wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm LKD-7

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên của công ty được thành lập khi:

a)

Góp vốn vào công ty

b)

Mua lại phần vốn từ thành viên công ty

c)

Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty

d)

Cả 3 đều đúng

2.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, tư cách thành viên chấm dứt khi:

a)

Thành viên đã chuyển hết vốn góp cho người khác

b)

Thành viên chết

c)

Điều lệ công ty quy định

d)

Cả 3 đều đúng

3.

Theo Luật Doanh Nghiệp, việc góp vốn thành lập công ty của thành viên là:

a)

Quyền của thành viên

b)

Nghĩa vụ của thành viên

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

4.

Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn là công ty bị:

a)

Giải thể

b)

Phá sản

c)

Lâm vào tình trạng phá sản

d)

Cả 3 đều sai

5.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty mà vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là công ty:

a)

TNHH 1 thành viên

b)

TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Cổ phần

d)

Hợp doanh.

6.

Nhiều phần bằng nhau được gọi là công ty :

a)

TNHH 1 thành viên

b)

TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Cổ phần

d)

Hợp doanh.

7.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, chỉ có loại hình công ty này có quyền phát hành chứng khoán :

a)

Cổ phần

b)

TNHH 1 thành viên

c)

TNHH 2 thành viên trở lên

d)

Hợp danh

8.

Quyền mà công ty cổ phần khác với các loại hình công ty khác :

a)

Mua lại phần vốn góp của các thành viên khác

b)

Phát hành chứng khoán

c)

Được chia lợi nhuận theo tỷ lệ vốn góp

d)

Cả 3 đúng

9.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, Công ty Cổ Phần phải có loại chứng khoán này:

a)

Cổ phiếu phổ thông

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu

d)

Cả 3 đúng

10.

Trong công ty Cổ Phần, phần trăm tổng số cổ phần phổ thông đã bán mà công ty có quyền mua lại không quá :

a)

10 %

b)

20 %

c)

30 %

d)

40%

11.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty TNHH 2 thành viên trở lên có thể tăng vốn điều lệ bằng cách :

a)

Điều chỉnh tăng vốn điều lệ tương ứng cới giá trị tài sản tăng lên của công ty

b)

Tăng vốn góp của thành viên

c)

Tiếp nhận vốn góp của thành viên mới

d)

Cả 3 đúng

12.

Điều nào sau đây mà thành viên HỢP DANH khác với thành viên GÓP VỐN:

a)

Thành viên HỢP DANH phải là cá nhân

b)

Chiu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ công ty

c)

Được quyền tham gia quản lý công ty

d)

Cả 3 đúng

13.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, công ty TNHH 1 thành viên có chủ sở hữu là:

a)

1 tổ chức

b)

1 cá nhân

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

14.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty :

a)

Bằng toàn bộ tài sản của mình

b)

Trong phạm vi vốn điều lệ của công ty

c)

Một phần trong vốn điều lệ của công ty

d)

Cả 3 sai

15.

Theo Luật Doanh Nghiệp 2005, trường hợp nào sau đây công ty TNHH 1 thành viên phải chuyển đổi loại hình công ty :

a)

Tăng vốn điều lệ.

b)

Chuyển nhượng 1 phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác

c)

Phát hành chứng khoán

d)

Cả 3 đúng

16.

Trong công ty Hợp Danh, thành viên Hợp Danh có quyền :

a)

Chuyển 1 phần hoặc toàn bộ vốn góp của mình tại công ty cho người khác

b)

Làm chủ doanh nghiệp tư nhân

c)

Được chia lợi nhuận tương ứng với tỉ lệ vốn góp hoặc theo thỏa thuận theo quy định của công ty.

d)

Nhân danh cá nhân thực hiện kinh doanh cùng ngành, nghề kinh doanh của công ty để phục vụ tổ chức, cá nhân khác.

17.

Trường hợp nào được coi là giải thể công ty :

a)

Kết thúc thời hạn hợp đồng đã ghi trong điều lệ công ty mà vẫn chưa có quyết định gia hạn thêm.

b)

Bị thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD.

c)

Công ty không có đủ số lượng thành viên tối thiểu trong vàng 3 tháng liên tục.

d)

Cả a và b.

18.

Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình tổ chức nào không cần có giám đốc:

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

19.

Hình thức tổ chức nào sau đây được quyền phát hành trái phiếu :

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

b)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

c)

Công ty hợp danh.

d)

Cả a, b và c.

20.

với công ty TNHH 2 thành viên trở lên việc được chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người không phải là thành viên :

a)

Sau khi đã bán được hơn một nửa phần vốn góp của mình cho các thành viên trong công ty.

b)

Sau thời hạn 15 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết.

c)

Sau thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán mà các thành viên trong công ty không mua hoặc mua không hết.

d)

Có thể chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác mà không phải là thành viên của công ty.

21.

Câu nào là câu đúng trong các câu sau :

a)

Công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên )có thể chuyển đổi sang công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi sang công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên ).

c)

Công ty cổ phần có thể chuyển sang công ty TNHH(1 hoặc 2 thành viên trở lên ).

d)

Cả a và c.

22.

Đối với công ty hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản:

a)

Thành viên góp vốn.

b)

Thành viên hợp danh.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

23.

Trong công ty cổ phần, trong khoảng bao nhiêu người thì phải thành lập ban kiểm soát :

a)

Từ 2-4 người.

b)

Từ 5-7 người.

c)

Từ 8-11 người.

d)

Từ 12 người trở lên.

24.

Trong công ty cổ phần, cổ đông nào có quyền tham gia quản lý công ty:

a)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết.

b)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức.

c)

Cổ đông sở hữu cổ phần phổ thông.

d)

Cả a và c.

25.

Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần họp ít nhất :

a)

1 lần 1 năm.

b)

2 lần 1 năm.

c)

3 lần 1 năm.

d)

4 lần 1 năm.

26.

Đối với các loại hình công ty sau, loại hình nào chỉ được tăng mà không được giảm vốn điều lệ:

a)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

b)

Công ty TNHH 1 thành viên.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Công ty hợp danh.

27.

Thành viên trong công ty TNHH 1 thành viên có thể là:

a)

Tổ chức.

b)

Tổ chức và cá nhân khác nhau hoàn toàn.

c)

Cá nhân.

d)

Tổ chức hay cá nhân đều giống nhau.

28.

Đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên với điều kiện nào thì bắt buộc phải có ban kiểm soát(BKS):

a)

Số thành viên lớn hơn 5 người.

b)

Số thành viên lớn hơn 10 người.

c)

Số thành viên lớn hơn 15 người.

d)

Số thành viên lớn hơn 20 người.

29.

Trong các loại hình tổ chức sau, loại hình nào không có tư cách pháp nhân:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên trở lên.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty hợp danh.

d)

Công ty cổ phần.

30.

Đối với công ty Cổ Phần, cổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần cam kết trong thời hạn :

a)

30 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

b)

60 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

c)

90 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

d)

120 ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

31.

Trong công ty Cổ Phần, câu nào là câu sai trong các câu sau:

a)

Không được rút vốn công ty đã góp bằng CPPT dưới mọi hình thức.

b)

Cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng CPPT của mình cho các cổ đông sáng lập khác sau 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

c)

Chỉ có cổ đông sáng lập mới được quyền nắm giữ cổ CPƯĐBQ

d)

Cổ đông sở hữu CPƯĐHL không có quyền biểu quyết, dự họp đại

hội cổ đông, để cử người vào HĐQT và BKS.

32.

Cổ đông sáng lập có thể chuyển nhượng CPPT của mình cho các cổ đông sáng lập khác sau 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ĐKKD.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong công ty Hợp Danh, câu nào là câu đúng trong các câu sau:

a)

a Thành viên hợp danh là cá nhân và phải chịu trách nhiệm vô hạn về toàn bộ tài sản của mình.

b)

b Được phép huy động vốn bằng hình thức phát hành chứng khoáng.

c)

c Thành viên góp vốn và thành viên hợp danh đều có thể tham gia điều hành công ty.

d)

d) Cả a và c.

34.

Chọn câu đúng nhất đối với công ty TNHH 1 thành viên :

a)

Người đại diện theo pháp luật của công ty vắng mặt quá 30 ngày ở Việt Nam thì phải ủy quyền cho người khác bằng văn bảng theo pháp luật.

b)

Đối với tổ chức thì nhiệm kì của hội đồng thành viên không qua 5 năm.

c)

Thành viên là tổ chức hay cá nhân đều được thuê giám đốc hoặc phó giám đốc.

d)

Cả a,b và c đều đúng.

35.

Cổ phần nào trong công ty cổ phần không được chuyển nhượng trong trường hợp thông thường

a)

Cổ phần phổ thông

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

d)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

36.

Cá nhân, tổ chức nào có quyền triệu tập cuộc họp hội đồng thành viên

a)

Chủ tịch hội đồng thành viên

b)

Nhóm thành viên sở hữu trên 25% vốn điều lệ

c)

a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

37.

Công ty cổ phần có ít nhất bao nhiêu cổ đông phải lập ban kiểm soát

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

38.

Cổ đông sở hữu loại cổ phần nào thì quyền biểu quyết, dự họp đại hội cổ đông, đề cử người vào hội đồng quản trị và ban kiểm soát

a)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

b)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phần ưu đãi hoàn lại

d)

Cả a, b, c, đều

39.

Doanh nghiệp nào không được thuê giám đốc

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty nhà nước

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty TNHH 1thành viên

40.

Anh B là giám đốc một công ty TNHH 2 thành viên. Trong quá trình kinh doanh công ty anh B có góp vốn với một số đối tác nước ngoài và thành lập công ty có tên là TNHH....Với kinh nghiệm sẵn có anh B được bổ nhiệm làm tổng giám đốc để quản lý và điều hành công ty. Như vậy anh B có vi phạm pháp luật hay không

a)

Vi phạm

b)

Không vi phạm

41.

Điều kiện để doanh nghiệp có tư cách pháp nhân

a)

Có tên riêng, có tài sản

b)

Có trụ sở giao dịch

c)

Có sự độc lập về tài chính

d)

a, b đều đúng

42.

Người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH và công ty Cổ phần có thể là

a)

Giám đốc, tổng giám đốc

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị

c)

Chủ tịch hội đồng thành viên

d)

Cả a, b, c đều đúng

43.

Anh A đang quản lý DNTN vậy anh A có thể chuyển đổi lọai hình doanh nghiệp của mình từ DNTN thành công ty TNHH được không

a)

Được

b)

Không

44.

Hội đồng thành viên trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên họp ít

a)

1tháng 1 lần

b)

3 tháng 1 lần

c)

6 tháng một lần

d)

1 năm một lần

45.

Theo luật doanh nghiệp 2005 Doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty tư nhân

d)

Cả a, b, c đều đúng

46.

Có bao nhiêu loại công ty theo luật doanh nghiệp Việt Nam:

a)

có 5 loại: công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên, công ty trách nhiện hữu hạn 1 thành viên, công ty hợp danh, nhóm công ty

b)

2 loại: công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn

c)

3 loại: doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh

d)

4 loại: doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh, công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn

47.

Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên gồm bao nhiêu thành viên:

a)

Từ 2 đến 11 người

b)

Từ 2 đến 50 người

c)

Từ 2 đến 100 người

d)

Không giới hạn

48.

Cho xác phát biểu sau:
I. Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên không được giảm vốn điều lệ

II. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được phát hành cổ phần

III. Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên tở lên không được gia3m vốn điều lệ

IV. Công ty trách nhiệm hửu hạn 2 thành viên trở lên được giảm vốn điều lệ

a)

I. Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên không được giảm vốn điều lệ II. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được phát hành cổ phần III. Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên tở lên không được gia3m vốn điều lệ IV. Công ty trách nhiệm hửu hạn 2 thành viên trở lên được giảm vốn điều lệ

b)

I đúng, II, IV sai

c)

II, III đúng

d)

I, IV đúng, III sai

e)

I, II, IV đúng

49.

Điền vào chỗ trống: Cổ phần là phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ của ....(1).....được thể hiện dưới hình thức ......(2).....và có thể bao gồm 2 loại ....(3)..... và .....(4).......

a)

(1) chủ sở hữu, (2) cổ phiếu, (3) cổ tức, (4) trái phiếu

b)

(1) công ty cổ phần, (2) cổ phiếu, (3) cổ phần phổ thông, (4) cổ phần ưu đãi

c)

(1) công ty hợp danh, (2) cổ tức, (3) cổ phần phổ thông, (4) cổ phần ưu đã

d)

(1) công ty nhà nước, (2) cổ tức, (3) cổ phần phổ thông, (4) cổ

phần ưu đãi

50.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Trong thời hạn 3 năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh, cổ đông sang lập có quyền tự do chuyển đổi cổ phần của mình.

b)

Công ty cổ phần không cần bắt buộc có cổ phần phổ thong.

c)

Công ty cổ phần bắt buộc phải có cổ phần ưu đãi.

d)

Cổ phần phổ thong có thể chuyển thành cổ phần ưu đãi.

51.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Chủ sở hữu công ty hợp danh phải có ít nhất 3 thành viên trở lên và được gọi là thành viên hợp danh.

b)

Chủ sở hữu công ty hợp danh được goi là thành viên góp vốn.

c)

Thành viên hợp danh phải là cá nhân.

d)

Thành viên góp vốn phải là cá nhân.

52.

Tìm phát biểu sai:

a)

Thành viên hợp danh phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty.

b)

Thành viên góp vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoảng nợ của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty.

c)

Công ty hợp danh không được phát hành bất cứ loại chứng khoán nào.

d)

Thành viên góp vốn có quyền nhân danh công ty thực hiện kinh doanh cùng ngành.

53.

Cho các phát biểu sau:

I. Đối với công ty hợp danh tất cả các thành viên hợp lại thành hội

đồng thành viên

II. Cổ đông sở hữu 10% tổng số cổ phần trở lên phải đăng ký với cơ

quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền

III. Trong công ty cổ phần, cổ đông có số luợng tối thiểu là 3

IV. Công ty hợp danh có quyền thuê người làm giám đốc

V. Công ty cổ phần bắt buộc phải có ban kiểm soát

a)

A)I,II đúng, II,IV,V sai

b)

B)I,V đúng, III, IV,V sai

c)

C)I,III đúng, II,V sai

d)

D)III,IV đúng, I,II,V sai

54.

Chọn phát biểu đúng, đối với công ty cổ phần

a)

Hội đồng quản trị bắt buộc phải có 10 thành viên trở lên

b)

Nhiệm kỳ của ban kiểm soát không quá 5 năm

c)

Giám đốc hay tổng giám đốc bắt buộc phải là cổ đông

d)

Cuộc họp đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có tổng số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 65% tổng số cổ phần có biểu quyết

55.

cuộc họp hội đồng quản trị đuợc tiến hành khi có bao nhiêu thành viên dự họp

a)

½ tổng số thành viên trở lên

b)

¾ tổng số thành viên trở lên

c)

4/3 tổng số thành viên trở lên

d)

Đầy đủ các thành viên

56.

Tìm phát biểu sai, trong công ty trách nhiệm hữu hạn:

a)

Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chỉ đuợc là cá nhân

b)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là cá nhân không có kiểm soát viên

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức, phải có kiểm soát viên và có số luợng từ 1- 3 người

d)

Việc sửa đổi công ty, bổ sung điều lệ công ty, tổ chức lại công ty chuyển nhượng vốn điều lệ công ty phải đuợc ít nhất ¾ số thành viên chấp thuận

57.

Đại hội đồng cổ đông gồm những ai?

a)

Tất cả những cổ đỗng có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần.

b)

Tất cả các thành viên trong Hội đồng quản trị, là cơ quan quyết định cao nhất của công ty.

c)

Tất cả các cổ đông, là cơ quan quản lý công ty, có toàn quyền nhân danh công ty để quyết định mọi vấn đề liên quan đến mục đích, quyền lợi của công ty.

d)

Tất cả các thành viên hợp danh, là cơ quan quản lý công ty có toàn quyền.

58.

Phát biểu nào sai về tên trùng và tên gây nhầm lẫn:

a)

Tên bằng tiếng Việt củ doanh nghiệp yêu cầu đăng kí được đọc giống như tên doanh nghiệp đã đăng kí.

b)

Tên viết tắt của doanh nghiệp yêu cầu đăng kí trùng với tên viết tắt của doanh nghiệp đã đăng kí.

c)

Tên của doanh nghiệp yêu cầu đăng kí khác với tên của doamh mghiệp đã đăng kí bởi số tự nhiên, số thứ tự or các chữ cái tiếng Việt (A, B, C ...)ngay sau tên riêng của doanh nghiệp đó.

d)

Tên bằng tiếng Việt của doanh nghiệp yêu cầu đăng kí chỉ kác tên của doanh nghiệp đã đăng kí bởi kí hiệu “&”.

59.

Nếu người nhận chuyển nhượng là tổ chức nước ngoài hoặc người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam thì việc đăng kí thay đổi được thực hiện khi phần góp vốn của các cổ d0ông nước ngoài không vượt quá:

a)

30% vốn điều lệ

b)

50% vốn điều lệ

c)

70% vốn điều lệ

d)

75% vốn điều lệ

60.

Doanh nghiệp bị thu hồi giấu chứng nhận đăng kí kinh doanh trong trường hợp:

a)

Không đăng kí mã số thuế trong thời hạn 6 tháng kể từ khi được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh.

b)

Không hoạt động trong thời hạn một năm kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh hoặc cứng nhận thay đổi trụ sở chính.

c)

Ngừng hoạt động kinh doanh 1 năm liên tục mà không báo cáo cơ quan đăng kí kinh doanh.

d)

Không báo cáo về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp với cơ quan đăng kí kinh doanh trong 1 năm liên tiếp.

61.

Công ty được hiểu là sự liên kết của hai hay nhiều cá nhân hoặc pháp nhân bằng _______?_______, nhằm tiến hành để đạt mục tiêu chung.

a)

Một sự kiện pháp lý

b)

Một hợp đồng hay văn bản

c)

Cả hai câu a, b đều đúng

d)

Cả hai câu a, b đều sai

62.

Điểm khác nhau giữa việc chia công ty và tách công ty:

a)

Chia công ty chỉ áp dụng cho công ty trách nhiệm hữu hạn, tách công ty áp dụng cho cả công ty cổ phần.

b)

Khi chia công ty phải chia thành các công ty cùng loại. Tách công ty có thể tách thành các công ty khác loại.

c)

Chia công ty thì công ty bị chia sẽ chấm dứt sự tồn tại. Tách công ty thì công ty bị tách không chấm dứt sự tồn tại.

d)

Cả hai câu a, b đều đúng

63.

Vốn điều lệ là:

a)

Số vốn tối thiểu theo quy định pháp luật để doanh nghiệp hoạt động kinh doanh

b)

Số vốn do các thành viên doanh nghiệp góp vào

c)

Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong thời gian nhất định và được ghi vào điều lệ công ty

d)

Các

64.

Cơ quan nào có quyết định cao nhất trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên?

a)

Hội đồng thành viên

b)

Ban kiểm soát

c)

Hội đồng quản trị

d)

Cả ba câu trên đều sai

65.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo nội dung giấy chứng nhận đó cho cơ quan thuế, cơ quan thống kê?

a)

25 ngày

b)

7 ngày

c)

20 ngày

d)

40 ngày

66.

Thành viên sáng lập của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh là người:

a)

Góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào giấy đề nghị đăng ký kinh doanh

b)

Góp vốn, thông qua và ký tên vào bản điều lệ công ty

c)

Góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào ban điều lệ đầu tiên của công ty

d)

Cả ba câu trên đều sai

67.

Theo pháp luật quy định, hồ sơ đăng ký kinh doanh nộp tại:

a)

Ủy ban nhân dân cấp quận

b)

Cơ quan đăng ký kinh doanh của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Sở kế hoạch và đầu tư

68.

Trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, người đại diện theo quy định của pháp luật là:

a)

Chủ tịch hội đồng thành viên

b)

Chủ tịch công ty

c)

Giám đốc và phó giám đốc

d)

Do điều lệ của công ty quy định

69.

Hội đồng quản trị của công ty cổ phần là:

a)

Nhất thiết phải là cổ đông của công ty cổ phần

b)

Là cổ đông sở hữu trên 5% cổ phần

c)

Không nhất thiết phải là cổ đông của công ty cổ phần

d)

Cả ba câu trên đều sai

70.

Loại cổ đông nào không được tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác

a)

Cổ đông thông thường

b)

Cổ đông sở hữu

71.

Các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng kí mua ít nhất bao nhiêu % tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán

a)

20

b)

25

c)

30

d)

50

72.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có tối đa bao nhiêu thành viên

a)

20

b)

30

c)

50

d)

không quy định

73.

Cuộc hợp hội đồng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên được tiến hành khi có ít nhất bao nhiêu % vốn điều lệ

a)

65

b)

70

c)

75

d)

80

74.

tiến hành khi có ít nhất bao nhiêu % vốn điều lệ

a)

65

b)

70

c)

75

d)

80

75.

Số lượng cổ đông tối thiểu của công ty cổ phần là

a)

2

b)

3

c)

10

d)

50

76.

Số lượng cổ đông tối đa của công ty cổ phần là

a)

10

b)

50

c)

100

d)

không giới hạn

77.

Giám đốc hay tổng giám đốc công ty cổ phần nhiệm kì không quá

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

không giới hạn

78.

Công ty cổ phần có quyền mua lại tối đa bao nhiêu % tổng số cổ phần phổ thông đã bán

a)

20

b)

25

c)

50

d)

30

79.

Vốn điều lệ của công ty cổ phần được phép

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng hoặc giảm

d)

Không tăng hay giảm

80.

Số lượng tối đa trong hội đồng quản trị là

a)

5

b)

10

c)

11

d)

15

81.

Cuộc hợp đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số lượng cổ đông dự hợp đại diện ít nhất

a)

65% tổng số cổ phần

b)

65% cổ phần có quyền biểu quyết

c)

2/3 tổng số cổ phần

d)

2/3 tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

82.

Cổ phần sở hữu từ bao nhiêu % tổng số cổ phần trở lên phải đăng kí với cơ quan có thẩm quyền

a)

5

b)

10

c)

20

d)

50

83.

Luật doanh nghiệp 2005 có hiệu lực từ ngày

a)

1/1/2006

b)

1/7/2006

c)

26/11/2005

d)

29/11/2005

84.

Thời hạn tối đa kể từ ngày quyết định tăng hay giảm vốn điều lệ mà công ty phải thông báo bằng văn bản tới cơ quan đăng kí kinh doanh là

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

10 ngày

85.

Thời hạn cổ đông phổ thông phải thanh toán đủ số cổ phần cam kết là bao nhiêu ngày kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh

a)

15

b)

30

c)

60

d)

90

86.

Vốn pháp định ở VN không quy định ở ngành nghề nào

a)

Chứng khóan

b)

Bào hiểm

c)

Kinh doanh vàng

d)

Kinh doanh bất động sản

87.

Vốn pháp định nhỏ nhất được quy định ở ngành nghề nào sau đây

a)

Kinh doanh bất động sản

b)

Tự doanh

c)

Môi giới chứng khoán

d)

Quản lý danh mục đầu tư

88.

Vốn pháp định lớn nhất theo quy định của pháp luật VN là bao nhiêu

a)

5 triệu tỷ

b)

50 triệu tỷ

c)

500 triệu tỷ

d)

500 ngàn tỷ

89.

Loại hình công ty nào sau đây là công ty đối nhân

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty TNHH 1 thành viên

c)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

d)

Công ty cổ phần

90.

Tư cách thành viên công ty hình thành khi:

a)

Góp vốn vào công ty

b)

Mua lại phần vốn từ thành viên công ty

c)

Hưởng thừa kế của người là thành viên công ty

d)

Cả 3 đều đúng

91.

Tư cách thành viên sẽ chấm dứt trong các trường hợp:

a)

Thành viên chết

b)

Khi điều lệ công ty quyết định khai trừ hoặc thu hồi tư cách thành viên

c)

a&b đúng

d)

a&b sai

92.

Điều Kiện(ĐK) nào là không cân thiết khi thành lập công ty:

a)

ĐK về tài sản

b)

ĐK về người thành lập

c)

ĐK về con dấu của công ty

d)

ĐK về điều lệ công ty

93.

Các công ty có thể chuyển đổi lẫn nhau

a)

Công ty TNHH->công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh->hợp tác xã

c)

Công ty cổ phần->công ty hợp danh

d)

Tất cả đều đúng

94.

Tách công ty

a)

a Áp dụng cho công ty TNHH và công ty cổ phần

b)

b Công ty bị tách sẽ chấm dứt sự tồn tại

c)

c Công ty bị tách sẽ chịu trách nhiệm hoàn toàn về các khoản nợ chưa thanh toán

d)

d) a&c đều đúng

95.

Công ty đối vốn không phải là loại công ty có:

a)

Thành viên liên kết về vốn để kinh doanh

b)

Được công nhận có tư cách pháp nhân

c)

Có sự tách bạch về tài sản của công ty

d)

Các thành viên phải dùng tài sản riêng để trả nợ khi cần thiết

96.

Công ty được cấp giấy chứng nhận thì cần có đủ những ĐK sau.Chọn đáp án sai

a)

Ngành nghề đăng ký kinh doanh đúng qui định

b)

Tên doanh nghiệp đặt đúng qui định

c)

Thành viên đăng ký kinh doanh

d)

Thông tin thân nhân của ngưới đại diện pháp luật

97.

Hợp nhất công ty

a)

Áp dụng cho tất cả các loại hình công ty

b)

Hai hay 1 số công ty cùng loại hợp nhất thành 1 công ty khác

c)

Tất cả công ty bị hợp nhất tiếp tục hoạt động

d)

a&b đúng