wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 2

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

cat

b)

rabbit

c)

parrot

d)

hat

2.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

STEP

(a)  

3.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- Do you have any pets? - Yes, I do. I have a cat.

a)
b)
c)
d)
4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I have a lot of pets. I have a cat, a dog, a bird and a goldfish.

a)
b)
c)
d)
5.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- Do you (a)   any pets?

- Yes, I do. I have three cats.

6.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you have any parrots?

– Yes, ___ ___ . I have a parrot.

a)

I do not

b)

I do

c)

I don't

d)

I don't not

7.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Do you ............... any pencils?

a)

have not

b)

haven't

c)

have

d)

haven't not

8.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)

two rabbits./I/and/a/have/cat

a)

I have cat a and two rabbits.

b)

I have a cat and two rabbits.

c)

I have and a cat two rabbits.

d)

I have a cat two rabbits. and

9.

USE THE SUGGESTED WORDS AND PHRASES GIVEN TO MAKE SENTENCES (Sử dụng các từ cho sẵn để viết thành 1 câu đầy đủ)

I/have/a lot/pets.

(a)  

10.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)

a)

pet

b)

one

c)

five

d)

have

11.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

-Do you have any pets?

- Yes, I do. I have ___ ___.

(a)  

12.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She has two parrots.

a)

True

b)

False

13.

LISTEN AND CHOOSE THE WORD WITH THE SOUND YOU HEAR (Nghe và chọn từ chứa âm mà bạn nghe được)

a)

play

b)

ship

c)

puzzle

d)

friend

14.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
15.

Q. READ, FIND THE RULE AND CHOOSE THE RIGHT ANSWER. (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

car, red, kite, green, robot, ....., .....

a)

plane, ship

b)

ship, blue

c)

blue, plane

d)

ship, plane

16.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Do you have a plane?

- Yes, I do. I have a plane. It's new and fast.

a)
b)
c)
d)
17.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

Do you have any toys?

b)

Do you has any toys?

c)

Does he have any toys?

d)

Does she have any toys?

18.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My brother doesn't has a plane.

b)

My brother doesn't have a plane.

c)

My brother don't have a plane.

d)

My brother don't has a plane.

19.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- Do you have a ship?

- Yes, I do.

a)
b)
20.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

- Does he have a kite?

- Yes, he does.

a)
b)
c)
d)
21.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

doll

b)

teddy bear

c)

kite

d)

cake

22.

LISTEN, READ AND WRITE (Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)


There are (a)   cups.

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

living room

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

kitchen

24.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWERS (Đọc và chọn các đáp án đúng)


- Where are the pens?

- _____ are in the pencil case.

a)

It

b)

There

c)

This

d)

They

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


His grandparents were at home yesterday afternoon.

a)
b)
c)
d)
26.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
27.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He played football with his friends yesterday.

a)

True

b)

False

28.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)



- What did your father do last night?

- He (a)   TV with my mother.

29.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- Were they at home yesterday?

- Yes, they weren't

a)

Were

b)

they

c)

at

d)

weren't

30.

WATCH AND CHOOSE THE TOY NOT MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra món đồ chơi không xuất hiện)

a)

doll

b)

robot

c)

teddy bear

d)

ball

31.

REORDER AND CHOOSE (Sắp xếp các từ để tạo thành câu và chọn đáp án đúng?


What/ your/ sister/ do/ can/ ?

a)

What can your sister do?

b)

What do your sister can?

c)

What your sister can do?

d)

What your sister do can?

32.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


My brother can skates but he can't cycle.

a)

My

b)

skates

c)

can't

d)

cycle

33.

LOOK, READ AND WRITE (Quan sát tranh, đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu)


It's the (a)   of October.

34.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai so với bức tranh)


It's the twelfth of October.

a)

TRUE

b)

FALSE

35.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án có câu trả lời thích hợp với câu hỏi sau đây)


What is the date today?

a)

It's the twenty- sixth of October.

b)

We have English on Fridays.

c)

Today is Monday.

d)

I help my parents at home.

36.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm ra lỗi sai trong các từ được gạch chân sau đây)


- Where are you from?

- I am from Vietnamese.

a)

am

b)

from

c)

are

d)

Vietnamese

37.

LOOK AT THE PICTURE AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Quan sát tranh và chọn đáp án đúng)

a)

England

b)

Australia

c)

America

d)

Japan

38.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp nhất)

- Which class is Nam in ?

- .....................................

a)

He's in class 4A1.

b)

She's in class 4A1.

c)

I'm in class 4A1.

d)

They're in class 4A1.

39.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


 It's black and white.

a)
b)
c)
d)
40.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

I'm in the bedroom.

b)

I'm in the bathroom.

c)

I'm in the garden.

d)

I'm in the living room.

41.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

one

b)

two

42.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

three

b)

two

43.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

eight

b)

three

44.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

eight

b)

seven

45.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

six

b)

nine

46.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

eight

b)

three

c)

ten

47.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

four pencils

b)

six pencils

48.

Read and choose (Đọc và chọn đúng bức tranh)

SIX

a)
b)
49.

Read and choose (Đọc và chọn đúng bức tranh)

FIVE

a)
b)
50.

Read and choose (Đọc và chọn đúng bức tranh)

TEN

a)
b)
51.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

thirty-seven

b)

twenty-one

c)

seven

d)

twenty-seven

52.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

forty

b)

fourteen

c)

four

d)

sixty

53.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

ten

b)

fifty

c)

one hundred

d)

ninety

54.

Em hãy chọn chữ số thích hợp cho phép tính sau:

12 + 18 = ?

a)

eighty

b)

thirty

c)

seventy

d)

twenty

55.

Choose the correct answer:

( Hãy chọn đáp án đúng)

a)

forty-eight

b)

fifty-four

c)

thirty-four

d)

eighty-four

56.

Em hãy chọn chữ số thích hợp cho phép tính sau:

20 + ? = 100

a)

seventy

b)

eighty

c)

ten

d)

sixty

57.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

50 - 25 = ?

a)

twenty-five

b)

thirty-five

c)

ninety-five

d)

forty-five

58.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

sixty-two + thirty-three = ?

a)

forty-nine

b)

ninety-five

c)

one hundred

d)

eighty-four

59.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

thirty + thirty = ?

a)

eighty

b)

forty

c)

seventy

d)

sixty

60.

Choose the correct answer:

( Hãy chọn đáp án đúng)

a)

ten

b)

twelve

c)

twenty

d)

two

61.

Question 13. Five ladybugs live on a bush. In total, how many spots the ladybugs have?

a)

18-eighteen

b)

19-nineteen

c)

20-twenty

d)

17-seventeen

62.

COUNT THE DOTS

Hãy đếm số chấm tròn

a)

15-FIFTEEN

b)

9-NINE

c)

16-SIXTEEN

d)

13-THIRTEEN

63.

How many masks are in the picture?

Trong hình có bao nhiêu chiếc khẩu trang?

a)

5 - Five

b)

7 - Seven

c)

6 - Six

d)

8 - Eight

64.

There are…….bananas in the table.

a)

8-eight

b)

9-nine

c)

5-five

d)

11-eleven

65.

Question 2. Michael built a house with matches as in the picture. How many matches did he use?

(Michael xây một ngôi nhà bằng que diêm như trong hình. Bạn ấy đã sử dụng bao nhiêu que diêm?)

a)

18-eighteen

b)

17-seventeen

c)

16-sixteen

d)

15-fifteen

66.

Which number is between 3 and 5?

Số nào đứng giữa số 3 và số 5?

a)

4 - Four

b)

3 - Three

c)

2 - Two

d)

1 - One

67.

How do we write the following number:16?

Số 16 được đọc như thế nào?

a)

Nineteen

b)

Eleven

c)

Twenty

d)

Sixteen

68.

What is this number?

a)

eight

b)

six

c)

seven

d)

nine

69.

What number comes after twelve?

Số nào đứng sau số 12?

a)

Eleven

b)

Thirteen

70.

There are…….strawberries in this picture

a)

seventeen

b)

sixteen

c)

fifteen

d)

fourteen

71.

How many rabbits are there in this photo?  

a)

three

b)

four

c)

five

d)

six

72.

I have (a)   dog.

73.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

thirty-seven

b)

twenty-one

c)

seven

d)

twenty-seven

74.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

forty

b)

fourteen

c)

four

d)

sixty

75.

Choose the correct answer:

(hãy chọn đáp án đúng)

a)

ten

b)

fifty

c)

one hundred

d)

ninety

76.

Em hãy chọn chữ số thích hợp cho phép tính sau:

12 + 18 = ?

a)

eighty

b)

thirty

c)

seventy

d)

twenty

77.

Choose the correct answer:

( Hãy chọn đáp án đúng)

a)

forty-eight

b)

fifty-four

c)

thirty-four

d)

eighty-four

78.

Em hãy chọn chữ số thích hợp cho phép tính sau:

20 + ? = 100

a)

seventy

b)

eighty

c)

ten

d)

sixty

79.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

50 - 25 = ?

a)

twenty-five

b)

thirty-five

c)

ninety-five

d)

forty-five

80.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

sixty-two + thirty-three = ?

a)

forty-nine

b)

ninety-five

c)

one hundred

d)

eighty-four

81.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

thirty + thirty = ?

a)

eighty

b)

forty

c)

seventy

d)

sixty

82.

Choose the correct answer:

( Hãy chọn đáp án đúng)

a)

ten

b)

twelve

c)

twenty

d)

two

83.

How many chickens?

Có bao nhiêu con gà?

a)
b)
c)
84.

How many crayons do you see?

a)
b)
c)
85.

Write numbers in words.( Viết số sau bằng chữ)

25

(a)  

86.

33

a)

thirteen three

b)

thirty

c)

thirty - three

d)

three

87.

95

a)

ninety five

b)

nineteen

c)

ninety

d)

ninty - five

88.

Write the number 17 in English.

(Em hãy viết số 17 bằng tiếng Anh.)

(a)  

89.

FIFTY

a)

15

b)

50

c)

55

d)

80

90.

ELEVEN

a)

21

b)

11

c)

30

d)

54

91.

Cái này có đúng không

ONE-TEN LÀ 11

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Thiếu

d)

Cũng khá đúng

92.

How many apples in the picture?

a)

9

b)

6

c)

4

d)

2

93.

Write the number 46 in English.

(Em hãy viết số 46 bằng tiếng Anh.)

(a)  

94.

Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau

fifteen + thirty-four = ?

(a)  

95.

How old is your mother?

She is (a)   years old.

96.

How old is your uncle?

He is (a)   years old.

97.

How old is your brother?

He is (a)   years old.

98.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

VFIE --> ?

a)

FIVE

b)

THREE

c)

FOUR

99.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

EERTH

(a)  

100.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

EVESN --> ?

(a)  

101.

Look at the sample word: eleven

Which letter is missing here? el_ven

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

e

b)

v

c)

l

d)

n

102.

Look at the sample word: twelve

Which letter is missing here? twel_e

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

103.

Look at the sample word: thirteen

Which letters are missing here? th_rtee_

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

104.

3 + 7 = ?

a)

10

b)

7

c)

12

d)

5

105.

4 + 5 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

106.

Look at the sample word: fifteen

Which letter is missing here? (a)   teen

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

107.

Look at the sample word: eighteen

Which letter is missing here? ____teen

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

eight

b)

eig

c)

eght

108.

10 + 10 = ?

a)

20

b)

11

c)

30

d)

5

109.

Look at the sample word: twenty

Which letter is missing here? tw (a)  

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

110.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

INNE --> ?

(a)  

111.

Re-order the letters to make a meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)

IXS --> ?

(a)  

112.

Re-order these letters to make the meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ cái sau để được từ đúng)

NTE --> ?

a)

TEN

b)

ONE

c)

TWO