wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ký sinh trùng (BT Ve sinh- dinh duong)

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ký sinh trùng là gì?

a)

Là sinh vật sống nhờ vào vật chủ để lấy chất dinh dưỡng.

b)

Là sinh vật có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng.

c)

Là sinh vật sống tự do không phụ thuộc vào vật chủ.

d)

Là sinh vật chỉ sống trên thực vật.

2.

Ký sinh trùng nội sinh sống ở đâu?

a)

Bên trong cơ thể vật chủ.

b)

Trên bề mặt da vật chủ.

c)

Trong môi trường nước.

d)

Trên lá cây.

3.

Ví dụ nào sau đây là ký sinh trùng nội sinh?

a)

Giun đũa.

b)

Muỗi.

c)

Chấy.

d)

Ve chó.

4.

Ngoại ký sinh trùng sống ở đâu?

a)

Trên bề mặt da hoặc hốc tự nhiên của vật chủ.

b)

Trong ruột vật chủ.

c)

Trong máu vật chủ.

d)

Trong phổi vật chủ.

5.

Ví dụ nào sau đây là ngoại ký sinh trùng?

a)

Rận.

b)

Giun móc.

c)

Sán lá gan.

d)

Giun kim.

6.

Định nghĩa “ Vật chủ”

a)

Vật chủ của KST là người và thú

b)

Là sinh vật bị sinh vật khác ký sinh

c)

Là người và thú mang KST ở giai đoạn trưởng thành  

d)

Là người bị KST ăn bám

7.

Người bị nhiễm giun đường ruột có thể do:

a)

Đi chân đất, không đeo găng tay khi tiếp xúc với đất, phân.

b)

Ăn cá gỏi.

c)

Ăn rau, quả tươi không rửa sạch hoặc uống nước lã. 

d)

B và C đúng

8.

Đặc điểm sinh sản của ký sinh trùng:

a)

Rất sớm, rất nhanh, rất nhiều

b)

Sinh sản vô tính

c)

Rất sớm, rất nhanh nhưng với số lượng ít 

d)

Sinh sản hữu tính

9.

Vị trí đẻ trứng của giun kim

a)

Rìa nếp hậu môn

b)

Lòng ruột

c)

Giun kim không đẻ trứng 

d)

Mạch bạch dịch

10.

Nguyên nhân gây viêm cơ quan sinh dục nữ khi nhiễm giun kim

a)

Ấu trùng giun kim di chuyển lạc chỗ

b)

Giun kim cái đẻ trứng vào âm đạo

c)

Trứng giun kim lọt vào âm đạo và nở thành ấu trùng

d)

Giun kim cái di chuyển từ hậu môn sang âm đạo sau khi đẻ trứng

11.

Ăn rau sống không sạch có thể nhiễm:

(1) Giun đũa, (2) Giun xoắn, (3) Giun tóc, (4) Giun Kim, (5) Giun lươn.

a)

1,3,4

b)

1,3,4,5

c)

1,2,3,4

d)

1,3,

12.

Thức ăn của giun móc trưởng thành trong cơ thể người là:

a)

Dưỡng chất trong ruột 

b)

Máu

c)

Dịch bạch huyết  

d)

Dịch mật

13.

Người nhiễm giun móc do

a)

Ấu trùng xuyên qua da

b)

Nuốt phải ấu trùng

c)

Hít phải trứng chứa phôi

d)

Nuốt phải trứng chứa phôi

14.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

15.

Nguyên tắc chung của các biện pháp phòng bệnh ký sinh trùng là:

a)

Thường xuyên đi khám sức khỏe để tầm soát bệnh ký sinh trùng

b)

Cắt đứt một hay nhiều mắt xích trong chu trình phát triển của ký sinh trùng

c)

Sử dụng hóa chất tiêu diệt ký sinh trùng vì sức đề kháng yếu với hóa chất

d)

Uống thuốc xổ giun sán hằng tháng để loại bỏ ký sinh trùng trong cơ thể

16.

Amip là loại đơn bào di chuyển bằng:

a)

         A. Roi

b)

         B. Chân giả

c)

         C. Lông

d)

         D. Không di chuyển

17.

Ký sinh trùng gây bệnh lây truyền được do côn trùng là: 

a)

  A. Ký sinh trùng sốt rét 

b)

  B. Giun đũa 

c)

  C. Giun kim 

d)

  D. Sán lá phổi

18.

Khi đi chân đất, người có thể bị nhiễm loài giun sau: 

a)

  A. Giun đũa 

b)

  B. Giun móc  

c)

  C. Giun tóc 

d)

  D. Giun kim 

19.

Vị trí ký sinh của giun đũa trưởng thành là: 

a)

  A. Tá tràng 

b)

  B. Ruột non 

c)

v  C. Đại tràng 

d)

  D. Trực tràng 

20.

Vị trí ký sinh của giun móc trưởng thành là: 

a)

  A. Tá tràng 

b)

  B. Ruột non 

c)

  C. Đại tràng 

d)

  D. Hồi manh tràng 

21.

Vị trí ký sinh của giun tóc trưởng thành là: 

a)

  A. Tá tràng 

b)

  B. Ruột non 

c)

  C. Đại tràng

d)

  D. Hồi manh tràng

22.
Câu 288: Giun đũa lây bệnh cho người theo đường:
a)
A. Tiếp xúc qua da
b)
B. Đường hô hấp
c)
C. Đường tiêu hóa
d)
D. Côn trùng tiết túc
23.
Câu 305: Quan sát dưới kính hiển vi thấy trứng có vỏ nhẵn, hình bầu dục, lép ở một đầu, chiều dài từ 50-60µm, chiều ngang từ 30-32µm là trứng giun:
a)
A. Đũa
b)
B. Móc
c)
C. Mỏ
d)
D. Kim
24.
Câu 307: Tỷ lệ nhiễm giun kim cao nhất ở đối tượng:
a)
A. Trẻ sơ sinh
b)
B. Người già
c)
C. Người trung niên
d)
D. Trẻ em 1-5 tuổi
25.
Câu 312: Muốn phòng bệnh giun đũa cho cộng đồng cần phải điều trị hàng loạt và định kỳ.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
26.
Câu 318: Đặc điểm hình thể của giun đũa là:
a)
A. Thân hình cầu, màu trắng sữa hoặc hồng
b)
B. Miệng có 2 cặp móc sắc và nhọn
c)
C. Giun đực đuôi thường cong về phía bụng, có hai gai sinh dục, con cái đuôi thẳng.
d)
D. Thân giun mềm, có nhiều đốt
27.
Câu 323: Đặc điểm trong chu kỳ phát triển của giun kim là:
a)
A. Giun ký sinh ở hậu môn
b)
B. Giun đực và giun cái thụ tinh xong, giun cái đẻ ấu trùng ở nếp hậu môn
c)
C. Sau khi thụ tinh xong giun đực chết, giun cái đẻ trứng ở nếp hậu môn.
d)
D. Chu kỳ giun kim là kiểu chu kỳ phức tạp
28.

Đỉa có phải là ký sinh trùng hay không?

a)

b)

Sai

29.

Có mấy nguồn gốc ký sinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

3

30.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.