wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Kinh tế Quốc tế

Total questions: 194

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Viện trợ không hoàn lại (ODA) nằm trong khoản mục nào sau đây của cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân nguồn vốn

c)

Cán cân dự trữ chính thức

d)

Cân bằng cán cân thanh toán

2.

Trong trường hợp người dân Mỹ mua cổ phiếu Viêt Nam, tức là đồng vốn đi vào Việt Nam. Khoản giao dịch này được ghi lại như thế nào trong cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam (theo nguyên tắc ghi Nợ và Có). “Những giao dịch đòi hỏi sự thanh toán từ phía người cư trú trong nước tới người cư trú ngoài nước được ghi vào bên tài sản nợ. Các giao dịch đòi hỏi sự thanh toán từ phía người cư trú ở ngoài nước cho người cư trú ở trong nước được ghi vào bên tài sản có.”

a)

Ghi có

b)

Ghi nợ

c)

Không ghi

d)

Các đáp án đều đúng

3.

Khi tỉ giá hối đoái tăng lên, nghĩa là đồng nội tệ có giá trị giảm xuống so với đồng ngoại tệ, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sẽ có tác dụng ...?

a)

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng

b)

Bất lợi cho nhập khẩu, có lợi cho xuất khẩu

c)

Không có tác dụng

d)

Bất lợi cho xuất khẩu

4.

Chính phủ có thể giải quyết việc mất cân bằng cán cân thanh toán thông qua kiểm soát hoạt động nào sau đây?

a)

Can thiệp vào thương mại quốc tế

b)

Can thiệp vào đầu tư quốc tế

c)

Can thiệp vào thị trường ngoại hối

d)

Các đáp án đều đúng

5.

Trong thực tế, các ngân hàng sẽ yết giá theo tỉ giá mua và tỉ giá bán ngoại tệ so với nội tệ. Tỉ giá mua thường... so với tỉ giá bán?

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Các đáp án đều sai

6.

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng được hiểu là:

a)

Thâm hụt cán cân thương mại

b)

Thặng dư cán cân thương mại

c)

Cán cân tổng thể bằng 0

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Nguyên tắc Tối huệ quốc nhằm tạo sự phân biệt đối xử trong hoạt động thương mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

8.

8. Điều này sau đây Không đúng khi nói về tỷ giá hồi đoái cố định

a)

A. Ngân hàng trung ương ấn định tỷ giá hối đoái

b)

B. Tuân quy luật cung cầu của thị trường ngoại hối

c)

C. Dựa trên cơ sở thiết lập

d)

D. Có thể dao động trong 1 giới hạn nhất định.

9.

10. Nguyên tắc: Tối huệ quốc (MEN) trong WTO được áp dụng trong lĩnh vực nào sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Thương mại hàng hóa

b)

B. Thương mại dịch vụ

c)

C. Sở hữu trí tuệ

10.

Điều này sau đây Không đúng khi nói về tỷ giá hồi đoái cố định

a)

Ngân hàng trung ương ấn định tỷ giá hối đoái

b)

Tuân quy luật cung cầu của thị trường ngoại hối

c)

Dựa trên cơ sở thiết lập..

d)

Có thể dao động trong 1 giới hạn nhất định.

11.

Nguyên tắc: Tối huệ quốc (MEN) trong WTO được áp dụng trong lĩnh vực nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Thương mại hàng hóa.

b)

Thương mại dịch vụ

c)

Sở hữu trí tuệ

12.

Việc các công ty của Mỹ thuê các doanh nghiệp Việt Nam gia ocong hàng may mặc được coi là hoạt động thương mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Quốc gia thành viên phải đảm bảo dành cho hàng hóa nhập khẩu của các thành viên khác chế độ đãi ngộ thương mai (ưu đãi, miễn trừ) như chế độ mà họ áp dụng cho hàng hóa trong nước mình được gọi là nguyên tắc Tối huệ quốc

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Theo Hiệp định về chống bán phá giá của WTO, phương thức tính giá trị thông thường của sản phẩm:

a)

Dựa trên giá bán của sản phẩm đó tại thị trường nội địa của nước xuất khẩu.

b)

Căn cứ vào giá bán của sản phẩm dods tại một nước khác.

c)

Tính theo tổng giá thành sản phẩm bao gồm các chi phí sản xuất ra sản phẩm đó cộng với lợi nhuận tối thiểu của nhà sản xuất và xuất khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Phá giá tiền tệ kích thích:

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Đầu tư ra nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về tỷ giá hối đoái:

a)

Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lạm phát

b)

Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lãi suất

c)

Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ của 1 nước tính bằng tiền tệ của 1 nước khác

d)

Tỷ giá hối đoái không thay đổi

17.

Chế độ tỷ giá được hình thành trên cơ sở ấn định mức tỷ giá trung tâm (hay còn gọi là mức ngang giá chính thức) và cho phép nó dao động trong một giới hạn nhất định được gọi là..

a)

Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi

b)

Chế độ tỷ giá hối đoaói cố định

c)

Chế độ tỷ giá hối đoái tự do

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Viện trợ không hoàn lại (ODA) nằm trong khoản mục nào sau đây của cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân nguồn vốn

c)

Cán cân dự trữ chính thức

d)

Cân bằng cán cân thanh toán

19.

... là chế độ trong đó tỷ giá được xác định hoàn toàn tự do theo quy luật cung cầu trên thị trường ngoại hồi.

a)

Chế độ tỷ giá hồi đoái tự do

b)

Chế độ tỷ giá hồi đoái cố định

c)

Chế độ tỷ giá hồi đoái có sự quản lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Tập hợp các quy tắc, thể lệ và cách thức tổ chức nhằm tác động đến các quan hệ tài chính tiền tệ giữa các quốc gia trên thế giới được gọi là gì?

a)

Hệ thống tiền tệ quốc gia

b)

Hệ thống tiền tệ nội địa

c)

Hệ thống tài chính tiền tệ

d)

Hệ thống tiền tệ quốc tế

21.

Tỷ giá hối đoái giữa đô la Mỹ và đồng Việt Nam là 1USD = 16.000 VNĐ biểu thị rằng:

a)

USD và VND có giá trị ngang nhau

b)

USD và VND không thể trao đổi qua lại

c)

16.000 USD có thể mua được 1 VND

d)

16.00 VND có thể mua được 1 USD

22.

Cán cân thanh toán quốc tế được hạch toán theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc ghi nợ

b)

Nguyên tắc ghi số kép: Nguyên tắc ghi Nợ và ghi Có

c)

Nguyên tắc ghi số đơn

d)

Nguyên tắc ghi Có

23.

Trong trường hợp tỷ giá hối đoái giữa USD và VND tăng lên sẽ.

a)

Có lợi cho nhập khẩu của Việt nam

b)

Có lợi cho xuất khẩu của VN.

c)

Có lựi cho nhập khẩu và xuất khẩu của VN

d)

Các đáp án đúng

24.

Tỷ giá phản ánh tương quan sức mua giữa hai đồng tiền được gọi là ..

a)

A.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

b)

B.Tỷ giá hối đoái thực tế

c)

C.Tỷ giá hối đoái biến động

d)

D.Tỷ giá hối đoái trao đổi

25.

Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về tý giái hối đoái:

a)

Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lạm phát

b)

Tỷ giá hối đoái không thay đổi

c)

Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ của 1 nước tính bằng tiền tệ của 1 nước khác

d)

Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lãi suất

26.

Trong thực tế, các ngân hàng sẽ yết giá thoe tỉ giá mua và tỉ giá bán ngoại tệ so với nội tệ. Tỉ giá mua thường ... so với tỉ gián bán?

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Các đáp án đều sai

27.

Cán cân luồng vốn (capital account) ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến ..

a)

Luồng nội tệ của một quốc gia

b)

Luồng hàng hóa và dịch vụ quốc tế

c)

Các dòng cháy của vốn vào và ra khỏi một nước

d)

Luồng ngoại tệ đi vào của một quốc gia

28.

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng được hiểu là:

a)

Thâm hụt cán cân thương mại

b)

Thặng dự cán cân thương mại

c)

Cán cân tổng thể bằng 0

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Trong trường hợp quốc gia A có thâm hụt cán cân thường xuyên (X-M<0), điều đó có nghĩa:

a)

Quốc gia A có nền kinh tế phát triển

b)

Quốc gia A chi tiêu ít hơn thu nhập của mình

c)

Quốc gia A chỉ tiêu nhiều hơn thu nhập của mình

d)

Quốc gia A chị tiêu bằng với thu nhập

30.

Trong cán cân luồng vốn, các cán cân bộ phận bao gồm:

a)

Cán cân hàng hóa và dịch vụ

b)

Cán cân xuất khẩu và cán cân nhập khẩu

c)

Cán cân thường xuyên và cán cân tài trợ chính thức

d)

Cán cân vốn dài hạn và cán cân vốn ngắn hạn

31.

Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối gồm:

a)

Các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp

b)

Các cá nhân

c)

Các ngân hàng, các nhà môi giới

d)

Các đáp án đều đúng

32.

... là chế độ trong đó tỷ giá được xác định hoàn toàn tự do theo quy luật cung cầu trên thị trường ngoại hồi

a)

Chế độ tỷ giá hồi đoái tự do

b)

Chế độ tỷ giá hồi đoái cố định

c)

Chế độ tỷ giá hồi đoái có sự quản lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Tỷ giá hồi đoái là giá cả một đơn vị.. của một nước tính bằng tiền tệ của một nước khác:

a)

Hàng hóa

b)

Dịch vụ

c)

Tiền tệ

d)

Ngoại tệ

34.

Ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến các dòng chảy của vốn vào và ra khỏi một quốc gia được gọi là:

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân luồng vốn

c)

Cán cân tài trợ chính thức

d)

Cân bằng các cân thanh toán

35.

Cán cân thanh toán quốc tế là bảng tổng kết ghi lại một cách có hệ thống tất cả các giao dịch giữa các dân cư trong một quốc gia với cư dân của các nước khác trong

a)

Một vài năm

b)

Một thời điểm

c)

Một thời kỳ

d)

Một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm

36.

Cán cân luồng vốn (capical account) ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến...

a)

Luồng nội tệ của một quốc gia

b)

Luồng hàng hóa và dịch vụ quốc tế

c)

Các dòng chảy của vốn và ra khỏi một nước

d)

Luồng ngoại tệ đi vào của một quốc gia

37.

Tập hợp các quy tắc, thể lệ và cách thức tổ chức nhằm tác động đến các quan hệ tài chính tiền tệ giữa các quốc gia trên thế giới được gọi là gì?

a)

Hệ thống tiền tệ quốc gia

b)

Hệ thống tiền tệ nội địa

c)

Hệ thống tài chính tiền tệ

d)

Hệ thống tiền tệ quốc tế

38.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái

a)

Lạm phát

b)

Lãi suất

c)

Sự can thiệp của chính phủ

d)

Các đáp án đều đúng

39.

Điều nào sau đây Không đúng khi nói về tỷ giá hối đáoi cố định

a)

A.Ngân hàng trung ương ấn định tỷ giá hối đoái

b)

B.Tuân quy luật cung cầu của thị trường ngoại hối

c)

C.Dựa trên cơ sở thiếp lập mức tỷ giá trung tâm

d)

D.Có thể dao động trong 1 giưới hạn nhất định

40.

Thành phần nào sau đây là bộ phận của cán cân thanh toán quốc tế

a)

A. Cán cân thường xuyên

b)

B. Cán cân luồng vốn

c)

C. Cán cân tài trợ chính thức

d)

D. Các đáp án đều đúng

41.

Cán cân tài trợ chính thức là:

a)

A. Dự trữ ngoại hối của quốc gia

b)

B. Tín dụng với IMF, ngân hàng nước ngoài

c)

C. Các giao dịch trong nước và quốc tế của chính phru tiến hành để điều chỉnh các giao dịch khác được ghi trong các hạng mục của cán cân thanh toán quốc tế.

d)

D. Các gioa dịch quốc tế do các tổ chức của Nhà nước thực hiện để điều chỉnh tất cả các giao dịch khác được ghi cán cân thanh toán quốc tế.

42.

Thị trường tiền tệ quốc tế diễn ra các hoạt động giao dịch các ngoaij tệ và các phương tiện thanh toán có giá trị như ngoại tệ, được gọi là;

a)

A. Thị trường tính dụng

b)

B. Thị trường ngoại tệ

c)

C. Thị trường tài chính

d)

D. Thị trường ngoại hối

43.

Nếu giá trị nhập khẩu vược quá giá trị xuất khẩu, thì cán cân thương mại sẽ..

a)

A. tăng lên

b)

B. giảm xuống

c)

C. thặng dư

d)

D. thâm hụt

44.

Cán cân thương mại được gọi là thặng dư nếu giá trị ... vượt quá giá trị nhập khẩu

a)

A. Thu nhập quốc dân

b)

B. Xuất khẩu

c)

C. Chi tiêu chính phủ

d)

D. Đầu tư

45.

Cán cân thương mại đưuọc coi là ở trong tình trạng thâm hụt nếu:

a)

A.Xuất khẩu vượt quá nhâp khẩu

b)

B.Nhập khẩu vượt quá xuất khẩu

c)

C.Nhập khẩu tương đương xuất khẩu

d)

D.Tất cả các đáp án đều đúng

46.

... là chế độ trong đó tỷ giá được xác định hoàn toàn tự do theo quy luật cung cầu trên thị trường ngoại hối.

a)

chế độ tỷ giá hồi đoái tự do

b)

Chế độ tỷ giá hồi đoái cố định

c)

Chế độ tỷ giá hồi đoái có sự quản lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng được hiểu là:

a)

Thâm hụt cán cân thương mại

b)

Thặng dư cán cân thuông mại

c)

Cán cân tổng thể bằng 0

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Tỷ giá hối đoái giữa đô la Mỹ và đồng VN là 1USD = 16.000 VND biểu thị rằng:

a)

USD và VND có giá trị ngang nhau

b)

USD và VND không thể trao đổi qua lại

c)

16.000 USD có thể mua được 1 VND

d)

16.000 VND có thể mua được 1 USD

49.

Trong cán cân luồng vốn, các cán cân bộ phận bao gồm:

a)

Cán cân hàng hóa và dịch vụ

b)

Cán cân xuất khẩu và cán cân nhập khẩu

c)

Cán cân thường xuyên và các cân tài trợ chính thức

d)

Cán cân vốn dài hạn và cán cân vốn ngắn hạn

50.

Trong trường hợp tỷ giá hối đoái giữa USD và VND tăng lên sẽ:

a)

Có lợi cho nhập khẩu của VN

b)

Có lợi cho xuất khẩu của VN

c)

Có lợi cho nhập khẩu và xuất khẩu của VN

d)

Các đáp án đều đúng

51.

Trong trường hợp quốc gia A có thâm hụt cán cân thường xuyên (X-M<0), điều đó có nghĩa:

a)

Quốc gia A có nền kinh tế phát triển

b)

Quốc gia A chi tiêu ít hơn thu nhập của mình

c)

Quốc gia A chi tiêu nhiều hơn thu nhập của mình

d)

Quốc gia A chi tiêu bằng với thu nhập

52.

Các thành viên tham gia thị trường ngoại hối gồm:

a)

Các công ty xuyên quốc gia và các doanh nghiệp

b)

Các cá nhân

c)

Các ngân hàng, các nhà môi giới

d)

Các đáp án đều đúng

53.

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa được hiểu là mức giá ... của 1 đồng tiền tính bảng đồng tiền khác ở một thời điểm nhất định

a)

Thị trường

b)

Danh nghĩa

c)

Thực tế

d)

Trao đổi

54.

Việt thương nhân Vn làm thủ tục nhập cảnh cho lô hàng Đài Loan vào VN, su đó tiếp tục làm tục xuất cảnh lô hàng đó ra khoải Vn sang nước thứ 3 là Lào được gọi là hoạt động chuyển khẩu trong thương mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi tỉ giá hối đoái tăng lên, nghĩa là đồng nội tệ có giá trị giảm xuống so với đồng ngoại tệ, trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, sẽ có tác động..?

a)

Cán cân thanh toán quốc tế cân bằng

b)

Bất lợi cho nhập khẩu, có lợi cho xuất khẩu

c)

Không có tác động

d)

Bất lợi cho xuất khẩu

56.

Nhà đầu tư Mỹ mua cổ phiếu của Vietcombank để hướng lợi tức đưuọc hiểu là hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài.

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Tỷ giá phản ánh tương quan sức mua giữa hai đồng tiền ngược gọi là ...

a)

Tỷ giá hồi đoái danh nghĩa

b)

Tỷ giá hồi đoái thực tế

c)

Tỷ giá hồi đoái trao đổi

d)

Tỷ giá hồi đoái biến động

58.

Cán cân thanh toán quốc tế được hạch toán theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc ghi Nợ

b)

Nguyên tắc ghi số kép; nguyên tắc nợ và ghi Có

c)

Nguyên tắc ghi số đơn

d)

Nguyên tắc ghi có

59.

Cán cân luồng vốn (capital account) ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến...

a)

Luồng nội tệ của một quốc gia

b)

Luồng hàng hóa và dịch vụ quốc tế

c)

Các dòng chảy của vốn vào và ra khỏi một nước

d)

Luồng ngoại tệ đi vào của một quốc gia

60.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ hối đoái

a)

Lạm phát

b)

Sự can thiệp của chính phủ

c)

Lãi suất

d)

Các đáp án đều đúng

61.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ hối đoái

a)

Lạm phát

b)

Sự can thiệp của chính phủ

c)

Lãi suất

d)

Các đáp án đều đúng

62.

Mỗi một khoản giao dịch được ghi chép 2 lần, 1 lần ghi nợ (debit) và 1 lần ghi có (credit) với số lượng tuyệt đối bằng nhau nhưng ngược dấu, đây là nguyên tác hạch toán nào trong cán cân thanh toán quốc tế

a)

Nguyên tắc ghi sổ kép

b)

Nguyên tắc ghi đồng thời

c)

Nguyên tắc ghi thông thường

d)

Nguyên tắc ghi có vvaf ghi nợ

63.

Trường phái trọng thương cho rằng, tự do có lợi cho tất cả các quốc gia

a)

Sai. Vì trường phải trọng thương cho rằng trong mậu dịch quốc tế, quốc gia này chỉ giàu lên khi quốc gia khác nghèo đi

b)

Đúng

64.

Phát biểu nào đây là Đúng kh inois về tỷ giá hối đoái:

a)

Tỷ giá hối đoái không phục thuộc vào lạm phát

b)

Tỷ giá hối đoái không phục thuộc vào lãi suất

c)

Tỷ giá hối đoái là gía cả của một đơn vị tiền tệ của 1 nước tính bằng tiền tệ của 1 nước khác

d)

Tỷ giá hối đoái không thay đổi

65.

Tỉ giá được hình thành dựa trên tương quan cung – cầu giữa các đồng tiền trên thị trường mà không cần đến sự can thiệp tư Ngân hàng trung ương được hiểu là chế độ tỉ giá nào

a)

Cố định

b)

Linh hoạt

c)

Tự do

d)

Bàn tay vô hình

66.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái

a)

Lạm phát

b)

Sự can thiệp của chính phủ

c)

Lãi suất

d)

Các đáp án đều đúng

67.

Trong thực tế, các ngân hàng sẽ yết giá theo tỉ giá mua và tỉ giá bán ngoại lệ so với nội tệ. Tỉ giá mua thường .... So với tỉ giá bán?

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Các đáp án đều sai

68.

Việc trao đổi các loại hàng hóa hữu hình như nguyên vật liệu lương thực thực phẩm, các loiaj hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị giữa các quốc gia mới được coi là hoạt động thương mại quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Việc cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho khách du lịch quốc tế được hiểu là hoạt dộng xuất khẩu tại chỗ

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Chính phủ có thể giải quyết việc mất cân bằng cán cân thanh toán thông qua kiểm soát hoạt động nào sau đây?

a)

Can thiệp vào thương mại quốc tế

b)

Can thiệp vào đầu tư quốc tế

c)

Can thiệp vào thị trường ngoại hối

d)

Các đáp án đều đúng

71.

Công ty A tại Vn hợp đồng bán cho công ty B tại Mỹ một lô hàng giá 2000usd, việc thanh toán với A do B thực hiện. Thay vì gửi hàng sang Mỹ, nếu B chỉ định A giao lo hàng này choc ty C hoạt động trong khu chế xuất ngay tại Vn thì đây không được coi là hoạt động TMQT do hàng hóa chưa đi qua biên giới VN

a)

Sai vì đấy là xuất khẩu tại chỗ

b)

Đúng

72.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith đề cao vai trò của CP và sự can thiệp của CP vào các hoạt động kinh tế đặc biệt trong lĩnh vực ngoại thương

a)

Sai vì trong lý thuyết đề cao vai trò của thị trường, doanh nghiệp, thị trường làm việc rất tốt, không cần sự tham gia của chính phủ.

b)

Đúng

73.

Quốc gia có chi phí cơ hội thấp trong việc sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế tương đối (lợi thế so sánh) trong sản xuất hàng hóa đó

a)

Đúng

b)

Sai

74.

i thế so sánh nói về lợi thế của một quốc gia khi bỏ ra số giờ lao động ít hơn có thể sản xuất ra sản phẩm này thay vì sản xuât sản phẩm khác ở trong một nước.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Haberler (là người nói về chi phí cơ họi) không thể sản xuất 2 sản phầm cùng 1 lúc được) là giá trị cơ họi tốt nhất khi bỏ ra thời gian để thực hiện một lao đông k kinh tế) giả thiết chi phí cơ hội tuân theo quy luật tăng dần do đó đường giới hạn khả năng sx là đường cong lồi so với gốc tọa độ

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong 1 giờ như nhau, nếu người lao động ở Mỹ sx được 6m vải trong khi Vn chỉ sx được 1m vải. Như vậy theo David Ricardo, Mỹ có lợi thế so sánh trong việc sx mặt hàng vải

a)

Sai

b)

Đúng

77.

Theo Haberler nếu CP cơ hội sx 1m vải ở Mỹ là 2/3 giá lúa, trong khi ở Vn là 2 giá lúa thì kết luận Mỹ có lợi thế so sánh về vải, Vn có lợi thế so sánh về lúa

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Theo David Ricardo, trong trường hợp một quốc gia có lợi thế tuyệt oddois trong việc sxuat cả cá sp, họ sẽ không thể thu lợi từ hoạt động TMQT.

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Chủ nghĩa trọng thương nhấn mạnh đến vai trò của TMQT đặc biệt là việc nhập khẩu máy mọc hiện đại từ nước ngoài, vì việc này giúp nâng cao năng suất lao động trong nước.

a)

Sai.

b)

Đúng

80.

Quan hệ kinh tế quốc tế là quan hệ di chuyển quốc tế hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Rào cản kinh tế giữa các nước này ngày càng gia tăng là một trong những xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế

a)

Sai

b)

Đúng

82.

Nền kinh tế thế giới gồm 2 bộ phận là chủ thể kinh tế và các quan hệ kinh tế quốc tế.

a)

Đúng

b)

sai

83.

Thuế quan nhập khẩu là loại thuế đánh vào mặt hàng được tạm nhập hoặc chuyển khẩu qua biên giới 1 quốc gia

a)

Đúng

b)

sai

84.

Khi Vn giảm thuế đánh vào hàng hóa nhaajrp khẩu khiến lượng cầu về hàng hóa nhập khẩu tăng lên, luộng cầu hàng hóa sx trong nước giảm đi.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Mỹ vừa áp thuế 10% và thuế cố định 0.5 USD đánh vào 1 thùng dầu nhập khẩu. Vậy nếu giá 1 thùng dầu là 60 usd thì giá sau thuế là 66.5 usd

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Do giá ô tô trên thế giưới thấp hơn giá ô tô tại thị trường VN, để hạn chế nhập khẩu thay vì đánh thuế Vn đã áp dụng hạn ngạch đối với mặt hàng này. Điều này khiến vung về ô tô tại thị trường Vn giảm và dịch chuyển sang trái

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Phá giá tiền tệ là việc làm giảm giá trị của ododngj nội tệ so với các loại ngoại tệ, từ đó làm hạn chế hoạt động xuất khẩu và khuyến khích hoạt ododngj nhaajrp khẩu của nước phá giá tiền tệ:

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đầu tư quốc tế được hiểu là sự vận động về tiền tệ và sản từ quốc này sang quốc gia kia để thực hiện hoạt động đầu tư nhằm đem lại lợi ích cho các bên tham giá

a)

Đúng

b)

Sai

89.

BOT là 1 hình thức FDI

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khi có đầu tư quốc tế thì thu nhập của người lao động ở nước tiếp nhận đầu tư có thể sẽ tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nước tiêp nhận nguồn vốn FDI phải lo trả nợ cho nước chủ đầu tư

a)

đúng

b)

sai

92.

Đầu tư quốc tế thì thu nhập của người lao động ở nước tiếp nhận đầu tư có thể sẽ tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Nước tiêp nhận nguồn vốn FDI phải lo trả nợ cho nước chủ đầu tư

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Năm 2019 Viettel quyết định đầu tư vào Indo do mật độ 3g, 4g ở nước này chiếm 58% dân số. Đây được hiểu là hoạt ododngj đầu tư trực tiếp nước ngoài của Viettel tại Indo

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là 1 loại hình dịch chuyển vốn quốc tế, trong đó người chủ sỡ hữu vốn đồng thời là người trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tác động của tỷ giá hối đoái đến các quan hệ KTQT

a)

Tỷ giá hối đoái tăng đồng nội tệ mất giá, nếu các nhân tố khác không đổi, sẽ bất lợi cho NK và có lợi cho XK

b)

Tỷ giá hối đoái giảm đồng nội tệ tăng giá, nếu các nhân tố khác không đổi, sẽ bất lợi cho XK và có lợi cho NK

97.

Trên thực tế cán cân thanh toán quốc tế hiếm ở trạng thái cân bằng do:

a)

Sai số thống kế

b)

Nhầm lẫn, bỏ qua khi thống kê

c)

Lỗi sai sót khi nhập và xử lý số liệu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

98.

Tỷ giá hồi đoái là giá cả một đơn vị ... của một nước tính bằng tiền tệ của một nước khác

a)

Hàng hóa

b)

Dịch vụ

c)

Tiền tệ

d)

Ngoại tệ

99.

Tỉ giá được hình thành dựa trên tuông quan cung – cầu giữa các đồng tiền trên thị trường mà không cần đến sự can thiệp từ ngân hàng trung ương được hiểu là chế độ tỉ giá nào?

a)

Cố định

b)

Linh hoạt

c)

Tự do

d)

Bàn tay vô hình

100.

Tác động đến đầu tư quốc tế

a)

Tỷ giá hồi đoái tăng, nếu các nhân tố khác không đổi, sẽ hạn chế sự bành trướng ra nước ngoài của các nhà đầu tư trong nước

b)

Tỷ giá hồi đoái giảm, nếu các nhân tố khác không đổi, sẽ kích thích sự bành trướng ra nước ngoài của các nhà đầu tư trong nước.

c)

Tất cả đều đúng

d)

cả 3 đều sai

101.

Ghi lại các giao dịch quốc tế có liên quan đến các dòng chảy của vốn vào và ra khỏi một quốc gia được gọi là:

a)

Cán cân thường xuyên

b)

cán cân thanh toán

c)

cán cân luồng vốn

d)

cán cân tài trợ chính thức

102.

Nghiện vụ hoán đổi SWAP là nghiệp vụ ngoại hối nào sau đây:

a)

Giao dịch ngoại hồi giao ngay

b)

Giao dịch ngồi hồi có kỳ hạn

c)

Phối hợp giữa hai nghiệp vụ gaio dịch ngoại hối giao ngay và giao dịch ngoại hồi có kỳ hạn

d)

Giao dịch ngoài hồi giao sau

103.

Hoạt động đầu tư quốc tế: nền kinh tế thế giưới là tổng thể các nền kinh tế của các quốc gia trên thế giới có mối liên hệ hữu cơ và tác động qua lịa lẫn nhau thông qua các quan hệ kinh tế quốc tế trên cơ sở .....

a)

Phân công lạo động quốc tế

b)

Đầu tư quốc tế

c)

Thanh toán quốc tế

d)

Tương mại quốc tế

104.

các bộ phận của nền kinh tế thế giưới bao gồm ....... Và các quan hệ kinh tế quốc tế.

a)

Nhà nước

b)

Các tổ chức kinh tế

c)

Các công ty

d)

Các chủ thể kinh tế quốc tế

105.

Các chủ thể của nền kinh tế thế giới bao gồm:

a)

Các nền kinh tế quốc gia và vùng lãnh thổ độc lập trên thế giới

b)

Các chủ thể kinh tế ở cấp độ quốc tế

c)

Các chủ thể ở cấp độ thấp hơn bình diện quốc gia

d)

Bao gồm tất cả các đáp án

106.

Quan hệ kinh tế la tổng thể các quan hệ veef ... diễn ra trong lĩnh vực kinh tế, khoa học công nghệ có liên quan đến tất cả các giao đoạn của quá trình tài sản xuất

a)

Vận tải và bảo hiểm

b)

Vật chất và tài chính

c)

Gia công xuất khẩu

d)

Văn hóa

107.

Toàn cầu hóa và ........ là một xu thế khách quan, vừa là cơ hội vừa là thách thức với các quốc gia

a)

Thương mại hóa

b)

Tài chính

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế hoặc quốc tế hóa

d)

Đầu tư quốc tế

108.

Nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế là:

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác đầu tư quốc tế

c)

Các hoạt động dịch vụ quốc tế

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

109.

Hợp tác đầu tư quốc tế bao gồm việc trao đổ:

a)

Hàng hóa hữu hình

b)

Hàng hóa vô hình

c)

Hàng hóa vô hình và hàng hóa hữu hình

d)

Hàng hóa và dịch vụ

110.

Quan hệ kinh tế quốc tế ngày càng phát triển cùng với quá trình phát triển của

a)

Nền KTTG

b)

Nền hàng hóa

c)

Nền dịch vụ

d)

Quan hệ kinh tế quốc tế

111.

Quan hệ kinh tế quốc tế được hình thành từ chế độ chiếm hữu nô lệ, tức là từ khi

a)

Nhà nước ra đời

b)

Chính phủ ra đời

c)

Nhà nước và chính phủ ra đời

d)

Xuất hiện thị thường

112.

Các mối quan hệ kinh tế quốc tế ra đời là ...

a)

Một tất yếu khách quan

b)

Sự thực khách quan

c)

Một quy luật khách quan

d)

Hiện thực khách quan

113.

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

114.

Nội dung của thương mại quốc tế bao gồm:

a)

Xuất nhập khẩu hàng hóa- dịch vụ và gia công quốc tế

b)

Tái xuất khẩu chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

c)

Xuất nhập khẩu hàng hóa – dịch vụ, gia công quốc tế, tái xuất khẩu, chuyển khẩu và xuất khẩu tại chỗ

d)

Xuất nhập khẩu hàng hóa- dịch vụ, gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ

115.

Các công cụ chủ yếu trong chính sách thương mại quốc tế:

a)

Các chiến lược xuất khẩu quốc tế

b)

Các quy định về tài chính

c)

Các chính sách thuế quan và phi thuế quan

d)

Các nguyên tắc thương mại quốc tế

116.

Thượng mại quốc tế là hoặt động trao đổi... giữa các quốc gia và các nền kinh tế trên thế giới.

a)

Hàng hóa và dịch vụ

b)

Kinh doanh

c)

Đầu tư

d)

Gia công xuất khẩu

117.

Tư tưởng chính của chủ nghĩa trọng thương là

a)

Sự giàu có của quốc gia này với quốc gia khác

b)

Thể hiện sức mạnh của độc quyền tập đoàn

c)

Chi phí cơ hội tạo nên sự giàu có của các quốc gia

d)

Chỉ có vàng, bạc và các kim loại quý mới tạo ra sự giàu có của các quốc gia

118.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith

b)

Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

c)

Qúa trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới

d)

Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

119.

Chủ nghĩa trong thương xuất hiện lần đầu tiên ở đâu?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Á

d)

Châu Úc

120.

Chủ nghĩa trọng thương xuất hiện ở thế kỷ nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

121.

Theo Luật Thương mại (2019) thì... là hoạt động nhàm mục đích sinh lời, bao gồm mua bán hang hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại về các hoạt động nhằm mục đích sinh lời khác.

a)

Hoạt động đầu tư

b)

Hoạt động thương mại

c)

Hoạt động kinh doanh

d)

Thương mại

122.

Theo Luật Thương mại (2019), mua hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng... hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận.

a)

Chuyển quyền khai thác

b)

Chuyển quyền sử dụng

c)

Chuyển quyền sở hữu

d)

Chuyển quyền định đoạt

123.

..... là việc hang hóa được đưa ra khỏi lãnh thổ VN hoặc đưa vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ VN được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của phát luật.

a)

Đầu tư

b)

Xuất khẩu hàng hóa

c)

Nhập khẩu HH

d)

Chuyển khẩu

124.

..... hàng hóa là việc hàng hóa được đưa ra nước ngoài hoặc đưa vào các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam, có làm thủ tục xuất khẩu ra khỏi VN và làm thủ tục nhập khẩu lại chính hàng hóa đó vào VN

a)

Tạm xuất, tái nhập

b)

Qúa cảnh

c)

Chuyển khẩu

d)

Tạm xuất, tái nhập

125.

Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là

a)

Nguyên tắc tối huệ quốc

b)

Nguyên tắc có đi có lại

c)

Nguyên tắc đối xử quốc gia

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

126.

Nguyên tắc Most Favoured Nation Treatment – MFN là:

a)

Nguyên tắc tối huệ quốc

b)

Nguyên tắc có qua có lại

c)

Nguyên tắc đối xử quốc gia

127.

Các lĩnh vực ngoại lệ của nguyên tắc Đối xử quốc gia là

a)

Mua sắm chính phủ

b)

Trợ cấp

c)

Bản quyền phim ảnh

d)

Tất cả các nội dung trên

128.

Nguyên tắc PR (Principle reciprocity) là:

a)

Nguyên tắc Tối Huệ quốc

b)

Nguyên tắc có qua có lại

c)

Nguyên tắc Đối xử quốc gia

d)

Không có đáo án nào đúng

129.

Chính sách thương mại quốc tế là các quan điểm, nguyên tắc, biện pháp, thích hợp của một nước dùng để điều chỉnh của nước đó trong một thời gian nhất định.

a)

Hoạt động thương mại quốc tế

b)

Hoạt động giao lưu quốc tế

c)

Hoạt động đấu thầu quốc tế

130.

Chính sách thương mại quốc tế điều chỉnh hoạt động trong các lĩnh vực:

a)

Thương mại

b)

Đầu tư

c)

Viện trợ , sở hữu trí tuệ

d)

tất cả đúng

131.

Các công cụ của chính sách thương mại quốc tế:

a)

Thuế quan

b)

Hạn ngạch

c)

Giấy phép xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

132.

126. Giấy phép chung không quy định về:

a)

Tên hàng xuất, nhập khẩu

b)

Thị trường xuất, nhập khẩu

c)

Số lượng hàng xuất, nhập khẩu

d)

Tất cả các đáp án đúng

133.

127. Trong các điều kiện khác không đổi, nếu Mỹ tăng mức lãi suất tiền gửi trong khi VN vẫn giữ nguyên thì tỉ giá hối đoái giữa USD và VNĐ sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Tất cả các câu điều sai

134.

128. Chính sách tỷ giá hối đoái của VN là:

a)

Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

b)

Thả nổi

c)

Nhà nước hoàn toàn kiểm soát

d)

Tự do

135.

129. Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách chung thương mại?

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

ợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

136.

130. Bán phá giá hàng hóa là biện pháp:

a)

Khuyến khích xuất khẩu

b)

Khuyến khích nhập khẩu

c)

Khuyến khích du lịch nước ngoài

d)

Khuyến khích đầu tư nước ngoài

137.

131. Trong khuôn khổ WTO, trợ cấp xuất khẩu thuộc loại trợ cấp:

a)

Bị cấm áp dụng

b)

Được khuyến khích áp dụng tùy từng mặt hàng

c)

Được khuyến khích áp dụng đối với các nước đang và chậm phát triển

d)

Tất cả các đáp án trên

138.

132. Các biện pháp khắc phục thương mại được quy định trong WTO bao gồm:

a)

Chống bán phá giá

b)

Chống trợ cấp

c)

Tự vệ thương mại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

139.

133. Biện pháp cấm xuất khẩu khi hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây, ngoại trừ:

a)

-Hàng hóa liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép xuất khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của phát luật về di sản văn hóa

c)

Các hàng hóa bị cấm xuất khẩu được quy định trong các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa VN là thành viên

d)

Hàng hóa là vật liệu xây dựng

140.

134. Các biện pháp phòng vệ thương mại bao gồm:

a)

Biện pháp chống bán phá giá và chống trợ cấp

b)

biện pháp chống buôn lậu và gian lận thương mại

c)

Biện pháp chống hàng giả và hàng nhái

d)

Tất cả các biện pháp đều đúng

141.

135. ….là thuế do hải quan của một nước thu đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu khi vận chuyển qua cửa khẩu của nước đó. -Thuế thu nhập-xem lại -Thuế trước bạ -Thuế quan -Thuế doan thu

a)

Thuế thu nhập - xem lại

b)

Thuế doanh thu

c)

Thuế trước bạ

d)

Thuế quan

142.

136. Thuế quan có vai trò:

a)

A.Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

b)

B.Điều tiết hoạt động xuất, nhập khẩu

c)

C.Bảo hộ thị trường nội địa

d)

D.Tất cả các nội dung trên

143.

137. Theo chủ nghĩa trọng thương thì…. được sử dụng làm tiền tệ trong thanh toán giữa các quốc gia.

a)

Kim cương

b)

Vàng và bạc

c)

ngoại tệ

d)

USD

144.

138. Học thuyết trọng thương ra đời trong thời kỳ:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Nẩy sinh chủ nghĩa tư bản

d)

Phát triển chủ nghĩa tư bản

145.

139.Học thuyết trọng thương coi của cải là

a)

Tự nhiên

b)

ruộng đất

c)

lương thực

d)

vàng và bạc

146.

140. Học thuyết trọng thương coi nguồn gốc của của cải là:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại thương

d)

Vận tải

147.

141. Học thuyết trọng thương chọn… làm nền trong thanh toán giữa các quốc gia -Vàng,bạc -Ngoại tệ -Trái phiếu -Ngoại hối

a)

Vàng , bạc

b)

Ngoại tệ

c)

Trái phiếu

d)

Ngoại hối

148.

142. Học thuyết trọng thương coi:

a)

Nhà nước phải là công cụ bạo lực

b)

hà nước là công cụ bảo vệ đất nước

c)

Nhà nước phải can thiệp vào nền kinh tế thông qua luật pháp và chính sách kinh tế

d)

Nhà nước phá là công cụ bảo vệ phát luật

149.

143. 100 Học thuyết lợi thế tuyệt đối của:

a)

Thomat Joshson

b)

Adam Smith

c)

David Ricardo

d)

Josh Stomat

150.

145. Các lĩnh vực ngoại lệ của các nguyên tắc đối xử quốc gia là:

a)

A. Mua sắm chính phủ

b)

B. Trợ cấp

c)

C. Bản quyền phim ảnh

d)

D. Tất cả các nội dung trên

151.

146. “ Nguyên tắc Tối huệ quốc là nguyên tắc một quốc gia sẽ dành một số quyền lợi cho thể nhân và pháp nhân nước ngoài giống như quyền lợi hoặc ưu đãi mà các thể nhân và pháp nhân của nước này cũng được hưởng ở nước ngoài đó.”

a)

Sai

b)

Đúng

152.

147. “Một quốc gia sẽ dành 1 số quyền lợi cho thể nhân và pháp nhân nước ngoài giống như quyền lợi hoặc ưu đãi mà các thể nhân và pháp nhân của nước này cũng được hưởng ở nước ngoài đó gọi là nguyên tắc Đối xử ngang bằng.”

a)

Sai

b)

Đúng

153.

149 Các công cụ của chính sách thương mại. Các công cụ của chính sách thương mại quốc tế

a)

A. Thuế quan

b)

B. Hạn ngạch

c)

C. Giấy phép xuất, nhập khẩu

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

154.

150. Giấy phép chung không quy định về

a)

A. Tên hàng xuất, nhập khẩu

b)

B. Thị trường xuất, nhập khẩu

c)

C. Số lượng hàng xuất, nhập khẩu

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

155.

151. Hàng rào kỹ thuật là những quy định: Hàng rào kỹ thuật là những quy định về tiêu chuẩn vệ sinh, đo lường, an toàn lao động, bao bì đóng gói, vệ sinh thực phẩm, vệ sinh phòng dịch, tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường sinh thái..

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Hành vi hạn chế cạnh tranh là hành vi thỏa thuận hạn chế sự lạm dụng vị trí tống lĩnh thị trường và lạm dụng vị độc quyền để thoa túng thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Chính sách thương mại quốc tế là các quan điểm. Chính sách thương mại quốc tế là các quan điểm, nguyên tắc, biện pháp thích của một nước dùng để điều chỉnh …… của nước đó trong một thời gian nhất định.

a)

A. Hoạt động thương mại quốc tế

b)

B. hoạt động đầu tư quốc tế

c)

C. hoạt động giao lưu quốc tế

d)

D. hoạt động đấu thầu quốc tế

158.

Chính sách thương mại quốc tế điều chỉnh hoạt động trong các lĩnh vực: A. Thương mại C. Viện trợ D. Sở hữu trí tuệ

a)

A. Thương mại

b)

B. Đầu tư

c)

C. Viện trợ

d)

D. Sở hữu trí tuệ

159.

156. Quy định của một nước về số lượng cao nhất của 1 mặt hàng hay 1 nhóm: Quy định của một nước về số lượng cao nhất của một mặt hàng hay một nhóm hàng được phép xuất hoặc nhập từ một thị trường trong một thời gian nhất định thông qua hình thức cấp giấy phép được gọi là giấy phép xuất, nhập khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

160.

158. Cho vay với lãi xuất thấp dành cho các nhà xuất khẩu trong nước được gọi là tín dụng xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Trợ cấp xuất khẩu là hình thức khuyến khích xuất khẩu bằng cách nhà nước lập các quỹ tín dụng xuất khẩu hỗ trợ cho hệ thống ngân hàng thương mại đảm bảo gánh chịu rủi roc ho các doanh nghiệ xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

162.

159. Theo hiệp định về chống bán phá giá của WTO, phương thức tính giá trị thông thường của sản phẩm:

a)

A. Dựa trên giá bán của sản phẩm đó tại thị trường nội địa của nước xuất khẩu

b)

B. Căn cứ vào giá bán của sản phẩm đó tại một nước khác

c)

C. Tính theo tổng giá thành sản phẩm bao gồm các chi phí sản xuất ra sản phẩm đó cộng với lợi nhuận tối thiểu của nhà sản xuất và xuất khẩu.

d)

D. Tất cả đáp án trên đúng

163.

162. Trong các điều kiện khác không đổi, nếu mỹ tăng mức lãi suất tiền gửi trong khi việt nam vẫn giữ nguyên thì tỉ giá hối đoái giữa USD và VND sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

giảm xuống

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

164.

163. Chính sách tỷ giá hối đoái của VN

a)

A. chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước

b)

B. thả nổi

c)

C. tự do

d)

D. Nhà nước hoàn toàn kiểm soát

165.

165. Nếu một sản phẩm của nước A bán tại thị trường nước A với giá X. Khi xuất khẩu sang nước B với giá Y. Nếu Y < X thì sản phẩm đó được xem là bán phá giá tại thị trường nước B

a)

Sai

b)

Đúng

166.

166. Bán phá giá hàng hóa là biện pháp

a)

A. khuyến khích xuất khẩu

b)

B. khuyến khích nhập khẩu

c)

C. khuyến khích du lịch nước ngoài

d)

D. khuyến khích đầu tư nước ngoài

167.

167. Trong khuôn khổ WTO, trợ cấp xuất khẩu thuộc loại trợ cấp

a)

A. bị cấm áp dụng

b)

B. được khuyến khích áp dụng tùy từng mặt hàng

c)

được khuyến khích áp dụng đói với các nước đang và chậm phát triển

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

168.

168. Các biện pháp khắc phục Tm được quy định trong WTO bao gồm

a)

A. chống bán phá giá

b)

B. chống trợ cấp

c)

C. Tự vệ thương mại

d)

D. tất cả các đáp án đều đúng

169.

169. Biện pháp cấm xuất khẩu khi hàng hóa thuộc một trong các thường hợp sau đây, ngoại trừ:

a)

A. hàng hóa liên quan đến quốc phòng, an ninh chưa được phép xuất khẩu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

B. Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia theo quy định của pháp luật về si sản văn hóa

c)

C. các hàng hóa bị cấm xuất khẩu được quy định trong các điều ước quốc tế mà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa VN là thành viên

d)

D. hàng hóa là vật liệu xây dựng

170.

170. Các biện pháp phòng vệ thương mại bao gồm

a)

A. biện pháp chống bán phá giá và chống trợ cấp

b)

B. biện pháp chống buôn lậu và gian lận thương mại

c)

C. biện pháp chống hàng giả và hàng nhái

d)

D. tất cả các biện pháp đều đúng

171.

171. Theo luật quản lý ngoại thương (2017) thì trường hợp Bộ trưởng Bộ công thương quyết định không áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại tạm thời đã thu hoặc các khoản bảo đảm thanh toán thuế phòng vệ thương mại tạm thời phải được hoàn lại

a)

Đúng

b)

Sai

172.

172. Các biện pháp phòng vệ thương mại đưuọc áp dụng trong khi tiến hành điều tra một cách minh bạch, công bằng và phù hợp với quy định của pháp luật:

a)

Đ

b)

S

173.

173. ….là thuế do hải quan của một nước thu đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu khi vận chuyển qua cửa khẩu của nước đó:

a)

A. thuế thu nhập

b)

B. Thuế trước bạ

c)

C. Thuế quan

d)

D. Thuế doanh thu

174.

174. Thuế quan có vai trò

a)

A. Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước

b)

B. Diều tiết hoạt động xuất, nhập khẩu

c)

C. Bảo hộ thị trường nội địa

d)

D. Tất cả các nội dung trên

175.

175.Theo yêu cầu hàm lượng nội địa (LCR) là quy định yêu cầu một tỷ lệ nhất định trong hàng hóa thành phẩm (final goods) phải được sản xuất trong khu chế xuất dược đặt tại quốc gia đó

a)

S

b)

Đ

176.

Thị trường có tính chất cạnh tranh hoàn hảo khi:

a)

A. hầu hết các doanh nghiệp đều có qui mô nỏ, không doanh nghiệp nào có khả năng chi phối lũng đoạn giá cả thị trường

b)

B. sự cạnh tranh lành mạnh chỉ dựa trên chất lượng và giá cả sản phẩm, nên các doanh nghiệp có thể tham gia hay rút khỏi thị trường một cách dễ dàng

c)

C. a và b đều đúng

d)

D. a và b đều sai

177.

Câu 013: Lợi thế tuyệt đối là:

a)

A. Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất và chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương

b)

B. Sự cao hơn tuyệt đối về năng suất hoặc chi phí lao động để làm ra cùng một loại sản phẩm so với quốc gia giao thương

c)

C. a và b đều sai

d)

D. Cả ba câu trên đều sai

178.

178. Đặc điểm quan trọng của gián tiếp nước ngoài là:

a)

A. chủ đầu tư nước ngoài không trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

b)

B. chủ đầu tư nước ngoài trực tiếp tham gia điều hành hoạt động của đối tượng đầu tư

c)

C. lợi nhuận từ hoạt động đầu tư được phân chia theo tỉ lệ góp vốn trong vốn pháp định

d)

D. quyền quản lý, quyền điều hành đối tượng đầu tư phụ thuộc vào mức độ góp vốn

179.

179. các doanh nghiệp liên doanh nghiệp nước ngoài tại Vn thường được hình thành dựa trên nguồn vốn nào:

a)

A. đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

B. đầu tư gián tiếp

c)

C. viện trợ

d)

D. tất cả các đáp án đều đúng

180.

180. các hình thức ODA là

a)

A. ODA không hoàn lại

b)

B. ODA cho vay ưu đãi

c)

C. ODA hỗn hợp

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

181.

181. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là hình thức đầu tư

a)

A. của tư nhân, công ty vào một công ty ở nước khác và trực tiếp điều hành công ty đó

b)

B. cho vay ưu đãi giữa chính phủ các nước

c)

C. của chính phủ của nước này sang nước khác

d)

D. mua cổ phiếu, trái phiếu của một doanh nghiệp nước khác

182.

182. Hình thức nào không phải là dầu tư gián tiếp nước ngoài

a)

A. cho vay tín dụng

b)

B. Hỗ trợ phát triển chính thức ODA

c)

C. mua cổ phiếu

d)

D. công ty 100% vốn nước ngoài

183.

183. vốn đầu tư bao gồm:

a)

A. nguồn vốn có sẵn của cty và vốn vay

b)

B. vốn vay và vốn pháp định

c)

C. vốn do các bên đóng góp và vốn đi vay

d)

D. vốn đi vay và vốn do nhà nước hỗ trợ

184.

184. Bên nước ngoài tham gia doanh nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng:

a)

A. tiền nước ngoaoif, tiền Vn có nguồn gốc từ đầu tư tại VN

b)

B. thiết bị, máy móc, nhà xưởng, công trình xây dựng khác

c)

C. giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bí quyết kỹ thuật, quy trình công nghệ, kỹ thuật

d)

D. tất cả các đáp án đều đúng

185.

185. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chấm dứt hoạt ododngj trong những trường hợp nào sau đây, ngoại trừ:

a)

A. hết thời hạn hoạt đọng ghi trong giấy phép đầu tư

b)

B. do đề nghị của một hoặc các bên và được cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài chấp thuận

c)

C. Do bị tuyên bố phá sản

d)

D. Do kinh doanh thua lỗ

186.

186. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức đầu ra trực tiếp nước ngoài:

a)

A. Hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

B. đầu tư theo hợp đồng BOT, BTO, BT

c)

C. hình thức đầu tư mua lịa và sáp nhập (M&A)

d)

D. ODA

187.

187. Lợi thế đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước chủ đầu tư là:

a)

A. tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch

b)

B. khai thác được nguồn nguyên liệu tại chỗ

c)

C. giảm chi phí do tận dụng được nguồn lao động giá rẻ tại nước sở tại

d)

D. tất cả các đáp án đều đúng

188.

188. Bất lợi đới với đầu tư trực tiếp nước ngoài:

a)

A. có thể gặp rủi ro nếu nhà đầu tư không hiểu rõ về môi trường đầu tư của nước nhận đầu tư

b)

B. có thể xảy ra tình trạng chảy máu chất xám nếu chủ đàu tư nuwoscn ngoài để mất bản quyền sở hữu công nghệ, bí uqyeest sản xuất trong quá trình chuyển giao

c)

C. giá nhận công của nước sở tại rẻ nhưng chất lượng lao động không cao

d)

D. tất cả các đáp án đều đúng

189.

189. ……là một loại hợp đồng mà trong đó các bên tham gia ký kết hợp đồng sẽ thỏa thuận về việc hợp các kinh doanh dưới hình thức là thành lập một công ty mới hoàn toàn do các bên đồng thời làm chủ sở hữu

a)

A. hợp đồng kinh doanh

b)

B. hợp đông ngoại thương

c)

C. hợ đồng hợp tác quốc tế

d)

D. hợp đồng liên doanh

190.

190. Lợi thế của đầu tư trực tiếp nước ngoài với nước chủ đầu tư là:

a)

A. tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch

b)

B. khai thác được nguồn Nguyên liệu tại chỗ

c)

C. giảm chi phí do tận dụng được nguồn lao động giá rẻ tại nước sở tại

d)

D. tất cả các đáp án đều đúng

191.

…. Là một loại hợp đồng mà trong đó các bên tham gia ký kết hợp đồng sẽ thỏa thuận về việc hợp tác kinh doanh dưới hình thức là thành lập một công ty mới hoàn toàn do các bên đồng thời làm chủ sở hữu.

a)

A. Hợp đồng kinh doanh

b)

B. Hợp đồng ngoại thương

c)

C. Hợp đồng hợp tác quốc tế

d)

D. Hợp đồng liên doanh

192.

192. Căn cứ vào chức năng của các công ty thành viên, tính chất của việc mua bán, sáp nhập (M&A), hoặt động M&A được chia thành:

a)

A. M&A chiều ngang

b)

B. M&A chiều dọc

c)

C. M&A kết hợp

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

193.

194. Mục đích của hoạt động M&A

a)

A. mở rộng thị phần

b)

B. tăng hiệu quả kinh doanh

c)

C. tiết kiệm chi phí gia nhập thị trường

d)

D. tất cả các nội dung trên

194.

197. Thời han của hợp đồng hợp tác kinh doanh có yếu tố nước ngoài là:

a)

A. không quá 30 năm

b)

B. không quá 40 năm

c)

C. không quá 50 năm

d)

D. không quá 60 năm