Worksheetshoá vô cơ 1
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Chọn câu đúng: Trong những cấu hình electron cho dưới đây, những cấu hình có thể có là:
1p2 và 2p6
3p5 và 5d2
2d3 và 3f12
2d10 và 3s2
Công thức electron của Fe3+ (Z=26):
1s2 2s22p63s23p63p64s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
4 số lượng tử nào không phù hợp:
n=4; l=4; m1=0;ms=-1/2
n=3; l=2; m1=1;ms=1/2
n=7;l=3;m1=-2;ms=-1/2
n=1; l=0; m1=0;ms=1/2
e cuối cùng của X(Z=30) có 4 số lượng tử:
n=3; l=2; m1=0;ms=+1/2
n=4; l=0; m1=0;ms=-1/2
n=3; l=2; m1=2;ms=-1/2
n=4; l=0; m1=0;ms=+1/2
Vị trí của X 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3:
Chu kỳ 3; phân nhóm VB
Chu kỳ 4; phân nhóm VB
Chu kỳ 3; phân nhóm VA
Chu kỳ 4; phân nhóm VA
Cấu hình e hóa trị của ion Fe2+
3d6 (có e độc thân)
3d6 (không có e độc thân)
3d4 4s2 (không có e độc thân)
3d4 4s2 (có e độc thân)
Trong cấu tạo nguyên tử của hầu hết các nguyên tử gồm các hạt:
electron, nơtron, proton
electron, proton
proton, nơtron
electron, nơtron
Electron 3p1 ứng với những giá trị nào của 4 số lượng tử:
n= 3, l = 0, ml= 0, ms= -1/2
n= 3, l = 1, ml= 3, ms= -1/2
n= 3, l = 1, ml= 2, ms= 1/2
n= 3, l = 1, ml= -1, ms= 1/2
Ion Cl- có A = 35, Z = 17. Tính số proton, nơtron, electron lần lượt có trong ion Cl-
18, 18, 35
35, 17, 18
17, 18, 18
16, 17, 18
Chọn trường hợp đúng: Tên các obitan ứng với n = 5, l = 2 ; n = 4, l = 3; n = 3, l = 0 lần lượt là
5d, 4f, 3s
5p, 4d, 3s
5s, 4d, 3p
5d, 4p, 3s
Hạt nào sau đây không tích điện
electron
nơtron
proton
electron, nơtron, proton
Khối lượng nguyên tử của 24Mg =39,8271.10-27 kg. Cho biết 1 đvC = 1,6605.10-27 g. Khối lượng nguyên tử của 24Mg tính theo đvC bằng:
23,985 đvC
66,133 đvC
24,000 đvC
23,985.10-3 đvC
Đồng vị là các dạng của cùng nguyên tố hóa học có cùng số ............ trong hạt nhân nguyên tử nhưng có ............ khác nhau vì có chứa số ............ khác nhau
proton, nơtron, electron
proton, số khối, nơtron
electron, số khối, nơtron
electron, nơtron, số khối
Phát biểu nào dưới đây đúng cho 7Li?
7Li có số khối là 7,016
7Li có nguyên tử khối là 7,016
7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 g
7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 đvC
Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 206 82Pb?
Số điện tích hạt nhân là 82
Số nơtron là 124
Số proton là 124
Số khối là 206
Cấu hình electron của ion X2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
Chu kì 4, nhóm IIA
Chu kì 4, nhóm VIIIB
Chu kì 4, nhóm VIIIA
Chu kì 3, nhóm VIB
Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : (n-1)d5 ns1 (trong đó n ≥ 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
Chu kì n, nhóm IB
Chu kì n, nhóm IA
Chu kì n, nhóm VIA
Chu kì n, nhóm VIB
Cấu trúc e hóa trị của
Ti (Z=22) 4s2
Sr (Z=38) 5s2 4p10
Ion Br- (Z=35) 4s2 4p6
Ion Sn2+ (Z=50) 3d2 4s2
Cấu hình e của X (Chu kỳ 4, phân nhóm VIB )
...3s2 3p6 3d4 4s2
...3s2 3p6 3d5 4s1
...3s2 3p6 4s2 4p4
...3s2 3p6 3d10 4s2 4p4
Công thức e của Cu2+ (Z=29) là
...3s2 3p6 3d8 4s1
...3s2 3p6 3d10 4s0
...3s2 3p6 3d9 4s0
...3s2 3p6 3d7 4s2
Câu 21: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn cho biết giá trị nào sau đây?
A. Số electron hóa trị
B. Số proton trong hạt nhân.
C. Số electron trong nguyên tử.
D. B và C đúng.
Câu 22: 4 số lượng tử nào cho dưới đây là không phù hợp
A. n=7, l=3, m_l=-3, m_s=-1/2
B. n=3, l=2, m_l=-1, m_s=1/2
C. n=4, l=1, m_l=+1, m_s=1/2
D. n=3, l=3, m_l=+1, m_s=-1/2
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là đúng
A. Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là đồng vị.
B. Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vị.
C. Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học.
Câu 24: Chọn phát biểu sai:
A. Số lượng tử từ m_l có các giá trị từ – n đến n
B. Số lượng tử phụ l có các giá trị từ 0 đến n – 1
C. Số lượng tử chính n xác định kích thước của ocbitan nguyên tử
D. Số lượng tử phụ l xác định cấu hình và tên của ocbitan nguyên tử
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố A có 7 electron phân lớp s, vậy A có bao nhiêu electron độc thân ở trạng thái cơ bản:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 28: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
B. 1s2 2s2 2p3 3s2 3p3
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:
Độ âm điện tăng dần.
Tính bazơ của các hidroxit tăng dần.
Tính kim loại tăng dần.
Tính phi kim giảm dần.
Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1. Vậy trong bảng tuần hoàn, vị trí của X thuộc:
Chu kì 4, nhóm IB.
Chu kì 4, nhóm IA.
Chu kì 4, nhóm VIA.
Chu kì 4, nhóm VIB.
Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: (n-1)d5 ns1 (trong đó n ≥ 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
Chu kì n, nhóm IB.
Chu kì n, nhóm IA.
Chu kì n, nhóm VIA.
Chu kì n, nhóm VIB.
Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : (n-1)d5 ns1 (n ≥ 4). Số electron độc thân có trong nguyên tử?
1
5
6
4
Khi xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì tính chất nào của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?
Số khối
Số electron ngoài cùng
Độ âm điện
Năng lượng ion hóa.
Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d3 4s2?
Chu kì 4, nhóm VA.
Chu kì 4, nhóm VB.
Chu kì 4, nhóm IIA.
Chu kì 4, nhóm IIIB
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
Các nguyên tố s.
Các nguyên tố p.
Các nguyên tố s và các nguyên tố p.
Các nguyên tố d.
Nguyên tố hóa học Canxi(Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
Vỏ nguyên tử có electron 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
Nguyên tố hóa học này là một phi kim.
Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
NH4Cl
HCl
H2O
NH3
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
Cộng hoá trị không phân cực
Hydro
Cộng hoá trị phân cực
ion
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
Cộng hoá trị không phân cực
Hydro
Cộng hoá trị phân cực
ion
Cho dãy các chất: N2, H2, NH4, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
3
4
5
2
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
NaF
CO2
CH4
H2O
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
Hydro
Cộng hóa trị có cực
ion
Cộng hóa trị không cực
Chọn câu sai. Liên kết Cl – O trong dãy các ion ClO-, ClO2-, ClO3- và ClO4- có độ dài tương ứng: 1,7; 1,64; 1,57 và 1,42 A0. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:
Độ bền ion tăng dần
Năng lượng liên kết tăng dần
Tính bền của các ion giảm dần
Bậc liên kết tăng dần
Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản khác với liên kết cộng hóa trị là:
Tính không bão hòa và không định hướng
Có độ không phân cực cao hơn
Có mặt trong đa số hợp chất hóa học
Câu a và b đều đúng
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
Sự góp chung các electron độc thân
Sự cho – nhận cặp electron hóa trị
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do
Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết ion:
NaCl, H2O, KCl, CsF
KF, NaCl, NH3, HCl
NaCl, KCl, KF, CsF
CH4, SO2, NaCl, KF
Chọn trường hợp đúng: Trong các loại liên kết sau, liên kết nào có năng lượng liên kết nhỏ nhất:
Ion
Cộng hóa trị
Van der Waals
Hydrogen
Chọn phát biểu đúng:
Hợp chất có chứa F, O luôn luôn cho liên kết hydro
Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi của hợp chất
Hợp chất tạo được liên kết hydro với nước luôn luôn hòa tan với nước theo bất kì tỉ lệ nào
Liên kết hydro chỉ có khi hợp chất ở thể rắn
Trong các liên kết cộng hóa trị sau H-F, H-Br, H-I, H-Cl, liên kết ít bị phân cực nhất là
H-F
H-I
H-Cl
H-Br
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Các liên kết Hidro và Van der Waals là liên kết yếu, nội phân tử
Các liên kết cộng hóa trị và ion có bản chất điện
Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng
Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ
Phân tử NH3 có kiểu liên kết:
Cộng hóa trị
ion
Cho – nhận
Cộng hóa trị phân cực
Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện nằm trong khoảng từ 0 đến nhỏ hơn 0,4 hình thành?
Liên kết kim loại
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết hóa học được hình thành từ hai nguyên tử X (có Z = 7) thuộc loại?
Liên kết hydro
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải
Bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần
Bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần
Bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hóa thứ nhất tăng dần
Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần
Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện > 1,7 thì hình thành
Liên kết kim loại
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị không phâ
Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện nằm trong khoảng từ 0 đến dưới 1,7 thì hình thành
Liên kết kim loại
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết hydro
Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị:
–2 và –1.
1– và 2–.
6+ và 7+.
+6 và +7.
Liên kết trong phân tử HNO3 là :
Liên kết CHT phân cực (3).
Liên kết ion (2).
Liên kết cho – nhận (1).
Cả (1) và (3).
Liên kết trong phân tử K2SO4 là những liên kết nào khi các nguyên tử đều ở trạng thái c bản.
Liên kết cộng hóa trị phân cực (1).
Liên kết cho–nhận (3).
Liên kết ion (2).
Cả (1) , (2) , (3).
Cho các hợp chất và ion sau : NH4+ (1) , SO3 (2) , SO42- (3) , MgO(4) , HNO3 (5). Các phân tử và ion có liên kết cho–nhận là :
(1),(4)
(2),(3),(5)
(1),(2),(3),(5)
(1),(2),(3).
Trong phân tử CO có :
1 liên đôi.
1 liên kết ba.
1 liên kết CHT và 2 liên kết cho–nhận.
2 liên kết CHT và 1 liên kết cho–nhận.
Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố là ns2np5. Liên kết của nguyên tố này với hiđro thuộc loại liên kết nào?
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết ion.
Liên kết cho–nhận.
Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
C2H4; C2H6.
CH4; C2H6.
C2H4; C2H2.
CH4; C2H2.
Công thức cấu tạo nào viết sai (1H; 6C; 7N; 8O; 17Cl) :
H-Cl-O
O=C=O
H-C≡N
N≡N.
Công thức phức chất ứng với tên gọi theo danh pháp IUPAC “Kali hexacyanoferat (II)”
K3[Fe(CN)6]
K4[Fe(CN)6]
K3[Fe(CN)4]
K4[Fe(CN)4]
Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức Na2[Be(OH)4]
Natri tetrahydroxo berilat (II)
Dinatri tetrahydroxyd beri (II)
Natri tetrahydroxyd berilat (II)
Dinatri tetrahydroxo beri (II)
Công thức phức chất ứng với tên gọi theo danh pháp IUPAC “Pentaamminsunfatocoban (III) bromua”
[Co(NH3)5SO4]Br3
Br[Co(NH3)5SO4]
[Co(NH3)5SO4Br]2-
[Co(NH3)5SO4]Br
Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức [Ag(NH3)2][Ag(CN)2]
Diammin bạc (I) dicyano bạc (I)
Diammin bạc (I) dicyano argentat (II)
Diammin bạc (I) dicyano bạc (II)
Diammin bạc (I) dicyano argentat (I)
Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức [Cr(NH3)6]Cl3
Hexaammincrom (III) clorua
Hexaammincromat (III) clorua
Hexaamoniac cromat (III) clorua
Hexaammincrom (III) cloro
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hằng số không bền là nghịch đảo của Hằng số bền
Phức có hằng số không bền càng nhỏ thì phức càng kém bền
Phức có hằng số không bền càng lớn thì phức càng kém bền
Dựa vào hằng số bền có thể khảo sát khả năng cạnh tranh tạo phức
Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào có cầu ngoại mang điện tích dương?
K2[CuCl3]
[Mn(H2O)6]SO4
[Co(NH3)3(NO3)3]
[Pt(NH3)2Cl2]
Xác định hóa trị của ion trung tâm trong phức chất sau đây [Co(NH3)5CO3]Cl
II
I
VI
III
Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức anion?
[Mn(H2O)6]SO4
[Pt(NH3)4Cl2]
[Ag(NH3)2]Cl
K2[PtCl6]
Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức cation?
[Ni(CO)4]
(NH4)3[Cr(NSC)6]
[Co(H2O)5Cl]SO4
K2[HgI4]
Theo danh pháp gọi tên phức chất, tên gọi “cacbonato” đang chỉ phối tử anion nào?
CN-
SCN
CO32-
NO2-
Theo danh pháp gọi tên phức chất, tên gọi “cacbonato” đang chỉ phối tử anion nào?
CO32-
CN-
NO2-
SCN-
Cho phức chất: [Co(NH3)2Br2]Br. Tên gọi của thành phần in đậm trong phức chất là gì?
dibromua
bromua
bromo
dibromo
Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức trung hòa?
[Ag(NH3)2]Cl
[Ag(NH3)2][Ag(CN)2]
[Co(H2O)5Cl]SO4
(NH4)2[CuCl4]
Thành phần nào sau đây là thành phần cầu nội phức của phức chất?
Ion trung tâm và phối tử
Cầu ngoại và ion trung tâm
Cầu nội và phối tử
Tất cả đều đúng
Xác định hóa trị của ion trung tâm trong phức chất sau đây Ca2[Fe(CN)6]
II
I
VI
III
Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức anion?
(NH4)3[Cr(NSC)6]
[Cr(NH3)6](NO3)3
[Co(NH3)3(NO3)3]
[Pt(NH3)2]Cl2
Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức cation?
[Ag(NH3)2]Cl
[Pt(NH3)2C2O4]
[Pt(NH3)2Cl2]
K3[Fe(CN)6]
Theo danh pháp gọi tên phức chất, tên gọi “thiosunfato” đang chỉ phối tử anion nào?
SO3 2-
S2O3 2-
NO2-
SO4 2-
Cho phức chất: [PtEn(NH3)2NO2Cl]SO4. Tên gọi của thành phần in đậm trong phức chất là gì?
amin
amid
ammin
Cả 3 đều đúng
Hợp chất nào sau đây là phức của Sắt?
Hemoglobin
Chlorophyl
Insulin
Vitamin B12
Hợp chất nào sau đây là phức của coban?
Hemoglobin
Chlorophyl
Insulin
Vitamin B12
Hợp chất nào sau đây là phức của Magie?
Hemoglobin
Chlorophyl
Insulin
Vitamin B12
Hợp chất nào sau đây là phức của Magie?
Hemoglobin
Chlorophyl
Insulin
Vitamin B12
Phức chất nào sau đây là một Coban Amin?
Cis Platin
Auranophin
Vitamin B12
Insulin
Phân loại và đọc tên phức chất sau đây [Co(NH3)6]Cl3
Phức trung hòa, HexaamminCoban (III) Cloro
Phức cation, HexaamminCoban (III) Clorua
Phức cation, HexaamminCoban (III) Cloro
Phức trung hòa, HexaamminCoban (III) Clorua
Thuốc chống Ung thư Cis Platin có Danh pháp là Cis-điamminđicloroPlatin(II). Vậy trong cấu trúc của nó có:
1 phối tử NH3 và 1 phối tử Cl
2 phối tử NH3 và 2 phối tử Cl
1 phối tử NH3 và 2 phối tử Cl
2 phối tử NH3 và 1 phối tử Cl
Cho Phức chất: [Co(NH3)2Cl2]Cl. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?
đicloro
điclorua
monoclorua
monocloro
Cho Phức chất: [Co(NH3)2Cl2]Cl. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?
đicloro
điclorua
clorua
cloro
Cho Phức chất: K4[Fe(CN)6]. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?
Đikali
Trikali
Kali
Tetrakali
Theo danh pháp gọi tên Phức chất, Phối tử trung hòa NH3 được gọi là?
Amoni
Amoniac
Amin
Ammin
Theo danh pháp gọi tên Phức chất, Phối tử trung hòa H2O được gọi là?
Nước
Water
Aqua
Đihydroxy
∆H0 298 ghi trong các phản ứng sau:
MgO(r) + CO2(k) = MgCO3(r) ∆H0 298 = a (kJ)
2H2(k) + O2(k) = 2H2O(l) ∆H0 298 = b (kJ)
H2(k) + 1/2O2(k) = H2O(l) ∆H0 298 = c (kJ)
Nhiệt tạo thành:
a
b
c
Tất cả đều đúng
Phản ứng nhiệt phân của đá vôi: CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k) có: ∆H0 298 = 42,6 kcal và ∆S0 298= 38,4 cal/mol.K. Giả sử ∆H0, ∆S0 đều không thay đổi theo nhiệt độ. Tính ∆G0 phản ứng ở 15000C, phản ứng có xảy ra ở nhiệt độ này không?
M
M
Tính H của phản ứng: Al2O3(r) + 3SO3(k) → Al2(SO4)3(r) ở 2980K biết nhiệt sinh của các chất như sau: Al2O3(r): -399,09(kcal); SO3(k): -94,45 (kcal); Al2(SO4)3(r): -820,98 (kcal)
+138,54(kcal)
-138,54(kcal)
-1314,52 (kcal)
-327,44(kcal)
Chọn câu đúng: Phản ứng: 2Fe2O3(r) + 3C (gr) 4Fe (r) + 3CO2(k) có ∆H = 467,9 kJ; ∆S = 560,3 J/K
Phản ứng thu nhiệt, giảm entropy
Phản ứng tỏa nhiệt, tăng entropy
Phản ứng xảy ra với T > 8350K
Phản ứng xảy ra khi t0 > 8350C
Tính H của phản ứng:
C2H4(K) + H2(K) → C2H6(K) ở 2980K
biết nhiệt sinh của các chất như sau: C2H4(K): + 52,30(kJ/mol); C2H6(K): -84,68 (kJ/mol)
-32,38 (kJ/mol)
-136,98 (kJ/mol)
+ 52,30(kJ/mol)
không xác định
Trong công thức H = U + PV. H là kí hiệu:
enthalpy
công
entropy
năng lượng tự do
Nhiệt tỏa ra hay thu vào khi tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền vững được gọi là:
Nhiệt sinh
nhiệt cháy
nhiệt lượng
nhiệt phản ứng
Khử 40 g sắt (III) oxit bằng nhôm giải phóng 213,15 kJ. Đốt cháy 5,4 g nhôm giải phóng 167,3 kJ. Tính ∆H0 298 (kJ/mol) của Fe2O3(r)
-820,4
-852,4
820,4
380,45
Nhiệt sinh của một đơn chất bền ở điều kiện chuẩn:
100 (kJ/mol)
0 (kJ/mol)
10 (kJ/mol)
không xác định
Loại chất nào sau đây có entropi cao nhất tại 250C
CH3OH (l)
MgCO3 (r)
CO (k)
Ni (r)
Câu 106: Chọn biểu thức đúng
∆G = ∆H
∆G = ∆H - T
∆G = ∆H - T∆S
∆G = ∆S - T∆H
Câu 107: Quá trình nào sau đây kèm theo sự tăng entropi?
Br2(l) → Br2(k)
2SO2(k) + O2(k) → 2SO3(k)
H2O(k) → H2O(l)
H2O(l) → H2O(r)
Câu 108: Tính ∆H0 của phản ứng B → A, biết: C → A có ∆H1; D → C có ∆H2; D →B có ∆H3
∆H0 = ∆H1 + ∆H2 - ∆H3
∆H0 = - ∆H1 - ∆H2 + ∆H3
∆H0 = ∆H1 - ∆H2 - ∆H3
∆H0 = ∆H1 + ∆H2 + ∆H3
Câu 109: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Fe2O3(r) từ các dữ liệu sau:
Fe2O3(r) + 3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO2(k) H0 298,S = -6,74 kcal
C(than chì) + O2(k) → CO2(k) H0 298,S = -94,1 kcal
C(than chì) + 1/2O2(k) → CO (k) H0 298,S = -26,42 kcal
-60,94 (kcal/mol)
60,94 (kcal/mol)
196,3 (kcal/mol)
-196,3 (kcal/mol)
Câu 110: Tính S0 (J/mol.K) ở 250C của phản ứng :
SO2(k) + ½ O2(k) = SO4(k)
Cho biết entropi tiêu chuẩn ở 250C của các chất SO2(k) , O2(k) và SO3(k) lần lượt bằng: 248, 205 và 257 (J/mol.K)
-93,5
196
93,5
-196
Câu 111: Cho phản ứng: A (r) → A (l) ở điều kiện tiêu chuẩn, có:
H > 0, S < 0
H < 0, S < 0
H > 0, S > 0
H < 0, S > 0
Câu 112: Cho phản ứng có H > 0, S < 0 sẽ xảy ra ở nhiệt độ nào?
Không xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào
T > H/S
T < H/S
T = H/S
Câu 113: Chiều của phản ứng được quyết định bởi?
H
G
S
T
Câu 114: Phản ứng 2NO2(k) ⇄ N2O4(k); ΔH = - 58,03kJ; ΔS = - 176,52kJ. Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ nào?
Ở bất kỳ nhiệt độ nào
T = 2390
T > 2390
T < 2390
Câu 115: Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng: CH2=CH2 + H2 → CH3–CH3, biết EC=C = 142,5 kcal/mol, EH-H= 104,2kcal/mol, EC-H = 99,0 kcal/mol, EC-C = 78,0 kcal/mol
29,3 kcal
- 29,3 kcal
- 133,5 kcal
133,5 kcal
Tính hiệu ứng nhiệt phản ứng sau:
CH4 + 2 O2 → CO2 + 2H2O
Biết ΔH0 của CH 4 , CO2 và 2O lần lượt là - 74.58 kcal/mol, - 393,51 kcal/mol và - 285,84 kcal/mol
604,77 kcal
– 604,77 kcal
- 890,61 kcal
890,61 kcal
Cho phản ứng: 2Al(r) + 3Cl2 (k) ⇄ 2AlCl3 (r). Tính ΔS 0 298, biết S0 của Al, Cl2 và AlCl3 lần lượt là 28,3 cal/K.mol, 222,86 cal/K.mol và 110,7 cal/K.mol
503,78 cal/K
– 503,78 cal/K
– 140,46 cal/K
140,46 cal/K
Cho phản ứng: CaCO3 (r) ⇄ CaO(r) + CO2 (k). Tìm T để phản ứng đạt trạng thái cân băng, biết HPu = 42,4 kcal và S0 = 38,4 cal/K.
1,10420K
0,90570K
905,660K
1104,170K
Tính H, S, G ở điều kiện tiêu chuẩn?
H = 328,8 kJ/mol; S = 156,725 J/mol.K; G = 282095,95 J/mol
H = 86,98 kJ/mol; S = 156,725 J/mol.K; G = 40261.05 J/mol
H = 328,8 kJ/mol; S = 70,57 J/mol.K; G = 307770.14 J/mol
H = 86,98 kJ/mol; S = 70,57 J/mol.K; G = 65950,14 J/mol
Cho phản ứng: H3C–CH3 (k) → 2C (k) + 6H (k), có HPư = 2826,1 kJ, EC-H = 415,8 kJ/mol. Tính EC-C ?
331,3 kJ/mol
2410,2 kJ/mol
– 331,3 kJ/mol
– 2410,2 kJ/mol
Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k), có HPư= - 92,22 kJ, EN=N = 945 kJ/mol, EH-H = 436 kJ/mol. Tính EN-H ?
2345,22 kJ/mol
390,87 kJ/mol
– 390,87 kJ/mol
781,74 kJ/mol
Cho EC=C = 812 kJ/mol, E C-C= 347 kJ/mol, EC-Cl = 339 kJ/mol, ECl-Cl = 242,7. Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn của phản ứng sau:
- 405,6 kJ/mol
405,6 kJ/mol
368,7 kJ/mol
- 368,7 kJ/mol
Cho phản ứng: N2(k) + O2(k) → 2NO (k), có EN=N = 941,4 kJ/mol, EO=O = 498,7 kJ/mol, EN=O = 629,7 kJ/mol. Tính ΔH của phản ứng?
- 180,7 kJ
810,4 kJ
180,7 kJ
- 810,4 kJ
Cho phản ứng: N2O4(k) Δ 2NO2(k), có ΔHN2O4 = 2,31 kcal/mol, ΔHNO2 = 8,09 kcal/mol, SN2O4 = 72,73 cal/K.mol, SNO2 = 57,46 cal/K.mol. Ở nhiệt độ là 0oC thì phản ứng xảy ra theo chiều nào?
Thuận
Nghịch
Không xác định
Cân bằng
Phát biểu nào sau đây là đúng về Nhiệt Động học?
Nhiệt động học nghiên cứu những quy luật chuyển hóa giữa các dạng năng lượng khác nhau
Cơ sở của nhiệt động học là hai nguyên lí được rút ra từ cuộc sống con người
Nhiệt động học hóa học sử dụng những kết quả nghiên cứu của nhiệt động học vào hóa học để tính toán về biến đổi năng lượng trong các phản ứng và rút ra một số đại lượng để xét đoán chiều hướng của một phản ứng hóa học
Tất cả đều đúng
Kí hiệu nào sau đây là Entanpy (Hiệu ứng nhiệt, Nhiệt phản ứng)?
ΔH
ΔS
ΔG
ΔU
Tùy thuộc bản chất của phản ứng mà nhiệt phản ứng được gọi là
Sinh nhiệt – Nhiệt tạo thành H s
Nhiệt cháy – Nhiệt đốt cháy, Thiêu nhiệt H c
Tất cả đều đúng
Nhiệt phân hủy – Nhiệt nguyên tử hóa, Nhiệt phá vỡ liên kết
.......................... là hệ chỉ trao đổi năng lượng với môi trường ngoài nhưng không trao đổi vật chất với môi trường ngoài.
Hệ đóng
Hệ mở
Hệ cô lập
Hệ đoản nhiệt
.............................. có tính chất không đồng nhất trong đó các phần khác nhau của hệ được phân chia với nhau bằng bề mặt vật lý.
Hệ vật lí
Hệ dị thể
Hệ hóa học
Hệ đồng thể
.............................. là biến đổi mà các trạng thái trung gian của hệ trải qua được xem như do các quá trình cân bằng.
Quá trình mở
Quá trình đóng
Quá trình thuận nghịch
Chu trình
............................. là biến đổi được thực hiện trong điều kiện không có sự trao đổi nhiệt lượng giữa hệ với môi trường ngoài.
Biến đổi đẳng áp
Biến đổi đoạn nhiệt
Biến đổi đẳng nhiệt
Biến đổi đẳng tích
Phát biểu nào sau đây không đúng với Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học?
Năng lượng tự nhiên sinh ra, không tự nhiên mất đi mà chuyển từ dạng này sang dạng khác
Năng lượng của một hệ cô lập luôn luôn được bảo toàn
Không thể có động cơ vĩnh cửu loại I
Tồn tại một hàm trạng thái U gọi là nội năng
Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac:
N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
Tăng lên 8 lần
Tăng lên 6 lần
Tăng lên 2 lần
Giảm đi 2 lần
Cho cân bằng phản ứng:
2SO2(k) + O2(k) <=> 2SO3(k).
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt, phát biểu nào sau đây là đúng
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
Cho cân bằng phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) <=> 2NH3 (k); phản ứng là thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học sẽ không bị chuyển dịch khi
Thay đổi nồng độ N2
Thêm xúc tác là Fe
Thay đổi áp suất của hệ
Thay đổi nhiệt độ
Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO(k)+H2O(k)<=> CO2(k)+ H2(k)
Trong các yếu tố sau: tăng nhiệt độ (1); thêm một lượng nước (2); thêm một lượng H2(3); tăng áp suất chung của hệ (4); dùng chất xúc tác (5). Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
1, 2, 4
1, 4, 5
2, 3, 4
1, 2, 3
Cho cân bằng 2SO2(k) + O2(k) <=> 2SO3(k), có H > 0, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nếu
Tăng nhiệt độ, tăng áp suất
Tăng nhiệt độ, giảm áp suất
Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
