wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLCL

Total questions: 198

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quản lý chất lượng phải là một hệ thống các biện pháp quản lý, tác nghiệp nhằm tác động vào toàn bộ hệ thống hoạt động của doanh nghiệp. Hệ thống này sẽ hữu hiệu hơn nếu có sự tham gia của tất cả mọi thành viên trong doanh nghiệp.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

2.

Câu 2: Quản lý chất lượng phải được thực hiện một cách đồng bộ đối với tất cả các quá trình liên quan đến việc hình thành chất lượng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

3.

Câu 3: Có bao nhiêu phương thức quản lý chất lượng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

4.

Câu 5: Sự khác biệt của kiểm soát chất lượng với đảm bảo chất lượng là gì?

a)

A. Là một hành động khắc phục

b)

B. Kiểm tra sự tuân thủ các tiêu chuẩn và quá trình bằng cách sử dụng danh sách kiểm

c)

tra

C. Là một phần của quản lý chất lượng

d)

D. Cả A và B

5.

Câu 6: "Kiểm soát chất lượng là kiểm soát mọi yếu tố ảnh hưởng… đến quá trình tạo ra chất lượng" điền vào chỗ trống

a)

A. Gián tiếp

b)

B. Trực tiếp

c)

C. Tiêu cực

d)

D. Lớn

6.

Câu 7: Các yếu tố mà kiểm soát chất lượng kiểm tra hay kiểm soát tại vị trí là gì?

a)

A. Kiểm soát con người thực hiện

b)

B. Kiểm tra phương pháp và quá trình sản xuất

c)

C. Kiểm tra môi trường làm việc, ánh sáng, nhiệt độ, điều kiện làm việc

d)

D. Cả A và B

e)

E. Cả A. và C

7.

Câu 8: Quản lý chất lượng toàn diện có bao nhiêu nguyên tắc?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

8.

Câu 9 Nguyên tắc của quản lý chất lượng toàn diện là gì?

a)

A. Làm đúng ngay từ đầu

b)

B. Quản lý ngược dòng

c)

C. Tiến trinh tiếp theo chính là khách hang

d)

D.Tất cả các ý trên

9.

Câu 10: Đo lường, theo dõi và phân tích các quá trình hoạt động của doanh nghiệp là một công việc cần thiết nhằm kiểm soát tốt chất lượng

a)

A.Đúng

b)

B. Sai

10.

Câu 11; Quản lý chất lượng có mấy nguyên tắc?

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

11.

Câu 12: Đâu là nguyên tắc của quản lý chất lượng?

a)

A. Định hướng khách hàng

b)

B. Làm đúng ngay từ đầu

c)

C. Quản lý ngược dòng

d)

D. Cải tiến gián đoạn

12.

Cầu 13: Nguyên tắc của quản lý chất lượng là

a)

A. Vai trò của lãnh đạo

b)

B. Sự tham gia của mọi người

c)

C. Quản lý theo hệ thống

d)

D. Tiếp cận theo quá trình

e)

E. Tất cả các ý trên

13.

Câu 14: Tám nguyên tắc quản lý chất lượng tao thành cơ sở cho các tiêu chuẩn về hệ thống chất lượng trong bộ TCVN ISO 9000

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

14.

Câu 15: Chu trình Deming (PDCA) được khuyến nghị tuân thủ trong việc thiết lập và thực hiện một hệ thống quản lý chất lương.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

15.

Câu 16: Theo tiêu chuẩn ISO 9000:2000, TCVN 9000:2000, đã định nghĩa về quản lý chất lượng: "Các hoạt động có phối hợp để... một tổ chức về chất lượng" và thực hiện chúng bằng các biện pháp như hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng và cải tiến chất lượng. Điền vào chỗ chấm

a)

A. Phân tích và kiểm soát

b)

B. Định hướng và kiểm soát

c)

C. Kiểm soát và cải tiến

d)

D. Phân tích và định hướng

16.

Câu 17: Quan niệm cho rằng sản phẩm không đạt chất lượng là do người công nhân trực tiếp sản xuất chịu trách nhiệm chính là đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

17.

Câu 18: Công tác chất lượng là hoạt động bao gồm các công việc gì?

a)

A. Tìm hiểu chất lượng

b)

B. Tìm hiểu thị trường

c)

C. Quản lý chất lượng

d)

D. Tất cả các ý trên

18.

Câu 19: Mục đích của công tác quản ly chất lượng là gi

a)

A. Tạo niềm tin giữa lãnh đạo và công nhân

b)

B. Tạo niềm tin giữa người tiêu dùng và doanh nghiệp

c)

C. Cải thiện độ tin cậy của sản xuất

d)

D. Cả A và B

19.

Câu 20: Công tác chất lượng phải... sự chênh lệch của độ chênh lệch chất lượng (giữa cung và cầu)

a)

A. Tối đa hóa

b)

B. Tối thiểu hóa

c)

C. Cân bằng

d)

D. Kiểm soát

20.

Câu 21: Có bao nhiêu yêu cầu tuyệt đối của chất lượng

a)

A. 3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.7

21.

Câu 22: Chi phí chất lượng là yếu tố không thể tách rời của chất lượng, phải được nhận dạng, lượng hóa đầy đủ, phải được phân tích kỹ lưỡng và quản lý tốt. Đúng hay sai

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Câu 23: Chị phí kiểm soát bao gồm:

a)

A. Chi phí phòng ngừa

b)

B. Chi phí kiểm soát và đánh giá

c)

C. Chi phí sại hỏng bên ngoài

d)

D. A và B

23.

Câu 24: Chi phí chất lượng bao gồm

a)

A. Chi phí phòng ngừa

b)

B. Chi phí đánh giá

c)

C. Chi phí sai lỗi

d)

D. Tất cả các đáp án trên

24.

Câu 25: Các vị trí kiểm tra chủ yếu trong xây dựng hệ thống kiểm tra chất lượng là gì?

a)

A. Kiểm tra nguyên liệu

b)

B. Kiểm tra trong sản xuất công nghiệp

c)

C. Kiểm tra trong phân phối tiêu thụ

d)

D. Tổ chức hành chính

e)

E. Tất cả các ý trên

25.

Câu 26: Đối với thực phẩm đánh giá chất lượng ở mấy mức độ?

a)

A. 4

b)

B 5

c)

С. 6

d)

D. 7

26.

Câu 27: Mục đích của hệ thống quản lý chất lượng chính là nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng, Đúng hay sai

a)

A.Đúng

b)

B. Sai

27.

Câu 28: Để quản lý tốt chất lượng, doanh nghiệp cần xác định rõ được các quá trình, các hoạt động của mình, từ đó đề ra các biện pháp kiểm soát thích hợp

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

28.

Câu 29: Độ lệch chất lượng là một khái niệm trừu tượng, vì vậy các nhà quản trị không thể nào lượng hóa và giảm thiểu được

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

29.

Cậu 30: Sắp xếp các bước đánh giá chất lượng theo thứ tự đúng

1. Xác định danh mục các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với sản phẩm cần đánh giá

2. Tổ chức hội đồng đánh giá

3. Xác định hệ số quan trọng của các chỉ tiêu

4. Đánh giá phân tích kết quả

5. Xây dựng trung điểm đối với từng chỉ tiêu

a)

A. 1,2,3,4,5

b)

B. 1,3,4,3,5

c)

C.1,3,5,2,4

d)

D. 1,5,3,2,4

30.

Câu 31: Theo ISO thì chất lượng là gì?

a)

A. Là năng lực của một sản phẩm hay dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu người sử dụng

b)

B. Là phải đấp ứng những chỉ tiêu kỹ thuật đề ra cho sản phẩm

c)

C. Là tỷ lệ giữa các sản phẩm hỏng trên sản phẩm được bán ra thị trường sau khi được kiểm tra

d)

D. Là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có đáp ứng các yêu cầu

e)

E. Tất cả các ý trên

31.

Câu 32: Theo định lương chất lượng được biểu diễn bằng công thức?

a)

A. Q=Kk/h/Ln/o

b)

Q= Ln/o/ Kk/h

c)

C. Q= Lwo.Ken

d)

D. Q= LNo + KHAn

32.

Câu 33: Công thức chất lượng theo định lượng Sản phẩm có chất lượng cao khi nào?

a)

A.Q<1

b)

B. Q>1

c)

C. Q=1

d)

D.>=1

33.

Câu 34: Chất lượng là hành trình liên tục. Đúng hay sai

a)

A.Đúng

b)

B. Sai

34.

Câu 35: Có bao nhiêu yếu tố cấu thành chất lượng thực phẩm?

a)

A. 5

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

35.

Câu 36: Có mấy nhóm yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D.2

36.

Câu 37: Quy tắc 4M là

a)

A. Phương pháp

b)

B. Con người

c)

C. Vật liệu

d)

D.Máy móc

e)

E.Tất cả các ý trên

37.

Câu 38: Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm?

a)

A. Nhu cầu của nền kinh tế

b)

B. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

C. Hiệu lực của cơ chế quản lý kinh tế

d)

D.Tất cả đáp án trên

38.

Câu 39: Các nguồn độc tố có thể nhiễm vào thực phẩm?

a)

A. Từ nguyên liệu, thuốc BVTV

b)

B. Trong quá trình chế biến

c)

C. Nhiễm KL nặng

d)

D. Trong bảo quản

e)

E.Tát cả các ý trên

39.

Cầu 42 Quản lý chất lượng toàn diện TQM là: Cải tiến chất lượng liên tục. Dúng hay sai

a)

A.Đúng

b)

B. Sai

40.

Câu 43: Nguyên tắc quan trọng nhất của hệ thống đảm bảo chất lượng

a)

A.Định hướng bởi khách hang

b)

B. Vai trò của lãnh đạo

c)

C. Sự tham gia của mọi người

d)

D. Tất cả các ý trên

41.

Câu 44: Quản lý chất lượng toàn diện coi chất lượng là: Nhận thức của khách hang. Đúng hay sai

a)

A.Đúng

b)

B. Sai

42.

Câu 45: Chất lượng sản phẩm trước hết phụ thuộc vào trình độ, nhận thức và trách nhiệm của

a)

A. Nhân viên dự báo thiết kế sản phẩm

b)

B.Ban lãnh đạo của doanh nghiệp

c)

C. Hội đồng thẩm kế

d)

D. Nhân viên KCS

43.

Câu 46: Kỳ vọng của khách hàng được tạo nên bởi:

a)

A. Kinh nhiệm đã trải qua

b)

B. Thông tin truyền miệng

c)

C. Nhu cầu cá nhân

d)

D. Quảng cáo khuyến mãi

e)

E. Tất cả đáp án trên

44.

Câu 47: Cải tiến liên tục cần phải thực hiện khi:

a)

A. Các lợi thế cạnh tranh mất đần đi

b)

B. Đáp ứng những nhu cầu ngày càng cao của xã hội

c)

C. Cần sự sáng tạo, tối ưu

d)

D.Tất cả các ý trên

45.

Câu 48: Theo quan điểm của quản lý chất lượng khách hàng bao gồm các công đoạn sau quá trình sản xuất. Đúng hay sai

a)

A Đúng

b)

B. Sai

46.

Câu 50: Chất lượng sử dụng hoặc dịch vụ bao gồm

a)

A. Khả năng bảo quản

b)

B. Phù hợp về kinh tế

c)

C. Thuận tiện khi sử dụng

d)

D. Tất cả đáp án trên

47.

Câu 51: HACCP là hệ thống các biện pháp phòng ngừa, không phải đối phó. Đúng hay sai

a)

A.Đung

b)

B. Sai

48.

Câu 52: HACCP "chống lại" các mối nguy nào?

a)

A. Sinh học

b)

B. Vật lý

c)

C. Hóa học

d)

D. Tất cả các ý trên

49.

Câu 53: Phát biểu nào KHÔNG chính xác về khái niệm HACCP

a)

A. Đáp ứng yêu cầu về quản lý chất lượng của các nước nhập khẩu

b)

B. Giúp các nhà sản xuất phản ứng kịp thời hơn với các vấn đề trong sản xuất liên quan tới an toàn/ chất lượng thực phẩm

c)

C. là cộng sự tối ưu kiểm soát an toàn thực phẩm, kiểm soát chi phí cho xã hội

d)

D.Chỉ áp dụng cho các nhà sản xuất có hàng thực phẩm xuất khẩu

50.

Câu 54: Lợi ích của việc áp dụng HACCP

a)

A. Chi phí thấp, hiệu quả cao

b)

B. Giúp nhà sản xuất phản ứng kịp thời với các vấn đề trong sản xuất liên quan đến an toàn vệ sinh thực phẩm

c)

C.Ap dụng HACCP thành công thì tổ chức sẽ bán được nhiều hàng

d)

D.Cả A và B

51.

Câu 55: Giới hạn tới hạn phải được thiết lập cho mỗi điểm kiểm soát(CCP), nều giới hạn tới hạn vượt quá,... giới hạn tới hạn này phải phù hợp với các yêu cầu của chế định và pháp luật. Cách thức của việc theo dõi các giới hạn tới hạn tới hạn phải được thiết lập để đảm bảo tổ chức nhận biết được sự vượt qua giới hạn tới hạn.

a)

A. Thì tổ chức phải thiết lập lại CCP

b)

B. Đọi trưởng HACCP phải tìm nguyên nhân tại sao mức tới hạn vượt quá giới hạn tới hạn

c)

C. Thành lập đội HACCP mới

d)

D. Sự an toàn của thực phẩm có thể không đảm bảo

52.

Câu 56: Mục đích lập sơ đồ quy trình công nghệ:

a)

A.Sợ đồ quy trình công nghệ là công cụ quan trọng để xây dựng kế hoạch HACCP

b)

B. Để biết được mà đối phó với các mối nguy tiềm ẩn

c)

C. Công bố với khách hàng tiêu chuẩn chấp nhận của tổ chức

d)

D. Lập thủ tục công bố chất lượng

53.

Câu 57: HACCP có bao nhiêu nguyên tắc

a)

A.7

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D. 9

54.

Câu 59: HACCP có bao nhiêu bước tiến hành

a)

A. 10

b)

B. 11

c)

C.12

d)

D.9

55.

Câu 60: Số thành viên của đội HACCP

a)

A. Phải là 3 người

b)

B. Phải là 9 người

c)

C. Phải là 11 người

d)

D.Tùy vào điều kiện của tổ chức

56.

Câu 61: Những phát biểu nào sau đây là không chính xác

a)

A.Mục đích của thẩm tra: Nhằm tạo lòng tin rằng kế hoạch HACCP là có cơ sở khoa học, phù hợp để kiểm soát các mỗi nguy và đang thực thi

b)

B. Hành động sửa chữa: Được thực thi bất cứ khi nào việc giám sát cho thấy giới hạn tới hạn bị vi phạm

c)

C. Lưu trữ tài liệu- hồ sơ: lưu trữ hồ sơ chính là hành động tư liệu hóa mọi hoạt động được thực hiện trong kể hoạch

d)

D. Giám sát là: việc quan sát, đo đạc hoặc phân tích để biết được kế hoạch HACCP còn đúng hay không

57.

Câu 62: Khi thực hiện thẩm định dây chuyển sản xuất cần phải thực hiện:

a)

A. Kiểm tra dọc dây chuyền sản xuất ít nhất 2 lần. Trong đó có 1 lần đang sản xuất

b)

B. Không bỏ sót bất cứ công đoạn nào

c)

C Cả A và B đúng

d)

D. Cả A và B sai

58.

Câu 63: Cơ cấu thành viên đội HACCP

a)

A. Không được phép có chuyên gia bên ngoài

b)

B. Bắt buộc phải bao gồm tất cả các trường bộ phận

c)

C. Buộc phải thuê chuyên gia bên ngoài có am hiểu chuyên sâu về các lĩnh vực . sinh hóa, hóa học, vật lý

d)

D. Cả 3 câu trên đều sai

59.

Cầu 64: Theo bạn thứ tự các công việc phải thực hiện phân tích mỗi nguy để xác định CCP

1. Thiết lập tiêu chuẩn đánh giá mối nguy

2. Đánh giá các mối nguy cơ cao bằng sơ đồ cây quyết định để chọn CCP

3. Tiến hành đánh giá sơ bộ để xác định mồi nguy có nguy cơ cao

4. Liệt kê tất cả các mối nguy hiểm tiềm ẩn có thể có trong công đoạn sản xuất

a)

A. 1,2,3,4

b)

B. 1,4,3,2

c)

C. 2,3,4,1

d)

D. 4,1,3,2

60.

Câu 65: Nếu trong quá trình sản xuất có rủi ro thì sẽ quay lại bước nào trong 12 bước của HACCP

a)

A.Bước 6

b)

B. Bước 7

c)

C. Bước 8

d)

D. Bước 9

61.

Câu 66: Trong một nhà máy phải có ít nhất mấy chương trình tiên quyết

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.5

62.

Câu: 67: Quy phạm sản xuất (Good manufacturing practices): Viết tắt là GMP là những biện pháp, thao tác thực hành cần tuân thủ, nhằm đảm bảo sản xuất ra những sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

63.

Câu 68: Quy phạm vệ sinh (Sanitation Standard operating Procedure): Viết tắt là SSOP là quy trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát vệ sinh tại cơ sở.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

64.

Cầu 69: HACCP là cụm từ được viết tắt bởi:

a)

A. Hazard Analysis anh Critical Control Points

b)

B. Hazard Analysis anh Control Critical Points

c)

C. Hazard Analisis anh Critical Control Points

d)

D. Hozard Analysis anh Control Critical Points

65.

Câu 70: Hệ thống quản lý chất lượng theo HACCP có đặc điểm

a)

A. Mang tính phòng ngừa, kiểm tra sản phẩm cuối cùng

b)

B.Kiểm soát nguyên liệu đầu vào, quá trình chế biến và sản phẩm cuối cùng

c)

C. Đảm bảo chất lượng sản phẩm

d)

D. Chế biến ra sản phẩm có chất lượng cao

66.

Câu 71: Lợi ích quan trọng nhất của việc áp dụng HACCP trong sản xuất thực

a)

A. Doanh nghiệp có chứng nhận HACCP

b)

B. Đáp ứng yêu cầu nước nhập khẩu

c)

C. Kiểm soát được tất cả các mối nguy trong thực phẩm

d)

D. Có lợi ích kinh tế

67.

Câu 72: Các loại chi phí chất lượng trong hệ thống HACCP

a)

A. Chi phí phòng ngừa và khắc phục sai hỏng

b)

B.Chỉ phí phòng ngừa, đánh giá và khắc phục sai hỏng

c)

C. Chi phí đầu tư ban đầu, phòng ngừa và đánh giá

d)

D. Chi phí đánh giá và khắc phục sai hỏng

68.

Câu 73: Một sản phẩm được xem xét là an toàn khi

a)

A. Đảm bảo được tính an toàn và khả dụng

b)

B. Không chứa mỗi nguy hóa học, sinh học, vật lý

c)

C. Đảm bảo tính khả dụng và kinh tế

d)

D.Đảm bảo tính an toàn, khả dụng và kinh tế

69.

Câu 74: HACCP được áp dụng cho các thị trường xuất khẩu:

a)

A. Mỹ và thế giới

b)

B. BU và thế giới

c)

C. Trên toàn thế giới

d)

D. Việt Nam

70.

Câu 75: Chương trình quản lý chất lượng HACCP được ấp dụng để quản lý cho

a)

A.Dược phẩm, thực phẩm và thủy sản

b)

B. Sản phẩm thực phẩm và dược phẩm

c)

C. Sản phẩm thủy sản và thực phẩm

d)

D. Sản phẩm dược phẩm và thủy sản

71.

Câu 76: Thực phầm đầu tiên được áp dụng quản lý chất lượng theo HACCP

a)

A. Thủy sản

b)

B.Thực phẩm khô đóng hộp

c)

C. Thực phẩm đóng hộp

d)

D. Nước giải khát

72.

Câu 77: Trình tự của 5S

a)

A. Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàn

b)

B. Sắp xếp, sàng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sẵn sàng

c)

C. Sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, săn sóc, sẵn sàng

d)

D. Sạch sẽ, sàng lọc, sắp xếp, săn sóc sẵn sàng

73.

Câu 78: Điểm kiểm soát tới hạn (CCP) là một điểm hoặc một bước ở trọng... tại đó phải kiểm soát để loại trừ mối nguy hoặc giảm mối nguy xuống mức có thể chấp nhận được hay nói cách khác điểm kiểm soát là một mắt xích quan trọng. Điền vào chỗ trống

a)

A. Nhà máy

b)

B Quá trình sản xuất

c)

C. Nguyên liệu

d)

D. Sản phẩm

74.

Câu 79: Có mấy bước phân tích mối nguy

a)

A. 4

b)

B.5

c)

C. 6

d)

D.7

75.

Câu 80: Hoạt động thẩm tra trong HACCP đề cập đến vấn đề:

a)

A. Kiểm soát sự tuân thủ các quy định đã thiết lập

b)

B. Xác định tính hợp lý của kế hoạch HACCP

c)

C.Cầu 1 và 2 đều đúng

d)

D. Câu 1 và 2 đều sai

76.

Câu 81: Ý nghĩa của săn sóc là

a)

A.Duy trì nơi làm việc thật tiện nghi, hiệu quả và thường xuyện duy trì 3S đầu tiên

b)

B. Luôn săn sóc máy móc thiết bị

c)

C. Bảo trì bảo dưỡng thiết bị

d)

D. Chăm sóc khách hàng

77.

Câu 82: Ý nghĩa của sẵn sàng là:

a)

A.Huấn luyện mọi người có ý thức, thói quen thực hiện các qui định 5S nơi làm việc

b)

B. Có đầy đủ trang thiết bị

c)

C. Luôn có biện pháp phòng ngừa

d)

D. Mọi người phải làm việc đúng giờ

78.

Câu 83: Ý nghĩa của sắp xếp

a)

A. Sắp xếp nhân sự

b)

B. Sắp lại quy trình sản xuất

c)

C.Sắp xếp lại các vật dụng cần thiết theo một trật tự tối ưu sao cho dễ sử dụng

d)

D. Sắp xếp lại sản phẩm

79.

Câu 84: Ý nghĩa của sạch sẽ

a)

A. Trong sản phẩm không có tạp chất

b)

B. Trong sản phẩm không có độc tố

c)

C. Giữa sạch sẽ nơi làm việc

d)

D. Không có vi sinh vật trong sản phẩm

80.

Câu 85: GMP được viết tắt bởi

a)

A.Good Manufacturing Practice

b)

B. Good Menufacturing Practice

c)

C. Great Manufacturing Practice

d)

D. Good Manufact

81.

Câu 86: SSOP được viết tắt bởi

a)

A Sanitation Standard Operating Procedures

b)

B. Sanitation Standard Operated Procedures

c)

C. Senitation Standard Operating Procedures

d)

D. Senitation Standard Operated Procedures

82.

Câu 87: GMP.... các yêu cầu vệ sinh chung và biện pháp ngăn ngừa các yếu tố gây nhiễm xâm nhập vào thực phẩm do điều kiện vệ sinh kém. Điền vào chỗ trống

a)

A. Quy phạm

b)

B.Quy định

c)

C. Cả 2 đều đúng

d)

D. Cả 2 đều sai

83.

Câu 88: Một quy phạm thực hành sản xuất tốt gồm mấy phần

a)

A.4

b)

B.5

c)

C.6

d)

D. 7

84.

Câu 89: GMP khác so với SSOP là

a)

A. Không dựa vào các bước của quy trình sản xuất

b)

B. Xây dựng dựa vào các bước của quy trình sản xuất

c)

C. Là chương trình vệ sinh độc lập

d)

D. Tất cả đều sai

85.

Câu 90: Đâu không phải là đặc trưng của HACCP

a)

A. Tính hệ thống

b)

B.Chuyên biệt

c)

C. Phòng ngừa

d)

D. Tính kinh tề

86.

Câu 91: Chương trình GMP được xây dựng dựa trên quy trình sản xuất của từng mặt hang (nhóm mặt hang) cụ thể từ tiếp nhận nguyên liệu đến thành phẩm cuối cùng. Đúng hay sai

a)

A.Đúng

b)

B. Sai

87.

Câu 92: Tóc trong sản phẩm thực phẩm thuộc loại mối nguy

a)

A. Không phải mối nguy

b)

B. Tính khả dụng

c)

C. Vật lý và tính khả dụng

d)

D.Vật lý

88.

Câu 93:" Good Manufacturing Practice" viết tắt là:

a)

A.GMP

b)

B. GDP

c)

C. GHP

d)

D. GSP

89.

Câu 94: Phạm vi của GMP là giúp kiểm soát tất cả những yếu tố liên quan đến chất lượng sản phẩm trong quá trình sản xuất, từ khâu tiếp nhận nguyên liệu đến khâu thành phẩm. Đúng hay sai

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

90.

Câu 95: Lợi ích của việc áp dụng SSOP:

a)

A. Giúp thực hiện mục tiêu duy trì các GMPs

b)

B. Giảm số lượng các điểm kiểm soát tới hạn trong kế hoạch HACCP

c)

C. Cần thiết ngay cả khi không có chương trình HACCP

d)

D.Tất cả các ý trên

91.

Cậu 96: Có bao nhiêu bước đánh giá HACCPs:

a)

A.4

b)

B.5

c)

C.6

d)

D. 7

92.

Câu 97: Hình thức chung của SSOP được thể hiện dưới dạng văn bản:

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

93.

Câu 98: GMP nhằm kiểm soát tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành chất lượng thực phẩm từ:

a)

A. Nhà xưởng, thiết bị

b)

B. Dụng cụ chế biến

c)

C. Con người

d)

D.Tất cả các ý trên

94.

Cầu 99: Phạm vi kiểm soát cụ thể của GMP có thể chia ra thành:

a)

A. Phần cứng: Là các điểu kiện sản xuất

b)

B. Phần mềm: bao gồm các quy định về công nghệ và vân hành

c)

C.Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

95.

Câu 100: HACCP xuất hiện đầu tiên vào năm nào

a)

A. 1970

b)

B. 1950

c)

C. 1990

d)

D, 1960

96.

Câu 1: Có mấy nguyên tắc quản lý chất lượng?

a)

A12

b)

B.8

c)

C.4

d)

D. 3

97.

Câu 2: "P" trong chu trình Deming gồm?

a)

A.Chính sách và mục tiêu, kế hoạch và hành động, thiết lập điểm kiểm soát

b)

B. Theo dõi đo lường, hành động sửa chữa, tìm nguyên nhân của vấn đề

c)

C. Hành động khắc phục, phòng ngừa, xem xét lại toàn bộ của quá trình cải tiến

d)

D. Đào tạo thực tiển

98.

Câu 3: Quản lý chất lượng bao gồm những nguyên tắc nào?

a)

A. Định hướng khách hàng, vai trò lãnh đạo, sự tham gia của mọi người, tiếp cận quá trình, tiếp cận theo hệ thống chất lượng, cải tiến liên tục, quyết định dựa trên đỡ kiện, mối quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp

b)

B.Định hướng khách hàng, vai trò lãnh đạo, sự tham gia của mọi người, tiếp cận quá trình, tiếp cận theo hệ thống quản lý, cải tiến liên tục, quyết định dựa trên dỡ kiện, mối quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp

c)

C. Định hướng khách hàng, vai trò lãnh đạo của cấp trên, sự tham gia của mọi người, tiếp cận quá trình, tiếp cận theo hệ thống quản lý, mối quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp

d)

D. Định hướng khách hàng, vai trò lãnh đạo, sự tham gia của mọi người, tiếp cận sản phẩm, tiếp cận theo hệ thống quản lý, cải tiến liên tục, quyết định dựa trên dữ kiện, mối quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp

99.

Câu 5: Sắp xếp các nguyên tắc sau đúng thứ tự trong hệ thống quản lý chất lượng:1. Định hướng khách hàng; 2. Vai trò lãnh đạo; 3. Tiếp cận quá trình; 4. Tiếp cận theo hệ thống quản lý; 5. Sự tham gia của mọi người; 6.Mối quan hệ đôi bên cùng có lợi; 7. Quyềt định dựa trên dư kiện; 8. Cải tiền liên tục 1

a)

A.1.2;5;3;4;8;7;6

b)

B. 1;2;5;3;4;7;8;6

c)

•C. 1;2;3;4;7;5;8;6

d)

D. 1;2;3;4;8;5;7;6

100.

CâU:6: Kiểm tra chất lượng là gì?

a)

A.Là quá trình đo, xem xét, thử nghiệm một hay nhiều g Bử của đối tượng (sản phẩm hay dịch vụ) và so sánh kết quả với yêu cầu đã đặt ra nhằm xác định sự phủ hợp. Yêu cầu đó phụ thuộc về tiêu chuẩn chất lượng.

b)

B. Là những hoạt động và kỹ thuật có tính tác nghiệp, sử dụng nhằm đáp ứng các yêu cầu của chất lượng

c)

C. Là quá trình đo, xem xét, thử nghiệm một hay nhiều đặc điểm của đối tượng (sản phẩm hay dịch vụ) và so sánh kết quả với yêu cầu đã đặt ra nhằm xắc định sự phù hợp. Yêu cầu đó thuộc về tiêu chuẩn chất lượng

d)

D. Là toàn bộ hoạt động có kế hoạch và có hệ thống được tiến hành trong hệ thống chất lượng để đảm bảo tin tưởng rằng sản phẩm hoặc dịch vụ thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu chất lượng

101.

Câu 7: Mục đích của kiểm tra chất lượng là gì?

a)

A Phát hiện những sai lỗi và khuếch tật

b)

B. Kiểm soát chất lượng

c)

C. Đem lại lòng tin cho khách hàng

d)

D. Tạo ra sản phẩm tốt

102.

Câu 8: Chất lượng tạo điều kiện cho người tiêu dùng dễ dàng sử dụng sản phẩm là:

a)

A. Chất lượng công nghệ

b)

B.Chất lượng cảm quan

c)

C.Chất lượng sử dụng hoặc dịch vụ

d)

D. Chất lượng thị hiếu

103.

Câu 13 : Độ lệch chất lượng là gì ?

a)

A. Sự chênh lệch giữa cung và cầu theo thời gian và không gian . Đó là sự yêu cầu của nhà cung cấp và sự đáp ứng yêu cầu của sản phẩm đó

b)

B Sự chênh lệch giữa cung cấp và cầu theo theo thời gian và không gian . Đó là sự đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng và sự đáp ứng yêu cầu đó của sản phẩm

c)

C. Sự chênh lệch giữa quy trình đề ra và thực tế theo không gian và thời gian . Đó là sự đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng và đáp ứng yêu cầu đó của sản phẩm

d)

D. Sự chênh lệch giữa quy trình đề ra và thực tế theo không gian và thời gian . Đó là sự yêu cầu của nhà cung cấp và sự đáp ứng yêu cầu đó của sản phẩm

104.

Câu 14 : Chi phí chất lượng là gì ?

a)

A. Là chi phí của doanh nghiệp thực hiện kiểm tra chất lượng

b)

B. Là tất cả chi phí của doanh nghiệp thực hiện kiểm tra chất lượng

c)

C. Là tất cả chi phí kiểm tra chất lượng của doanh nghiệp cho đảm bảo chất lượng

d)

(D Là tất cả chi phí của doanh nghiệp để đảm bảo tất cả các sản phẩm đều phù hợp với khách hàng

105.

Câu 15 : Đặc tính của chất lượng :

a)

Ä . Mang tính chủ quan , không thay đổi theo thời gian , không gian và điều kiện sử dụng

b)

B. Mang tính khách quan , thay đổi theo thời gian , không gian và điều kiện sử dụng

c)

C. Mang tính khách quan , không thay đổi theo thời gian , không gian và điều kiện sử dụng

d)

D Mang tính chủ quan , thay đổi theo thời gian , không gian và điều kiện sử dụng

106.

Câu 16 : Chọn đáp án đúng nhất . Chi phí chất lượng gồm ?

a)

A Chi phí phòng ngừa , chi phí đánh giá , chi phí sai lỗi

b)

B. Chi phí phòng ngừa , chi phí sản xuất , chi phí sai lỗi trong xí nghiệp

c)

C. Chi phí phòng ngừa , chi phí sản xuất và đánh giá

d)

D. Chi phí kiểm soát , chi phí đầu tư , chi phí sản xuất và đánh giá

107.

Câu 17 : Kiểm tra dự phòng có mối quan hệ như thế nào với tổn thất thị trường ?

a)

A Tỷ lệ nghịch

b)

B. Tỷ lệ thuận

108.

Câu 19 : Quan hệ chất lượng toàn diện là gì ?

a)

A. Là những toàn bộ hoạt động và kỹ thuật có tính tác nghiệp, được sử dụng nhằm đáp ứng các yêu cầu chất lượng

b)

B. Là cách quản lý một tổ chức tập trung vào chất lượng, dựa vào sự tham gia của tất cả các thành viên của tổ chức nhằm đạt được sự thành công lâu dài nhờ việc thỏa mãn khách hàng và đem lại lợi ích cho các thành viên của tổ chức đó và cho xã hội

c)

C. Là toàn bộ các hoạt động có kế hoạch và có hệ thống được tiến hành trong hệ thống chất lượng để đảm bảo tin tưởng rằng sản phẩm hoặc dịch vụ thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về chất lượng

109.

Câu 1 : Bản chất CCP là ?

a)

A. Giới hạn tới hạn

b)

B. Mối nguy

c)

C. Biện pháp để quản lý mối nguy có ý nghĩa

d)

D. Điểm kiểm soát tới hạn

110.

Câu 2 : Mục đích nào sau đây không phải là mục đích của công tác chất lượng trong quản lý chất lượng ?

a)

A. Nâng cao lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

B. Tạo ra niềm tin giữa lãnh đạo và công nhân

c)

C. Tất cả đáp án trên đều sai

d)

D. Tạo ra niềm tin giữa người tiêu dùng và doanh nghiệp

111.

Câu 3 : Theo ISO 8402 chất lượng sản phẩm là gì ?

a)

A. Là tập hợp các chỉ tiêu, các đặc trưng thể hiện tính năng kỹ thuật hay tính hữu dụng của nó

b)

B. Là tổng thể những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật hoặc sự việc làm cho sự vật (sự việc) này phân biệt với sự vật (sự việc) khác

c)

C. Là những sản phẩm hoặc dịch vụ phù hợp với mục đích sử dụng thỏa mãn nhu cầu khách hàng

d)

D. Là tổng thể các chỉ tiêu, những đặc trưng của sản phẩm, thể hiện được thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng trong những điều kiện tiêu dùng xác định, phù hợp với công dụng sản phẩm

112.

Câu 4 : Dưới góc độ của người tiêu dùng, chất lượng là gì ?

a)

A. Chất lượng là tập hợp các chỉ tiêu, các đặc trưng thể hiện tính kỹ thuật hay tính hữu dụng của nó

b)

B. Chất lượng nằm trong mắt người tiêu dùng

c)

C. Chất lượng là năng lực của 1 sản phẩm hay dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu người sử dụng

d)

D. Chất lượng là sản phẩm của dịch vụ phù hợp với quy định

113.

Câu 5 : Quan điểm nào sau đây không chính xác ?

a)

A. Tập trung vào chất lượng sẽ giảm năng suất

b)

B. Chất lượng kém là do người lao động

c)

C. Cải tiến chất lượng đòi hỏi đầu tư lớn

d)

D. Tất cả phương án trên

114.

Câu 6 : Theo công thức chất lượng Q, sản phẩm có chất lượng cao khi :

a)

A. Q > 1

b)

B. Q = 1

c)

C. Q < 1

115.

Câu 7 : Tiếp cận theo hệ thống đối với quản lý là :

a)

A. Kết quả mong muốn sẽ đạt được một cách hiệu quả hơn khi các nguồn lực và các hoạt động liên quan được quản lí như 1 quá trình

b)

B. Việc xác định, nắm vững và quản lý 1 hệ thống hiệu quả hơn khi các nguồn lực và các hoạt động liên quan được quản lý như 1 quá trình

c)

C. Kết quả mong muốn sẽ đạt được khi quản lý theo 1 hệ thống gồm nhiều quá trình liên quan lẫn nhau nhằm đạt được mục tiêu đã định giúp nâng cao hiệu lực và hiệu quả của tổ chức

116.

Câu 9 : Chất phóng xạ là mối nguy ?

a)

A. Mối nguy hóa học

b)

B. Không phải là mối nguy

c)

C. Mối nguy sinh học

d)

D. Mối nguy vật lý

e)

E. Mục khác

117.

Câu 10 : Yếu tố không phải là yếu tố cấu thành**

a)

A. Chất lượng bên trong và bên ngoài thực phẩm

b)

B. Chất lượng dinh dưỡng

c)

C. Chất lượng cảm quan

d)

D. Đáp án B, C

118.

Câu 11 : Quan điểm phiến diện về chất lượng :

a)

A. Cải tiến chất lượng, đòi hỏi đầu tư lớn ; tập trung vào chất lượng sẽ giảm năng suất, chất lượng kém là do người lao động

b)

B. Chất lượng là hướng tới khách hàng, coi khách hàng là thành viên doanh nghiệp

c)

C. Chất lượng được đảm bảo nếu kiểm tra chặt chẽ D. Đáp án A và C

119.

Câu 12 : Trình tự chương trình 5S là

a)

A. Sắp xếp, sàng lọc, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng

b)

B. Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng

c)

C. Sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp

d)

D. Option 4

e)

E. Mục khác

120.

Câu 14 : Cách xử lý đối với các sản phẩm không phù hợp trong chương trình HACCP là :

a)

A. Cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lí sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, hủy bỏ)

b)

B. Cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lý sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, giải phóng lô hàng)

c)

C. Cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lý sản phẩm (thay đổi mục đích sử dụng hủy bỏ)

d)

D. Cô lập sản phẩm, đánh giá lại tính an toàn của sản phẩm, xử lý sản phẩm (tái chế, thay đổi mục đích sử dụng, hủy bỏ, giải phóng lô hàng)

121.

Câu 15 : Thứ tự các công việc phải thực hiện phân tích mối nguy để xác định CCP :

  1. 1.Đánh giá khả năng xuất hiện với mức độ nguy hiểm của các mối nguy hại

  2. 2.Xác định mối nguy hại ở mọi giai đoạn

  3. 3.Xác định các biện pháp kiểm soát chúng

a)

A. 2,1,3

b)

B. 1,2,3

c)

C. 3,2,1

122.

Câu 16 : Đâu không phải là lợi ích cơ bản của việc tiếp cận theo quá trình

a)

A. Tăng cường sự tham gia của mọi người

b)

B. Dễ dàng xác định được những sự không hiệu quả của quá trình

c)

C. Khó có thể thực hiện thay đổi

d)

D. Nâng cao các chỉ số kinh tế

123.

Câu 17 : Mục đích của phương thức kiểm tra chất lượng trong quản lí chất lượng ?

a)

A. Phát hiện ra những sai lỗi và lượng đầu ra sản phẩm

b)

B. Phát hiện ra những sai lỗi và khuyết tật

124.

Câu 18 : Chất lượng tạo điều kiện cho người tiêu dùng dễ dàng sử dụng sản phẩm là :

a)

A. Chất lượng thị hiếu

b)

B. Chất lượng công nghệ

c)

C. Chất lượng cảm quan

d)

D. Chất lượng sử dụng hoặc dịch vụ

125.

Câu 19 : Đánh giá chất lượng sản phẩm là :

a)

A. Là việc xác định, xem xét một cách hệ thống mức độ mà một sản phẩm hoặc một đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu khách hàng

b)

B. Là quy trình đánh giá 1 cách hệ thống mức độ mà 1 sản phẩm hoặc 1 đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu khách hàng

c)

C. Là quá trình đánh giá 1 cách hệ thống mức độ mà 1 sản phẩm hoặc 1 đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu quy định

d)

D. Là việc xác định, xem xét một cách hệ thống mức độ mà 1 sản phẩm hoặc 1 đối tượng có khả năng thỏa mãn các yêu cầu quy định

126.

Câu 20 : Đảm bảo chất lượng là hình thức :

a)

A. Là cách quản lý 1 tổ chức tập trung vào chất lượng, dựa vào sự tham gia của tất cả các thành viên của tổ chức, nhằm đạt được sự thành công lâu dài nhờ việc thỏa mãn khách hàng và đem lại lợi ích cho các thành viên của tổ chức và xã hội đó

b)

B. Là kiểm soát mọi yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình tạo ra chất lượng

c)

C. Là toàn bộ hoạt động có kế hoạch và có hệ thống được tiến hành trong hệ thống chất lượng để đảm bảo tin tưởng rằng sản phẩm hoặc dịch vụ thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu chất lượng

d)

D. Là quá trình đo, xem xét, thử nghiệm một hay nhiều đặc tính của đối tượng (sản phẩm hay dịch vụ) và so sánh với yêu cầu đã đặt ra nhằm xác định sự phù hợp. Yêu cầu đó thuộc về tiêu chuẩn chất lượng.

127.

Câu 21 : Chất lượng thị hiếu là ?

a)

A. Là chất lượng được đánh giá bằng mức độ mua hàng của con người trên các tính chất của sản phẩm

b)

B. Là chất lượng được đánh giá bằng mức độ tiêu thụ của người tiêu dùng trên hàng hóa

c)

C. Là chất lượng ưa thích của người tiêu dùng dễ dàng sử dụng

d)

D. Là chất lượng được đánh giá bằng mức độ ưa thích của con người trên các tính chất cảm quan dựa trên các giác quan

128.

Câu 22 : Các yếu tố đầu vào của 1 quá trình :

a)

A. Con người, nguyên liệu, phương tiện

b)

B. Con người, nguyên liệu, phương tiện, phương pháp

c)

C. Con người, nguyên liệu, vốn, máy móc

d)

D. Con người, phương pháp, nguyên liệu, vốn

129.

Câu 23 : Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc trong HACCP ?

a)

A. Xác định ngưỡng tới hạn

b)

B. Định hướng khách hàng

c)

C. Nhận diện các điểm kiểm soát quan trọng

d)

D. Nhận diện mối nguy và biện pháp ngăn ngừa

130.

Câu 26 : Bước 11 trong chương trình HACCP có nghĩa là :

a)

A. Thẩm định lại hệ thống HACCP (thiết lập các thủ tục thẩm định)

b)

B. Kiểm tra lại việc phân tích mối nguy và xác định các CCP

c)

C. Thẩm định lại quá trình sản xuất thực phẩm

d)

D. Thiết lập các quy trình để xác nhận kiểm tra lại hệ thống HACCP

131.

18. Bước 4 trong các bước xây dựng HACCP là :

a)

A. Mô tả sản phẩm

b)

C. Lập đội HACCP

c)

B. Phân tích mối nguy

d)

D. Thiết lập lưu đồ chế biến

132.

Câu 27 : Cơ sở của việc sản xuất hàng hóa

a)

A. Sản phẩm phải làm hài lòng khách hàng

b)

B. Cung cấp ra thị trường 1 sản phẩm sạch an toàn

c)

C. Sản xuất phải có lợi cho doanh nghiệp

d)

D. Tất cả đều đúng

133.

7. Theo ISO 9000 thì khái niệm “ quá trình " là :

a)

A. Tập hợp các máy móc, thiết bị có liên quan lẫn nhau hoặc tương tác để biến đổi đầu vào thành đầu ra

b)

B. Tập hợp các hoạt động có quan hệ lẫn nhau hoặc tương tác để biến đổi đầu vào thành đầu ra

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

134.

Câu 28 : Trong đánh giá chất lượng, làm sao để xác định hệ số quan trọng của các chỉ tiêu chất lượng ?

a)

A. Thăm dò ý kiến của người tiêu dùng

b)

B. Tính toán bằng công thức

c)

C. Tham khảo chuyên gia (hỏi chuyên gia)

d)

D. Cả 3 phương án trên

135.

Câu 30 : Tổ chức và các nhà cung ứng ..., mối quan hệ 2 bên cùng có lợi, tạo điều kiện cho nâng cao khả năng của 2 bên trong việc tạo ... Điền từ thích hợp vào chỗ chấm ?

a)

A. Phụ thuộc lẫn nhau, chất lượng

b)

B. Độc lập, lợi nhuận

c)

C. Phụ thuộc lẫn nhau, giá trị

d)

D. Độc lập, chất lượng

136.

8. Theo tiêu chuẩn ISO 9000, sản phẩm là :

a)

A. Kết quả của một quá trình

b)

B. Kết quả do thiết bị tạo ra

c)

C. Kết quả do con người tạo ra

d)

D. Tất cả đều sai

137.

9. Cách tiếp cận của hệ thống ISO 9001 : 2015 :

a)

A. Tiếp cận theo quá trình

b)

C. Cả A, B đều đúng

c)

B. Tiếp cận theo " PDCA "

d)

D. Cả A, B đều sai

138.

10. Quan niệm sai về quản lý chất lượng :

a)

A. Chất lượng đòi hỏi chi phí hơn

b)

B. Chất lượng được đảm bảo nhờ kiểm tra

c)

C. Quy lỗi chất lượng kém cho người lao động

d)

D. Tất cả các đáp án trên

139.

11. EurepGAP đã được đổi tên thành GlobalGAP năm nào ?

a)

A. Năm 2006

b)

B. Năm 2007 7t9

c)

C. Năm 2008

d)

D. Năm 2009

140.

Câu 32 : Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng là :

a)

A. Nhu cầu của nền kinh tế

b)

B. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

C. Hiệu lực của cơ chế quản lí kinh tế

d)

D. Tất cả các đáp án trên

141.

Câu 33 : Mục đích của công tác chất lượng là :

a)

A. Tối thiểu hóa sự chênh lệch của độ chênh lệch chất lượng (độ chênh lệch e)

b)

B. Sản phẩm phù hợp giữa thiết kế và sản xuất

c)

C. Giảm thiểu chi phí kiểm soát và đánh giá

d)

D. Sản xuất phải có lợi cho doanh nghiệp

142.

Câu 34 : Nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm là :

a)

A. Con người, thiết bị, công nghệ, nguyên liệu

b)

B. Công nhân, thiết bị, phương pháp, nguyên liệu

c)

C. Công nhân, máy móc, công nghệ, vật liệu

d)

D. Con người, máy móc, phương pháp, vật liệuCâu

143.

12. VietGAP áp dụng sản phẩm chăn nuôi KHÔNG bao gồm ?

a)

A. Lợn

b)

B. Cừu

c)

ong

d)

dê sữa

144.

13. VietGAP áp dụng sản phẩm thủy sản KHÔNG bao gồm ?

a)

A. Tôm sú

b)

B. Cá tra

c)

C. Cá hồi

d)

D. Tôm thẻ chân trắng

145.

14. Theo ISO 9000 : 2015, chất lượng được định nghĩa là gì ?

a)

A. Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của một đối tượng đáp ứng các yêu cầu

b)

B. Chất lượng là mức độ của một tập hợp các yếu tố vốn có của một đối tượng đáp ứng các yêu cầu

c)

C. Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của một đối tượng đáp ứng các mong đợi của khách hàng

146.

15. Có bao nhiêu yếu tố cấu thành nên chất lượng thực phẩm ?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

147.

Câu 35 : SSOP là chương trình :

a)

A. Làm sạch nhà máy, vệ sinh công nhân

b)

B. Quy trình làm vệ sinh trang thiết bị trong nhà máy

c)

C. Quy trình làm vệ sinh, thủ tục vệ sinh

d)

D. Làm vệ sinh máy móc, dụng cụ, con người

148.

Câu 36 : Chất lượng công nghệ tạo ra chất lượng gì ?

a)

A. Chất lượng vệ sinh, cảm quan

b)

B. Chất lượng sử dụng, cảm quan

c)

C. Chất lượng dinh dưỡng, vệ sinh

d)

D. Chất lượng dinh dưỡng, cảm quan

149.

16. SSOP là viết tắt của :

a)

A. Sanitation Standard Operating Procedures

b)

B. Standard Sanitation Operating Procedures

c)

C. Sanitation Standard Operating Proceduring

d)

D. Sanitation Standard Organic Procedures

150.

Câu 37 : Nguyên tắc cơ bản của đánh giá chất lượng sản phẩm :

a)

A. Xác định những tính chất cơ bản ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sản xuất của sản phẩm đề kiểm tra và đánh giá

b)

B. Xác định mô hình chuẩn để sản xuất và xác định chỉ tiêu tương ứng về chất lượng

c)

C. Lập luận và tính toán kết quả thu được

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

151.

Câu 38 : GMP là :

a)

A. Chương trình tiên quyết

b)

B. Là quy trình làm vệ sinh và thủ tục kiểm soát vệ sinh tại xí nghiệp

c)

C. Là các biện pháp, thao tác thực hành cần tuân thủ nhằm đảm bảo sản xuất ra những sản phẩm đạt yêu cầu

d)

D. Tất cả đều đúng

152.

17. ISO là viết tắt của từ gì ?

a)

A. International Organization of Standarlization

b)

B. International Standard Organization

c)

C. International Organization for Standarlization

d)

D. International Operating for Standarlization

153.

Câu 39 : Chữ “ A ” trong chu trình " Deming ” bao gồm các công việc :

a)

A. Đào tạo, thực hiện

b)

B. Theo dõi, đo lường, hoạt động sửa chữa, tìm nguyên nhân của vấn đề

c)

C. Chính sách và mục tiêu, kế hoạch và hoạt động, thiết lập điểm kiểm soát

d)

D. Hoạt động khắc phục, phòng ngừa, xem xét lại toàn bộ của quá trình cải tiến

154.

18. Bước 4 trong các bước xây dựng HACCP là :

a)

A. Mô tả sản phẩm

b)

C. Lập đội HACCP

c)

B. Phân tích mối nguy

d)

D. Thiết lập lưu đồ chế biến

155.

Câu 40 : Ý nghĩa của bao bì đối với thực phẩm ?

a)

A. Dễ vận chuyển, hình thức đẹp

b)

B. Dễ phân loại, không gây ô nhiễm môi trường

c)

C. Bảo vệ thực phẩm

d)

D. Bảo vệ thực phẩm, dễ phân loại, dễ vận chuyển

156.

19. HACCP là gì ?

a)

A. Hệ thống phân tích rủi ro và điểm kiểm soát tới hạn

b)

B. Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát quan trọng

c)

C. Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn

d)

D. Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát chất lượng

157.

20. Quan điểm KHÔNG chính xác về HACCP :

a)

B. HACCP là hệ thống mang tính phòng ngừa

b)

C. HACCP là hệ thống hoàn toàn không có rủi ro về mối nguy an toàn thực phẩm

c)

D. A và B

d)

A. HACCP là hệ thống quản lý chất lượng dựa trên cơ sở phân tích các mối các điểm kiểm soát trọng yếu.

158.

Câu 42: Nhóm yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng?

a)

A. Như câu của nền kinh tế, sự phát triển của khoa học kỹ thuật

b)

B. Như câu của nền kinh tế, con người

c)

C. Hiệu lực của cơ chế quản lý kinh tế, phương pháp

d)

D. Hiệu lực của cơ chế quản lý kinh tế, con người

159.

21. Hệ thống HACCP được xây dựng trên cơ sở chính của chương trình tiên quyết nào sau đây :

a)

A. GMP và GPP

b)

B. GMP và GVP

c)

C. GPP và SSOP

d)

D. GMP và SSOP

160.

Câu 43: Nguyên tắc nào sau đây ngữ ngữ với quản lý chất lượng toàn diện?

a)

A. Cải tiến liên tục

b)

B. Rạ quyết định dựa trên dữ liệu

c)

C. Quản lý nguồn lực

d)

D. Tiếp cận theo nhóm

161.

22. CCP trong hệ thống HACCP là gì :

a)

A. Điểm kiểm soát tới hạn

b)

B. Điểm phân tích rủi ro

c)

C. Điểm kiểm soát

d)

D. Điểm khắc phục phòng ngừa

162.

Câu 44: Mục tiêu của việc nhận diện các điểm kiểm soát quan trọng?

a)

A. Nhằm khống chế những nguy hại gây hại và những khả năng xuất hiện của chúng

b)

B. Nhằm lọai bỏ các điểm nguy hại gây hại nhằm xác định những nguồn nguy hại có thể xảy ra

c)

C. Nhằm khống chế các nguồn nguy hại có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh

d)

D. Trách nhiệm của các nhân viên lao động trong quản lý chất lượng Câu 45: Trách nhiệm là gì?

163.

23. Các hoạt động phân tích mối nguy trong HACCP :

a)

A. Liệt kê tất cả các mối nguy tiềm ẩn liên quan đến từng bước

b)

B. Thực hiện phân tích từng mối nguy ên

c)

C. Xác định mức độ nghiêm trọng của từng mối nguy

d)

D. Tất cả các đáp án trên

164.

Câu 45: Trách nhiệm là gì?

a)

A. Tất cả đều đúng

b)

B. Trách nhiệm là tạo ra và duy trì môi trường nội bộ mà trong đó các nhân viên cao cấp có thể hết tâm trí vào để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

c)

C. Trách nhiệm là đảm bảo rằng các nhân viên của bạn có thể làm việc tốt nhất dưới sự giám sát

d)

D. Trách nhiệm là tạo ra và duy trì 1 môi trường nội bộ mà trong đó nhân viên của bạn có thể hết tâm trí vào để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

165.

24. Chứng chỉ HACCP có hiệu lực trong bao lâu ?

a)

A. 1 năm

b)

B. 2 năm

c)

C. 3 năm

d)

D. 4 năm

166.

Câu 1 : GMP là chương trình được xây dựng để :

a)

A. Đảm bảo điều kiện vệ sinh, an toàn trong sản xuất

b)

B. Quy định quy trình làm sạch thiết bị, dụng cụ, vệ sinh cá nhân, tránh lây nhiễm chéo

c)

C. Kiểm soát các mối nguy trong quy trình sản xuất

d)

D. Giảm thiểu các CCP

167.

25. “ Điều khoản 1 - Sự lãnh đạo ” trong ISO 9001 : 2015 gồm nội dung :

a)

A. Cam kết của lãnh đạo

b)

C. Chính sách chất lượng

c)

B. Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn của lãnh đạo

d)

D. Tất cả đáp án trên

168.

Câu 2 : Phát biểu nào sau đây SAI về HACCP

a)

A. Là phương tiện dùng để bảo vệ thực phẩm “chống lại” các mối nguy có nguồn gốc: sinh học, hóa học, vật lí

b)

B. Giúp nâng cao uy tín của tổ chức

c)

C. Là hệ thống hoàn toàn không có rủi ro

d)

D. Là hệ thống các biện pháp phòng ngừa không phải là đối phó.

169.

26. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn ISO 22000 :

a)

A. Trong sản xuất dược phẩm

b)

C. Trong quản lý môi trường

c)

B. Trong lĩnh vực cơ khí

d)

D. Trong chuỗi cung ứng thực phẩm

170.

Câu 6 : Lợi ích khi áp dụng nguyên tắc định hướng khách hàng

a)

A. Tăng doanh thu, tăng sự hài lòng của khách hàng, tăng thị phần

b)

B. Tăng doanh thu, tăng hiệu suất, cải thiện sự trung thành của khách hàng

c)

C. Tăng doanh thu và thị phần, tăng sự hài lòng của khách hàng, cải thiện được sự trung thành của khách hàng

d)

D. Tăng doanh thu và thị phần, tăng hiệu suất, tăng sự hài lòng của khách hàng

171.

27. Yếu tố chính trong ISO 22000 : 2018

a)

A. Trao đổi thông tin

b)

C. Cả A, B đều đúng

c)

B. Chương trình tiên quyết

d)

D. Cả A, B đều sai

172.

Câu 8 : Nguyên tắc cơ bản của đánh giá chất lượng sản phẩm :

a)

A. Xác định những tính chất cơ bản ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sản xuất của sản phẩm để kiểm tra và đánh giá

b)

B. Xác định mô hình chuẩn để sản xuất và xác định chỉ tiêu tương ứng về chất lượng

c)

C. Lập luận và tính toán kết quả thu được

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

173.

28. PRPs có nghĩa là gì ?

a)

A. Chương trình tiên quyết

b)

C. Điểm kiểm soát tối đa

c)

B. Các chương trình tiên quyết

d)

D. Cả A, B, C đều sai

174.

Câu 10 : Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng là :

a)

A. Nhu cầu của nền kinh tế

b)

B. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

c)

C. Hiệu lực của cơ chế quản lý kinh tế

d)

D. Tất cả đáp án trên

175.

29. Người quản lý kém là người

a)

A. Đưa ra đối sách nhất thời đối với lỗi và bất thường

b)

B. Bỏ mặc lỗi, bất thường và để tái phát sinh

c)

C. Đáp án A và B

d)

D. Đưa ra đối sách lâu dài đối với lỗi và bất thường

176.

30. Tiêu chí của quản lý chất lượng là :

a)

B. QLCL được tiến hành ở tất cả quá trình hình thành chất lượng sản phẩm;

b)

C. QLCL là trách nhiệm của tất cả các cấp từ cán bộ lãnh đạo tới thành viên trong tổ chức.

c)

D. Tất cả các đáp án trên

d)

A. QLCL gồm các phương pháp, biện pháp thực hiện chức năng quản lý tập trung đảm bảo chất lượng sản phẩm, thoả mãn nhu cầu thị trường với hiệu quả kinh tế cao nhất;

177.

Câu 12 : Cơ sở của việc sản xuất hàng hóa trong hoạt động chất lượng :

a)

A. Sản phẩm phải làm hài lòng khách hàng

b)

B. Cung cấp ra thị trường một sản phẩm sạch ( an toàn )

c)

C. Sản xuất phải có lợi cho doanh nghiệp

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng

178.

31. Mức độ rủi ro phụ thuộc vào :

a)

A. Khả năng xảy ra

b)

B. Mức độ nghiêm trọng

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

179.

Câu 13 : Chất lượng tạo điều kiện cho người tiêu dùng dễ dàng sử dụng sản phẩm là :

a)

A. Chất lượng sử dụng hoặc dịch vụ

b)

B. Chất lượng công nghệ

c)

C. Chất lượng thị hiếu

d)

D. Chất lượng cảm quan

180.

32. Để xác định CCP sử dụng tiêu chí nào

a)

A. Giới hạn tới hạn có thể đo được

b)

B. Giới hạn tới hạn có thể quan sát được

c)

C. Giới hạn tới hạn có thể định tính

d)

D. Cả A, C

181.

33. Tại sao các tổ chức nên tích hợp nhiều hệ thống quản lý cùng một lúc

a)

A. Do yêu cầu khách quan để phát triển

b)

B. Do yêu cầu của các tổ chức chứng nhận

c)

C. Do yêu cầu tiết kiệm nguồn lực mà vẫn mang lại hiệu quả

d)

D. Tất cả đáp án trên

182.

34. Trong điều khoản 4 của ISO 22000 khi xác định bối cảnh tổ chức cần :

a)

A. Phân tích yếu tố bên trong

b)

C. Cả A, B đúng

c)

B. Phân tích yếu tố bên ngoài

d)

D. Cả A, B sai

183.

35. ISO 9001 áp dụng theo chu trình PDCA gồm các bước theo thứ tự nào :

a)

A. Hoạch định, thực hiện, kiểm tra, hành động

b)

B. Kiểm tra, thực hiện, hành động, hoạch định

c)

C. Hoạch định, kiểm tra, thực hiện, hành động

d)

D. Hành động, thực hiện, hoạch định, kiểm tra

184.

36. Nội dung nào không nằm trong nguyên tắc của hệ thống quản lý chất lượng :

a)

A. Hướng vào khách hàng

b)

C. Quản lý trên tư duy

c)

B. Quyết định dựa trên bằng chứng

d)

D. Sự tham gia của mọi người

185.

37. Lợi ích của việc định hướng vào khách hàng

a)

A. Để tăng kim ngạch xuất nhập khẩu

b)

B. Nâng cao sự thỏa mãn, hài lòng, gắn bó của khách hàng,

c)

C. Nâng cao uy tín của tổ chức khi được đánh giá tốt;

d)

D. Đáp án B và C

186.

38. Hành động cần thiết để làm tốt vai trò lãnh đạo

a)

B. Tạo dựng và duy trì các giá trị riêng, đánh giá cao những người có khả năng làm việc cá nhân, tạo được nhiều sự kiện cho công ty

b)

C. Khuyến khích cởi mở, tạo ra văn hóa nói thẳng nói thật, đề cao tính chính trực.

c)

D. Đáp án A và C

d)

A. Tạo môi trường làm việc hoàn toàn tin cậy, liêm chính;

187.

39. "Quality Control" có nghĩa là gì ?

a)

A. Kiểm tra chất lượng

b)

C. Đảm bảo chất lượng

c)

B. Kiểm soát chất lượng

d)

D. Quản lý chất lượng

188.

40. ISO 22000 là gì :

a)

A. Hệ thống quản lý an toàn thực và dược phẩm

b)

B. Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm

c)

C. Hệ thống quản lý nguy cơ thực phẩm

d)

D. Hệ thống quản lý các mối nguy thực phẩm

189.

41. Thông tin dạng văn bản trong ISO 22000 : 2018 là :

a)

A. Sổ tay chất lượng

b)

C. Hướng dẫn công việc

c)

B. Quy trình

d)

D. Tất cả đáp án trên

190.

42. Giấy chứng nhận ISO 9001-2015 có hiệu lực trong bao lâu ?

a)

A. 1 năm

b)

B. 2 năm

c)

C. 3 năm

d)

D. 4 năm

191.

43. Chữ “ P ” của chu trình Deming áp dụng cho ISO 22000 : 2018 gồm nội dung nào ?

a)

A. Bối cảnh của tổ chức

b)

C. Hoạch định

c)

B. Lãnh đạo

d)

D. Tất cả nội dung trên

192.

44. Liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm, nhận định nào sau đây là đúng :

a)

A. HACCP tập trung vào việc phòng ngừa và ngăn chặn các mối nguy an toàn TP

b)

B. ISO 22000 kết hợp với các yêu cầu về hệ thống quản lý để tạo thành HACCP

c)

C. BRC và IFS là 2 hệ thống được chấp nhận rộng rãi trên toàn thế giới

d)

D. A và C đúng

193.

45. Để kiểm soát CCP ở công đoạn sấy mì ăn liền, cần phải kiểm tra :

a)

A. Thời gian và nhiệt độ tại vùng sấy cao nhất

b)

C. Cả A và B đều đúng

c)

B. Độ ẩm vắt sau sấy

d)

D. Cả A và B đều sai

194.

46. Hệ thống tiêu chuẩn trong nước hiện nay gồm có

A. số tiêu chuẩn cơ sở chưa được chuyển đổi

a)

B. Tiêu chuẩn quốc gia, một số tiêu chuẩn ngành chưa được chuyển đổi, tiêu chuẩn cơ sở

b)

C. Tiêu chuẩn ngành, một số tiêu chuẩn địa phương chưa được chuyển đổi, tiêu chuẩn cơ sở

c)

Tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn địa phương, một

d)

D. Tiêu chuẩn quốc gia, một số tiêu chuẩn ngành chưa được chuyển đổi, tiêu chuẩn Bộ Y tế

195.

47. Các chương trình tiên quyết ( GMP , GHP , GDP .... ) là những chương trình

a)

A. Không thực sự quan trọng

b)

B. Bắt buộc phải thực hiện khi muốn hội nhập

c)

C. Rất quan trọng , không thể thiếu được chương trình tiên quyết nào trong quá trình chế biến

d)

D. Tự nguyện thực hiện để có thể hội nhập

196.

48. Người quản lý tốt là người

a)

A. Phát triển thiết bị và sản phẩm mới dựa trên những lỗi , bất thường gặp phải

b)

B. Đưa ra đối sách tận gốc triệt để để không xảy ra lỗi và bất thường

c)

C. Sử dụng những đối sách đã đưa ra cho những lỗi hay bất thường khác

d)

D. Tất cả các đáp án trên

197.

49. Lợi ích của ISO 22000 với doanh nghiệp là gì :

a)

A. Có niềm tin của khách hàng

b)

B. Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

c)

C. Có thể được miễn , giảm kiểm tra khi có giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 22000

d)

D. Tất cả các đáp án trên

198.

50. Cơ sở xác định mức vận hành / hoạt động trong HACCP

a)

A. Chặt chẽ hơn mức tới hạn

b)

C. Cả A và B đều đúng

c)

B. Trừ hao các sai số của dụng cụ , phép đo

d)

D. Cả A và B đều sai