wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về từ trường

Total questions: 39

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

lực lên các vật đặt trong nó.

b)

lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

c)

lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

d)

lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

2.

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

các hạt mang điện chuyển động.​

b)

các hạt mang điện đứng yên.

c)

các hạt không mang điện chuyển động. ​

d)

các hạt không mang điện đứng yên.

3.

Khi đưa cực từ bắc của thanh nam châm này lại gần cực từ nam của thanh nam châm kia thì

a)

chúng hút nhau.​​

b)

chúng đẩy nhau.

c)

tạo ra dòng điện.​​

d)

chúng không hút cũng không đẩy nhau.

4.

Đường sức từ được tạo bởi nam châm thẳng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là đường thẳng song song với trục nam châm, hướng từ cực Bắc đến cực Nam.

b)

Là đường khép kín, đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm.

c)

Là đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục của thanh nam châm.

d)

Là đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa trục của thanh nam châm.

5.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

tròn đồng tâm.​​

b)

parabol.

c)

thẳng song song và không cách đều nhau.​

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

6.

Trong các môi trường sau đây: xung quanh dòng điện (I), xung quanh điện tích đứng yên (II), xung quanh quả cầu nhiễm điện âm (III), xung quanh điện tích chuyển động (IV). Môi trường nào trong các môi trường trên có từ trường?

a)

(II), (III).​

b)

(I), (IV).​

c)

(I), (III).​

d)

(II), (IV).

7.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cảm ứng từ? Cảm ứng từ

a)

của một từ trường đều phụ thuộc vào lực từ tác dụng lên đoạn dây đặt trong đó.

b)

đặc trưng cho từ trường về phương diện s

8.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cảm ứng từ? Cảm ứng từ

a)

của một từ trường đều phụ thuộc vào lực từ tác dụng lên đoạn dây đặt trong đó.

b)

đặc trưng cho từ trường về phương diện sinh công.

c)

là đại lượng vectơ, có hướng trùng với hướng của đường sức từ tại điểm xét.

d)

là một đại lượng vô hướng.

9.

Tại một điểm trên đường sức từ, vectơ cảm ứng từ có phương

a)

thẳng đứng.

b)

nằm dọc theo tiếp tuyến.

c)

vuông góc với tiếp tuyến.

d)

nằm ngang.

10.

Đặt một dây dẫn có chiều dài là L, mang dòng điện I trong từ trường có độ lớn cảm ứng từ B và tạo với cảm ứng từ góc . Lực do từ trường tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là

a)

I.

b)

B.

c)

.

d)

.

11.

Một dây dẫn dài 0,50 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là

a)

0,60 T.

b)

1,5 T.

c)

1,8.103 T.

d)

6,7.10-3 T.

12.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trong ra ngoài (đối với mặt phẳng trang giấy), một từ trường đều với vectơ có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ ngoài vào trong.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ phải sang trái.

13.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

a)

0,04 N.

b)

0,004 N.

c)

40 N.

d)

0,4 N.

14.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10–2 N. Góc α hợp bởi dây MN và đường sức từ là

a)

50.

b)

300.

c)

6

15.

Góc α hợp bởi dây MN và đường sức từ là

a)

50.

b)

300.

c)

600.

d)

900.

16.

Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

17.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức

4 lines
18.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A..

c)

Weber (Wb..

d)

Vold (V).

19.

Từ thông phụ thuộc vào

a)

điện trở suất dây dẫn làm khung.

b)

đường kính dây dẫn làm khung.

c)

hình dạng và kích thước của khung dây dẫn.

d)

điện trở của dây dẫn.

20.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

a)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 00.

d)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 400.

21.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

22.

Từ thông qua diện tích S bằng

4 lines
23.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của hiệu điện thế hiệu dụng:

a)

U

b)

U0

24.

dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc . Từ thông qua diện tích S bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

25.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu của hiệu điện thế hiệu dụng:

a)

U

b)

U0

c)

u

d)

U

26.

Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là

a)

cường độ hiệu dụng.

b)

cường độ cực đại.

c)

cường độ tức thời.

d)

cường độ trung bình.

27.

Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ . Đại lượng được gọi là

a)

tần số góc của dòng điện.

b)

chu kì của dòng điện.

c)

tần số của dòng điện.

d)

pha của dòng điện ở thời điểm t.

28.

Một máy biến áp có tỉ số giữa số vòng dây sơ cấp và số vòng dây thứ cấp là . Đây là máy

a)

tăng áp.

b)

hạ áp.

c)

giảm dòng.

d)

chưa kết luận được.

29.

Một điện áp xoay chiều biểu thức giá trị điện áp hiệu dụng là

a)

110V

b)

220 V

c)

110 V

d)

220V

30.

Biểu thức điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là u = cos(ωt - π/6) V và cường độ dòng điện trong mạch là i = sin(ωt - π/6) (A) thì

a)

u sớm pha π/2 so với i

b)

u và i cùng pha

c)

u trễ pha π/2 so với i

d)

u và i ngược pha

31.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:

a)

1100

b)

2200

c)

2500

d)

2000

32.

Một máy biến áp hạ áp có số vòng dây mỗi cuộn dây là 500 vòng và 100 vòng. Bỏ qua mọi hao phí

4 lines
33.

ng dây của cuộn thứ cấp là:

a)

1100

b)

2200

c)

2500

d)

2000

34.

Một máy biến áp hạ áp có số vòng dây mỗi cuộn dây là 500 vòng và 100 vòng. Bỏ qua mọi hao phí. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có biểu thức thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng:

a)

500 V

b)

200 V

c)

50 V

d)

20 V

35.

Tìm câu phát biểu sai về sóng điện từ

a)

Là sự lan truyền của điện trường và từ trường biến thiên trong không gian

b)

Là sóng ngang

c)

Sóng điện từ mang theo năng lượng khi lan truyền

d)

Không truyền được trong chân không

36.

Tìm câu phát biểu sai về điện trường và từ trường biến thiên

a)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín

b)

Tại nơi có từ trường biến thiên thì xuất hiện điện trường xoáy

c)

Tại nơi có điện trường biến thiên thì xuất hiện từ trường

d)

Điện trường nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại

37.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và từ trường luôn luôn

a)

Đồng pha

b)

Ngược pha.

c)

Vuông pha

d)

Lệch pha nhau một góc bất kì

38.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

39.

Sóng FM của đài Hà Nội có bước sóng λ=10/3(m). Tìm tần số f ?

a)

90MHz

b)

100MHz

c)

80MHz

d)

60MHz