wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lãnh đạo

Total questions: 134

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói đến nhu cầu chỉ đạo, điều hành lao động xã hội trên quy mô lớn, Các Mác đã chỉ ra một trong những lý do căn bản nào dưới đây?

a)

Để thực hiện chức năng chung phát sinh từ sự vận động của toàn bộ cơ thể sản xuất

b)

Để tạo điều kiện thuận lợi cho phong trào tăng năng suất lao động

c)

Để nhà quản lý và người lao động hỗ trợ nhau tốt nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp

d)

Vì yêu cầu thiết yếu là cần thiết loại bỏ yếu tố cá nhân trong hoạt động sản xuất

2.

Các Mác đã dùng ẩn dụ nào để mô tả nhu cầu chỉ đạo trong lao động xã hội quy mô lớn?

4 lines
3.

Trong chương V - Cách lãnh đạo, tác phẩm Sửa đổi lối làm việc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã xác định 3 yếu tố của lãnh đạo đúng như thế nào?

a)

Phải xác định vấn đề đúng; phải tuyên truyền thuyết phục nhân dân; Phải quyết định cho đúng

b)

Phải giao việc cho đúng người; phải tổ chức sự kiểm soát đúng; phải học tập kinh nghiệm nước ngoài

c)

Phải quyết định mọi việc cho đúng; phải tổ chức sự thi hành cho đúng; phải tổ chức sự kiểm soát đúng

d)

Phải bàn bạc thật kỹ lưỡng; phải quyết định mọi việc cho đúng; phải nắm bắt thời cơ nhanh chóng

4.

Hoạt động lãnh đạo và hoạt động quản lý có chung ý nào dưới đây?

a)

Cùng xuất phát từ nhu cầu chỉ đạo lao động xã hội

b)

Cùng chung mục tiêu hành động là tăng hiệu quả sản xuất

c)

Cùng phương thức tác động là khiến người khác tuân thủ, nghe theo

d)

Chung hoạt động diễn ra thường xuyên hàng ngày

5.

Phạm trù trung tâm trong nghiên cứu lãnh đạo là gì?

a)

Sử dụng quyền lực

b)

Nắm bắt sát nhu cầu

c)

Ra lệnh

d)

Gây ảnh hưởng

6.

Ý nà

4 lines
7.

Phạm trù trung tâm trong nghiên cứu lãnh đạo là gì?

a)

Sử dụng quyền lực

b)

Nắm bắt sát nhu cầu

c)

Ra lệnh

d)

Gây ảnh hưởng

8.

Ý nào dưới đây là một trong hai câu hỏi nghiên cứu chính của lãnh đạo học?

a)

Phương thức lãnh đạo

b)

Tổ chức lãnh đạo

c)

Đánh giá lãnh đạo

d)

Hiệu quả lãnh đạo

9.

Từ quan niệm về lãnh đạo như hành động gây ảnh hưởng, hành động nào dưới đây thể hiện tính chất lãnh đạo?

a)

Lập kế hoạch hoạt động hàng quý

b)

Xử phạt nhân viên vi phạm nội quy

c)

Thuyết phục cơ quan cấp trên cho áp dụng cơ chế quản lý mới

d)

Ký quyết định cử cán bộ đi công tác

10.

Từ quan niệm về lãnh đạo là hành động gây ảnh hưởng, ý nào dưới đây thuộc về đối tượng chịu ảnh hưởng lãnh đạo?

a)

Dây chuyền sản xuất

b)

Môi trường sinh thái

c)

Cộng đồng dân cư

d)

Hệ thống giao thông đường bộ

11.

Trong số các lý thuyết lãnh đạo dưới đây, lý thuyết nào khẳng định rằng: sự đáp ứng kỳ vọng hai chiều giữa người lãnh đạo và người được lãnh đạo là yếu tố quy định hiệu quả lãnh đạo?

a)

Lý thuyết lãnh đạo trao đổi

b)

Lý thuyết tình huống

c)

Lý thuyết lãnh đạo chuyển đổi

d)

Lý thuyết vĩ nhân

12.

Trong nghiên cứu lãnh đạo học, tiếp cận nào dưới đây xuất hiện sớm nhất?

a)

Tiếp cận tình huống

b)

Tiếp cận đặc điểm cá nhân

c)

Tiếp cận hành vi

d)

Tiếp cận văn hóa

13.

Ai là tác giả của câu nói: Quản lý là làm đúng việc, còn lãnh đạo là làm việc đúng?

a)

Peter Drucker

b)

Victor Vroom

c)

Robert House

d)

John Kotter

14.

Lãnh đạo công là gì?

a)

Quá trình tư duy tập thể

b)

Một hoạt động thực tiễn

c)

Quá trình tư duy tập thể và hành động sáng tạo vì lợi ích công

d)

Quá trình ra quyết định và điều hành của cá nhân người lãnh đạo các cấp

15.

Chủ thể của lãnh đạo công là ai?

a)

Nhà nước

b)

Đảng lãnh đạo

c)

Đảng cầm quyền và Nhà nước đóng vai trò trung tâm

d)

Người dân

16.

Chủ thể của lãnh đạo công là ai?

a)

Nhà nước

b)

Đảng lãnh đạo

c)

Đảng cầm quyền và Nhà nước đóng vai trò trung tâm

d)

Người dân và xã hội

17.

Đối tượng của lãnh đạo công là gì?

a)

Khu vực tư nhân

b)

Quá trình phát triển xã hội

c)

Nội bộ hệ thống lãnh đạo

d)

Các doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

18.

Mục tiêu cuối cùng của lãnh đạo công là gì?

a)

Mức độ tăng trưởng kinh tế của địa phương, quốc gia

b)

Công bằng xã hội, tăng trưởng kinh tế và an ninh sinh thái

c)

Tình trạng phát triển xã hội đạt được thông qua công bằng xã hội, tăng trưởng kinh tế, an ninh sinh thái và tiếp nối văn hóa

d)

Có được một phương thức lãnh đạo nhằm củng cố vai trò, quyền lực của hoạt động này trong xã hội.

19.

Công cụ then chốt của lãnh đạo công là gì?

a)

Tầm nhìn lãnh đạo

b)

Nguồn lực tự nhiên của địa phương, quốc gia

c)

Tầm nhìn, chiến lược và chính sách công

d)

Ngân sách và quyền được phân bổ nguồn lực công

20.

Quá trình lãnh đạo công bao gồm nhiều hoạt động cơ bản nào?

a)

Xây dựng, và hiện thực hóa tầm nhìn, chiến lược và chính sách công

b)

Quan hệ cá nhân

c)

Cung ứng dịch vụ công

d)

Liên tục cạnh tranh với khu vực tư nhân và phi chính phủ về cung ứng dịch vụ công

21.

Trong lãnh đạo công, chiến lược là gì?

a)

Quyết định do cấp lãnh đạo có thẩm quyền đưa ra

b)

Là một dạng kế hoạch cần được ban hành cho từng giai đoạn nhất định

c)

Một loại văn bản hành chính

d)

Các lựa chọn để giải quyết các vấn đề thực tiễn có tính bản chất, lâu dài và đại cục nhằm định dạng tương lai tổ chức, địa phương, quốc gia

22.

Hoạch định chiến lược trong lãnh đạo công là quá trình gì?

a)

Sử dụng thẩm quyền theo luật định

b)

Thu thập và xử lý thông tin để phân bổ nguồn lực công một cách hợp lý

c)

Đưa ra các lựa chọn chiến lược trên cơ sở đố

23.

ịnh chiến lược trong lãnh đạo công là quá trình gì?

a)

Sử dụng thẩm quyền theo luật định

b)

Thu thập và xử lý thông tin để phân bổ nguồn lực công một cách hợp lý

c)

Đưa ra các lựa chọn chiến lược trên cơ sở đối thoại và học hỏi giữa nhiều lực lượng trong xã hội nhằm mục tiêu công thiện

d)

Được thực hiện theo định kỳ và theo kế hoạch

24.

Hoạch định chiến lược cần là một quá trình như thế nào?

a)

Chú trọng tính kinh tế và hiệu suất của hoạt động công vụ

b)

Liên tục phân tích và nhận diện bối cảnh, định vị bản thân tổ chức, địa phương, quốc gia

c)

Tư duy có tính độc lập, quyết đoán của lãnh đạo

d)

Chú trọng vào bản thân nội bộ tổ chức

25.

Hãy khoanh tròn vào chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) phù hợp với các câu/mệnh đề/nhận định sau đây: Những ý nào dưới đây được chủ tịch Hồ Chí Minh dùng để chỉ ra (cách) Lãnh đạo thế nào (chương V Cách lãnh đạo, tác phẩm Sửa đổi lối làm việc)?

a)

Liên hợp chính sách chung với chỉ đạo riêng

b)

Liên kết nội lực với ngoại lực

c)

Liên minh công - nông - trí

d)

Liên hợp người lãnh đạo với quần chúng

26.

Những hoạt động nào dưới đây thể hiện chức năng lãnh đạo?

a)

Xây dựng tổ chức

b)

Kiến tạo tầm nhìn

c)

Truyền cảm ứng và thúc đẩy cộng sự

d)

Kiểm tra

27.

Những hoạt động nào dưới đây thể hiện chức năng quản lý?

a)

Đổi mới và thích nghi

b)

Lập kế hoạch

c)

Xây dựng văn hóa

d)

Chỉ đạo thực hiện

28.

Nhà lãnh đạo có vai trò nào dưới đây?

a)

Người thủ lĩnh

b)

Người đốc công

c)

Người ra quyết định

d)

Người truyền cảm hứng

29.

Nhà lãnh đạo có vai trò nào dưới đây?

a)

Người khai tâm

b)

Người điều hòa

c)

Người tổ chức thực hiện

d)

Người kèm cặp

30.

Theo lý thuyết lãnh đạo chuyển đổi, quan hệ cơ bản giữa nhà lãnh đạo và người được lãnh đạo là:

4 lines
31.

Theo lý thuyết lãnh đạo chuyển đổi, quan hệ cơ bản giữa nhà lãnh đạo và người được lãnh đạo là:

a)

Quan hệ một chiều từ người lãnh đạo đến người được lãnh đạo

b)

Quan hệ dựa trên mong đợi nhiều chiều từ cả hai phía

c)

Quan hệ chỉ được quy định tại các văn bản hành chính

d)

Quan hệ thúc đẩy sự hoàn thiện bản thân nhà lãnh đạo và người được lãnh đạo

32.

Hoạt động lãnh đạo hướng tới nhóm đối tượng nào dưới đây ?

a)

Cá nhân con người

b)

Dây chuyền sản suất công nghiệp

c)

Tập hợp cán bộ nhân viên của cơ quan tổ chức

d)

Cộng đồng và xã hội

33.

Nghiên cứu về hình mẫu lãnh đạo lý tưởng năm 2004 của Robert House đã chỉ ra hai phong cách lãnh đạo được đánh giá cao nhất là:

a)

Phong cách dựa vào giá trị và phẩm chất nổi trội của nhà lãnh đạo

b)

Phong cách nhân văn

c)

Phong cách lãnh đạo nhóm

d)

Phong cách tự tôn

34.

Những ý nào là nguyên nhân chính của xung đột trong lãnh đạo công ?

a)

Do mục tiêu của lãnh đạo công quá lớn, quá phức tạp và khó khả thi

b)

Quy trình, thủ tục làm việc không hợp lý

c)

Sự khan hiếm nguồn lực không được giải quyết đúng hướng

d)

Tính đố kỵ và mưu cầu tư lợi của một số bên

35.

Yếu tố nào dưới đây có thể giúp người lãnh đạo có được sự sáng suốt ?

a)

Nếu hiểu đúng bản chất và sứ mệnh của quá trình lãnh đạo công

b)

Nếu đáng giá được đúng năng lực và mục đích của đội ngũ tham mưu

c)

Nếu có thể định vị đúng được bản thân

d)

Khi luôn tỉnh táo nắm rõ và kiên trì theo đuổi tham vọng của cá nhân

36.

Yếu tố nào dưới đây cần được xem là thước đo đối với hiệu quả lãnh đạo ?

a)

Mức độ thăng tiến của người lãnh đạo trong hệ thống

b)

Mức độ hiệu quả của quá trình chính sách

c)

Mức độ hiện thực hóa c

37.

Yếu tố nào dưới đây cần được xem là thước đo đối với hiệu quả lãnh đạo ?

a)

Mức độ thăng tiến của người lãnh đạo trong hệ thống

b)

Mức độ hiệu quả của quá trình chính sách

c)

Mức độ hiện thực hóa các cơ hội lãnh đạo và đạt được các mục tiêu phát triển của tổ chức, địa phương hay quốc gia

d)

Mức độ tham gia và ủng hộ của doanh nghiệp và cộng đồng

38.

Nên quan niệm thế nào về xây dựng liên minh là một kỹ năng trong lãnh đạo công ?

a)

Là một xảo thuật chính trị nhằm tăng cường số người bỏ phiếu

b)

Nhằm mở rộng sự ủng hộ tự nguyện đối với các quyết sách hay quá trình lãnh đạo nói chung

c)

Có vai trò quan trọng xuất phát từ các thách thức mà quá trình này phải đối mặt

d)

Được thực hiện thông qua các quan hệ cá nhân chứ không phải chất lượng của bản thân các chính sách hoặc quá trình chính sách

39.

Tại sao tầm nhìn của lãnh đạo công có sứ mệnh độc đáo ?

a)

Vì tầm nhìn đó có tính ổn định và tác động lâu dài

b)

Vì nó được thể chế hóa, pháp luật hóa

c)

Vì nó đóng vai trò điểm tựa và làm cơ sở cho tầm nhìn của các lực lượng khác trong xã hội

d)

Vì nó được xây dựng và thực thi bởi đội ngũ cán bộ, công chức và các cơ quan công quyền

40.

Nên quan niệm thế nào về chiến lược trong lãnh đạo công ?

a)

Phản ảnh năng lực nhận biết và phản ứng với bối cảnh lãnh đạo

b)

Được thể hiện duy nhất trong các văn bản có tên loại là Chiến lược, Chương trình tổng thể

c)

Là một phương thức thể hiện trách nhiệm thế hệ

d)

Thuộc thẩm quyền duy nhất của các cơ quan quan quản lý nhà nước cấp trung ương soạn thảo và ban hành

41.

Hiệu quả hoạt động lãnh đạo công bị ảnh hưởng quan trọng bởi những yếu tố nào ?

a)

Vị thế địa chính trị của quốc gia

b)

Năng lực nhận diện các thách thức lãnh đạo

c)

Năng lực nhận thức và thực hành tính

42.

u quả hoạt động lãnh đạo công bị ảnh hưởng quan trọng bởi những yếu tố nào ?

a)

Vị thế địa chính trị của quốc gia

b)

Năng lực nhận diện các thách thức lãnh đạo

c)

Năng lực nhận thức và thực hành tính "công" của quá trình lãnh đạo

d)

Khả năng tổ chức học tập và sáng tạo tri thức trên thực tiễn

43.

Vai trò và phương thức kiến tạo tương lai xã hội của lãnh đạo công là gì ?

a)

Để minh chứng cho tính chính đáng của quá trình lãnh đạo này

b)

Trên cơ sở học hỏi từ những bài học và di sản của quá khứ

c)

Để bảo toàn các giá trị của quá khứ

d)

Thông qua quá trình không ngừng sáng tạo và đổi mới

44.

Cách thức nào được nêu dưới đây là con đường rèn luyện tư duy lãnh đạo trong lãnh đạo công ?

a)

Thông qua quá trình suy ngẫm, tư duy và thảo luận tập thể

b)

Thông qua quá trình trải nghiệm cá nhân

c)

Thông qua quá trình đào tạo, bồi dưỡng sáng tạo

d)

Không tách rời mục tiêu phục vụ lợi ích công

45.

Bối cảnh có nhiều xung đột về quan điểm và lợi ích đòi hỏi lãnh đạo cần có những năng lực nào ?

a)

Lãnh đạo công có năng lực đối thoại thương thuyết, đàm phán

b)

Năng lực chính sách thúc đẩy sáng tạo và đổi mới ở mọi khu vực, lực lượng trong xã hội

c)

Lãnh đạo công phải đảm bảo cả tính hiệu quả và tính đạo đức

d)

Lãnh đạo công có các biện pháp cứng rắn để đảm bảo công bằng

46.

Các cân nhắc chiến lược và chính sách trong lãnh đạo công nên như thế nào?

a)

Có thể học hỏi kinh nghiệm lãnh đạo từ lãnh đạo trong doanh nghiệp

b)

Cần tập trung giải quyết những vấn đề liên ngành, liên vùng

c)

Tác động đến toàn dân, toàn diện nên nó cần là một quá trình mang tính học hỏi

d)

Nên lấy tăng trưởng kinh tế làm mục tiêu có tính quyết định

47.

Khuôn khổ chính sách và pháp luật mà lãnh đạo công tạo ra cần đóng vai trò gì

4 lines
48.

Khuôn khổ chính sách và pháp luật mà lãnh đạo công tạo ra cần đóng vai trò gì ?

a)

Thúc đẩy phát triển khoa học và công nghệ

b)

Thúc đẩy vai trò của cộng đồng

c)

Hỗ trợ cho tư duy khác biệt và hành động sáng tạo trong mọi tầng lớp, thành phần xã hội

d)

Thúc đẩy sáng tạo thông qua bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ

49.

Hãy nêu ra những nguyên tắc hành động cho cán bộ lãnh đạo, quản lý do chủ tịch Hồ Chí Minh nêu ra trong chương V Cách lãnh đạo, tác phẩm Sửa đổi lối làm việc.

a)

Việc gì cũng phải học hỏi, bàn bạc, giải thích với dân chúng

b)

Tin vào dân chúng

c)

Không dập khuôn, sáo cũ. Luôn phải theo tình hình thiết thực của dân chúng

d)

Tuy nhiên không nên theo đuôi quần chúng.

e)

Đưa chính trị vào giữa dân gian. Trước mọi việc gì cũng từ trên dội xuống thì nay mọi việc phải từ dưới ngoi lên

50.

Hãy nêu những ý chính trong khái niệm lãnh đạo.

a)

Quá trình hoạt động

b)

Gây ảnh hưởng lên người khác

c)

Nhằm tạo cảm xúc, động cơ và cam kết hành động

d)

Vì mục tiêu chung

51.

Hãy nêu các cấp độ của hoạt động lãnh đạo.

a)

Cấp độ liên cá nhân

b)

Cấp độ nhóm và tổ chức

c)

Cấp độ cộng đồng và xã hội

52.

Hãy chỉ ra những yêu cầu đặt ra đối với lãnh đạo trong giai đoạn hiện nay.

a)

Đổi mới tư duy

b)

Sáng tạo và đột phá

c)

Liên tục học tập

d)

Nắm bắt thời cơ

e)

Duy trì tính bền vững

53.

Hiệu quả của lãnh đạo công được đo lường bằng gì?

a)

Mức độ huy động nguồn lực và đạt được lợi ích công cộng;

b)

Dân giàu, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Tăng trưởng kinh tế, công bằng xã hội, an ninh sinh th

54.

ả của lãnh đạo công được đo lường bằng gì?

a)

Mức độ huy động nguồn lực và đạt được lợi ích công cộng;

b)

Dân giàu, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Tăng trưởng kinh tế, công bằng xã hội, an ninh sinh thái, tiếp nối văn hóa

d)

Mức độ tín nhiệm của xã hội

55.

Lãnh đạo công được thực hiện thông qua cơ chế nào?

a)

Bộ máy quản lý nhà nước

b)

Hệ thống đường lối, tầm nhìn, chiến lược, chính sách

c)

Hoạt động thực thi công vụ của đội ngũ cán bộ, công chức

d)

Điều phối các bên liên quan, sự tham gia của các lực lượng khác

56.

Mối quan hệ giữa lãnh đạo công và lãnh đạo trong doanh nghiệp tư nhân

a)

Lãnh đạo công cung cấp cơ sở, tầm nhìn và khuôn khổ chính sách cho các quá trình lãnh đạo khác;

b)

Học hỏi qua lại

c)

Là điều kiện của nhau

d)

Lãnh đạo doanh nghiệp tạo ra các thách thức đối với các phản ứng chính sách

57.

Tăng trưởng kinh tế có phải là mục tiêu hàng đầu của lãnh đạo công?

a)

Lãnh đạo công không chỉ theo đuổi mục tiêu lợi nhuận hay lấy tăng trưởng kinh tế làm trọng yếu

b)

Cần đảm bảo sự hài hòa với công bằng xã hội, an ninh sinh thái và tiếp nối văn hóa

c)

Là điều kiện cho hiệu quả lãnh đạo

d)

Chỉ là một tiêu chí, thước đo

58.

Lãnh đạo công cần tiếp cận bối cảnh và đối tượng lãnh đạo như thế nào?

a)

Tiếp cận hệ thống

b)

Tiếp cận hệ thống động

c)

Các thành tố và quá trình có liên quan, tác động đến nhau; và liên tục thay đổi

d)

Tư duy mở và sáng tạo

59.

Chất lượng của các chiến lược, chính sách bị tác động bởi những yếu tố nào?

a)

Năng lực của các tổ chức: cơ quan, đơn vị, địa phương, quốc gia, cá nhân cán bộ công chức, năng lực của đội ngũ lãnh đạo

b)

Chất lượng tham mưu chiến lược

c)

Tri thức về bối cảnh và về bản thân; thời điểm ra quyết định; bối cảnh, khu vực hay thế giới; phương thức và kết quả lãnh đạo trong quá khứ, tầm nhìn lãnh đạo, ….

d)

Chất lượng tham vấn

60.

Mệnh đề nào dưới đây thể hiện quan niệm về hệ thống?

a)

A. Chỉnh thể các yếu tố quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

B. Tập hợp các cơ quan tổ chức cùng thực hiện một nhiệm vụ

c)

C. Tập hợp các phòng ban trong một cơ quan

d)

D. Nhiều hoạt động được thiết kế và lập trình trước

61.

Thuật ngữ nào thể hiện bản chất quan hệ giữa hệ thống với môi trường bên ngoài?

a)

A. Chỉ đạo

b)

B. Phục tùng

c)

C. Tương tác

d)

D. Tự động hóa

62.

Tác giả của công trình Lý thuyết hệ thống tổng quát là ai?

a)

A. Nhà khoa học người Mỹ Tallcot Parson

b)

B. Nhà khoa học người Áo Ludwig won Bertalanffy

c)

C. Giáo sư Hoàng Tụy

d)

D. Triết gia Hy Lạp Platon

63.

Công trình Lý thuyết hệ thống tổng quát được công bố vào giai đoạn nào?

a)

Thế kỷ XIX

b)

Thời kỳ Phục Hưng

c)

Nửa sau thế kỷ XX

d)

Trước Công nguyên

64.

Mệnh đề nào dưới đây nằm trong khái niệm về hệ thống?

a)

Chỉnh thể sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các phần tử

b)

Bên trong và bên ngoài quan hệ mật thiết với nhau

c)

Thể hiện tính xuyên suốt của các hoạt động

d)

Cấu trúc tĩnh

65.

Thuật ngữ nào dưới đây được coi là một trong các yếu tố của hệ thống?

a)

Phản xạ

b)

Phản hồi

c)

Phản ánh

d)

Phản cảm

66.

Loại hệ thống nào sau đây xuất hiện trong cách phân loại dựa trên mức độ gia tăng tính phức tạp của hệ thống?

a)

Hệ thống khung

b)

Hệ thống đa trí tuệ

c)

Hệ thống sinh thái

d)

Hệ thống văn bản giấy tờ

67.

Loại hệ thống nào sau đây xuất hiện trong cách phân loại dựa trên tính chủ định của hệ thống trong tương tác với môi trường?

a)

Hệ thống tổng quát

b)

Hệ thống kỹ sư công

68.

Loại hệ thống nào sau đây xuất hiện trong cách phân loại dựa trên tính chủ định của hệ thống trong tương tác với môi trường?

a)

Hệ thống tổng quát

b)

Hệ thống kỹ sư công nghiệp

c)

Hệ thống thông tin

d)

Hệ thống đơn trí tuệ

69.

Mệnh đề nào là một trong các nguyên lý điều khiển hệ thống?

a)

Nguyên lý cân bằng âm - dương

b)

Nguyên lý lực và phản lực

c)

Nguyên lý độ đa dạng cần thiết

d)

Nguyên lý tổ chức chặt chẽ

70.

Lý thuyết hệ thống đã trải qua mấy giai đoạn phát triển?

a)

2

b)

6

c)

5

d)

3

71.

Thế hệ thứ nhất của lý thuyết hệ thống (vận trù học) xem xét thách thức hệ thống với đặc điểm chính nào?

a)

Chịu tác động mạnh mẽ của môi trường bên ngoài

b)

Sự không phù hợp giữa chức năng với quá trình

c)

Tính kiểm soát thứ bậc

d)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố

72.

Thế hệ thứ hai của lý thuyết hệ thống (điều khiển học) xem xét thách thức hệ thống với đặc điểm chính nào?

a)

Tính khó đoán định của hành động

b)

Xung đột lợi ích giữa các yếu tố bên trong

c)

Tính tự tổ chức

d)

Khả năng thích ứng linh hoạt

73.

Thế hệ thứ ba của lý thuyết hệ thống (thiết kế hệ thống) xem xét thách thức hệ thống với đặc điểm chính nào?

a)

Tối ưu hóa vận hành

b)

Kiểm soát thứ bậc

c)

Tính tự lựa chọn

d)

Mối liên hệ ngược

74.

Có bao nhiêu trục tương tác chính để xây dựng Công cụ Hồ sơ lãnh đạo (LRP)?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

75.

Tư duy hệ thống trong lãnh đạo được hiểu là gì?

a)

Đặt chỉnh thể vào môi trường → xem xét phân tích hành vi ứng xử và mối quan hệ chỉ nảy sinh trong môi trường → tổng hợp để lý giải cái chỉnh thể

b)

Xem xét phân tích hành vi ứng xử và mối quan hệ chỉ nảy sinh trong môi trường → tổng hợp để lý giải cái chỉnh thể → đặt chỉnh thể vào môi trường

c)

Tổng hợp để lý giải cái chỉnh thể → đặt chỉnh thể vào môi trường → xem xét phân tích hành vi ứng xử và mối quan hệ chỉ nảy sinh

76.

Theo lý thuyết hệ thống thế hệ thứ ba, có mấy nguyên lý căn bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

77.

Mệnh đề nào thuộc về nguyên lý về tính đa chiều?

a)

Đa phương

b)

Đa diện

c)

Đa quan hệ

d)

Đa quá trình

78.

Mệnh đề nào thuộc về nguyên lý về tính hợp trội?

a)

Của từng bộ phận hợp thành hệ thống

b)

Cái chỉnh thể

c)

Chỉ xuất hiện khi có nhu cầu

d)

Luôn hiện diện trong hoạt động của hệ thống

79.

Mệnh đề nào dưới đây đúng với tư duy phân tích cơ giới?

a)

Phân chia hiện tượng, sự vật thành các bộ phận nhỏ để nghiên cứu

b)

Chú trọng mối quan hệ phi tuyến tính

c)

Đặt cái chỉnh thể vào môi trường xung quanh

d)

Phát hiện các đặc tính trong dòng thời gian thực của hệ thống

80.

Mệnh đề nào dưới đây đúng với tư duy hệ thống?

a)

Mối liên hệ nhân - quả rõ ràng

b)

Nhận diện đặc tính của bộ phận để suy ra đặc tính của chỉnh thể

c)

Hệ thống luôn trao đổi thông tin, năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Mỗi vấn đề hệ thống chỉ cần một giải pháp để giải quyết

81.

Phân loại hệ thống theo sự gia tăng mức độ phức tạp, có các loại hệ thống nào dưới đây:

a)

Hệ thống tự điều khiển

b)

Hệ thống tích hợp

c)

Hệ thống khung

d)

Hệ thống cơ giới

82.

Phân loại hệ thống theo mức độ chủ định của hệ thống trong tương tác với môi trường, có các loại hệ thống nào dưới đây:

a)

Hệ thống tự điều khiển

b)

Hệ thống đơn trí tuệ

83.

Phân loại hệ thống theo mức độ chủ định của hệ thống trong tương tác với môi trường, có các loại hệ thống nào dưới đây:

a)

Hệ thống tự điều khiển

b)

Hệ thống đơn trí tuệ

c)

Hệ thống đa trí tuệ

d)

Hệ thống dẫn dắt

84.

Trong hệ thống xã hội, cấu trúc được hiểu là:

a)

Mối quan hệ nội tại

b)

Thường xuyên thay đổi

c)

Được quy định tại các văn bản hành chính

d)

Được thể chế hóa

85.

Các cấu trúc chính trong lĩnh vực hệ thống chính trị là:

a)

Cấu trúc tư duy

b)

Cấu trúc quan hệ Đảng - Nhà nước

c)

Cấu trúc phân định nguồn lực

d)

Không có ý nào ở trên

86.

Trong hệ thống lãnh đạo chính trị, nhóm các chức năng quá trình được hiểu là:

a)

Liên quan đến quá trình ra quyết định

b)

Bảo vệ hệ thống khỏi sự tác động của môi trường

c)

Đáp ứng thách thức từ môi trường

d)

Tối ưu hóa các hoạt động của bộ phận

87.

Trong hệ thống, quan hệ giữa cấu trúc và chức năng được hiểu tương tự như quan hệ giữa:

a)

Quản lý và lãnh đạo

b)

Cơ chế win-win (cùng thắng)

c)

Ổn định và linh hoạt

d)

Có kế hoạch và ứng biến, đột phá

88.

Thế hệ thứ nhất của lý thuyết hệ thống xem xét các thách thức với đặc điểm chính là:

a)

Mối quan hệ biện chứng

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau

c)

Cửa sổ cơ hội

d)

Mang tính quyết định luận

89.

Thế hệ thứ hai của lý thuyết hệ thống xem xét các thách thức với đặc điểm chính là:

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau

b)

Tính tự tổ chức

c)

Cơ chế phản ứng linh hoạt

d)

Tính bất định

90.

Thế hệ thứ ba của lý thuyết hệ thống (hệ thống động) xem xét các thách thức với đặc điểm chính là:

a)

Mang tính quyết định luận

b)

Tự lựa chọn, sáng tạo

c)

Phổ biến trong mọi chiều không-thời gian

d)

Tính bất định

91.

Động thái của hệ thống được coi là sự biến động của hệ thống như kết q

4 lines
92.

Câu 10. Động thái của hệ thống được coi là sự biến động của hệ thống như kết quả tương tác của quá trình nào dưới đây:

a)

Của biến đổi cấu trúc

b)

Giữa các thành tố bên trong

c)

Giữa hệ thống với môi trường

d)

Của biến đổi hành vi

93.

Câu 11: Những ý nào dưới đây đúng với ứng dụng tư duy hệ thống trong lãnh đạo:

a)

Tư duy hệ thống trong lãnh đạo tập trung vào giải quyết quan hệ bên trong hệ thống

b)

Tư duy hệ thống coi toàn bộ các hoạt động lãnh đạo như một chỉnh thể

c)

Tư duy hệ thống coi hoạt động lãnh đạo đang diễn ra trong bối cảnh ổn định, dễ dự báo và dự đoán được kết quả lãnh đạo

d)

Tư duy hệ thống cho rằng giữa hoạt động lãnh đạo với hiệu quả lãnh đạo luôn có mối liên hệ nhân - quả rõ ràng

94.

Câu 12: Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính mở:

a)

Hệ thống luôn trao đổi nguồn lực với môi trường bên ngoài

b)

Nếu không trao đổi nguồn lực với môi trường bên ngoài, hệ thống sẽ đi đến tự diệt vong

c)

Độc quyền thông tin sẽ giúp hệ thống phản ứng linh hoạt hơn với thách thức từ bên ngoài

d)

Nguyên lý về tính mở cho rằng cần thiết nhìn nhận hệ thống trong bối cảnh cụ thể

95.

Câu 13: Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính chủ định:

a)

Nguyên lý về tính chủ định cho rằng sự lựa chọn là kết quả tương tác của 3 yếu tố: lý trí, cảm xúc, văn hóa

b)

Hệ thống duy trì trạng thái thường phản ứng một cách biến hóa với các biến đổi của môi trường

c)

Hệ thống tìm mục tiêu có khả năng đáp ứng lại các biến đổi của môi trường thông qua sự thay đổi phương tiện và phương thức phản ứng

d)

Hệ thống chủ đích có khả năng sáng tạo trong duy trì hoặc thay đổi mục tiêu để thích nghi

96.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính hợp trội: Tính hợp trội của hệ thống là thuộc tính tổng hợp của các các yếu tố cấu thành hệ thống

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính hợp trội: Tính hợp trội của hệ thống cho thấy một tập hợp cá nhân bình thường vẫn có thể làm được điều phi thường

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính hợp trội: Phân chia đều nguồn lực cho các bộ phận sẽ tăng tính hợp trội cho cả hệ thống

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính hợp trội: Tính hợp trội là thuộc tính của cái chỉnh thể

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính đa chiều: Đa trí tuệ là đặc điểm nổi bật của tính đa chiều

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính đa chiều: Mỗi hệ thống xã hội riêng lẻ chỉ bao hàm một cấu trúc, một chức năng và một quá trình hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính đa chiều: Hiện nay, mọi hệ thống xã hội đều có chung một mô hình lý tưởng

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính đa chiều: Trong hệ thống rất dễ lầm lẫn giữa mục tiêu và phương tiện

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính phản - trực cảm: Có thể dùng ẩn dụ "chiếc xe sa lầy càng quay càng lún" để hiểu về tính phản trực cảm

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính phản - trực cảm: Càng nhiều bằng cấp, càng giỏi

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính phản - trực cảm: Nhiều hiện tượng có chung một nguyên nhân, một hiện tượng có nhiều nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai từ góc độ nguyên lý tính phản - trực cảm: "Hiệu ứng cánh bướm" được hiểu là năng lượng từ đập cánh của con bướm ngày hôm nay có thể là một nguyên nhân của cơn bão trong tương lai gần

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai khi xem xét quan hệ bên trong hệ thống: Mỗi hệ thống lại là một tiểu hệ thống trong đại hệ thống

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai khi xem xét quan hệ bên trong hệ thống: Mục tiêu hành động của từng bộ phận luôn thống nhất với mục tiêu chung của hệ thống

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Trong hệ thống, sự đa dạng về chức năng là cần thiết cho sự thích nghi của hệ thống

4 lines
111.

Câu 18: Nhận định nào dưới đây đúng hoặc sai khi xem xét quan hệ môi trường - hệ thống:

a)

Môi trường hoạt động là yếu tố có thể kiếm soát được

b)

Ranh giới giữa môi trường và hệ thống là không rõ ràng, dễ thay đổi

c)

Trong bất kỳ hoàn cảnh nào, nhà lãnh đạo chỉ ra quyết định khi có đầy đủ thông tin về các yếu tố tác động từ môi trường

d)

Thách thức lãnh đạo đối với một cơ quan tổ chức luôn chịu sự tác động từ các yếu tố môi trường

112.

Câu 19: Từ tiếp cận tư duy hệ thống, các nhận định dưới đây đúng hay sai:

a)

Hội nhập quốc tế chỉ là hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Ngày nay, nhà lãnh đạo phải biết mọi việc, luôn tìm ra giải pháp cho bất kỳ vấn đề nào nảy sinh

c)

Trong nông nghiệp, hiện tượng "được mùa mất giá" có lý do chính là tư thương ép giá thu mua

d)

Xã hội càng phát triển, mối quan hệ xã hội càng phức tạp

113.

Câu 20: Từ tiếp cận tư duy hệ thống, các nhận định dưới đây đúng hay sai:

a)

Sự biến đổi ở cấp độ hệ thống là tổng số sự biến đổi ở cấp độ hành vi cá nhân

b)

Một trong những đặc trưng của xã hội hiện đại là chuyển động nhanh

c)

Cuộc đình công của nghiệp đoàn phi công hàng không Pháp sẽ ảnh hưởng đến tăng trưởng ngành du lịch ở Việt Nam

d)

Để thành công trong thế giới hội nhập, nên "suy nghĩ toàn cầu, hành động địa phương"

114.

Câu 1: Hãy nêu khái niệm Hệ thống.

a)

Chỉnh thể sự phụ thuộc lẫn nhau

b)

Giữa các phần tử

115.

Hãy nêu khái niệm Hệ thống.

4 lines
116.

Hãy xác định môi trường của hệ thống lãnh đạo.

4 lines
117.

Hãy nêu ra cơ sở của động thái hệ thống.

4 lines
118.

Từ tiếp cận hệ thống, hãy nêu ra các đặc điểm của hoạt động lãnh đạo.

4 lines
119.

Từ tiếp cận hệ thống, hãy nêu ra các đặc điểm đối tượng tác động của lãnh đạo?

4 lines
120.

Hãy nêu ra các trục tương tác mà Công cụ Hồ sơ lãnh đạo (LRP) giúp nhận diện và phân tích?

4 lines
121.

Hãy nêu ra 03 đặc trưng của môi trường lãnh đạo hiện nay.

4 lines
122.

Hãy nêu ra 4 yếu tố nền tảng tác động tác động đến các vấn đề/thách thức lãnh đạo chung của đất nước.

4 lines
123.

Hãy chỉ r

4 lines
124.

Hãy chỉ ra các ngộ nhận thường gặp phải trong hoạt động lãnh đạo.

a)

Ngộ nhận về quyền lực

b)

Ngộ nhận về năng lực của bản thân

c)

Ngộ nhận giữa "cây và rừng"

d)

Ngộ nhận giữa mục tiêu và phương tiện

125.

Công cụ Nhận diện bối cảnh có thể nhận biết các yếu tố hệ thống nào đối với một vấn đề/thách thức?

a)

bối cảnh văn hóa

b)

nhu cầu và yêu cầu của các chủ thể

c)

sự phân bố và phân tán quyền lực và nguồn lực

d)

mức độ cấp bách và khủng hoảng của vấn đề/thách thức

126.

Vị trí, vai trò của hoạt động ra quyết định lãnh đạo là gì ?

a)

Là hoạt động trọng tâm của người lãnh đạo

b)

Là hoạt động hàng ngày của người lãnh đạo

c)

Là hoạt động cần thiết để khẳng định vị trí cá nhân nhà lãnh đạo

d)

Là hoạt động chiếm nhiều thời gian nhất của người lãnh đạo

127.

Mục tiêu chính của ra quyết định lãnh đạo là gì ?

a)

Tạo dấu ấn cá nhân của người lãnh đạo

b)

Ngăn chặn những thay đổi bất lợi

c)

Tạo ra sự thay đổi

d)

Duy trì sự ổn định của tổ chức

128.

Bản chất của ra quyết định lãnh đạo là gì ?

a)

Lập kế hoạch thực hiện một công việc nhất định

b)

Lên phương án giải quyết vấn đề và tổ chức thực hiện phương án

c)

Lựa chọn phương án hành động phù hợp

d)

Huy động sự tham gia của các bên liên quan nhằm đạt mục tiêu nhất định

129.

Những vấn đề mà người lãnh đạo phải ra quyết định để giải quyết là gì ?

a)

Chỉ là những vấn đề phức hợp, nan giải

b)

Chỉ là những vấn đề thông thường

c)

Cả vấn đề thông thường và vấn đề phức hợp, nan giải

d)

Rất khó xác định để phân loại là vấn đề thông thường hay là vấn đề phức h

130.

Tính chất nào dưới đây là tính chất của một vấn đề thông thường ?

a)

Tính bất định cao trong mọi khía cạnh, tức là rất khó xác định được bản chất của thách thức nằm ở đâu

b)

Quy trình, phương thức để giải quyết các thách thức đó học hỏi được từ các trường hợp sẵn có, hoặc mô phỏng các trường hợp tương tự trong lịch sử

c)

Tính mở cao, luôn vận động và biến đổi khôn lường

d)

Tính kết nối, tương tác cao

131.

Tính đa tâm của thách thức lãnh đạo có nghĩa là gì ?

a)

Có nhiều bên liên quan trong vấn đề, thách thức lãnh đạo

b)

Sự ràng buộc về mặt lợi ích giữa các bên tham gia

c)

Có nhiều trung tâm quyền lực can thiệp vào giải quyết các thách thức lãnh đạo

d)

Có nhiều phương án giải quyết thách thức

132.

Tính bất định cao của vấn đề phức hợp, nan giải có nghĩa là gì?

a)

Không thể xác định được cách thức giải quyết vấn đề đó

b)

Vấn đề biến động không ngừng

c)

Rất khó xác định được bản chất của thách thức nằm ở đâu

d)

Luôn xuất hiện những nhân tố mới

133.

Các phẩm chất đạo đức của người lãnh đạo tác động tới ra quyết định lãnh đạo theo cách nào ?

a)

Nó xác định trật tự ưu tiên cho việc lựa chọn hành động

b)

Nó là yếu tố duy nhất quyết định hiệu quả của quyết định lãnh đạo

c)

Nó làm giảm đi các xung đột lợi ích giữa các bên liên quan

d)

Nó giúp thu hút được các tư vấn độc lập giỏi

134.

Tính chiến lược của quyết định lãnh đạo có nghĩa là gì ?

4 lines