wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN_TUẦN 28

Total questions: 26

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

2.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

3.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

4.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

5.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

222\sqrt{2}  

b)

22  

c)

232\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

6.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

7.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

8.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

9.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

10.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
11.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

12.

Tọa độ tâm II  và bán kính RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

13.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

14.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

15.

Phương trình của đường tròn tâm I(a;b)I\left(a;b\right)   bán kính RR  là:

a)

(x+a)2\left(x+a\right)^2 +(yb)2 =R2+\left(y-b\right)^2\ =R^2  

b)

(x+a)2\left(x+a\right)^2 +(y+b)2=R2+\left(y+b\right)^2=R^2  

c)

(xa)2\left(x-a\right)^2 +(yb)2=R2+\left(y-b\right)^2=R^2  

d)

(xa)2\left(x-a\right)^2 +(yb)2=R+\left(y-b\right)^2=R  

16.

Điều kiện để phương trình x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  là phương trình đường tròn là:

a)

a2+b2c>0a^2+b^2-c>0  

b)

a2+b2c<0a^2+b^2-c<0  

c)

a2+b2+c>0a^2+b^2+c>0  

d)

a2+b2c0a^2+b^2-c\ge0  

17.

Viết phương trình đường tròn có tâm I(1; -2) và đi qua điểm M(0; 3)

a)

(x1)2+(y+2)2=26\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=26

b)

(x+1)2+(y2)2=26\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=26

c)

(x+1)2+(y2)2=26\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=\sqrt{26}

d)

(x1)2+(y+2)2=26\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=\sqrt{26}

18.

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y2+2x2y+3=0x^2+y^2+2x-2y+3=0

b)

x2+y24x+6y+8=0x^2+y^2-4x+6y+8=0

c)

x2y22x2y4=0x^2-y^2-2x-2y-4=0

d)

2x2+y24x3y+5=02x^2+y^2-4x-3y+5=0

19.

Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y21=0 ?\left(C\right):x^2+y^2-1=0\ ?

a)

3x4y+5=03x-4y+5=0  

b)

x+y=0x+y=0  

c)

3x+4y1=03x+4y-1=0  

d)

x+y1=0x+y-1=0  

20.

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x1)2+(y2)2=8\left(C\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2=8  tại điểm M(3;4)M\left(3;4\right)  là:

a)

x+y7=0x+y-7=0  

b)

x+y+7=0x+y+7=0  

c)

xy+7=0x-y+7=0  

d)

xy7=0x-y-7=0  

21.

Bán kính của đường tròn có phương trình x2+y22x2y2=0x^2+y^2-2x-2y-2=0

(a)  

22.

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình đường tròn?

a)

(x1)2+(y1)2=0\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=0

b)

(x1)2(y3)2=1\left(x-1\right)^2-\left(y-3\right)^2=1

c)

x2+(y2)2=1x^2+\left(y-2\right)^2=1

d)

x2 +y2=0x^{2\ }+y^2=0

23.

Bán kính đường tròn có phương trình x2+y24x8y5=0x^2+y^2-4x-8y-5=0

(a)  

24.

Đường tròn  2x2+2y28x+4y1=02x^2+2y^2-8x+4y-1=0  có tọa độ của tâm I là

(a)  

25.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm I(a;b). Tính a+b?

(a)  

26.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

(a)