wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp?

a)

Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ

b)

Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ

c)

Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ

d)

Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng

2.

Ở trẻ em, tủy đỏ là nơi sản sinh

a)

Đại thực bào.

b)

Tiểu cầu.

c)

Bạch cầu limphô.

d)

Hồng cầu.

3.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì?

a)

Máu

b)

Mỡ

c)

Tủy đỏ

d)

Nước mô

4.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1): mô xương cứng; (2): ra ngoài

b)

(1): màng xương; (2): vào trong

c)

(1): màng xương; (2): ra ngoài

d)

(1): mô xương xốp; (2): vào trong

5.

Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây?

a)

Sụn bọc đầu xương

b)

Mô xương cứng

c)

Màng xương

d)

Mô xương xốp

6.

Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của xương ngắn?

a)

Khoang xương

b)

Mô xương xốp

c)

Tất cả các phương án đưa ra

d)

Mô xương cứng

7.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

a)

Giúp xương dài ra

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

Giúp giảm ma sát khi chuyển động

8.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng?

a)

4 lớp

b)

3 lớp

c)

2 lớp

d)

1 lớp

9.

Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C?

a)

25 - 30 vòng sụn

b)

20 - 25 vòng sụn

c)

15 - 20 vòng sụn

d)

10 - 15 vòng sụn

10.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

Lá thành.

b)

Lá tạng.

c)

Phế nang.

d)

Phế quản.

11.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

500 - 600 triệu phế nang.

b)

800 - 900 triệu phế nang.

c)

200 - 300 triệu phế nang.

d)

700 - 800 triệu phế nang.

12.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác?

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phổi

d)

Phế quản

13.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là

a)

Canxi.

b)

Sắt.

c)

Phôtpho.

d)

Magiê.

14.

Các nan xương sắp xếp như thế nào trong mô xương xốp?

a)

Xếp nối tiếp nhau tạo thành các rãnh chứa tủy đỏ

b)

Xếp thành từng bó và nằm giữa các bó là tủy đỏ

c)

Xếp theo hình vòng cung và đan xen nhau tạo thành các ô chứa tủy đỏ

d)

Xếp gối đầu lên nhau tạo ra các khoang xương chứa tủy vàng

15.

Ở trẻ em, tủy đỏ là nơi sản sinh

a)

Đại thực bào.

b)

Tiểu cầu.

c)

Bạch cầu limphô.

d)

Hồng cầu.

16.

Ở người già, trong khoang xương có chứa gì?

a)

Máu

b)

Mỡ

c)

Tủy đỏ

d)

Nước mô

17.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1): mô xương cứng; (2): ra ngoài

b)

(1): màng xương; (2): vào trong

c)

(1): màng xương; (2): ra ngoài

d)

(1): mô xương xốp; (2): vào trong

18.

Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây?

a)

Sụn bọc đầu xương

b)

Mô xương cứng

c)

Màng xương

d)

Mô xương xốp

19.

Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của xương ngắn?

a)

Khoang xương

b)

Mô xương xốp

c)

Tất cả các phương án đưa ra

d)

Mô xương cứng

20.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

a)

Giúp xương dài ra

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang

d)

Giúp giảm ma sát khi chuyển động

21.

Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu?

a)

500 - 700 ml.

b)

1200 - 1500 ml.

c)

800 - 1000 ml.

d)

1000 - 1200 ml.

22.

Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong "khoảng chết" (không tham gia trao đổi khí)?

a)

150 ml

b)

50 ml

c)

200 ml

d)

100 ml

23.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?

a)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

b)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

c)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

24.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

Bổ sung.

b)

Khuếch tán.

c)

Thẩm thấu.

d)

Chủ động.

25.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào?

a)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

b)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

c)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

26.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

Khoảng chết trong đường dẫn khí.

b)

Lượng khí cặn của phổi.

c)

Dung tích sống của phổi.

d)

Lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

27.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có

a)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

b)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

c)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

d)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

28.

Loại mạch nào dưới đây không có van?

a)

Tĩnh mạch mác

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch hiển lớn

d)

Tĩnh mạch chậu

29.

Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi

a)

Huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.

b)

Huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

c)

Huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.

d)

Huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.

30.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

Tâm thất dãn.

b)

Tâm nhĩ dãn.

c)

Tâm nhĩ co.

d)

Tâm thất co.

31.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Tất cả các phương án còn lại

32.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào?

a)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

b)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

c)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

d)

Tất cả các phương án còn lại

33.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0,3 giây

b)

0,4 giây

c)

0,5 giây

d)

0,1 giây

34.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch chủ

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch phổi

35.

Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu?

a)

0,4 giây

b)

0,3 giây

c)

0,6 giây

d)

0,5 giây

36.

Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào?

a)

Pha nhĩ co - pha thất co - pha dãn chung

b)

Pha thất co - pha nhĩ co - pha dãn chung

c)

Pha thất co - pha dãn chung - pha nhĩ co

d)

Pha dãn chung - pha thất co

37.

Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra.

b)

Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co.

c)

Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại.

d)

Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co.

38.

Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van?

a)

Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải

b)

Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải

d)

Giữa tâm thất trái và động mạch chủ

39.

Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim?

a)

Động mạch dưới đòn

b)

Động mạch dưới cằm

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch cảnh trong

40.

Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây?

a)

O

b)

B

c)

A

d)

AB

42.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?

a)

Cl-

b)

Ba2+

c)

Ca2+

d)

Na+

43.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

Nhóm máu B

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu O

44.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.

c)

Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

d)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

45.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu B

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu O

46.

Trong hệ thống "hàng rào" phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

Bạch cầu ưa kiềm.

b)

Bạch cầu limphô B.

c)

Bạch cầu limphô T.

d)

Bạch cầu trung tính.

47.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tập nhiễm

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch nhân tạo

d)

Miễn dịch tự nhiên

48.

Có bao nhiêu loại bạch cầu không tham gia vào hoạt động thực bào?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

49.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

a)

Kháng nguyên - kháng thể

b)

Kháng nguyên - kháng sinh

c)

Kháng sinh - kháng thể

d)

Vi khuẩn - prôtêin độc

50.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể?

a)

Bạch cầu limphô B

b)

Bạch cầu mônô

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit