WorksheetsBài học 4: Bạn đi đâu?
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你去哪儿?
Bạn đi đâu?
Bạn làm gì?
Bạn ở đâu?
Bạn là ai?
Từ '去' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
A) đi
B) đến
C) về
D) ở
Điền từ còn thiếu: 你去___? (Nǐ qù ___?)
哪里 (nǎlǐ)
什么 (shénme)
谁 (shéi)
为什么 (wèishéme)
Điền vào chỗ trống: '广场' có nghĩa là ______.
quảng trường
công viên
nhà hàng
bệnh viện
Từ 'zhīdào' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
A) biết
B) rồi
C) không biết
D) hỏi
Điền vào chỗ trống: 你知道他叫什么名字吗? (Nǐ zhīdào tā jiào shénme míngzì ma?)
Bạn có biết anh ấy tên là gì không?
Anh ấy tên là gì?
Bạn có biết cô ấy tên là gì không?
Bạn có biết anh ấy bao nhiêu tuổi không?
Từ 'le' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
A) biết
B) rồi
C) không biết
D) hỏi
Điền vào chỗ trống: 你知道了吗? (Nǐ zhīdào le ma?)
Bạn đã biết chưa?
Bạn có khỏe không?
Bạn đang làm gì?
Bạn có đói không?
Từ '远' có nghĩa là gì?
gần
xa
cao
thấp
Điền vào chỗ trống: Từ '近' có nghĩa là ______.
gần.
xa.
nhanh.
chậm.
请问,___ 钱? (Qǐngwèn, ___ qián?)
多少 (duōshǎo)
什么 (shénme)
哪里 (nǎlǐ)
谁 (shéi)
Từ 'xièxie' có nghĩa là gì?
cảm ơn
không có gì
tạm biệt, hẹn gặp lại.
Điền vào chỗ trống: 'zàijiàn' có nghĩa là ______.
tạm biệt, hẹn gặp lại
xin chào
cảm ơn
xin lỗi
Câu nào sau đây là đúng với câu "Nǐ qù nǎr?"?
A) Bạn đi đâu?
B) Bạn ăn gì?
C) Bạn làm gì?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: "Rénmín Guǎngchǎng dào le."
Quảng trường Nhân dân đã đến.
Quảng trường Nhân dân đã đi.
Quảng trường Nhân dân đã mở.
Quảng trường Nhân dân đã đóng.
Trợ từ ngữ khí '了' trong câu '知道了' và '到了' có ý nghĩa gì?
Biểu thị sự hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái
Biểu thị sự phủ định
Biểu thị sự nghi vấn
Biểu thị sự nhấn mạnh
Pinyin của số 1 là:
yī
èr
sān
sì
Pinyin của số 3 là:
sān
èr
wǔ
liù
Pinyin của số 4 là?
sì
wǔ
liù
qī
Pinyin của số 6:
6
7
8
9
Pinyin của số 7:
qī
bā
liù
wǔ
Pinyin của số 8:
bā
sì
wǔ
liù
Pinyin của số 10:
shí
èr
sān
wǔ
Điền số tiếng Hán cho số 15: __ (shíwǔ)
十五
五十
十五
五
Điền số 53 bằng tiếng Hán.
五十三
五十四
五十五
五十六
Điền số 42 bằng tiếng Hán.
四十二
四十
二十四
四百二
Điền số 85 bằng tiếng Hán.
八十五
八十四
八十六
八十七
