wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4_ SBT HSK3

Total questions: 35

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
2.

Câu hỏi 6-10:cho biết các câu sau có phù hợp với tình huống bạn nghe được hay

例如:为了让自己更健康,他每天都花一个小时去锻炼身体。

*他希望自己很健康。                                   ( √)

a)

这几天他吃得很少。

1.

( √)

b)

他学习很好。

2.

( √)

c)

他手机里钱不多了。

3.

( √)

d)

妈妈现在有问题。

4.

(×)

e)

他在请人回答问题。

5.

( √)

3.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

认真写作业

b)

认真听音乐

c)

听着音乐写作业

4.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

打电话

b)

去做客

c)

回家

5.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

去比赛

b)

看比赛

c)

去上课

6.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

跟爸妈一起出国

b)

要去国外上学

c)

总是出去走

7.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

说话很快

b)

都听懂了

c)

不能回答

8.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

学习很认真

b)

现在三年级

c)

总是不写作业

9.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

现在胖了

b)

正在照相

c)

现在上小学五年级

10.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

坐着吃蛋糕

b)

不年轻

c)

很漂亮,也很热情

11.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

爬山

b)

问路

c)

放照片

12.

Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời

a)

去买菜

b)

看电视

c)

去爬山

13.

A    你怎么没吃我给你买的蛋糕呢?​ (a)  

B    你怎么到家就坐着看电视,也不帮我做饭?​ (b)  

C    你觉得小丽怎么样?​ (c)  

D  这么晚了,你去哪儿?​ (d)  

F     我昨天没有认真复习。​ (e)  

Choose from the below words
太甜了,你吃吧。
老师的问题你怎么都不回答?
她又聪明又热情,大家都喜欢她。
我又累又饿,你让我休息一下吧。
有点儿饿,我去超市买点儿吃的。
14.

26.  今天晚上我晚点儿回来,跟朋友去看足球(   ​ (a)    )。

27.  弟弟回了家就复习,学习非常( ​ (b)      )。

28.  家里来(​ (c)       )了,你回来的时候去超市买点儿水果。

29.A:   这是我们爬山的(  ​ (d)     ),你看看。

B:  这个站在你旁边的人是谁?

30.A:        你觉得今天的考试怎么样?

B: 很多问题我都不会(  ​ (e)     )。

Choose from the below words
比赛
努力
客人
照 片
回答
15.

您是来参加今天会议的吗?您来早了一点儿,现在才八点半。您先进来坐吧。

*会议最可能几点开始?

a)

8点

b)

8点 半

c)

9点

16.

这张照片是我姐姐11岁那年照的,那时她正在读五年级,照片上的姐姐又黑又瘦。 看看现在的姐姐,又高又漂亮,大家都喜欢她。

* 姐 姐 :

a)

现在又高又漂亮

b)

很喜欢大家

c)

现在读五年级

17.

3月15号早上,她正要去上班的时候,看见男朋友拿着鲜花站在门口,她一下想到 了,今天是她的生日。

*根据这段话,可以知道:

a)

她那天不上班

b)

男朋友要送她花

c)

她记得男朋友的生日

18.

客人有问题的时候,她总是热情回答。客人喜欢这样的服务员,经理也喜欢这样的服务员。

*根据这段话,可以知道:

a)

客人很热情

b)

大家都喜欢这个服务员

c)

经理喜欢回答问题

19.

王老师有个20岁的女儿,现在读大学三年级,又聪明又漂亮,学习也很努力。

*王老师的女儿:

a)

很年轻

b)

是老师

c)

喜欢笑

20.

他姓高,但是长得不高,只有一米六。朋友们都说:“我们就叫你小高吧!”他笑着回 答:“可以,大家都这么叫我。”

* 他 :

a)

又高又胖

b)

姓高,也长得高

c)

喜欢小高这个名字

21.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

他 的

b)

女 儿

c)

非常

d)

聪 明

e)

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

你去

b)

回 答

c)

一下

d)

客人的问题

e)

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

总是

c)

站 着

d)

吃 饭

e)

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

你 去

b)

哪家

c)

超 市

d)

买蛋糕

1)
2)
3)
4)
25.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

这家饭馆

b)

c)

服务员

d)

都 很    

e)

热情

1)
2)
3)
4)
5)
26.

小明,快回家吧!你家来(    ) 人 了 。

(a)  

27.

周老师的儿子今年上小学三年(    )。

(a)  

28.

他工作很(    )rèn真,经理很喜欢他。

(a)  

29.

你看,这是我年轻时的照( piàn),漂亮吗?

(a)  

30.

那个拿着书( )在门口的就是我们的老师

(a)  

31.

今天晚上电视里有 (a)   京和上海的足球 (b)   赛。​

Choose from the below words
32.

我有一个中国女 ​ (a)   友,她又聪 ​ (b)   又漂亮。

Choose from the below words
33.

他考试考得很好,因 ​ ​ (a)   他学习很努 ​ (b)   又漂亮。

Choose from the below words
34.

你 ​ (a)   了吗? (b)   去超市给你买点儿蛋糕吧。

Choose from the below words
饿
35.

老师问了 (a)   个问题,他一个也不会 (b)   答。

Choose from the below words