wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Giữa Kỳ II

Total questions: 98

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) còn được gọi là

a)

cách mạng chất xám.

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng khoa học.

2.

Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) là

a)

rô bốt.

b)

vệ tinh.

c)

tàu chiến.

d)

máy tính.

3.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX), bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối internet không dây.

b)

điện toán đám mây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

4.

Rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô-phi-a.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

5.

Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là

a)

Cách mạng kĩ thuật số.

b)

Cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

Cách mạng kĩ thuật.

d)

Cách mạng 4.0.

6.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

7.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

8.

Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

internet vạn vật.

b)

máy hơi nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

trí tuệ nhân tạo

9.

Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

máy dệt chạy bằng sức nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

trí tuệ nhân tạo

10.

Công nghệ tự động hóa và Rôbốt có điểm hạn chế nào sau đây?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm

c)

gây ra tình trạng phân hóa giàu nghèo

d)

con người lệ thuộc vào thiết bị thông minh

11.

Công nghệ tự động hóa và Rôbốt có điểm hạn chế nào sau đây?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

12.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Giải phóng sức lao động của con người.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

13.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

14.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

15.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

16.

Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

17.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

d)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

18.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

19.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

20.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Ít quan tâm đến mối quan hệ gia đình, xã hội.

21.

Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?

a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

d)

Làm gia tăng xung đột giữa nhiều yếu tố.

22.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Điện toán đám mây

b)

Mạng internet không dây

c)

máy tính điện tử

d)

chinh phục vũ trụ

23.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Điện toán đám mây.

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

24.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Công nghệ in 3D.

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

25.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Công nghệ na-nô.

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

26.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Dữ liệu lớn - Big Data.

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

27.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?

a)

Internet vạn vật (IoT).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Chinh phục vũ trụ.

28.

Xô-phi-a - rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân có khả năng

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

làm các công việc nặng nhọc.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

29.

Sự phát triển của internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, ngoài trừ

a)

giao lưu văn hóa giữa các quốc gia dễ dàng.

b)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

con người giao tiếp, trao đổi nhanh chóng.

d)

giải phóng sức lao động của con người.

30.

Nội dung nào sau đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?

a)

Làm cho tài nguyên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

b)

Khoảng cách giàu nghèo các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm

c)

không ảnh hướng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước

d)

làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm tinh vi phức tạp

31.

Sự ra đời của máy tính ENIAC (1946) được xem là mốc khởi đầu của

a)

cách mạng xanh trong nông nghiệp.

b)

cuộc cách mạng công nghiệp 3.0.

c)

cuộc cách mạng công nghiệp 2.0.

d)

cách mạng trắng trong chăn nuôi.

32.

Việc Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo Xpút-ních 1 (1957) có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.

c)

Mở ra kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong ngành kinh tế.

33.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Liên quan tới cách mạng công nghiệp 4.0, rất nhiều người đã đưa ra những 'dự đoán tương lai' phong phú. Phổ biến nhất là dự đoán cho rằng lao động hiện tại sẽ bị AI, Robot và IoT thay thế. Một trong những dự đoán thuộc kiểu này cho rằng đến năm 2035, 34% lao động tại Anh, 42% lao động tại Mĩ, 49% lao động tại Nhật Bản sẽ bị AI và Robot thay thế. Năm 2035, tức là sau 15 năm nữa, người ta cũng dự đoán rằng do lái xe tự động mà 98% lao động trong ngành vận tải (taxi, xe buýt, vận chuyển bằng xe tải) sẽ thất nghiệp, các cửa hàng sẽ dần không còn người phục vụ và số lượng người lao động trong lĩnh vực tài chính, bác sĩ, luật sư cũng giảm mạnh"

a)

Đoạn tư liệu đưa ra những dự đoán về sự thay đổi của lực lượng lao động dưới tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư dẫn đến nguy cơ tình trạng thất nghiệp trên toàn cầu sẽ gia tăng.

c)

AI, Robot chỉ có thể thay thế sức lao động của con người trong lĩnh vực sản xuất vật chất.

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư chỉ dẫn đến những hệ lụy tiêu cực cho lực lượng lao động trong tương lai.

34.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: Động lực chính của hai cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là khoa học và công nghệ số. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu với sự ra đời và lan tỏa của công nghệ thông tin, sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất. Cuộc cách mạng này thường được gọi là cuộc cách mạng máy tính hay cách mạng số bởi vì nó được xúc tác bởi sự phát triển của chất bán dẫn, siêu máy tính, máy tính cá nhân (thập niên 1970 và 1980) và internet (thập niên 1990). Công nghệ logic kĩ thuật số, MOSFET (bóng bán dẫn MOS), chip mạch tích hợp (IC) và các công nghệ dẫn xuất của chúng bao gồm máy tính, bộ vi xử lý, điện thoại di động và internet đã làm thay đổi các kĩ thuật sản xuất và kinh doanh truyền thống, tăng năng suất và là động lực thúc đẩy cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và cách mạng công nghiệp lần thứ tư là các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại.

b)

Những thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã tạo tiền đề thúc đẩy sự phát triển của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

khác

c)

Ba động lực chính của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là vật lý/hữu hình, công nghệ số và công nghệ sinh học.

d)

Các động lực chính của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có quan hệ chặt chẽ với nhau và quan hệ chặt chẽ với các công nghệ

35.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và cách mạng công nghiệp lần thứ tư là các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại.

a)

A. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và cách mạng công nghiệp lần thứ tư là các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại.

b)

B. Những thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã tạo tiền đề thúc đẩy sự phát triển của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

c)

C. Ba động lực chính của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là vật lý/hữu hình, công nghệ số và công nghệ sinh học.

d)

D. Các động lực chính của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có quan hệ chặt chẽ với nhau và quan hệ chặt chẽ với các công nghệ khác.

36.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Một khi cuộc cách mạng của Apple - máy tính cá nhân - Windows chứng tỏ cho mọi người thấy giá trị của khả năng số hóa thông tin và kiểm soát thông tin trên máy tính và các phần mềm văn bản, và một khi trình duyệt khiến internet trở nên sống động và cho phép các trang web có thể nhảy múa, hát và trình diễn, thì tất cả mọi người đều muốn số hóa mọi thứ càng nhiều càng tốt để họ có thể gửi những thông tin này tới người khác qua internet".

a)

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về những thành tựu trên mọi lĩnh vực của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại.

b)

"Máy tính cá nhân", "Windows", "Internet" là những thành tựu tiêu biểu được khởi nguồn từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

c)

Sự ra đời của máy tính cá nhân, hệ điều hành, internet đã đánh dấu sự ra đời của cuộc cách mạng số hóa

d)

Chỉ khi có sự xuất hiện của internet, con người mới nảy sinh nhu cầu trao đổi và chia sẻ thông tin với nhau.

37.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Xô - phi - a là rô - bốt đầu tiên trong lịch sử được A - rập Xê - út cấp quyền công dân như con người vào ngày 25 - 10 - 2017. Xô - phi - a được kích hoạt vào ngày 19 - 4 - 2015 tại Mỹ, được trang bị công nghệ trí tuệ nhân tạo, công nghệ nhận diện khuôn mặt, giọng nói và khả năng xử lý dữ liệu bằng hình ảnh. Rô – bốt này có khả năng trò chuyện và được kì vọng có thể phục vụ trong các lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, dịch vụ khách hàng hay giáo dục”.

                                                                  

a)

Rô – bốt Xô – phi – a là rô – bốt đầu tiên trên thế giới mà con người sáng tạo ra.

b)

Rô – bốt Xô – phi – a là một sản phẩm của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

c)

Rô – bốt Xô – phi – a là một trong những thành tựu tiêu biểu trên lĩnh vực công nghệ sinh học

d)

Rô – bốt Xô – phi – a được sáng chế ra vào đầu thế kỉ XXI nhằm phục vụ trực tiếp cho cuộc sống của con người trên nhiều lĩnh vực

38.

Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là

a)

Truyện ngắn

b)

Kí sự

c)

Tản văn

d)

Truyền thuyết

39.

Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thời cổ-trung đại có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc

b)

phương Tây

c)

Ấn Độ

d)

Ả Rập

40.

Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc

a)

Ấn Độ

b)

Hy Lạp - Rô-ma

c)

phương Tây

d)

Nhật Bản

41.

Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến trúc Phật giáo ở quốc gia nào sau đây?

a)

Cam-pu-chia

b)

Mi-an-ma

c)

Lào

d)

Thái Lan

42.

Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây?

a)

Cam-pu-chia

b)

Mi-an-ma

c)

Lào

d)

Thái Lan

43.

Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về

a)

chữ viết

b)

kiến trúc

c)

nghệ thuật

d)

kĩ thuật

44.

Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?

a)

Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.

b)

Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật.

d)

Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần.

45.

Thời cổ-trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Bà-la-môn giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

46.

Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc

a)

dân gian.

b)

tôn giáo.

c)

cung đình.

d)

dân sinh.

47.

Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?

a)

tượng thần.

b)

tượng Phật.

c)

phù điêu.

d)

bia Tiến sĩ.

48.

Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ

a)

chữ La-tinh.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ Hán.

d)

chữ A-rập.

49.

Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?

a)

Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).

b)

Kinh thành Huế (Việt Nam).

c)

Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).

d)

Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).

50.

Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học

a)

Nhật Bản.

b)

phương Tây.

c)

Bra-xin.

d)

Thổ Nhĩ Kì.

51.

Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây?

a)

Chữ Chăm cổ.

b)

Chữ Nôm.

c)

Chữ Khơ-me cổ.

d)

Chữ Mã Lai cổ.

52.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ và Trung Hoa.

b)

Khu vực Mĩ Latinh.

c)

Ả Rập.

53.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ và Trung Hoa.

b)

Khu vực Mĩ Latinh.

c)

Ả Rập và phương Tây.

d)

Ai Cập và Nhật Bản.

54.

Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

giao thương buôn bán.

b)

truyền bá áp đặt.

c)

xâm lược, thống trị.

d)

giao lưu hữu nghị.

55.

Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường

a)

buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

c)

chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.

d)

chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.

56.

Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

57.

Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

Quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

58.

Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ tượng hình của Ai Cập.

b)

Chữ Nôm của người Việt.

c)

Chữ Hán của Trung Quốc.

d)

Chữ Phạn của Ấn Độ.

59.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng về sự phát triển của các tôn giáo ở Đông Nam Á?

a)

Cùng tồn tại và phát triển hòa hợp.

b)

Phát triển độc lập, luôn luôn có xung đột.

c)

Cùng tồn tại nhưng không hòa hợp.

d)

Không thể cùng tồn tại, phát triển lâu dài.

60.

Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ

a)

văn học Ấn Độ.

b)

văn học Nhật Bản.

c)

văn học Trung Quốc.

d)

văn học.

61.

Văn học Việt Nam thời phong kiến chịu ảnh cả về hình thức và nội dung từ

a)

văn học Ấn Độ.

b)

văn học Nhật Bản.

c)

văn học Trung Quốc.

d)

văn học phương Tây.

62.

Thành tựu nổi bật của nền văn minh Đông Nam Á giai đoạn từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII là

a)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

sự du nhập của văn hóa phương Tây.

c)

sự ra đời và bước đầu phát triển của nhà nước.

d)

văn học đạt nhiều thành tựu to lớn.

63.

Tác phẩm văn học viết nào sau đây của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?

a)

Ra-ma-kiên.

b)

Đẻ đất, đẻ nước.

c)

Ra-ma-ya-na.

d)

Truyện Kiều.

64.

Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là

a)

gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.

b)

tiếp nhận yếu tố văn hóa tích cực của phương Tây.

c)

lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.

d)

ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.

65.

Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Mi-an-ma.

66.

"Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba" Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo.

b)

Tín ngưỡng thờ thần.

c)

Tín ngưỡng thờ tổ tiên.

d)

Hin-đu giáo.

67.

Ngày nay, chuyến hải trình "Tàu Thanh niên Đông Nam Á- Nhật Bản" là một hoạt động thường niên được tổ chức nhằm

a)

tìm hiểu, khám phá và trải nghiệm về lịch sử, văn hóa Đông Nam Á.

b)

thu hút thanh niên tìm hiểu, khám phá về kinh tế Đông Nam Á.

c)

giúp thanh niên các nước trải nghiệm chuyến hành trình trên biển.

d)

chia sẻ những giá trị trường tồn của văn hóa Nhật Bản đến thế giới.

68.

Trong xu thế toàn cầu hóa, các nước Đông Nam Á đứng trước nguy cơ nào sau đây?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn.

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

69.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là "thống nhất trong đa dạng" là vì

a)

có sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và các yếu tố bên ngoài.

b)

vừa tồn tại thống nhất, vừa có mâu thuẫn, đấu tranh.

c)

đã hình thành nên một nền văn hóa chung cả khu vực.

d)

chỉ tiếp thu có chọn lọc văn hóa phương Đông.

70.

Ý nào sau đây không đúng về các nhân tố cốt lõi trong quá trình hình thành và phát triển của nền văn minh khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

Tiếp thu ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Tây Á, Bắc Phi.

d)

Nền kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước lâu đời.

71.

Yếu tố khách quan nào thúc đẩy nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thân, tâm linh của cư dân bản địa.

b)

Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ, có hiệu quả từ bên ngoài vào khu vực.

c)

Đông Nam Á là trung tâm giao thương và giao lưu văn hóa thế giới.

d)

Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn Trung Hoa và Ấn Độ.

72.

Các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều là những công trình liên quan đến tôn giáo.

b)

Là sản phẩm của các cộng đồng di dân từ Ấn Độ đến.

c)

Đa số là các công trình kiến trúc Hồi giáo.

d)

Chịu ảnh hưởng lớn của tư tưởng Nho giáo.

73.

Đặc điểm bao trùm của văn minh Đông Nam Á là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo.

b)

Thống nhất trong đa dạng.

c)

Bị chi phối bởi văn minh Ấn Độ.

d)

Chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa.

74.

Ở Việt Nam, hình thức tín ngưỡng dân gian nào được duy trì và phổ biến đến ngày nay?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Tôn giáo nguyên thủy.

c)

Thờ cúng tổ tiên.

d)

Nho giáo.

75.

Khu đền Ăng-co Vát, Ăng-co Thơm, Thạt Luổng, tháp Chàm vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hóa dân tộc, vừa mang dáng dấp của kiến trúc

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ.

d)

Mã Lai.

76.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: Đền Ăngco Vát được xây dựng dưới thời vua Suryavácman II, hoàn thành vào năm 1150 đúng vào năm vua mất. Gần 1200m2 phù điêu dọc tường hồi lang của ngôi đền thể hiện các cảnh lấy từ sử thi Ramayana hoặc các cảnh nói về chiến tích của Suryavácman II. Ở đây, chúng ta gặp chân dung dức vua hai lần: một lần đang thiết triều, một lần đang xung trận, các cảnh căng thẳng và hừng hực sát khí. Trong khi đó, các cảnh sinh hoạt và lễ hội lại êm đềm và sống động.

a)

Đền Ăngco Vát là một ngôi đền nổi tiếng của đất nước Cam - pu - chia, được hoàn thành vào thế kỉ XII.

b)

Các bức phù điêu của ngôi đền Ăngco Vát là một minh chứng cho thấy ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ và Ai Cập đến quốc gia này.

c)

Trong ngôi đền Ăngco Vát, nghệ thuật kiến trúc và nghệ thuật điêu khắc không tách rời nhau mà có sự kết hợp hài hòa với nhau.

d)

Thực tiễn cuộc sống là một trong những nguồn cảm hứng tạo nên sự đa dạng và phong phú cho nghệ thuật điêu khắc ở ngôi đền Ăngco Vát.

77.

Chùa Suê Đagôn (hay chùa Vàng) ở Mianma là một ngôi chùa rất đặc biệt. Lúc đầu chùa chỉ cao 66 thước Anh (độ 4 thước Anh là 1 thước Tây). Các vua đời sau xây đắp thêm mãi, nay chùa cao 326 thước Anh. Hồi nửa đầu thế kỉ XV, một hoàng hậu dát vào nóc chùa một số vàng cân nặng bàng bà ta. Tiếp theo đó, một vua Miến Điện lại dát thêm một số vàng cân nặng bằng hai vợ chồng ông ta. Xung quanh chùa chính có 68 chùa con. Trong chùa có 2 quả chuông đồng, mỗi quả nặng 25 tấn, già 180 tuổi. Một quả nặng hơn 42 tấn, già 117 tuổi. Chùa này là một thắng cảnh nổi tiếng ở Miến Điện và trên thế giới.

a)

Chùa Vàng là ngôi chùa nổi tiếng của đất nước Mi - an - ma được một vị hoàng hậu xây dựng vào nửa đầu thế kỉ XV.

b)

Chùa Vàng là một minh chứng cho sự du nhập đạo Hin - đu vào Mi - an - ma từ đất nước Ấn Độ.

c)

Chùa Suê Đagôn đã được các vua và hoàng hậu dát rất nhiều vàng và hiện nay, ngôi chùa đã cao gấp gần 5 lần so với lúc đầu được xây dựng.

d)

Một trong những cổ vật làm nên giá trị nổi bật của ngôi chùa Vàng là hai quả chuông đồng có trọng lượng và niên đại giống hệt như nhau.

78.

Tháp Thạt Luổng được xây dựng vào thế kỉ XVI dưới triều vua Xẹt - tha - thi - lạt là tháp Phật giáo lớn nhất ở Lào và cũng là một trong những công trình tháp Phật giáo lớn nhất ở Đông Nam Á. Ngôi chùa tháp này đã trở thành biểu tượng quốc gia, được in trên tiền giấy và quốc huy của Lào, đồng thời cũng là một trong những công trình kiến trúc, điêu khắc thể hiện sự phát triển rực rỡ của văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại.

a)

Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á thuộc dòng kiến trúc cung đình.

b)

Tháp Thạt Luổng là một minh chứng cho sự du nhập đạo Phật vào nước Lào từ đất nước Ấn Độ.

c)

Tháp Thạt Luổng đã trở thành biểu tượng của quốc gia Lào, được in trên quốc kì của nước Lào.

d)

Tháp Thạt Luổng là một trong những công trình kiến trúc, điêu khắc nổi bật của văn minh Đông Nam Á còn tồn tại đến ngày nay.

79.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Qua các văn bia, người ta biết rằng chữ Phạn của Ấn Độ đã được du nhập vào Đông Nam Á từ rất sớm. Bia Võ Cạnh có niên đại thế kỉ III - IV là bia chữ Phạn cổ nhất ở Đông Nam Á và cũng là bằng chứng đầu tiên về sự du nhập chữ Phạn vào Chămpa. Từ đó cho đến khi vương quốc Chămpa chấm dứt sự tồn tại của mình, chữ Phạn luôn luôn là chữ viết được dùng trong triều đình Chămpa. Song cũng như nhiều dân tộc khác ở Đông Nam Á, người Chăm đã sớm tiếp thu văn tự cổ Ấn Độ để sáng tạo ra chữ viết của chính mình".

a)

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về hệ thống các văn bia cổ của vương quốc Chămpa.

b)

Thông qua các văn bia cổ, ta thấy rằng, cư dân nhiều nước Đông Nam Á đã tiếp thu và sử dụng duy nhất chữ viết của Ấn Độ trong suốt thời kì tồn tại của vương quốc mình.

c)

Bia Võ Cạnh là một minh chứng cho thấy ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đến văn minh Chămpa về mặt chữ viết.

d)

Vương quốc Chămpa là vương quốc duy nhất ở Đông Nam Á đã sáng tạo ra được chữ viết riêng của mình trên cơ sở chữ Phạn của Ấn Độ.

80.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Trên nền tảng văn hóa bản địa, cư dân các quốc gia Đông Nam Á tiếp thu có chọn lọc những thành tựu từ bên ngoài, để sáng tạo nên một nền nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc đặc sắc, mang đậm bản sắc của riêng mình. Kiến trúc và điêu khắc Đông Nam Á đạt đến đỉnh cao rực rỡ với nhiều công trình đặc sắc, tiêu biểu là: quần thể kiến trúc".

a)

Đền Bô – rô – bu – đua (In – đô – nê – xi – a), chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi – an – ma) là những công trình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á.

b)

Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc ở Đông Nam Á tiếp thu thành tựu từ bên ngoài nhưng vẫn có nét độc đáo riêng.

c)

Ăng – co Vát và Ăng – co Thom (Cam – pu – chia), khu đền tháp Mĩ Sơn (Việt Nam) đều là những công trình kiến trúc thuộc dòng kiến trúc cung đình.

d)

Đền Bô – rô – bu – đua (In – đô – nê – xi – a), chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi – an – ma) là những công trình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á.

81.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Sông Hồng.

b)

Phù Nam.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Trống đồng.

82.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

83.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

thương nghiệp.

d)

thủ công nghiệp.

84.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là

a)

Vua -Quan văn, quan võ - Lạc dân.

b)

Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng.

c)

Vua - Qúy tộc, vương hầu - Bồ chính.

d)

Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính.

85.

Hiện vật nào sau đây

4 lines
86.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tiền đồng Óc Eo.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tượng phật Đồng Dương.

87.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Trung và Nam Trung bộ.

c)

Khu vực Nam bộ.

d)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước.

88.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở

a)

văn hóa Đồng Nai.

b)

văn hóa Đông Sơn.

c)

văn hóa Sa Huỳnh.

d)

văn hóa Óc Eo.

89.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

phát triển thương nghiệp.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

săn bắn, hái lượm.

d)

trồng trọt, chăn nuôi.

90.

Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?

a)

Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.

b)

Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.

c)

Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.

d)

Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải.

91.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu.

b)

Sa Huỳnh.

c)

Đông Sơn.

d)

Óc Eo.

92.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp.

b)

buôn bán.

c)

thủ công nghiệp.

d)

chăn nuôi, trồng trọt.

93.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực Nam bộ.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung bộ và Nam bộ.

94.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

95.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?

a)

Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.

b)

Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.

96.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

97.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

98.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.