wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2 Vật Lý 11

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường là

a)

môi trường xung quanh một vật, tác dụng lực lên vật khác đặt trong nó.

b)

môi trường xung quanh điện tích, tác dụng lực điện lên các vật khác đặt trong nó.

c)

môi trường xung quanh điện tích, tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

2.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

3.

Cho một điện tích điểm Q > 0; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

4.

Cho điện tích q đặt trong điện trường đều, vecto cường độ điện trường là F→. Vectơ lực điện tác dụng lên điện tích là

a)

.FqE=

b)

F=E.q

c)

E F q =

d)

E=F/q

5.

Đường sức điện nào ở hình vẽ bên là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình a, c.

6.

Các đường sức trong điện trường đều là những đường

a)

thẳng vuông góc với nhau.

b)

cong cách đều nhau.

c)

thẳng song song cách đều nhau.

d)

cong.

7.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ

8.

Công thức tính công của lực điện là

a)

A=qEd

b)

A = qE/d

c)

A= qd/E

d)

A=qUd

9.

Thế năng điện của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho:

a)

Khả năng sinh công của điện trường

b)

Khả năng tác dụng lực mạnh yếu của điện trường.

c)

Điện thế tại một điểm trong điện trường.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm mà điện tích đi qua

10.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển

11.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

12.

Công thức liên hệ cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

E = U.d

b)

U = E.d

c)

U = \frac{E}{d}

d)

E = \frac{d}{U}

13.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

14.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m

b)

50 V/m

c)

800 V/m

d)

Đáp án khác

15.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm một nửa

d)

tăng gấp 4

16.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?

a)

Điện tích của tụ điện

b)

Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện

c)

Cường độ điện trường trong tụ điện

d)

Điện dung của tụ điện

17.

Công thức tính điện dung của tụ điện là

a)

Q = C.U

b)

C = Q.U

c)

C = Q/U

d)

U = Q/C

18.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai bản tụ một hiệu điện thế

b)

cọ xát các bản tụ với nhau

c)

đặt tụ gần nguồn điện

d)

đặt tụ gần vật nhiễm điện

19.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện tích 10-5 C. Điện dung của tụ là

a)

2.10−6 F

b)

2.10−4 F

c)

20.10−6 F

d)

10−6 F

20.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

dòng chuyển động của các điện tích

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương

21.

Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây:

a)

I = q.t

b)

I = q/t

c)

I = t/q

d)

I = q/e

22.

Trong thời gian 4s có một điện lượng Δq = 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là:

a)

0,375 A

b)

2,66 A

c)

6,0 A

d)

3,75 A

23.

Trong thời gian 4s cường độ dòng điện qua đèn hình của một tivi là 0,375A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của đèn hình là:

a)

6,00 C

b)

3,00 C

c)

1,5 C

d)

0,75 C

24.

Đặt một điện tích dương . Khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ điện tích sẽ chuyển động.

a)

A. Dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

B. Ngược chiều đường sức điện trường

c)

C. Vuông góc với đường sức điện trường

d)

D. Theo một quỹ đạo bất kỳ