wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý Tự Nhiên

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

a)

xâm thực - bồi tụ.

b)

xâm thực

c)

bồi tụ.

d)

bồi tụ - xói mòn.

2.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc.

3.

Địa hình dải đồng bằng ven biển miền Trung được hình thành chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

thủy triều, sóng biển, độ mặn của nước biển, vận động hạ xuống và con người.

b)

thủy triều, sóng biển, phù sa sông và biển, ảnh hưởng của dòng biển nóng, lạnh.

c)

thủy triều, dòng biển nóng, tác động của con người vận động nâng lên, hạ xuống.

d)

hoạt động kiến tạo, các dãy núi lan ra sát biển, sông ngòi, trầm tích và sóng biển.

4.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu.

b)

đất mùn thô.

c)

đất phù sa.

d)

đất feralit.

5.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

các dãy núi Đông Bắc

c)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

d)

dãy Trường Sơn Bắc

6.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của

a)

Tín phong bán cầu Nam, vị trí ở gần Xích đạo, thời gian hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

vị trí nằm ở xa Xích đạo, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và áp thấp nhiệt đới.

c)

gió mùa đông bắc và tây nam, gần chí tuyển, khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

vị trí trong vùng nội chí tuyến bản cầu Bắc, gió đông bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

7.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 6 đến 10.

b)

Tháng 8 đến 10.

c)

Tháng 1 đến 12.

d)

Tháng 5 đến 10.

8.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 6 đến 10.

b)

Tháng 8 đến 10.

c)

Tháng 11 đến 4.

d)

Tháng 5 đến 10.

9.

Thiên tai thường xảy ra và gây hậu quả nặng nề nhất đối với nước ta là

a)

Lũ quét.

b)

Hạn hán.

c)

Bão.

d)

Ngập lụt.

10.

Biện pháp thích hợp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

chống suy thoái.

b)

ngăn du canh.

c)

đào hố vẩy cá.

d)

nông lâm kết hợp.

11.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

các khu kinh tế ven biển và đảo.

b)

sản xuất nông nghiệp và làng nghề.

c)

các hoạt động du lịch và thủy sản.

d)

phát triển công nghiệp và đô thị hóa.

12.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

phá rừng để lấy gỗ.

b)

phá rừng để nuôi tôm.

c)

thiên tai hạn hán.

d)

cháy rừng.

13.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

phân bố tập trung ở ven các đô thị.

b)

hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.

c)

chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên.

d)

có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.

14.

Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu.

b)

chỉ tập trung ở những vùng ven biển.

c)

có sản lượng ngày càng giảm xuống.

d)

có nhiều đối tượng nuôi khác nhau.

15.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

16.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Vùng Đông Nam Bộ.

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có sự phân hóa sản xuất giữa các vùng.

b)

chủ yếu là cây công nghiệp cận nhiệt đới.

c)

có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng giảm.

d)

chưa hình thành các vùng chuyên canh.

18.

Nước ta cần chú trọng đánh bắt thủy sản xa bờ không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn lợi thủy sản ven bờ ngày càng giảm.

b)

Môi trường ven biển ngày càng bị ô nhiễm.

c)

Các cảng cá còn chưa đáp ứng được yêu cầu.

d)

Tăng thu nhập, nâng cao đời sống ngư dân.

19.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

20.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

21.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Luyện kim.

b)

Năng lượng.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

sản xuất vật liệu xây dựng.

22.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hóa ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các khu công nghiệp.

b)

phát triển nông nghiệp hàng hóa.

c)

xác định cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

24.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau.

b)

Lạng Sơn - Cà Mau.

c)

Hòa Bình - Phú Lâm.

d)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh.

25.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Đóng tàu, ô tô.

b)

Luyện kim.

c)

Năng lượng.

d)

Khai thác, chế biến lâm sản.

26.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có nhiều trung tâm.

b)

ít sản phẩm.

c)

chỉ có khai khoáng.

d)

rất hiện đại.

27.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về.

a)

thuỷ điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

nhiệt điện từ than.

d)

nhiệt điện từ điêzen - khí.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm công nghiệp cao cấp.

b)

Giảm tỉ trọng của ngành nông-lâm-thủy sản.

c)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng thủy sản, tăng lâm nghiệp.

29.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên - Huế.

b)

Quảng Ninh.

c)

Quảng Nam.

d)

Thanh Hóa.

30.

Thuận lợi của biển nước ta đối với phát triển giao thông là có

a)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.

b)

nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.

c)

bờ biển dài, có các vịnh nước sâu.

d)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.

31.

Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

a)

chỉ phục vụ cho doanh nghiệp.

b)

có mạng lưới rộng ở khắp nơi.

c)

sử dụng nhiều công nghệ mới.

d)

phát triển với tốc độ vượt bậc.

32.

Ý nghĩa chủ yếu của hoạt động xuất khẩu đối với nước ta là

a)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động, tăng nguồn thu ngoại tệ, tích lũy vốn đầu tư.

b)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển kinh tế, tăng mức sống.

c)

giải quyết nhiều việc làm, mở rộng quan hệ đối ngoại, nâng cao vị thế đất nước.

d)

mở rộng sản xuất, nâng cao thu nhập dân cư, chuyển giao khoa học côn.

33.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh.

b)

Ninh Bình.

c)

Hải Phòng.

d)

Quảng Bình.

34.

Hoạt động du lịch biển của nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở các hải đảo.

b)

hầu hết chỉ có du khách nội địa.

c)

hoàn toàn do tư nhân thực hiện.

d)

có loại hình ngày càng đa dạng.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng về ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Chưa áp dụng công nghệ.

b)

Tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

Thừa lao động kĩ thuật cao.

d)

Phát triển nhất ở miền núi.

36.

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển hoạt động du lịch của nước ta trong những năm qua là

a)

sự phát triển của nền kinh tế và điều kiện sống được nâng lên.

b)

loại hình dịch vụ nhà hàng, khách sạn và hướng dẫn đa dạng.

c)

tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn phong phú, đa dạng.

d)

cơ sở hạ tầng, cơ sở lưu trú đang được đầu tư và nâng cấp.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động bổ sung khá lớn.

b)

Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.

c)

Có tác phong công nghiệp cao.

d)

Chất lượng ngày càng nâng lên.

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

39.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

địa hình bằng phẳng, chủ yếu trồng lúa.

b)

nhiều dân tộc sinh sống, diện tích đất rộng.

c)

chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

40.

Hiện nay tỉ lệ lao động trong khu vực phi nông nghiệp của nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần kinh tế, cơ cấu ngành đa dạng, vốn đầu tư lớn, chất lượng sống cao.

b)

nền kinh tế phát triển, quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa nhanh, năng suất lao động tăng.

c)

có khoa học công nghệ phát triển, số dân thành thị tăng nhanh, thu nhập tốt và mức sống cải thiện.

d)

sản xuất công nghiệp đa dạng, thương mại phát triển, quan hệ quốc tế rộng, mức sống cao.

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

42.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - Đồng Đăng.

43.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

chất lượng cuộc sống thấp.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

đều cùng một cấp phân loại.

44.

Tỉ lệ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay còn cao chủ yếu do

a)

các hoạt động sản xuất ít đa dạng.

b)

ở đồng bằng có mật độ dân số lớn.

c)

việc trồng lúa cần nhiều lao động.

d)

cơ cấu kinh tế chuyển biến chậm.

45.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

46.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề với các ngư trường lớn.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

47.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

pirit.

b)

graphit.

c)

apatit.

d)

mica.

48.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn.

b)

đất xám.

c)

đất cát pha.

d)

đất mặn.

49.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi, Bình Định.

c)

Phú Yên, Khánh Hòa.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

50.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và hóa chất.

b)

nhiệt điện và xuất khẩu.

c)

nhiệt điện và luyện kim.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

51.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Bé.

b)

Đồng Nai.

c)

La Ngà.

d)

Sài Gòn.

52.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

53.

Khai thác than antraxit của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Bộ.

c)

Đông Bắc.

d)

Nam Trung Bộ.

54.

Giải pháp nào sau đây mang tính tổng thể để từng bước giải quyết nhu cầu về cơ sở năng lượng của Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển nguồn năng lượng sạch.

b)

Phát triển công nghiệp hiện đại ít nhiên liệu.

c)

Khai thác và chế biến dầu khí.

d)

Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.

55.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn.

d)

Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.

56.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam chủ yếu là

a)

than đá

b)

dầu khí

c)

than nâu

d)

thủy năng

57.

Biện pháp chủ yếu để phát triển rừng ở Tây Nguyên là

a)

quản lí chặt chẽ, bảo vệ và phục hồi rừng

b)

khai thác hợp lí, đẩy mạnh việc khai thác

c)

bảo vệ đa dạng sinh học, trồng rừng mới

d)

thay đổi cây trồng, trồng rừng đặc dụng

58.

Hiện nay trong việc sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long chú ý tới thay đổi cơ cấu mùa vụ chủ yếu nhằm

a)

giảm các tác động của biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường

b)

tăng năng suất, giảm vấn nạn thiếu việc làm cho nông dân

c)

tăng hiệu quả kinh tế, phù hợp hơn với điều kiện sinh thái

d)

giảm thiệt hại do thiên tai, sử dụng hợp lí đất phèn, mặn

59.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác tổng hợp các thế mạnh trong nông, lâm, ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ là

a)

nâng cao nguồn thu nhập cho người dân, tạo sự liên hoàn phát triển kinh tế với các vùng khác

b)

phát huy thế mạnh của vùng, khai thác kinh tế theo không gian, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

sử dụng hiệu quả các tài nguyên, thúc đẩy quá trình đô thị hóa, hoàn thiện cơ cấu nông nghiệp

d)

thúc đẩy kinh tế phát triển, nâng cao mức sống, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu

60.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Tây Nguyên là

a)

đất badan ở trên những mặt bằng rộng, lao động có trình độ

b)

khí hậu cận xích đạo gió mùa, nhiều cao nguyên, đất đai tốt

c)

có đất badan diện tích rộng, nhiều đất badan giàu dinh dưỡng

d)

khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt

61.

Khó khăn chủ yếu trong nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

thiếu nước trong mùa khô, lũ lụt kéo dài, giống năng suất thấp.

b)

xâm nhập mặn vào mùa khô, thị trường biến động, dịch bệnh.

c)

diện tích mặt nước giảm, hạn hán kéo dài, thiếu cơ sở chế biến.

d)

lũ lụt kéo dài, bão hoạt động mạnh, thiếu lao động có tay nghề.

62.

Việc phát triển cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp góp phần phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ chủ yếu là do

a)

giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho các công nghiệp chế biến.

b)

khai thác lợi thế tài nguyên theo hướng liên hoàn, đạt hiệu quả kinh tế.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên đất, nước, khí hậu, hình thành các đô thị mới.

d)

khai thác tốt hơn thế mạnh tự nhiên, thu hút nguồn lao động vùng khác.

63.

Số lượng gia cầm ở Đồng bằng sông Hồng có xu hướng tăng nhanh chủ yếu do

a)

cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn và thị trường tiêu thụ mở rộng.

b)

dịch vụ thú y phát triển, chăn nuôi công nghiệp, nhiều vốn đầu tư.

c)

chủ động đầu ra, áp dụng công nghệ cao, phòng ngừa dịch bệnh tốt.

d)

thị trường mở rộng, nhiều đồng cỏ, công nghiệp chế biến hiện đại.

64.

Giải pháp chủ yếu nhằm phát triển bền vững cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đẩy mạnh mở rộng diện tích, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.

b)

mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.

c)

quy hoạch vùng trồng, áp dụng tiến bộ kĩ thuật, mở rộng thị trường.

d)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

65.

Các trung tâm công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tập trung ở dọc ven biển chủ yếu do

a)

địa hình thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển, ít xảy ra các thiên tai.

b)

giao thông hoàn thiện, năng lượng dồi dào, có đồng bằng rộng lớn.

c)

dân cư đông, có nhiều đô thị, thuận lợi thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

tài nguyên phong phú, lao động có trình độ cao, nhiều vốn đầu tư.

66.

Giải pháp chủ yếu để sử dụng đất hợp lí ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

sản xuất thâm canh, bón phân hóa học, chuyển đổi mùa vụ trồng.

b)

phòng chống nhiễm mặn và nhiễm phèn, đa dạng hóa cây trồng.

c)

cải tạo đất bị bạc màu, đầu tư xây dựng nhiều công trình thủy lợi.

d)

đẩy mạnh việc thâm canh, cải tạo đất, chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.

67.

Giải pháp chủ yếu để phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc.

b)

tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ.

c)

tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh.

d)

đẩy mạnh chuyên môn hóa, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới.

68.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

b)

phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa.

c)

tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh.

d)

đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao.

69.

Cho biểu đồ về diện tích và dân số một số tỉnh nước ta năm 2022:

a)

Quy mô diện tích và mật độ dân số của một số tỉnh.

b)

So sánh quy mô diện tích và số dân của một số tỉnh.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích và số dân của một số tỉnh.

d)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích và dân số của một số tỉnh.

70.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây thể hiện đúng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa chế biến của nước ta giai đoạn 2005 - 2014?

a)

Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

b)

Nhập khẩu giảm không liên tục.

c)

Xuất khẩu tăng không liên tục.

d)

Xuất khẩu tăng nhiều hơn nhập khẩu.

71.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về năng suất lúa của một số vùng nước ta, năm 2018?

a)

Đông Nam Bộ thấp nhất.

b)

Đồng bằng sông Hồng cao nhất.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long cao nhất.

d)

Tây Nguyên thấp hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

72.

Theo bảng số liệu, để so sánh quy mô sản lượng xi măng và sắt, thép của nước ta giai đoạn 2015 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Kết hợp.

d)

Cột.

73.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi về tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo nhóm tuổi ở nước ta giai đoạn 2005 - 2015?

a)

Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 25 - 49 tuổi tăng.

b)

Từ 15 - 24 tuổi và từ 25 - 49 giảm.

c)

Từ 25 - 49 tuổi và từ 50 trở lên tăng.

d)

Từ 15 - 24 tuổi tăng, từ 25 - 49 giảm.

74.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta, năm 2018 so với 2010?

a)

Than sạch tăng nhiều nhất.

b)

Dầu thô tăng chậm nhất.

c)

Điện tăng nhiều nhất.

d)

Điện tăng nhanh nhất.

75.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả của nước ta giai đoạn 2010 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Cột.

c)

Miền.

d)

Đường.