Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 55
Total questions: 24
Worksheet time: 13mins
통장 có nghĩa là gì
Sổ tiết kiệm
Thẻ tiết kiệm
Giấy tiết kiệm
Các loại trong tiếng Hàn là
각정
각중
각종
Thực sự/ thực tế trong tiếng Hàn là
실체로
실제로
Tiền lương trong tiếng Hàn là
급연
급여
Tiền thuế trong tiếng Hàn là
세즘
세금
급여 ______ - bảng lương
명세저
명세서
Nội dung chi tiết bảng lương trong tiếng Hàn là
급여 내역
급여 구역
급여 무역
기본급 có nghĩa là gì
Tiền lương cơ bản
Tiền lương
Tiền lương thực nhận
______령액 - tiền thực nhận
실수
실주
식대 có nghĩa là gì
Bảng tiền ăn
Bảng tiền nhà
Bảng tiền lương
Tổng số tiền trong tiếng Hàn là
종액
중액
총액
충액
공제하다 có nghĩa là gì
Số bị trừ
số bị chia
số bị nhân
Tiền thưởng trong tiếng Hàn là gì
상요금
상여금
상유금
Tiền về hưu trong tiếng Hàn là
퇴칙금
퇴직금
Hưu trí quốc dân
(a)
Quyết toán thuế vào cuối năm trong tiếng Hàn là
연말청산
연말정산
일이_____ - công việc dồn dập
밀이다
밀리다
미리다
야근 có nghĩa là gì trong tiếng Hàn
Làm ca sáng
Làm ca đêm
수당 có nghĩa là gì
Tiền hỗ trợ
Tiền phụ cấp
Bao gồm trong tiếng Hàn là
포함하다
푸함하다
Tạm ứng trong tiếng Hàn là
가볼하다
가불하다
시급 có nghĩa là gì
Tiền lương theo ngày
Tiền lương theo giờ
일당 có nghĩa là
Tiền lương theo ngày
Tiền lương theo giờ
____임금 - tiền lương tối thiểu
죄처
최저
