wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về lực và mô men lực

Total questions: 114

Worksheet time: 10hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực , của hai lực và ?

a)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

b)

F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2.

c)

F luôn luôn lớn hơn F1 và F2.

d)

Ta luôn có hệ thức .

2.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng chiều.

b)

Cùng giá.

c)

Ngược chiều.

d)

Cùng độ lớn.

3.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?

a)

19 N.

b)

15 N.

c)

3 N.

d)

2 N.

4.

Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F1 + F2. Nếu F1 + F2 thì

a)

α = 0°.

b)

α = 90°.

c)

α = 180°.

d)

0 < α < 90°.

5.

Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F1 + F2. Nếu F1 + F2 thì

a)

α = 0°.

b)

α = 90°.

c)

α = 180°.

d)

0 < α < 90°.

6.

Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F1 + F2. Nếu F2 + F1 thì

a)

α = 0°.

b)

α = 90°.

c)

α = 180°.

d)

0 < α < 90°.

7.

Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng

a)

véctơ.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về momen lực và cánh tay đòn của lực?

a)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó

c)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực

9.

Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là

a)

N/m.

b)

N (Niutơn).

c)

Jun (J).

d)

N.m.

10.

Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là

a)

N/m.

b)

N (Niutơn).

c)

Jun (J).

d)

N.m.

11.

Mô men lực là

a)

là đại lượng vô hướng.

b)

là đại lượng véctơ.

c)

là đại lượng véctơ vuông góc với mặt phẳng bởi lực với cánh tay đòn của lực và có độ lớn bằng tích độ lớn của lực với cánh tay đòn của nó.

d)

luôn tích bằng tích véctơ của lực với cánh tay đòn của nó.

12.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

13.

Quy tắc mômen lực

a)

chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

không dùng cho vật nào cả.

d)

dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

14.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

b)

tổng mômen của các lực phải bằng hằng số.

c)

tổng mômen của các lực phải khác không.

d)

tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.

15.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

Lực có giá song song với trục quay.

c)

Lực có giá cắt trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

16.

Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là

a)

khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F.

b)

khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F.

c)

khoảng cách từ O đến giá của lực F.

d)

khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay.

17.

với tâm quay O là

a)

khoảng cách từ O đến điểm đặt của lực F.

b)

khoảng cách từ O đến ngọn của vec tơ lực F.

c)

khoảng cách từ O đến giá của lực F.

d)

khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về momen lực?

a)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó.

c)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực

19.

Một thanh gỗ nhẹ có trục quay ở O, chịu tác dụng của lực 20 N, phương và chiều như hình vẽ.

4 lines
20.

Một thanh chắn đường, dài 7,8 m, trọng lượng 2100 N và trọng tâm G cách đầu bên trái A 1, 2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang O ở cách đầu bên trái 1, 5 m. Để giữ thanh đó nằm ngang thì lực tác dụng vào đầu bên phải B là bao nhiêu?

4 lines
21.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

22.

Ki lô óat giờ là đơn vị của

a)

hiệu suất.

b)

công suất.

c)

động lượng.

d)

công cơ học.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véctơ.

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố lực và độ dời của vật.

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

24.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

25.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

lực ma sát

b)

lực phát động

c)

lực kéo

d)

trọng lực

26.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0 độ

b)

60 độ

c)

180 độ

d)

90 độ

27.

Khi lực F cùng chiều với độ dịch chuyển d thì

a)

công A > 0

b)

công A < 0

c)

công A ≠ 0

d)

công A = 0

28.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm hoặc dương

b)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

vector, có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

vector, có thể âm hoặc dương

29.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh

b)

Viên đạn đang bay

c)

Búa máy đang rơi

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất

30.

Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy vì

a)

một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng

b)

một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng

c)

một phần cơ năng đã tự biến mất

d)

chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng

31.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

32.

Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

Điện năng thành nhiệt năng

b)

Cơ năng thành nhiệt năng

c)

Nhiệt năng thành cơ năng

d)

Điện năng thành cơ năng

33.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn

34.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

35.

Xét biểu thức tính công của một lực Biết α là góc hợp bởi hướng của lực và hướng chuyển động. Lực sinh công cản khi

a)

α = 0.

b)

0 < α < π/2

c)

π/2 < α < π.

d)

α = π.

36.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

năng lượng hóa học.

b)

năng lượng nhiệt.

c)

năng lượng hạt nhân.

d)

quang năng.

37.

Lực không đổi F tác dụng lên vật cùng hướng chuyển động thì công sinh ra xác định bởi công thức

a)

A = Fd.

b)

A = -Fd.

c)

A = 0,5Fd.

d)

A = - 0,5Fd.

38.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Quang năng.

b)

Hóa năng.

c)

Cơ năng.

d)

Nhiệt năng.

39.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng từ

a)

điện năng sang cơ năng.

b)

điện năng sang nhiệt năng.

c)

cơ năng sang điện năng.

d)

nhiệt năng sang điện năng.

40.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

41.

Một lực F không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình 1, 2, 3 tương ứng. Hình biểu diễn lực tác dụng vào vật sinh công dương là

a)

Hình 2.

b)

Hình 1.

c)

Hình 3.

d)

Hình 1, 2, 3.

42.

Một thùng các-tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các-tông là đúng?

4 lines
43.

Một thùng các-tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các-tông là đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

44.

Mô tả một vật có khối lượng 5,5 kg được đặt trên mặt phẳng nghiêng. Biết chiều dài của mặt phẳng nghiêng là 10 mét, chiều cao 5 m. Lấy g = 10 m/s². Công của trọng lực khi vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn là

a)

220 J.

b)

270 J.

c)

275 J.

d)

260 J.

45.

Cho một vật có khối lượng 2 kg được thả rơi tự do. Lấy g = 10 m/s². Công của trọng lực trong giây thứ năm là

a)

450 J.

b)

600 J.

c)

1800 J.

d)

900 J.

46.

Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng 8.10³ kg, sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 2000 m. Lấy g = 10 m/s². Công của động cơ khi chuyển động nhanh dần đều là

a)

2,48610⁸ J.

b)

1,644.10⁸ J.

c)

3,234.10⁸ J.

d)

4.10⁸ J.

47.

Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng 8.10³ kg, sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 2000 m. Lấy g = 10 m/s². Công của động cơ khi chuyển động thẳng đều là

a)

10⁸ J.

b)

2.10⁸ J.

c)

3.10⁸ J.

d)

4.10⁸ J.

48.

Một thang máy có khối lượng m = 1 tấn chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2 m/s². Lấy g = 10 m/s². Công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong 5 giây đầu là

a)

400 kJ.

b)

500 kJ.

c)

200 kJ.

d)

300 kJ.

49.

Tính công của trọng lực làm hòn đá khối lượng 5 kg rơi từ độ cao 10 mét xuống đất.

4 lines
50.

Một người kéo một thùng hàng khối lượng 80 kg trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương nằm ngang góc 30°. Biết lực tác dụng lên dây là 150 N. Tính công của lực đó khi hòm.

4 lines
51.

Một người kéo một thùng hàng khối lượng 80 kg trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương nằm ngang góc 30 độ. Biết lực tác dụng lên dây là 150 N. Tính công của lực đó khi hòm trượt đi được 29 mét.

4 lines
52.

Cho một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do. Lấy g = 10 m/s². Công của trọng lực trong giây thứ năm là bao nhiêu J?

4 lines
53.

Một người kéo một thùng hàng khối lượng 150 kg trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp góc 30 độ so với phương thẳng đứng. Biết lực tác dụng lên dây bằng 200 N. Tính công của lực đó khi thùng hàng trượt đi được 2 mét.

4 lines
54.

Đơn vị không phải là đơn vị công suất là

a)

Js.

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP.

55.

Công suất tức thời của lực F làm vật di chuyển với vận tốc v theo hướng của F được tính bởi công thức

a)

P = Fvt.

b)

P = Fv.

c)

P = Ft.

d)

P = Fv².

56.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Watt (W).

b)

Kilo Watt (kW).

c)

Kilo Watt giờ (kWh).

d)

Mã lực (HP).

57.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

58.

Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng đơn vị W.

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1 m.

59.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.

b)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.

c)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công.

60.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

61.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

62.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

63.

Công suất của cần cẩu là

a)

8000 W.

b)

2000 W.

c)

4000 W.

d)

6000 W.

64.

Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 10 kg chuyển động đều từ giếng có độ sâu 10 m lên cao trong thời gian 20 s là bao nhiêu?

a)

100 W

b)

200 W

c)

50 W

d)

150 W

65.

Hiệu suất của máy bằng

a)

50%.

b)

60%.

c)

70%.

d)

80%.

66.

Hiệu suất của cần cẩu là

a)

5%.

b)

50%.

c)

75%.

d)

20%.

67.

Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là

a)

20 s.

b)

30 s.

c)

15 s.

d)

25 s.

68.

Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là

a)

20 s.

b)

30 s.

c)

15 s.

d)

25 s.

69.

Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000 N.

b)

410 N.

c)

2778 N.

d)

360 N.

70.

Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1, 2 s là

a)

230, 5 W.

b)

250 W.

c)

180, 5 W.

d)

115, 25 W.

71.

Tính công suất của lực.

4 lines
72.

Trục kéo có thể kéo lên đều một vật có trọng lượng 80 N với tốc độ bằng bao nhiêu m/s?

4 lines
73.

Tính hiệu suất của động cơ.

4 lines
74.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)

đ W = mv.

b)

2 đ W = m v .

c)

2 đ 1 W = mv . 2

d)

đ 1 W = mv . 2

75.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

vector, luôn dương.

d)

vector, luôn dương hoặc bằng không.

76.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công

77.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

78.

Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

79.

Đặc điểm không phải là động năng của một vật là

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

80.

Động năng của vật giảm khi

a)

vật chịu tác dụng của lực ma sát.

b)

vật đi lên dốc.

c)

vật chịu tác dụng của một lực hướng lên.

d)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc của nó.

b)

Động năng là một đại lượng vô hướng không âm.

c)

Động năng luôn dương nên luôn cùng chiều với vận tốc chuyển động.

d)

Vật nào có động năng lớn hơn thì chuyển động nhanh hơn.

82.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

chậm dần đều.

d)

biến đổi.

83.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì

a)

động năng tăng gấp đôi.

b)

động năng tăng gấp bốn lần.

c)

động năng tăng gấp tám lần.

d)

động năng tăng gấp sáu lần.

84.

Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực được tính bằng biểu thức

a)

A = mv2 - mv1

b)

A = 1/2 mv2 - 1/2 mv1

c)

A = mv1 - mv2

d)

A = 1/2 mv2 + 1/2 mv1

85.

Động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 400 m trong thời gian 45 s là

(a)  

86.

Động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 400 m trong thời gian 45 s là

a)

3 2,765.10 J.

b)

5 2,47.10 J.

c)

9 2,42.10 J.

d)

6 3,2.10 J.

87.

Một vật có khối lượng 100 gram và có động năng 5 J thì tốc độ của vật lúc đó bằng

a)

5 m/s.

b)

10 m/s.

c)

15 m/s.

d)

20 m/s.

88.

Một ôtô có khối lượng 1200 kg tăng tốc từ 18 km/h đến 108 km/h trong 12 s. Bỏ qua ma sát. Công suất trung bình của động cơ ô tô gần giá trị là

a)

24 kW.

b)

10 kW.

c)

43 kW.

d)

18 kW.

89.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, chọn gốc thế năng tại mặt đất thì biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao z là

a)

t W mgz.

b)

t W 0, = 5mgz.

c)

t 1 Wmgz. 4 =

d)

t W 2mgz. =

90.

Thế năng trọng trường của một vật là đại lượng

a)

vô hướng và luôn dương.

b)

vô hướng và luôn âm.

c)

vô hướng có thể bằng 0.

d)

vector ngược hướng với vận tốc.

91.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

92.

Thế năng trọng trường của một vật tại một thời điểm xác định là năng lượng không phụ thuộc vào

a)

vị trí của vật.

b)

khối lượng của vật và gia tốc trọng trường.

c)

vận tốc của vật.

d)

mốc tính thế năng.

93.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

94.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

95.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

96.

Một vật có khối lượng 1 kg và có thế năng 1 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s². Khi đó vật ở độ cao bằng

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

9,813 m.

d)

2 m.

97.

Một vật có khối lượng m, đang nằm yên thì nó có thể có

a)

vận tốc.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

thế năng.

98.

Chọn mốc thế năng trọng trường tại mặt đất, thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy một giếng sâu 10 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s² là

a)

100 J.

b)

-100 J.

c)

200 J.

d)

-200 J.

99.

Một vật có khối lượng 100 gram được thả rơi tự do. Lấy g = 10 m/s². Độ giảm thế năng của vật trong giây thứ hai bằng

a)

15 J.

b)

20 J.

c)

10 J.

d)

25 J.

100.

Một vật khối lượng 200 gram có động năng là 10 J. Khi đó tốc độ của vật bằng bao nhiêu?

4 lines
101.

Cho một vật có khối lượng 500 gram đang chuyển động đều với vận tốc là 18 km/h. Tác dụng của một lực F thì vật đạt vận tốc 36 km/h. Lấy g = 10 m/s². Tìm công của lực F.

4 lines
102.

Vận động viên Hoàng Xuân Vinh bắn một viên đạn có khối lượng 100 gram bay ngang với vận tốc 300 m/s xuyên qua tấm bia bằng gỗ dày 5 cm. Sau khi xuyên qua bia gỗ thì đạn có vận tốc 100 m/s. Tính lực cản của tấm bia gỗ tác dụng lên viên đạn.

4 lines
103.

Một ô tô khối lượng 1,5 tấn đang chạy với tốc độ 36 km/h. a. Tìm động năng của ô tô. b. Động năng của ô tô đã thay đổi một lượng bao nhiêu khi nó hãm phanh tới tốc độ 5 m/s.

4 lines
104.

Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h trên một đoạn đường nằm ngang thì hãm phanh. Sau khi đi được quãng đường 50 m thì vật

4 lines
105.

Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h trên một đoạn đường nằm ngang thì hãm phanh. Sau khi đi được quãng đường 50 m thì vận tốc của ô tô giảm xuống còn 36 km/h. a. Tính lực hãm trung bình của ô tô. b. Nễu vẫn giữ nguyên lực hãm trung bình đó thì kể từ lúc hãm phanh ô tô đi được quãng đường bao nhiêu rồi dừng lại?

4 lines
106.

Một vật khối lượng 2 kg có thế năng 8 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Khi đó vật ở độ cao bao nhiêu?

4 lines
107.

Mô tả một vật khối lượng 500 gam được thả rơi tự do từ vị trí có thế năng bằng 100 J, bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s². Công của trọng lực khi vật rơi trong giây cuối cùng là bao nhiêu Jun.

4 lines
108.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1, F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1, A2 và A3. Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. a. Công của lực F1 là công cản. b. Công của lực F2 là công phát động c. Công của lực F3 có giá trị âm. d. Công lực F1 lớn hơn công lực F3.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Một vật có khối lượng m = 4 kg đang nằm yên trên mặt sàn nằm ngang. Kéo vật trượt bằng lực F có độ lớn 30 N và hợp với mặt sàn góc α = 60. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là μ = 0,1. Vật trượt được đoạn đường 0,5 m. Lấy g = 10 m/s². a. Công thực hiện để kéo vật trong trường hợp này là công phát động. b. Công là đại lượng vô hướng, luôn dương. c. Công của trọng lực bằng 20 J. d. Công mà lực kéo F thực hiện có giá trị bằng 7,5 J.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

110.

Cho một vật có khối lượng 500 gam đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 18 km/h. Tác dụng của một lực F thì vật đạt vận tốc 36 km/h.

4 lines
111.

Cho một vật có khối lượng 500 gam đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 18 km/h. Tác dụng của một lực F thì vật đạt vận tốc 36 km/h. Lấy 2 g = 10 m/s. a. Động năng ban đầu của vật là 16 J. b. Động năng của vật khi đạt vận tốc 36 km/h. là 25 J. c. Tỉ số giữa động năng ban đầu và động năng lúc sau là 13/20. d. Công của lực tác dụng lên vật là 8 J.

a)

16 J

b)

25 J

c)

13/20

d)

8 J

112.

Một đoàn tàu có khối lượng 200 tấn đang chạy với vận tốc 72 km/h trên một đoạn đường thẳng nằm ngang. Tàu hãm phanh đột ngột và bị trượt trên một quãng đường dài 160 m trong 2 phút trước khi dừng lại. a. Động năng ban đầu của đoàn tàu là 7.4.10 J. b. Trong lúc hãm phanh động năng của tàu giảm đi 7.2.10 J. c. Lực hãm của đoàn tàu có độ lớn là 250000 N. d. Công suất trung bình của lực hãm là 2380 W.

a)

7.4.10 J

b)

7.2.10 J

c)

250000 N

d)

2380 W

113.

Một vật có khối lượng 8 kg được thả rơi tự do. Lấy 2 g = 10 m/s. a. Quãng đường vật rơi trong 3 giây là 45 m. b. Trong 4 giây vật đi rơi được quãng đường 60 m. c. Trong giây thứ 4 vật đi được quãng đường 25 m. d. Công của trọng lực trong giây thứ 4 là 2800 J.

a)

45 m

b)

60 m

c)

25 m

d)

2800 J

114.

Một vật có khối lượng m = 4 kg đang nằm yên trên mặt sàn nằm ngang. Kéo vật trượt bằng lực F có độ lớn 30 N và hợp với mặt sàn góc α = 60. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là μ = 0,1. Vật trượt được đoạn đường 0,5 m. Lấy 2 g = 10 m/s. a. Công thực hiện để kéo vật trong trường hợp này là công phát động. b. Công là đại lượng vô hướng, luôn dương. c. Công của trọng lực bằng 20 J. d. Công mà lực kéo F thực hiện có giá trị bằng 7,5 J.

a)

công phát động

b)

đại lượng vô hướng

c)

20 J

d)

7,5 J