wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX VẬT LÝ 11 CHƯƠNG ĐIỆN TRƯỜNG

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực tương tác Coulomb giữa hai điện tích?

a)

Hai điện tích luôn có xu hướng đẩy nhau.

b)

Hai điện tích hút nhau hoặc đẩy nhau không phụ thuộc vào dấu của điện tích.

c)

Hai điện tích đẩy nhau khi chúng tích điện trái dấu.

d)

Hai điện tích hút nhau khi chúng tích điện trái dấu.

2.

Đơn vị đo điện tích (Q) là:

a)

Cu-lông (C).

b)

Niu-Tơn (N).

c)

Vôn trên mét (V/m).

d)

Niu-Tơn trên mét (N/m).

3.

Trong các hình biểu diễn lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

(a)  

4.

Nếu hai điện tích q1;q2 đẩy nhau thì

a)

q1>0;q2<0

b)

q1q2>0

c)

q1q2<0;

d)

q1<0;q2>0

5.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B, nhưng đẩy vật C. Vật C hút vật D. A nhiễm điện dương. Kết luận đúng là

a)

B âm, C âm, D dương.

b)

B âm, C dương, D dương.

c)

B âm, C dương, D âm.

d)

B dương, C âm, D dương

6.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C và 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,25.10-5N Hằng số điện môi bằng

a)

3

b)

4

c)

2

d)

2,5

7.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

8.

Cường độ điện trường E tại một điểm được đo bằng tỉ số giữa lực tác dụng F lên một điện tích dương đặt tại điểm đó với:

a)

độ lớn q của điện tích thử.

b)

bình phương khoảng cách (r2).

c)

hằng số điện môi .

d)

hằng số điện môi và bình phương khoảng cách.

9.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

10.

Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về

a)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

b)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

c)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

d)

khả năng sinh công tại một điểm.

11.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối.

b)

cường độ điện trường.

c)

hình dạng đường đi.

d)

độ lớn của điện tích dịch chuyển.

12.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A>0 nếu Q>0

b)

A>0 nếu Q<0

c)

A=0

d)

A=0 nếu Q=0

13.

Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm  trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10-19C. Mốc để tính thế năng tĩnh điện ở vô cực. Điện thế tại điểm M bằng

(a)  

14.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

(a)  

15.

Công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là

(a)  

16.

Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2

(a)  

17.

Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép song song với tụ điện có điện dung C2

(a)  

18.

Ghép nối tiếp hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 (với C1 > C2) thành một bộ tụ có điện dung C. Sắp xếp đúng là

a)

C < C2 < C1.

b)

C < C1 < C2.

c)

C1 < C2 < C.

d)

C1 < C < C2

19.

Một tụ điện có điện dung C xác định, nếu hiệu điện thế 2 đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

20.

Cho hai điện tích q = 4.10-10C đặt trong không khí. Xác định độ lớn cường độ điện trường E tại M biết M cách q một khoảng 0,1 m.

(a)  

21.

Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Qua mỗi phát biểu các em chọn đáp án Đúng hoặc Sai (Đ/S).

a)  Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

b) Biểu thức tính cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tác dụng lên

điện tích thử q đặt trong không khí là E=kQr2E=k\frac{\left|Q\right|}{r^2}

(a)  

23.

Cường độ điện trường do điện tích Q= 10-6C tác dụng lên điểm M cách nó một khoảng 0,5m trong chân không là bao nhiêu V/m.

(a)  

24.

Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu vuông góc với vectơ cường độ điện trường (điện trường đều) thì quỹ đạo của electron giống với quỹ đạo của vật ném ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào độ lớn của cường độ điện trường.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường để dịch chuyển điện tích q từ điểm đó ra xa vô cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích q để dịch chuyển q từ M đến N bằng hiệu thế năng điện tại hai điểm này.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Các tụ điện ghép như sau: [(C1 nt C2)//C3]ntC4 điện dung của bộ tụ là Cb nhỏ hơn điện dung của tất cả các tụ thành phần. Trả lời đúng/sai

(a)  

30.

Các tụ điện ghép như sau: [(C1 nt C2)//C3]//C4 điện dung của bộ tụ là Cb nhỏ hơn điện dung của tất cả các tụ thành phần. Trả lời đúng/sai

(a)