wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kĩ thuật điện tử

Total questions: 138

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, vi điều khiển,... để chế tạo ra sản phẩm phục vụ đời sống và sản xuất là

a)

kĩ thuật điện tử.

b)

kĩ thuật điện.

c)

cơ khí.

d)

xây dựng.

2.

Trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử, nhóm công việc thực hiện tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, bản mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng được yêu cầu đặt ra là nhiệm vụ của nghề

a)

thiết kế thiết bị điện tử.

b)

sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

3.

Triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử trong triển khai và ứng dụng rộng rãi công nghệ số trong đời sống là

a)

nền tảng thành phố thông minh.

b)

ứng dụng các thiết bị điện gia dụng thông minh.

c)

chuỗi cung ứng theo yêu cầu của khách hàng.

d)

vận hành thiết bị điện tử.

4.

Việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử từ vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng là công việc thuộc lĩnh vực

a)

Thiết kế thiết bị điện tử.

b)

Sản xuất và chế tạo thiết bị điện tử.

c)

Lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

Vận hành thiết bị điện tử.

5.

Công việc kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn là các hoạt động

a)

thiết kế thiết bị điện tử.

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

Vận hành thiết bị điện tử.

6.

Hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của t

4 lines
7.

Hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế là công việc thuộc lĩnh vực

a)

Thiết kế thiết bị điện tử.

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

Lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

Vận hành thiết bị điện tử.

8.

Công việc kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa các sự cố và khắc phục những sai hỏng đảm bảo sự hoạt động ổn định và an toàn của thiết bị điện tử là những hoạt động

a)

Thiết kế thiết bị điện tử.

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

Lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện tử.

9.

Người thường làm việc tại các phòng kĩ thuật của các cơ quan, tổ chức, nhà máy, xí nghiệp có sử dụng thiết bị điện tử là người đang làm công việc

a)

Thiết kế thiết bị điện tử.

b)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.

c)

Lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

Vận hành thiết bị điện tử.

10.

Hệ thống bật tắt đèn tự động theo ánh sáng tự nhiên là một trong những ứng dụng của lĩnh vực

a)

Kĩ thuật điện tử.

b)

Kĩ thuật điện.

c)

Lắp ráp thiết bị điện tử.

d)

Vận hành thiết bị điện tử.

11.

Trong thời gian dịch bệnh Covid-19 diễn ra phức tạp, những thiết bị điện tử được sử dụng trong dạy và học trực tuyến là

a)

Điện thoại thông minh, laptop.

b)

Điện thoại cố định, radio.

c)

Điện thoại cố định, laptop.

d)

Laptop, radio, điện thoại thông minh.

12.

Trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc lắp đặt các thiết bị điện tử được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư kĩ thuật điện tử.

b)

Kĩ sư xây dựng.

c)

Kĩ sư chế tạo máy.

d)

Kĩ sư cơ khí.

13.

Giá trị điện trở là đại lượng đặc trưng cho biết

a)

mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

mức độ cản trở dòng điện của cuộn dây.

c)

công suất tiêu hao trên điện trở.

d)

công suất tiêu hao trên cuộn dây.

14.

Giá trị điện trở có đơn vị là

a)

Ohm (Ω).

b)

Henry (H).

c)

Fara (F).

d)

Ampe (A).

15.

Đại lượng cho biết khả năng làm việc được trong thời gian dài, không bị cháy hoặc đứt của điện trở là

a)

công suất định mức.

b)

công suất hao phí.

c)

trị số điện dung.

d)

trị số điện cảm.

16.

Gọi C là điện dung của tụ điện, f là tần số dòng điện, ω là tần số góc của dòng trên điện và X_C là dung kháng của tụ điện. Khi có điện áp đặt vào hai đầu tụ điện thì dung kháng của tụ điện được tính bằng công thức:

a)

X_C = ωC.

b)

X_C = 2ωC.

c)

X_C = 1/(2ΠfC)

d)

X_C = лfC/2

17.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

Ohm (Ω).

b)

Henry (H).

c)

Fara (F).

d)

Ampe (A).

18.

Những hình vẽ bên dưới là kí hiệu của linh kiện điện tử nào sau đây?

a)

Điện trở nhiệt.

b)

Cuộn cảm.

c)

Tụ điện.

d)

Điện trở quang.

19.

Đại lượng đặc trưng khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua nó là

a)

dung kháng.

b)

cảm kháng.

c)

trị số điện dung.

d)

trị số điện cảm.

20.

Gọi L là độ tự cảm của cuộn dây, f là tần số dòng điện, ω là tần số góc của dòng điện và XL là cảm kháng của cuộn dây. Khi có điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm thì cảm kháng của cuộn dây được tính bằng công thức:

a)

X_L = ωL

b)

X_L = 2ωL

c)

X_L = 1/2лfL

d)

X_L = лfL/2

21.

Độ tự cảm của cuộn cảm có đơn vị là

a)

Ohm (Ω)

b)

Henry (H)

c)

Fara (F)

d)

Ampe (A)

22.

Những hình vẽ bên là kí hiệu của linh kiện điện tử nào sau đây?

a)

Điện trở nhiệt

b)

Cuộn cảm

c)

Tụ điện

d)

Điện trở quang

23.

Linh kiện điện tử có cấu tạo như hình bên là

a)

điện trở nhiệt

b)

diode

c)

transistor

d)

điện trở quang

24.

Linh kiện thường được sử dụng để thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở là

a)

điện trở nhiệt

b)

diode

c)

transistor

d)

điện trở quang

25.

Diode (diode thường) là linh kiện điện tử tích cực thường được dùng để

a)

chỉnh lưu dòng điện

b)

khuếch đại tín hiệu

c)

ổn định tín hiệu

d)

tách sóng cao tần

26.

Linh kiện điện tử có cấu tạo như hình bên là

a)

điện trở nhiệt

b)

diode

c)

transistor

d)

điện trở quang

27.

Linh kiện điện tử có giá trị phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng là

a)

điện trở nhiệt

b)

cuộn cảm

c)

tụ điện

d)

điện trở quang

28.

Hình bên là kí hiệu của linh kiện điện tử nào sau đây?

a)

Transistor NPN

b)

Transistor PNP

c)

Điện trở nhiệt

d)

Điện trở quang

29.

Transistor lưỡng cực là linh kiện điện tử có các điện cực là

a)

anode, cathode

b)

anode, cathode, gate

c)

base, collector, emitter

d)

base, collector, gate

30.

Linh kiện điện tử có cấu tạo gồm 3 lớp vật liệu bán dẫn là

a)

diode

b)

cuộn cảm

c)

tụ điện

d)

transistor

31.

Linh kiện điện tử có cấu tạo gồm 2 lớp vật liệu bán dẫn

4 lines
32.

Linh kiện điện tử có cấu tạo gồm 3 lớp vật liệu bán dẫn là

a)

diode

b)

cuộn cảm

c)

tụ điện

d)

transistor

33.

Linh kiện điện tử có cấu tạo gồm 2 lớp vật liệu bán dẫn là

a)

diode

b)

cuộn cảm

c)

tụ điện

d)

transistor

34.

Những tiêu chí nào thường được sử dụng để phân loại IC?

a)

IC tương tự, IC số

b)

một hàng chân, hai hàng chân

c)

mật độ tích hợp, đặc điểm tín hiệu xử lí, công dụng

d)

mật độ tích hợp, đặc điểm xử lí, số chân IC

35.

Một điện trở có giá trị 56 Ω ± 5% thì trên thân sẽ có các vòng màu tương ứng theo thứ tự là

a)

xanh lục — xanh dương – đen – nhũ vàng

b)

xanh lục – xanh dương – nâu – nhũ vàng

c)

xanh dương – xanh lục – đen – nhũ bạc

d)

xanh dương – xanh lục – nâu – nhũ bạc

36.

Một điện trở trên thân có các vòng màu theo thứ tự: cam – cam – nhũ vàng – nhũ vàng. Điện trở đó có giá trị R bằng

a)

33Ω +5%

b)

3,3Ω +5%

c)

330Ω +5%

d)

0,33Ω +5%

37.

Một điện trở trên thân có các vòng màu theo thứ tự: đỏ – đỏ – đen – nhũ vàng. Điện trở đó có giá trị R bằng

a)

33Ω +2%

b)

47 Ω +2%

c)

11 Ω + 5%

d)

22Ω + 5%

38.

Một điện trở giá trị 12 MQ ±5%. Các vòng màu trên thân điện trở theo thứ tự là

a)

nâu – đỏ – xanh dương – nhũ vàng

b)

nâu – đỏ – xanh lục – nhũ bạc

c)

đen – đỏ – xanh dương – nhũ vàng

d)

nâu – xanh lục – xanh dương – đỏ

39.

Một điện trở 4 vòng màu có thứ tự các màu như hình sau. Giá trị của điện trở là

a)

33 Ω + 2%

b)

44 Ω + 2%

c)

47 Ω + 5%

d)

47 kΩ + 5%

40.

Một điện trở 4 vòng màu có thứ tự các màu như hình sau. Giá trị của điện trở là.

a)

33 Ω + 2%

b)

39 Ω + 2%

c)

47 kΩ + 5%

d)

3,9 kΩ + 10%

41.

Tụ điện nào sau đây có thể thay đổi được giá trị điện dung?

a)

Tụ giấy

b)

Tụ hoá

c)

Tụ gốm

d)

Tụ xoay

42.

Trên thân một tụ đi

4 lines
43.

Tụ điện nào sau đây có thể thay đổi được giá trị điện dung?

a)

Tụ giấy.

b)

Tụ hoá.

c)

Tụ gốm

d)

Tụ xoay.

44.

Trên thân một tụ điện có ghi 104 J, giá trị đó cho biết trị số điện dung của tụ là

a)

0,1 μF ± 1%.

b)

0,1 μF ± 2%.

c)

0,1 μF ± 0,5%.

d)

0,1 μF ± 5%.

45.

Trên thân tụ điện như hình bên có ghi: 1.5 μF - 400 WV.AC. Những thông số đó cho biết thông tin về:

a)

điện áp đặt vào tụ U đm = 400 V; trị số điện dung C = 1,5 F.

b)

điện áp đặt vào tụ U đm = 400 V; trị số điện dung C = 1,5μF.

c)

điện áp định mức đặt vào tụ U đm = 400 V xoay chiều; trị số điện dung C = 1,5 pF.

d)

điện áp định mức đặt vào tụ U đm = 400 V xoay chiều; trị số điện dung C = 1,5 μF.

46.

Trên thân các tụ điện ghi thông số như hình bên, điện dung của tụ điện đã cho có giá trị là

a)

0,1 μF ± 1%.

b)

0,1 μF ± 2%.

c)

0,1 μF ± 0,5%.

d)

0,001 μF ± 5%.

47.

Trên thân một cuộn cảm có ghi 102C như hình bên, giá trị đó cho biết trị số điện cảm L của cuộn cảm bằng

a)

1 mH ± 0,2 nH.

b)

0,1 μH ± 0,2 nH.

c)

0,1 μH ± 0,3 nH.

d)

0,1 H ± 0,3 nH.

48.

Khi tần số dòng điện tăng thì:

a)

cảm kháng của cuộn cảm tăng.

b)

độ tự cảm của cuộn cảm tăng.

c)

cảm kháng của cuộn cảm tăng.

d)

độ tự cảm của cuộn cảm tăng.

49.

Mạch cộng hưởng được tạo thành khi mắc phối hợp cặp linh kiện

a)

cuộn cảm và tụ điện .

b)

cuộn cảm và điện trở.

c)

diode và tụ điện.

d)

điện trở và diode.

50.

Thông số của linh kiện điện tử nào sau đây phụ thuộc vào tần số dòng điện?

a)

Cuộn cảm.

b)

Điện trở.

c)

Transistor.

d)

Diode.

51.

Trong sơ đồ mạch điện như hình bên dưới, linh kiện được kí hiệu C là

a)

tụ giấy.

b)

điện trở.

c)

Cuộn cảm.

d)

tụ hóa.

52.

Điện như hình bên dưới, linh kiện được kí hiệu C là

a)

tụ giấy.

b)

điện trở.

c)

Cuộn cảm.

d)

tụ hóa.

53.

Trong sơ đồ nguyên lí mạch phát hiện dòng điện trong dây dẫn như hình bên, các linh kiện điện tử được sử dụng gồm

a)

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 LED và 2 transistor.

b)

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 diode và transistor.

c)

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 LED và 1 transistor.

d)

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 diode và 1 transistor.

54.

Trong những kí hiệu được đánh số thứ tự (1), (2), (3), (4) như hình bên dưới, transistor loại PNP là kí hiệu ở hình số

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

55.

Đối với transistor của Nhật Bản sản xuất bằng chất bán dẫn là Ge, mất nhãn. Để xác định chân B của transistor đó ta sử dụng đồng hồ vạn năng, thực hiện đo ít nhất

a)

2 lần.

b)

3 lần.

c)

4 lần.

d)

5 lần.

56.

Đối với quang điện trở khi có ánh sáng rọi vào thì giá trị điện trở

a)

bằng không.

b)

giảm.

c)

phát sáng.

d)

tăng

57.

Trong những linh kiện điện tử được đánh số thứ tự (1), (2), (3), (4) như hình bên dưới, mạch tích hợp IC là linh kiện ở hình số

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

58.

Diode và transistor giống nhau ở

a)

vật liệu chế tạo.

b)

công dụng.

c)

số điện cực.

d)

nguyên lý làm việc.

59.

Trong những kí hiệu được đánh số thứ tự (1), (2), (3), (4), (5) như hình bên dưới, tên gọi của các linh kiện theo đúng thứ tự lần lượt là

a)

cuộn cảm, tụ điện, transistor, LED, điện trở.

b)

cuộn cảm, tụ điện, transistor, diode zener, điện trở.

c)

điện trở, tụ điện, transistor, LED, cuộn cảm.

d)

điện trở, tụ điện, transistor, diode, cuộn cảm.

60.

Cho IC 2 hàng chân như hình bên dưới, chân IC được xác định đúng là

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

61.

Cho IC 2 hàng chân như hình bên dưới, chân IC được xác định đúng là

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

62.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây nhóm chỉ chứa các linh kiện thụ động là

a)

tụ điện, diode, transistor.

b)

điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

c)

diode, transistor, IC.

d)

điện trở, tụ điện, IC

63.

Trên thân các tụ điện ghi thông số như hình bên, điện dung của tụ điện đã cho có giá trị là

a)

47pF ± 10%.

b)

47μF ± 10%.

c)

4,7μF ± 5%.

d)

4,7pF ± 5%.

64.

Linh kiện được mô tả sơ đồ chân như hình bên là

a)

điện trở nhiệt.

b)

transistor lưỡng cưc.

c)

mạch tích hợp IC.

d)

khuếch đại thuật toán.

65.

Để kiểm tra diode còn hoạt động tốt hay không, ta sử dụng đồng hồ vạn năng và thực hiện đo diode như hình bên. Kết quả hiển thị trên màn hình của đồng hồ vạn năng cho biết

a)

hiệu chỉnh sai chế độ đo diode.

b)

diode hoạt động không tốt.

c)

đồng hồ vạn năng bị hỏng.

d)

diode bị hỏng.

66.

Trong một mạch điện xoay chiều, cuộn cảm.

a)

có tác dụng cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

b)

có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản trở càng mạnh.

c)

có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh.

d)

không ảnh hưởng gì đến dòng điện xoay chiều.

67.

Cảm kháng của cuộn cảm

a)

tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.

b)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.

c)

tỉ lệ thuận với tần số dòng điện qua nó.

d)

tỉ lệ nghịch với cả dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi.

68.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

69.

Số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

70.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

71.

Dung kháng của tụ điện

a)

tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.

b)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.

c)

tỉ lệ thuận với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.

d)

tỉ lệ nghịch với cả dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi.

72.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 9 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng 3 lần.

b)

tăng 9 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

giảm 9 lần.

73.

Cảm kháng của cuộn dây trên đoạn mạch điện xoay chiều giảm xuống khi

a)

điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch giảm.

b)

tần số dòng điện chạy qua đoạn mạch giảm.

c)

điện trở thuần của cuộn dây giảm.

d)

mắc thêm vào mạch một tụ điện.

74.

Đặt diện áp xaoy chiều có tần số 50Hz vào 2 đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2π H. Cảm kháng của cuộn có giá trị là

a)

10Ω.

b)

20√2 Ω.

c)

10√2 Ω.

d)

20Ω.

75.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu tụ điện có điện dung của tụ bằng 2π mF. Dung kháng của tụ điện có giá trị là

a)

200Ω.

b)

20√2Ω.

c)

10√2 Ω.

d)

5 Ω.

76.

Trên thân một tụ điện có ghi 103K, giá trị đó cho biết trị số điện dung của tụ điện là

a)

0,1 μF ± 1%.

b)

0,1 μF ± 2%.

c)

0,1 μF ± 5%.

d)

0,1 μF ± 10%.

77.

Khi đặt một điện áp xoay chiều có f = 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 318 mH thì cuộn dây có cảm kháng bằng

a)

10^5 Ω.

b)

100 Ω.

c)

15,9 Ω.

d)

0,01 Ω.

78.

p xoay chiều có f = 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 318 mH thì cuộn dây có cảm kháng bằng

a)

10^5 Ω

b)

100 Ω

c)

15,9 Ω

d)

0,01 Ω

79.

Khi đặt một điện áp xoay chiều có f = 50 Hz vào hai đầu tụ điện có C = 100μF thì dung kháng của tụ điện có giá trị

a)

31,8 Ω

b)

318 Ω

c)

3,18 Ω

d)

0,318 Ω

80.

Đặt vào đầu tủ điện C=10−4πF một điện áp xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ điện có giá trị

a)

200 Ω

b)

100 Ω

c)

50 Ω

d)

25 Ω

81.

Đặt vào hai đầu tụ điện C=10−4πF một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt)V, dung kháng của tụ điện là

a)

50 Ω

b)

0,01 Ω

c)

1 Ω

d)

100 Ω

82.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/πH một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt)V, cảm kháng của cuộn cảm là

a)

200 Ω

b)

100 Ω

c)

50 Ω

d)

25 Ω

83.

Tín hiệu tương tự thường được biểu diễn thông qua

a)

biên độ

b)

điện áp

c)

công suất

d)

nhiệt độ

84.

Biên độ của tín hiệu tương tự

a)

biến đổi liên tục theo thời gian

b)

không đổi liên tục theo thời gian

c)

chỉ nhận hai giá trị cao và thấp

d)

nhận ba giá trị thấp, trung bình, cao

85.

Tín hiệu tương tự có dạng hình sin là tín hiệu được

a)

tuần hoàn, lặp lại sau mỗi chu kì

b)

ổn định sau mỗi chu kì

c)

không tuần hoàn, biến đổi theo thời gian

d)

biến đổi theo thời gian

86.

Trong các dạng tín hiệu được biểu diễn như hình bên dưới, tín hiệu tương tự được biểu diễn ở hình

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (4)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (3)

87.

Mạch khuếch đại biên độ điện áp là mạch biến đổi

a)

biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào

b)

biên độ tín hiệu lối vào lớn hơn biên độ tín hiệu lối ra

c)

biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn cường độ tín hiệu lối vào

d)

biên độ tín hiệu lối vào lớn hơn cường độ tín hiệu lối ra

88.

Câu 6. Tín hiệu có thể bức xạ thành sóng điện từ để truyền đi xa được trong không gian thì cần phải qua mạch

a)

khuếch đại tín hiệu.

b)

điều chế tín hiệu.

c)

giải mã tín hiệu.

d)

khuếch đại biên độ.

89.

Câu 7. Tín hiệu tương tự tần số thấp, muốn truyền đi xa trong không gian cần sử dụng

a)

sóng âm tần.

b)

sóng mang.

c)

sóng âm.

d)

sóng điện.

90.

Câu 8. Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang

a)

thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

b)

biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

c)

không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

d)

không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

91.

Câu 9. Công dụng chính của khuếch đại thuật toán là khuếch đại.

a)

công suất.

b)

chu kì và tần số của tín hiệu điện.

c)

dòng điện một chiều.

d)

điện áp.

92.

Câu 10. Tín hiệu khuếch đại ở đầu ra ngược pha với tín hiệu đầu vào là tín hiệu được thực hiện từ mạch

a)

khuếch đại không đảo.

b)

khuếch đại đảo.

c)

so sánh.

d)

tích phân.

93.

Câu 11. Mạch khuếch đại thuật toán để thực hiện trừ hai tín hiệu điện áp đầu vào là mạch

a)

cộng.

b)

trừ.

c)

so sánh.

d)

tích phân.

94.

Câu 12. Mạch khuếch đại thuật toán để thực hiện so sánh điện áp đầu vào với một giá trị điện áp ngưỡng là mạch

a)

cộng.

b)

trừ.

c)

so sánh.

d)

tích phân.

95.

Câu 13. Một IC khuếch đại thuật toán được cấu tạo gồm

a)

một hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.

b)

một khuếch đại thuật toán.

c)

hai hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.

d)

nhiều khuếch đại thuật toán.

96.

Câu 14. Sơ đồ mạch điện như hình là sơ đồ nguyên

4 lines
97.

Sơ đồ mạch điện như hình là sơ đồ nguyên lí của mạch khuếch đại

a)

cộng

b)

trừ

c)

so sánh

d)

tích phân

98.

Trong mạch so sánh, khi điện áp vào ở đầu vào đảo lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo thì

a)

U ra ≈−U cc

b)

U ra ≈U cc

c)

U ra

d)

U ra >U cc

99.

Trong mạch so sánh, khi điện áp vào ở đầu vào đào nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đào thì

a)

U ra ≈−U cc

b)

U ra ≈U cc

c)

U ra

d)

U ra >U cc

100.

Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng điện áp nguồn dương thì điện áp đầu vào đảo có giá trị

a)

nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

b)

bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

c)

lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

d)

bằng hiệu điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

101.

Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng điện áp nguồn âm thì điện áp đầu vào đảo có giá trị

a)

lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

b)

bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

c)

nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

d)

bằng hiệu điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

102.

Trong mạch so sánh, khi điện áp vào ở đầu vào không đảo lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào đảo thì

a)

U ra ≈−U cc

b)

U ra ≈U cc

c)

U ra

d)

U ra >U cc

103.

Trong mạch so sánh, khi điện áp vào ở đầu vào không đảo nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào đảo thì

a)

U ra ≈−U cc

b)

U ra ≈U cc

c)

U ra

d)

U ra >U cc

104.

Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng xấp xỉ điện áp nguồn dương thì

a)

điện áp đầu vào không đảo có giá trị nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đào.

b)

điện áp đầu vào không đào có giá trị bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

105.

Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng xấp xi điện áp nguồn âm thì

a)

điện áp đầu vào không đảo có giá trị lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

b)

điện áp đầu vào không đảo có giá trị bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đào.

c)

điện áp đầu vào không đảo có giá trị nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

d)

điện áp đầu vào không đảo có giá trị bằng hiệu điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.

106.

Hệ số khuếch đại điện áp của bộ khuếch đại thuật toán là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

khuếch đại điện áp đầu vào.

b)

khuếch đại điện áp đầu ra.

c)

biến điệu điện áp đầu vào.

d)

biến điệu điện áp đầu ra.

107.

Tín hiệu điện

a)

điện từ.

b)

tương tự.

c)

số.

d)

tuần hoàn.

108.

Tín hiệu được truyền trên đường dây cáp đồng nối điện thoại cố định với tổng đài là tín hiệu

a)

điện từ.

b)

tương tự.

c)

số.

d)

tuần hoàn.

109.

Sóng vô tuyến tần số cao có “mang theo" các tín hiệu âm tần được gọi là

a)

tần số.

b)

sóng mang.

c)

sóng âm.

d)

sóng điện.

110.

Cho dạng tín hiệu đầu vào vào đầu ra như hình bên dưới

a)

khuếch đại không đảo.

b)

khuếch đại đảo.

c)

so sánh.

d)

tích phân.

111.

Tín hiệu có thể bức xạ thành sáng điện từ và lan truyền trong không gian là tín hiệu

a)

tương tự.

b)

cao tần.

c)

so sánh.

d)

tuần hoàn.

112.

Sơ đồ mạch điện như hình bên dưới đang mô tả mạch khuếch đại thuật toán

a)

cộng không đảo.

b)

trừ.

c)

cộng đảo.

d)

t

113.

Sơ đồ mạch điện như hình bên dưới đang mô tả mạch khuếch đại thuật toán

a)

cộng không đảo

b)

trừ

c)

cộng đảo

d)

tích phân

114.

Biểu thức điện áp đầu ra của mạch khuếch đại thuật toán có sơ đồ mạch điện như hình ở trang 55 là

a)

푈푟푎=(푅4푅3+푅4)(1+푅2푅1)푈푣à표2−푅2푅1푈푣à표1

b)

푈푟푎=(푅4푅3+푅4)(1+푅2푅1)푈푣à표1−푅2푅1푈푣à표2

c)

푈푟푎=(푅4푅3+푅4)(1+푅2푅1)푈푣à표2−푅2푅1푈푣à표2

d)

푈푟푎=(푅4푅3+푅4)(1+푅2푅1)푈푣à표1−푅2푅1푈푣à표1

115.

Sử dụng sơ đồ mạch điện như hình ở trang 55. Cho biết các điện trở và điện áp vào trong mạch có giá trị lần lượt là:푅1=푅2=2퐾훺,푅3=푅4=10 퐾훺; 푈푣à표1= 1푉,푈푣à표2= 5푉. Khi đó, điện áp ra của mạch có giá trị

a)

19 V

b)

-4 V

c)

6 V

d)

4 V

116.

Trong một mạch khuếch đại đảo như hình vẽ, tín hiệuU vào là sóng hình sin có biên độ 4 V, 푅2=1퐾훺 và 푅1=200훺. Điện áp ở đầu ra có giá trị

a)

-20 V

b)

0,02 V

c)

800 V

d)

0,8 V

117.

Trong một mạch khuếch đại không đảo, tín hiệu U vào là sóng hình sin có biên độ 4 V, R2= 500 Ω và R1= 200 Ω. Điện áp ở đầu ra có giá trị

a)

14 V

b)

5,6 V

c)

1,6 V

d)

10 V

118.

Mạch cộng không đảo 3 đầu vào có các điện áp U1= 3 V, U2= 6 V U3= 2 V. Các điện trở R1= R2=R3= 100 Ω và Rf= Rg= 200 Ω. Điện áp ở đầu ra có giá trị

a)

22/3 V

b)

17,5 V

c)

8,5 V

d)

11/3 V

119.

Một mạch so sánh đảo dùng khuếch đại thuật toán có nguồn cấp là +9 V và -9 V. Nếu đặt điện áp ngưỡng ở đầu không đảo là 2 V, điện áp vào ở đầu vào có giá trị là 1 V. Điện áp ra có giá trị là

a)

+9 V

b)

-9 V

c)

+2 V

d)

-2 V

120.

đặt điện áp ngưỡng ở đầu không đảo là 2 V, điện áp vào ở đầu vào có giá trị là 1 V. Điện áp ra có giá trị là

a)

+9 V

b)

-9 V

c)

+2 V

d)

-2 V

121.

Sử dụng mạch khuếch đại đảo như hình ở câu 32 (trang 57). Cho biết R1 = 1 kΩ, R2 = 10 kΩ. Hệ số khuếch đại của mạch là

a)

10

b)

1

c)

-10

d)

-1

122.

Cho mạch trừ như hình sau. Cho biết các giá trị R1 = R3 = 2 kΩ, R2 = R4 = 10 kΩ, U vào 1 = 1 V, U vào 2 = 5 V. Khi đó phải điện áp U ra có giá trị

a)

-20V

b)

30 V

c)

32,2 V

d)

-17,8 V

123.

Cho mạch cộng không đảo như hình vẽ. Cho biết các giá trị R1 = R3 = 1 kΩ, Rf = Rg = 10 kΩ, U vào 1 = 1 V, U vào 2 = 5 V. Khi đó, điện áp U ra có giá trị

a)

10V

b)

1 V

c)

-10 V

d)

-1 V

124.

Trong giờ thực hành lắp ráp mạch báo thức khi trời sáng với yêu cầu: mỗi nhóm chỉ sử dụng tối đa 5 loại linh kiện điện tử cơ bản. Một nhóm học sinh lên ý tưởng dự kiến lắp ráp và vẽ mạch mô phỏng bằng phần mềm như hình bên dưới. Một học sinh trong nhóm nhận xét về mạch như sau: a. Mạch sử dụng 5 loại linh kiện điện tử cơ bản là: quang trở, biến trở, điện trở, transistor và LED để phát tín hiệu cảnh báo.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

b. Mạch điện có thể sử dụng pin 9 V, an toàn cho người sử dụng và có thể đặt trong trong phòng ngủ để báo thức.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

c. Sau khi hoàn thiện mạch theo sơ đồ trên thì có thể cắm vào mạng điện 220 V để sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

d. Khi trời tối, cường độ sáng rọi vào quang trở thấp nên điện trở quang tăng dẫn đến transistor dẫn và không có dòng điện chạy qua LED.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Khi thiết kế bộ nguồn một chiều chỉnh lưu cầu với điện áp tải 5 V; dòng điện tái 1 A; độ sụt áp trên mỗi diode bằng 0,8 V và điện thế ngõ vào bằng 220 V, hệ số biến áp k = 1,3. Một nhóm học sinh đã thiết kế và đưa ra gợi

4 lines
129.

n một chiều chỉnh lưu cầu với điện áp tải 5 V; dòng điện tái 1 A; độ sụt áp trên mỗi diode bằng 0,8 V và điện thế ngõ vào bằng 220 V, hệ số biến áp k = 1,3. Một nhóm học sinh đã thiết kế và đưa ra gợi ý mạch điện cho nhóm như hình vẽ bên dưới. Một số học sinh đã có các nhận xét như sau: a. Sử dụng diode cầu cho mạch nguồn thì dòng điện ở ngõ ra có độ gợn sóng nhó, dễ lọc, dễ sử dụng. b. Để điện áp ngõ ra ổn định 5 V thì cần sử dụng thêm IC ổn áp 7805. c. Chỉ cần sử dụng 2 diode chỉnh lưu và các cuộn cảm với IC 7805 vẫn có thể lắp ráp mạch nguồn một chiều 5 V ổn định. d. Trong sơ đồ mạch nguồn trên được chia thành 5 phần cơ bản là: nguồn AC, biến áp, chỉnh lưu, ôn áp và ngõ ra tải.

a)

Sử dụng diode cầu cho mạch nguồn thì dòng điện ở ngõ ra có độ gợn sóng nhó, dễ lọc, dễ sử dụng.

b)

Để điện áp ngõ ra ổn định 5 V thì cần sử dụng thêm IC ổn áp 7805.

c)

Chỉ cần sử dụng 2 diode chỉnh lưu và các cuộn cảm với IC 7805 vẫn có thể lắp ráp mạch nguồn một chiều 5 V ổn định.

d)

Trong sơ đồ mạch nguồn trên được chia thành 5 phần cơ bản là: nguồn AC, biến áp, chỉnh lưu, ôn áp và ngõ ra tải.

130.

Một nhóm học sinh đang thảo luận về việc thiết kế mạch điện tử điều khiển bật tắt đèn theo cường độ sáng của môi trường xung quanh. Hai bạn trong nhóm đưa ra các ý kiến như sau: a. Có thể sử dụng vi điều khiển thông qua bo mạch Arduino để lập trình cho quang điện trở thực hiện điều khiển đèn. b. Chỉ cần sử dụng mạch khuếch đại dùng transistor kết hợp với quang trở cũng có thể thực hiện bật tắt đèn theo cường độ sáng. c. Có thể sử dụng bo mạch Arduino nhưng không cần phải lập trình cho quang điện trở vẫn thực hiện điều khiển đèn. d. Mạch hoạt động dựa trên nguyên lí so sánh điện áp thông qua thay đổi giá trị điện trở của quang trở ở cầu phân áp.

a)

Có thể sử dụng vi điều khiển thông qua bo mạch Arduino để lập trình cho quang điện trở thực hiện điều khiển đèn.

b)

Chỉ cần sử dụng mạch khuếch đại dùng transistor kết hợp với quang trở cũng có thể thực hiện bật tắt đèn theo cường độ sáng.

c)

Có thể sử dụng bo mạch Arduino nhưng không cần phải lập trình cho quang điện trở vẫn thực hiện điều khiển đèn.

d)

Mạch hoạt động dựa trên nguyên lí so sánh điện áp thông qua thay đổi giá trị điện trở của quang trở ở cầu phân áp.

131.

Trong giờ thực hành mạch khuếch đại, giáo viên cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ bên dưới và yêu cầu học sinh quan sát nêu cấu tạo, chức năng của mạch điện. Một học sinh đưa ra các nhận xét như sau: a. Mạch điện trên có cấu tạo gồm 2 phần là cảm biến nhiệt độ và phần mạch khuếch đại để xử lí tín hiệu. b. Đây là mạch khuếch đại cộng đảo sử dụng IC khuếch đại thuật toán. c. Mạch có chức năng đo và tổng hợp nhiệt độ ở ba vị trí khá.

a)

Mạch điện trên có cấu tạo gồm 2 phần là cảm biến nhiệt độ và phần mạch khuếch đại để xử lí tín hiệu.

b)

Đây là mạch khuếch đại cộng đảo sử dụng IC khuếch đại thuật toán.

c)

Mạch có chức năng đo và tổng hợp nhiệt độ ở ba vị trí khá.

132.

Nhóm học sinh thực hiện một thí nghiệm đơn giản với tụ điện. Sơ đồ nguyên lí và lắp đặt mạch điện như hình dưới. Từ thí nghiệm, nhóm đã đưa ra một số nhận định sau: a. Tụ điện C1 là loại tụ phân cực có giá trị điện dung là 1000 μF và điện áp định mức là 25 V. b. Khi gạt công tắc SW1 để ngắt nguồn điện, đèn LED vẫn sáng trong một khoảng thời gian nhất định. c. Thời gian sáng của đèn LED sau ngắt nguồn điện phụ thuộc vào giá trị điện dung của tụ điện C1; giá trị này càng cao, LED sáng càng lâu. d. Nếu thay điện trở R bằng một điện trở khác có trị số lớn hơn, thời gian sáng của LED càng ngắn.

4 lines
133.

Hình dưới đây là sơ đồ nguyên lí của một mạch điện tử điều khiển LED thông qua việc đóng mở transistor. Sau đây là các mô tả về mạch điện tử này: a. Trong mạch sử dụng các linh kiện như điện trở, biến trở, LED, transistor. b. Loại transistor sử dụng trong mạch là PNP. c. LED sáng khi UBE = 0. d. Khi điều chỉnh biến trở RBT, độ sáng của LED thay đổi.

4 lines
134.

Một nhóm học sinh thực hành khảo sát mạch điện đèn LED, sơ đồ mạch điện như hình dưới. Nhóm đã đưa ra một số nhận định sau về mạch điện. a. Để đèn LED sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó không vượt quá 20 mA. b. Không cần chú ý tới cách mắc các điện cực khi sử dụng đèn LED. c. Đèn LED sẽ hỏng nếu sử dụng điện trở R1 thay thế R. d. Thay thế R bằng R3 là phù hợp nhất.

4 lines
135.

Bạn An đang thiết kế hệ thống đo lường và giám sát nhiệt độ sử dụng bo mạch lập trình Arduino UNO như hình bên dưới.

4 lines
136.

Bạn An đang thiết kế hệ thống đo lường và giám sát nhiệt độ sử dụng bo mạch lập trình Arduino UNO như hình bên dưới. An đưa ra một số nhận định về hệ thống này như sau: a. Cảm biến nhiệt độ sử dụng là LM35, đầu ra tương tự. b. Để đo nhiệt độ môi trường xung quanh, cần xác định giá trị điện áp tại đầu ra của cảm biến LM35. c. Nếu vi điều khiển đo được điện áp tại đầu ra là 0,3 V thì nhiệt độ hiện tại của moi trường là 35 0 C. d. Nếu đặt một ngưỡng nhiệt độ bật đèn LED cảnh báo nhiệt độ cao là 30 0 C thì điện áp ngưỡng tương ứng là 0,3 V.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Khi một nhóm học sinh thực hiện lắp ráp và khảo sát một mạch điện tử sử dụng khuếch đại thuật toán như hình vẽ. Một số nhận định về mạch được đưa ra như sau: a) Mạch điện tử trên là mạch khuếch không đại đảo. b) Tín hiệu điện áp ra ngược chiều với tín hiệu điện áp vào. c) Nếu tháo điện trở R1 thì mạch điện tử trên không hoạt động. d) Nếu R1 = R2 = 2 kΩ, Rf = 5 kΩ, U vào 1 = 2 V, U vào 2 = 5 V. Thì điện áp U ra có giá trị -17,5 V.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Trong giờ thực hành nhóm học sinh lớp 12 đã lắp mạch điện tử như hình bên. Sau khi lắp mạch, dùng đồng hồ vạn năng đo được điện áp trên điện trở R1 và R2 lần lượt là 5,44 V và 1,4 V. Các em đã trình bày báo cáo thực hành như sau a). Đây là sơ đồ nguyên lí của một mạch điện tử điều khiển đèn LED thông qua việc đóng mở transistor. b) Đèn LED sáng khi có dòng điện chạy từ cực B qua cực E. c) Biến trở RBE = 500 KW dùng để phân cực cho transistor. d) Dòng điện chạy qua cực C của Transistor IC = 28mA.

a)

Đúng

b)

Sai