WorksheetsTHPTQG - Vocab Topic 8 + 9 (201-225)
Total questions: 62
Worksheet time: 21mins
sân khấu (n)
(a)
kích thích, khuyến khích; khuấy động (v)
(a)
câu chuyện (n)
(a)
tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc (a)
(a)
thành công (a)
(a)
siêu sao (n)
(a)
thần đồng, có tài (adj)
(a)
ti vi, truyền hình, vô tuyến (n)
(a)
đề tài, chủ đề (n)
(a)
tiểu thuyết/ phim/ kịch giật gân/ ly kỳ (n)
(a)
phát triển, phát đạt; lớn nhanh, lớn mau (v)
(a)
kèn trumpet
thổi kèn trumpet (n
v)
(a)
giai điệu (n)
(a)
loạt phim truyền hình (n)
(a)
dùng để nói về tình huống, nút thắt đượcc đạo diễn, tác giả, biên kịch cài cắm trong suốt tác phẩm nhằm kích thích tính tò mò của khán giả, độc giả (n)
(a)
không thể tin được (a )
(a)
nhận, đảm nhận (v)
(a)
độc nhất (a)
(a)
đăng tải, tải (v)
(a)
quang cảnh, quan điểm, tầm nhìn
nhìn, đánh giá (n
v)
(a)
người xem truyền hình; khán giả (n)
(a)
nghệ thuật thị giác (np)
(a)
ước mong, mong muốn (v)
(a)
trong vòng, không quá; trong phạm vị. trong giới hạn (pre)
(a)
tuyệt vời (a)
(a)
tự động (adv)
(a)
bút bi (m)
(a)
cơ bản, mức độ đơn giản nhất (a)
(a)
to lớn, đồ sộ, cồng kềnh (a)
(a)
thuận tiện (a )
(a)
sự thuận tiện (n)
(a)
hiển thị (v)
(a)
điều trở ngại, mặt hạn chế (n)
(a)
không người lái (a)
(a)
tai nghe nhét tai (n)
(a)
(thuộc) điện tử (a)
(a)
biểu lộ (v)
(a)
vẻ mặt, sự biểu lộ (n)
(a)
bắt chước, làm theo, mô phỏng (v)
(a)
nguồn cảm hứng (n)
(a)
ngay lập tức (adv)
(a)
sáng chế (v)
(a)
sự phát minh, phát minh (n)
(a)
nhà phát minh (n)
(a)
sáng tạo (a)
(a)
đo lường (v)
(a)
kính hiển vi (n)
(a)
hiện đại (a)
(a)
có bằng sáng chế (v)
(a)
có thể mang đi (a)
(a)
máy chế biến, xưởng gia công (n)
(a)
sự tiến triển, sự phát triển (n)
(a)
điện thoại thông minh (n)
(a)
động cơ hơi nước (np)
(a)
kính thiên văn, kính viễn vọng (np)
(a)
nhiệt kế (np)
(a)
máy hút bụi (np)
(a)
giá trị (n )
(a)
có giá trị (a)
(a)
không giá trị, vô giá trị (a)
(a)
vô giá (a)
(a)
linh hoạt, nhiều tài, tháo vát, đa năng (dụng cụ, máy móc,...) (a)
(a)
