute - stress
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
prefer
themselve
thirty
mature
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
success
excited
divorce
checkin
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
visit
become
deny
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
standard
happen
handsome
destroy
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
darkness
sister
market
remark
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
private
provide
arrange
advise
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
revise
amount
village
desire
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
govern
cover
perform
father
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
direct
idea
suppose
figure
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
provide
listen
repeat
collect
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
connect
travel
deny
return
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
supper
support
supply
supreme
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
abroad
active
address
attend
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
study
knowledge
precise
message
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
impress
favor
occur
police
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
study
delete
reward
survive
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
consist
carry
remove
protect
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
writer
teacher
builder
career
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
regret
selfish
purpose
preface
Tìm từ có trọng âm khác với những từ còn lại
award
enroll
music
below
B. evolve
1. Động từ có hai âm tiết: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ hai
CHỌN ĐÁP ÁN CỦA VỚI LÝ THUYẾT TRÊN
affect /əˈfekt/, rewrite /riːˈraɪt/, collapse /kəˈlæps/, exclude /ɪkˈskluːd/, pollute /pəˈluːt/.
advice /ədˈvaɪs/
machine /məˈʃiːn/
machine /məˈʃiːn/
mistake /mɪˈsteɪk/.
2. Danh từ có hai âm tiết: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất
CHỌN ĐÁP ÁN CỦA VỚI LÝ THUYẾT TRÊN
bookshelf /ˈbʊk.ʃelf/, camera /ˈkæm.rə/, cocktail /ˈkɒk.teɪl/, kingdom /ˈkɪŋ.dəm/, comment /ˈkɒm.ent/.
offer /ˈɔːfər/
open /ˈəʊpən/.
enter /ˈentər/
happen /ˈhæpən/
3. Tính từ có hai âm tiết: Nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất
fishy /ˈfɪʃ.i/, sleepy /ˈsliː.pi/, noisy /ˈnɔɪ.zi/, easy /ˈiː.zi/, hardy /ˈhɑː.di/.
machine /məˈʃiːn/
mistake /mɪˈsteɪk/.
advice /ədˈvaɪs/
machine /məˈʃiːn/
Từ 2 âm tiết tận cùng là er
Âm 2
Âm 1
Từ 2 âm tiết âm đầu là “a”
Âm 1
Âm 2
Từ 2 âm tiết tận cùng “ate “
Âm 1
Âm 2
Từ chỉ số lượng đuôi teen
Âm 1
Âm cuối
tính từ và danh từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm....
1
2
3
4
động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào....
1
2
3
4
Danh từ 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết .....................
Thứ 1
Thứ 2
Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không
YES
NO
Từ có chứa nguyên âm dài và nguyên âm đôi, trọng âm rơi vào................
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
open có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
doctor có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
career có trọng âm rơi vào âm tiết nào?
Âm tiết 1
Âm tiết 2
Thirty trọng âm rơi vào âm tiết ................
Thứ 1
Thứ 2
