wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá vô cơ 1

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng: Trong những cấu hình electron cho dưới đây, những cấu hình có thể có là:

a)

1p2 và 2p6

b)

3p5 và 5d2

c)

2d3 và 3f12

d)

2d10 và 3s2

2.

Công thức electron của Fe3+ (Z=26):

a)

1s2 2s22p63s23p63p64s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

3.

4 số lượng tử nào không phù hợp:

a)

n=4; l=4; m1=0;ms=-1/2

b)

n=3; l=2; m1=1;ms=1/2

c)

n=7;l=3;m1=-2;ms=-1/2

d)

n=1; l=0; m1=0;ms=1/2

4.

e cuối cùng của X(Z=30) có 4 số lượng tử:

a)

n=3; l=2; m1=0;ms=+1/2

b)

n=4; l=0; m1=0;ms=-1/2

c)

n=3; l=2; m1=2;ms=-1/2

d)

n=4; l=0; m1=0;ms=+1/2

5.

Vị trí của X 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3:

a)

Chu kỳ 3; phân nhóm VB

b)

Chu kỳ 4; phân nhóm VB

c)

Chu kỳ 3; phân nhóm VA

d)

Chu kỳ 4; phân nhóm VA

6.

Cấu hình e hóa trị của ion Fe2+

a)

3d6 (có e độc thân)

b)

3d6 (không có e độc thân)

c)

3d4 4s2 (không có e độc thân)

d)

3d4 4s2 (có e độc thân)

7.

Trong cấu tạo nguyên tử của hầu hết các nguyên tử gồm các hạt:

a)

electron, nơtron, proton

b)

electron, proton

c)

proton, nơtron

d)

electron, nơtron

8.

Electron 3p1 ứng với những giá trị nào của 4 số lượng tử:

a)

n= 3, l = 0, ml= 0, ms= -1/2

b)

n= 3, l = 1, ml= 3, ms= -1/2

c)

n= 3, l = 1, ml= 2, ms= 1/2

d)

n= 3, l = 1, ml= -1, ms= 1/2

9.

Ion Cl- có A = 35, Z = 17. Tính số proton, nơtron, electron lần lượt có trong ion Cl-

a)

18, 18, 35

b)

35, 17, 18

c)

17, 18, 18

d)

16, 17, 18

10.

Chọn trường hợp đúng: Tên các obitan ứng với n = 5, l = 2 ; n = 4, l = 3; n = 3, l = 0 lần lượt là

a)

5d, 4f, 3s

b)

5p, 4d, 3s

c)

5s, 4d, 3p

d)

5d, 4p, 3s

11.

Hạt nào sau đây không tích điện

a)

electron

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron, nơtron, proton

12.

Khối lượng nguyên tử của 24Mg =39,8271.10-27 kg. Cho biết 1 đvC = 1,6605.10-27 g. Khối lượng nguyên tử của 24Mg tính theo đvC bằng:

a)

23,985 đvC

b)

66,133 đvC

c)

24,000 đvC

d)

23,985.10-3 đvC

13.

Đồng vị là các dạng của cùng nguyên tố hóa học có cùng số ............ trong hạt nhân nguyên tử nhưng có ............ khác nhau vì có chứa số ............ khác nhau

a)

proton, nơtron, electron

b)

proton, số khối, nơtron

c)

electron, số khối, nơtron

d)

electron, nơtron, số khối

14.

Phát biểu nào dưới đây đúng cho 7Li?

a)

7Li có số khối là 7,016

b)

7Li có nguyên tử khối là 7,016

c)

7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 g

d)

7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 đvC

15.

Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 206 82Pb?

a)

Số điện tích hạt nhân là 82

b)

Số nơtron là 124

c)

Số proton là 124

d)

Số khối là 206

16.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

Chu kì 4, nhóm IIA

b)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

c)

Chu kì 4, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 3, nhóm VIB

17.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : (n-1)d5 ns1 (trong đó n ≥ 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:

a)

Chu kì n, nhóm IB

b)

Chu kì n, nhóm IA

c)

Chu kì n, nhóm VIA

d)

Chu kì n, nhóm VIB

18.

Cấu trúc e hóa trị của

a)

Ti (Z=22) 4s2

b)

Sr (Z=38) 5s2 4p10

c)

Ion Br- (Z=35) 4s2 4p6

d)

Ion Sn2+ (Z=50) 3d2 4s2

19.

Cấu hình e của X (Chu kỳ 4, phân nhóm VIB )

a)

...3s2 3p6 3d4 4s2

b)

...3s2 3p6 3d5 4s1

c)

...3s2 3p6 4s2 4p4

d)

...3s2 3p6 3d10 4s2 4p4

20.

Công thức e của Cu2+ (Z=29) là

a)

...3s2 3p6 3d8 4s1

b)

...3s2 3p6 3d10 4s0

c)

...3s2 3p6 3d9 4s0

d)

...3s2 3p6 3d7 4s2

21.

Câu 21: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn cho biết giá trị nào sau đây?

a)

A. Số electron hóa trị

b)

B. Số proton trong hạt nhân.

c)

C. Số electron trong nguyên tử.

d)

D. B và C đúng.

22.

Câu 22: 4 số lượng tử nào cho dưới đây là không phù hợp

a)

A. n=7, l=3, m_l=-3, m_s=-1/2

b)

B. n=3, l=2, m_l=-1, m_s=1/2

c)

C. n=4, l=1, m_l=+1, m_s=1/2

d)

D. n=3, l=3, m_l=+1, m_s=-1/2

23.

Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

A. Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là đồng vị.

b)

B. Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vị.

c)

C. Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị.

d)

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học.

24.

Câu 24: Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số lượng tử từ m_l có các giá trị từ – n đến n

b)

B. Số lượng tử phụ l có các giá trị từ 0 đến n – 1

c)

C. Số lượng tử chính n xác định kích thước của ocbitan nguyên tử

d)

D. Số lượng tử phụ l xác định cấu hình và tên của ocbitan nguyên tử

25.

Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố A có 7 electron phân lớp s, vậy A có bao nhiêu electron độc thân ở trạng thái cơ bản:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

Câu 28: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

b)

B. 1s2 2s2 2p3 3s2 3p3

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

27.

Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:

a)

Độ âm điện tăng dần.

b)

Tính bazơ của các hidroxit tăng dần.

c)

Tính kim loại tăng dần.

d)

Tính phi kim giảm dần.

28.

Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1. Vậy trong bảng tuần hoàn, vị trí của X thuộc:

a)

Chu kì 4, nhóm IB.

b)

Chu kì 4, nhóm IA.

c)

Chu kì 4, nhóm VIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIB.

29.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: (n-1)d5 ns1 (trong đó n ≥ 4). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:

a)

Chu kì n, nhóm IB.

b)

Chu kì n, nhóm IA.

c)

Chu kì n, nhóm VIA.

d)

Chu kì n, nhóm VIB.

30.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : (n-1)d5 ns1 (n ≥ 4). Số electron độc thân có trong nguyên tử?

a)

1

b)

5

c)

6

d)

4

31.

Khi xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì tính chất nào của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?

a)

Số khối

b)

Số electron ngoài cùng

c)

Độ âm điện

d)

Năng lượng ion hóa.

32.

Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d3 4s2?

a)

Chu kì 4, nhóm VA.

b)

Chu kì 4, nhóm VB.

c)

Chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Chu kì 4, nhóm IIIB

33.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:

a)

Các nguyên tố s.

b)

Các nguyên tố p.

c)

Các nguyên tố s và các nguyên tố p.

d)

Các nguyên tố d.

34.

Nguyên tố hóa học Canxi(Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.

b)

Vỏ nguyên tử có electron 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.

d)

Nguyên tố hóa học này là một phi kim.

35.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

NH4Cl

b)

HCl

c)

H2O

d)

NH3

36.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

Cộng hoá trị không phân cực

b)

Hydro

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

ion

37.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

Cộng hoá trị không phân cực

b)

Hydro

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

ion

38.

Cho dãy các chất: N2, H2, NH4, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

39.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF

b)

CO2

c)

CH4

d)

H2O

40.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

Hydro

b)

Cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

Cộng hóa trị không cực

41.

Chọn câu sai. Liên kết Cl – O trong dãy các ion ClO-, ClO2-, ClO3- và ClO4- có độ dài tương ứng: 1,7; 1,64; 1,57 và 1,42 A0. Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:

a)

Độ bền ion tăng dần

b)

Năng lượng liên kết tăng dần

c)

Tính bền của các ion giảm dần

d)

Bậc liên kết tăng dần

42.

Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản khác với liên kết cộng hóa trị là:

a)

Tính không bão hòa và không định hướng

b)

Có độ không phân cực cao hơn

c)

Có mặt trong đa số hợp chất hóa học

d)

Câu a và b đều đúng

43.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Sự góp chung các electron độc thân

b)

Sự cho – nhận cặp electron hóa trị

c)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

d)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do

44.

Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết ion:

a)

NaCl, H2O, KCl, CsF

b)

KF, NaCl, NH3, HCl

c)

NaCl, KCl, KF, CsF

d)

CH4, SO2, NaCl, KF

45.

Chọn trường hợp đúng: Trong các loại liên kết sau, liên kết nào có năng lượng liên kết nhỏ nhất:

a)

Ion

b)

Cộng hóa trị

c)

Van der Waals

d)

Hydrogen

46.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hợp chất có chứa F, O luôn luôn cho liên kết hydro

b)

Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi của hợp chất

c)

Hợp chất tạo được liên kết hydro với nước luôn luôn hòa tan với nước theo bất kì tỉ lệ nào

d)

Liên kết hydro chỉ có khi hợp chất ở thể rắn

47.

Trong các liên kết cộng hóa trị sau H-F, H-Br, H-I, H-Cl, liên kết ít bị phân cực nhất là

a)

H-F

b)

H-I

c)

H-Cl

d)

H-Br

48.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Các liên kết Hidro và Van der Waals là liên kết yếu, nội phân tử

b)

Các liên kết cộng hóa trị và ion có bản chất điện

c)

Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng

d)

Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ

49.

Phân tử NH3 có kiểu liên kết:

a)

Cộng hóa trị

b)

ion

c)

Cho – nhận

d)

Cộng hóa trị phân cực

50.

Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện nằm trong khoảng từ 0 đến nhỏ hơn 0,4 hình thành?

a)

Liên kết kim loại

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

51.

Liên kết hóa học được hình thành từ hai nguyên tử X (có Z = 7) thuộc loại?

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

52.

Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải

a)

Bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần

b)

Bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần

c)

Bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hóa thứ nhất tăng dần

d)

Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần

53.

Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện > 1,7 thì hình thành

a)

Liên kết kim loại

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cộng hóa trị không phâ

54.

Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện nằm trong khoảng từ 0 đến dưới 1,7 thì hình thành

a)

Liên kết kim loại

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết hydro

55.

Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị:

a)

–2 và –1.

b)

1– và 2–.

c)

6+ và 7+.

d)

+6 và +7.

56.

Liên kết trong phân tử HNO3 là :

a)

Liên kết CHT phân cực (3).

b)

Liên kết ion (2).

c)

Liên kết cho – nhận (1).

d)

Cả (1) và (3).

57.

Liên kết trong phân tử K2SO4 là những liên kết nào khi các nguyên tử đều ở trạng thái c bản.

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực (1).

b)

Liên kết cho–nhận (3).

c)

Liên kết ion (2).

d)

Cả (1) , (2) , (3).

58.

Cho các hợp chất và ion sau : NH4+ (1) , SO3 (2) , SO42- (3) , MgO(4) , HNO3 (5). Các phân tử và ion có liên kết cho–nhận là :

a)

(1),(4)

b)

(2),(3),(5)

c)

(1),(2),(3),(5)

d)

(1),(2),(3).

59.

Trong phân tử CO có :

a)

1 liên đôi.

b)

1 liên kết ba.

c)

1 liên kết CHT và 2 liên kết cho–nhận.

d)

2 liên kết CHT và 1 liên kết cho–nhận.

60.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố là ns2np5. Liên kết của nguyên tố này với hiđro thuộc loại liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cho–nhận.

61.

Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?

a)

C2H4; C2H6.

b)

CH4; C2H6.

c)

C2H4; C2H2.

d)

CH4; C2H2.

62.

Công thức cấu tạo nào viết sai (1H; 6C; 7N; 8O; 17Cl) :

a)

H-Cl-O

b)

O=C=O

c)

H-C≡N

d)

N≡N.

63.

Công thức phức chất ứng với tên gọi theo danh pháp IUPAC “Kali hexacyanoferat (II)”

a)

K3[Fe(CN)6]

b)

K4[Fe(CN)6]

c)

K3[Fe(CN)4]

d)

K4[Fe(CN)4]

64.

Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức Na2[Be(OH)4]

a)

Natri tetrahydroxo berilat (II)

b)

Dinatri tetrahydroxyd beri (II)

c)

Natri tetrahydroxyd berilat (II)

d)

Dinatri tetrahydroxo beri (II)

65.

Công thức phức chất ứng với tên gọi theo danh pháp IUPAC “Pentaamminsunfatocoban (III) bromua”

a)

[Co(NH3)5SO4]Br3

b)

Br[Co(NH3)5SO4]

c)

[Co(NH3)5SO4Br]2-

d)

[Co(NH3)5SO4]Br

66.

Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức [Ag(NH3)2][Ag(CN)2]

a)

Diammin bạc (I) dicyano bạc (I)

b)

Diammin bạc (I) dicyano argentat (II)

c)

Diammin bạc (I) dicyano bạc (II)

d)

Diammin bạc (I) dicyano argentat (I)

67.

Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức [Cr(NH3)6]Cl3

a)

Hexaammincrom (III) clorua

b)

Hexaammincromat (III) clorua

c)

Hexaamoniac cromat (III) clorua

d)

Hexaammincrom (III) cloro

68.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hằng số không bền là nghịch đảo của Hằng số bền

b)

Phức có hằng số không bền càng nhỏ thì phức càng kém bền

c)

Phức có hằng số không bền càng lớn thì phức càng kém bền

d)

Dựa vào hằng số bền có thể khảo sát khả năng cạnh tranh tạo phức

69.

Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào có cầu ngoại mang điện tích dương?

a)

K2[CuCl3]

b)

[Mn(H2O)6]SO4

c)

[Co(NH3)3(NO3)3]

d)

[Pt(NH3)2Cl2]

70.

Xác định hóa trị của ion trung tâm trong phức chất sau đây [Co(NH3)5CO3]Cl

a)

II

b)

I

c)

VI

d)

III

71.

Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức anion?

a)

[Mn(H2O)6]SO4

b)

[Pt(NH3)4Cl2]

c)

[Ag(NH3)2]Cl

d)

K2[PtCl6]

72.

Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức cation?

a)

[Ni(CO)4]

b)

(NH4)3[Cr(NSC)6]

c)

[Co(H2O)5Cl]SO4

d)

K2[HgI4]

73.

Theo danh pháp gọi tên phức chất, tên gọi “cacbonato” đang chỉ phối tử anion nào?

a)

CN-

b)

SCN

c)

CO32-

d)

NO2-

74.

Theo danh pháp gọi tên phức chất, tên gọi “cacbonato” đang chỉ phối tử anion nào?

a)

CO32-

b)

CN-

c)

NO2-

d)

SCN-

75.

Cho phức chất: [Co(NH3)2Br2]Br. Tên gọi của thành phần in đậm trong phức chất là gì?

a)

dibromua

b)

bromua

c)

bromo

d)

dibromo

76.

Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức trung hòa?

a)

[Ag(NH3)2]Cl

b)

[Ag(NH3)2][Ag(CN)2]

c)

[Co(H2O)5Cl]SO4

d)

(NH4)2[CuCl4]

77.

Thành phần nào sau đây là thành phần cầu nội phức của phức chất?

a)

Ion trung tâm và phối tử

b)

Cầu ngoại và ion trung tâm

c)

Cầu nội và phối tử

d)

Tất cả đều đúng

78.

Xác định hóa trị của ion trung tâm trong phức chất sau đây Ca2[Fe(CN)6]

a)

II

b)

I

c)

VI

d)

III

79.

Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức anion?

a)

(NH4)3[Cr(NSC)6]

b)

[Cr(NH3)6](NO3)3

c)

[Co(NH3)3(NO3)3]

d)

[Pt(NH3)2]Cl2

80.

Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức cation?

a)

[Ag(NH3)2]Cl

b)

[Pt(NH3)2C2O4]

c)

[Pt(NH3)2Cl2]

d)

K3[Fe(CN)6]

81.

Theo danh pháp gọi tên phức chất, tên gọi “thiosunfato” đang chỉ phối tử anion nào?

a)

SO3 2-

b)

S2O3 2-

c)

NO2-

d)

SO4 2-

82.

Cho phức chất: [PtEn(NH3)2NO2Cl]SO4. Tên gọi của thành phần in đậm trong phức chất là gì?

a)

amin

b)

amid

c)

ammin

d)

Cả 3 đều đúng

83.

Hợp chất nào sau đây là phức của Sắt?

a)

Hemoglobin

b)

Chlorophyl

c)

Insulin

d)

Vitamin B12

84.

Hợp chất nào sau đây là phức của coban?

a)

Hemoglobin

b)

Chlorophyl

c)

Insulin

d)

Vitamin B12

85.

Hợp chất nào sau đây là phức của Magie?

a)

Hemoglobin

b)

Chlorophyl

c)

Insulin

d)

Vitamin B12

86.

Hợp chất nào sau đây là phức của Magie?

a)

Hemoglobin

b)

Chlorophyl

c)

Insulin

d)

Vitamin B12

87.

Phức chất nào sau đây là một Coban Amin?

a)

Cis Platin

b)

Auranophin

c)

Vitamin B12

d)

Insulin

88.

Phân loại và đọc tên phức chất sau đây [Co(NH3)6]Cl3

a)

Phức trung hòa, HexaamminCoban (III) Cloro

b)

Phức cation, HexaamminCoban (III) Clorua

c)

Phức cation, HexaamminCoban (III) Cloro

d)

Phức trung hòa, HexaamminCoban (III) Clorua

89.

Thuốc chống Ung thư Cis Platin có Danh pháp là Cis-điamminđicloroPlatin(II). Vậy trong cấu trúc của nó có:

a)

1 phối tử NH3 và 1 phối tử Cl

b)

2 phối tử NH3 và 2 phối tử Cl

c)

1 phối tử NH3 và 2 phối tử Cl

d)

2 phối tử NH3 và 1 phối tử Cl

90.

Cho Phức chất: [Co(NH3)2Cl2]Cl. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?

a)

đicloro

b)

điclorua

c)

monoclorua

d)

monocloro

91.

Cho Phức chất: [Co(NH3)2Cl2]Cl. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?

a)

đicloro

b)

điclorua

c)

clorua

d)

cloro

92.

Cho Phức chất: K4[Fe(CN)6]. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?

a)

Đikali

b)

Trikali

c)

Kali

d)

Tetrakali

93.

Theo danh pháp gọi tên Phức chất, Phối tử trung hòa NH3 được gọi là?

a)

Amoni

b)

Amoniac

c)

Amin

d)

Ammin

94.

Theo danh pháp gọi tên Phức chất, Phối tử trung hòa H2O được gọi là?

a)

Nước

b)

Water

c)

Aqua

d)

Đihydroxy

95.

∆H0 298 ghi trong các phản ứng sau:

MgO(r) + CO2(k) = MgCO3(r) ∆H0 298 = a (kJ)

2H2(k) + O2(k) = 2H2O(l) ∆H0 298 = b (kJ)

H2(k) + 1/2O2(k) = H2O(l) ∆H0 298 = c (kJ)

Nhiệt tạo thành:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

Tất cả đều đúng

96.

Phản ứng nhiệt phân của đá vôi: CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k) có: ∆H0 298 = 42,6 kcal và ∆S0 298= 38,4 cal/mol.K. Giả sử ∆H0, ∆S0 đều không thay đổi theo nhiệt độ. Tính ∆G0 phản ứng ở 15000C, phản ứng có xảy ra ở nhiệt độ này không?

a)

M

b)

M

97.

Tính H của phản ứng: Al2O3(r) + 3SO3(k) → Al2(SO4)3(r) ở 2980K biết nhiệt sinh của các chất như sau: Al2O3(r): -399,09(kcal); SO3(k): -94,45 (kcal); Al2(SO4)3(r): -820,98 (kcal)

a)

+138,54(kcal)

b)

-138,54(kcal)

c)

-1314,52 (kcal)

d)

-327,44(kcal)

98.

Chọn câu đúng: Phản ứng: 2Fe2O3(r) + 3C (gr)  4Fe (r) + 3CO2(k) có ∆H = 467,9 kJ; ∆S = 560,3 J/K

a)

Phản ứng thu nhiệt, giảm entropy

b)

Phản ứng tỏa nhiệt, tăng entropy

c)

Phản ứng xảy ra với T > 8350K

d)

Phản ứng xảy ra khi t0 > 8350C

99.

Tính H của phản ứng:

C2H4(K) + H2(K) → C2H6(K) ở 2980K

biết nhiệt sinh của các chất như sau: C2H4(K): + 52,30(kJ/mol); C2H6(K): -84,68 (kJ/mol)

a)

-32,38 (kJ/mol)

b)

-136,98 (kJ/mol)

c)

+ 52,30(kJ/mol)

d)

không xác định

100.

Trong công thức H = U + PV. H là kí hiệu:

a)

enthalpy

b)

công

c)

entropy

d)

năng lượng tự do

101.

Nhiệt tỏa ra hay thu vào khi tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền vững được gọi là:

a)

Nhiệt sinh

b)

nhiệt cháy

c)

nhiệt lượng

d)

nhiệt phản ứng

102.

Khử 40 g sắt (III) oxit bằng nhôm giải phóng 213,15 kJ. Đốt cháy 5,4 g nhôm giải phóng 167,3 kJ. Tính ∆H0 298 (kJ/mol) của Fe2O3(r)

a)

-820,4

b)

-852,4

c)

820,4

d)

380,45

103.

Nhiệt sinh của một đơn chất bền ở điều kiện chuẩn:

a)

100 (kJ/mol)

b)

0 (kJ/mol)

c)

10 (kJ/mol)

d)

không xác định

104.

Loại chất nào sau đây có entropi cao nhất tại 250C

a)

CH3OH (l)

b)

MgCO3 (r)

c)

CO (k)

d)

Ni (r)

105.

Câu 106: Chọn biểu thức đúng

a)

∆G = ∆H

b)

∆G = ∆H - T

c)

∆G = ∆H - T∆S

d)

∆G = ∆S - T∆H

106.

Câu 107: Quá trình nào sau đây kèm theo sự tăng entropi?

a)

Br2(l) → Br2(k)

b)

2SO2(k) + O2(k) → 2SO3(k)

c)

H2O(k) → H2O(l)

d)

H2O(l) → H2O(r)

107.

Câu 108: Tính ∆H0 của phản ứng B → A, biết: C → A có ∆H1; D → C có ∆H2; D →B có ∆H3

a)

∆H0 = ∆H1 + ∆H2 - ∆H3

b)

∆H0 = - ∆H1 - ∆H2 + ∆H3

c)

∆H0 = ∆H1 - ∆H2 - ∆H3

d)

∆H0 = ∆H1 + ∆H2 + ∆H3

108.

Câu 109: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của Fe2O3(r) từ các dữ liệu sau:

Fe2O3(r) + 3CO(k) → 2Fe(r) + 3CO2(k) H0 298,S = -6,74 kcal

C(than chì) + O2(k) → CO2(k) H0 298,S = -94,1 kcal

C(than chì) + 1/2O2(k) → CO (k) H0 298,S = -26,42 kcal

a)

-60,94 (kcal/mol)

b)

60,94 (kcal/mol)

c)

196,3 (kcal/mol)

d)

-196,3 (kcal/mol)

109.

Câu 110: Tính S0 (J/mol.K) ở 250C của phản ứng :

SO2(k) + ½ O2(k) = SO4(k)

Cho biết entropi tiêu chuẩn ở 250C của các chất SO2(k) , O2(k) và SO3(k) lần lượt bằng: 248, 205 và 257 (J/mol.K)

a)

-93,5

b)

196

c)

93,5

d)

-196

110.

Câu 111: Cho phản ứng: A (r) → A (l) ở điều kiện tiêu chuẩn, có:

a)

H > 0, S < 0

b)

H < 0, S < 0

c)

H > 0, S > 0

d)

H < 0, S > 0

111.

Câu 112: Cho phản ứng có H > 0, S < 0 sẽ xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

Không xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào

b)

T > H/S

c)

T < H/S

d)

T = H/S

112.

Câu 113: Chiều của phản ứng được quyết định bởi?

a)

H

b)

G

c)

S

d)

T

113.

Câu 114: Phản ứng 2NO2(k) ⇄ N2O4(k); ΔH = - 58,03kJ; ΔS = - 176,52kJ. Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ nào?

a)

Ở bất kỳ nhiệt độ nào

b)

T = 2390

c)

T > 2390

d)

T < 2390

114.

Câu 115: Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng: CH2=CH2 + H2 → CH3–CH3, biết EC=C = 142,5 kcal/mol, EH-H= 104,2kcal/mol, EC-H = 99,0 kcal/mol, EC-C = 78,0 kcal/mol

a)

29,3 kcal

b)

- 29,3 kcal

c)

- 133,5 kcal

d)

133,5 kcal

115.

Tính hiệu ứng nhiệt phản ứng sau:

CH4 + 2 O2 → CO2 + 2H2O

Biết ΔH0 của CH 4 , CO2 và 2O lần lượt là - 74.58 kcal/mol, - 393,51 kcal/mol và - 285,84 kcal/mol

a)

604,77 kcal

b)

– 604,77 kcal

c)

- 890,61 kcal

d)

890,61 kcal

116.

Cho phản ứng: 2Al(r) + 3Cl2 (k) ⇄ 2AlCl3 (r). Tính ΔS 0 298, biết S0 của Al, Cl2 và AlCl3 lần lượt là 28,3 cal/K.mol, 222,86 cal/K.mol và 110,7 cal/K.mol

a)

503,78 cal/K

b)

– 503,78 cal/K

c)

– 140,46 cal/K

d)

140,46 cal/K

117.

Cho phản ứng: CaCO3 (r) ⇄ CaO(r) + CO2 (k). Tìm T để phản ứng đạt trạng thái cân băng, biết HPu = 42,4 kcal và S0 = 38,4 cal/K.

a)

1,10420K

b)

0,90570K

c)

905,660K

d)

1104,170K

118.

Tính H, S, G ở điều kiện tiêu chuẩn?

a)

H = 328,8 kJ/mol; S = 156,725 J/mol.K; G = 282095,95 J/mol

b)

H = 86,98 kJ/mol; S = 156,725 J/mol.K; G = 40261.05 J/mol

c)

H = 328,8 kJ/mol; S = 70,57 J/mol.K; G = 307770.14 J/mol

d)

H = 86,98 kJ/mol; S = 70,57 J/mol.K; G = 65950,14 J/mol

119.

Cho phản ứng: H3C–CH3 (k) → 2C (k) + 6H (k), có H = 2826,1 kJ, EC-H = 415,8 kJ/mol. Tính EC-C ?

a)

331,3 kJ/mol

b)

2410,2 kJ/mol

c)

– 331,3 kJ/mol

d)

– 2410,2 kJ/mol

120.

Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k), có H= - 92,22 kJ, EN=N = 945 kJ/mol, EH-H = 436 kJ/mol. Tính EN-H ?

a)

2345,22 kJ/mol

b)

390,87 kJ/mol

c)

– 390,87 kJ/mol

d)

781,74 kJ/mol

121.

Cho EC=C = 812 kJ/mol, E C-C= 347 kJ/mol, EC-Cl = 339 kJ/mol, ECl-Cl = 242,7. Tính biến thiên entanpi tiêu chuẩn của phản ứng sau:

a)

- 405,6 kJ/mol

b)

405,6 kJ/mol

c)

368,7 kJ/mol

d)

- 368,7 kJ/mol

122.

Cho phản ứng: N2(k) + O2(k) → 2NO (k), có EN=N = 941,4 kJ/mol, EO=O = 498,7 kJ/mol, EN=O = 629,7 kJ/mol. Tính ΔH của phản ứng?

a)

- 180,7 kJ

b)

810,4 kJ

c)

180,7 kJ

d)

- 810,4 kJ

123.

Cho phản ứng: N2O4(k) Δ 2NO2(k), có ΔHN2O4 = 2,31 kcal/mol, ΔHNO2 = 8,09 kcal/mol, SN2O4 = 72,73 cal/K.mol, SNO2 = 57,46 cal/K.mol. Ở nhiệt độ là 0oC thì phản ứng xảy ra theo chiều nào?

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

Không xác định

d)

Cân bằng

124.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Nhiệt Động học?

a)

Nhiệt động học nghiên cứu những quy luật chuyển hóa giữa các dạng năng lượng khác nhau

b)

Cơ sở của nhiệt động học là hai nguyên lí được rút ra từ cuộc sống con người

c)

Nhiệt động học hóa học sử dụng những kết quả nghiên cứu của nhiệt động học vào hóa học để tính toán về biến đổi năng lượng trong các phản ứng và rút ra một số đại lượng để xét đoán chiều hướng của một phản ứng hóa học

d)

Tất cả đều đúng

125.

Kí hiệu nào sau đây là Entanpy (Hiệu ứng nhiệt, Nhiệt phản ứng)?

a)

ΔH

b)

ΔS

c)

ΔG

d)

ΔU

126.

Tùy thuộc bản chất của phản ứng mà nhiệt phản ứng được gọi là

a)

Sinh nhiệt – Nhiệt tạo thành H s

b)

Nhiệt cháy – Nhiệt đốt cháy, Thiêu nhiệt H c

c)

Tất cả đều đúng

d)

Nhiệt phân hủy – Nhiệt nguyên tử hóa, Nhiệt phá vỡ liên kết

127.

.......................... là hệ chỉ trao đổi năng lượng với môi trường ngoài nhưng không trao đổi vật chất với môi trường ngoài.

a)

Hệ đóng

b)

Hệ mở

c)

Hệ cô lập

d)

Hệ đoản nhiệt

128.

.............................. có tính chất không đồng nhất trong đó các phần khác nhau của hệ được phân chia với nhau bằng bề mặt vật lý.

a)

Hệ vật lí

b)

Hệ dị thể

c)

Hệ hóa học

d)

Hệ đồng thể

129.

.............................. là biến đổi mà các trạng thái trung gian của hệ trải qua được xem như do các quá trình cân bằng.

a)

Quá trình mở

b)

Quá trình đóng

c)

Quá trình thuận nghịch

d)

Chu trình

130.

............................. là biến đổi được thực hiện trong điều kiện không có sự trao đổi nhiệt lượng giữa hệ với môi trường ngoài.

a)

Biến đổi đẳng áp

b)

Biến đổi đoạn nhiệt

c)

Biến đổi đẳng nhiệt

d)

Biến đổi đẳng tích

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học?

a)

Năng lượng tự nhiên sinh ra, không tự nhiên mất đi mà chuyển từ dạng này sang dạng khác

b)

Năng lượng của một hệ cô lập luôn luôn được bảo toàn

c)

Không thể có động cơ vĩnh cửu loại I

d)

Tồn tại một hàm trạng thái U gọi là nội năng

132.

Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac:

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

a)

Tăng lên 8 lần

b)

Tăng lên 6 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm đi 2 lần

133.

Cho cân bằng phản ứng:

2SO2(k) + O2(k) <=> 2SO3(k).

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

134.

Cho cân bằng phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) <=> 2NH3 (k); phản ứng là thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học sẽ không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi nồng độ N2

b)

Thêm xúc tác là Fe

c)

Thay đổi áp suất của hệ

d)

Thay đổi nhiệt độ

135.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO(k)+H2O(k)<=> CO2(k)+ H2(k)

Trong các yếu tố sau: tăng nhiệt độ (1); thêm một lượng nước (2); thêm một lượng H2(3); tăng áp suất chung của hệ (4); dùng chất xúc tác (5). Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 4, 5

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3

136.

Cho cân bằng 2SO2(k) + O2(k) <=> 2SO3(k), có H > 0, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nếu

a)

Tăng nhiệt độ, tăng áp suất

b)

Tăng nhiệt độ, giảm áp suất

c)

Giảm nhiệt độ, tăng áp suất

d)

Giảm nhiệt độ, giảm áp suất