wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11-30

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Phép biện chứng duy vật do ai hoàn thiện?

a)

Mác

b)

Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Mác và Ăngghen

2.

Phạm trù “vô ngã” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Trường phái Sàmkhya

b)

Trường phái triết học Phật giáo

c)

Trường phái Lokàyata

d)

Trường phái Yoga

3.

Phạm trù “vô thường” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Trường phái Sàmkhya

b)

Trường phái triết học Phật giáo

c)

Trường phái Lokàyata

d)

Trường phái Yoga

4.

Hệ thống triết học không chính thống ở Ấn Độ cổ đại bao gồm ba trường phái nào?

a)

Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật

b)

Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật

c)

Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật

d)

Kitô, Vêdànta, Đạo Jaina

5.

Ý thức có vai trò như thế nào theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

b)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng

c)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

d)

Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

6.

Trong các phát minh khoa học đóng vai trò quan trọng cho sự ra đời của Triết học, phát minh nào đã chứng minh sự chuyển hóa và bảo toàn các hình thức vận động?

a)

Thuyết tiến hóa

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

c)

Phát minh ra hiện tượng phản xạ

d)

Thuyết nguyên tử

7.

Triết học Mác-Lênin có chức năng gì?

a)

Thế giới quan

b)

Phương pháp luận

c)

Tư duy

d)

Thế giới quan và phương pháp luận

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì vận động được hiểu như thế nào?

a)

Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự thoát khỏi sự vận động của ý niệm tuyệt đối

b)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

c)

Vật chất luôn gắn liền với vận động

d)

Vận động của vật chất tồn tại khách quan

9.

Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu thời cận đại là gì?

a)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

b)

Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới

c)

Coi vận động của vật chất là tự thân vận động

d)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

10.

TheoýkiếncủaMác,hạnchếlớnnhấtcủachủnghĩaduyvậttrước Máclàgì?

a)

Khôngthấytínhnăngđộngcủaýthức,tinhthầncủaconngười

b)

Tínhtrựcquanmáymóc

c)

Khôngthấyđượcvaitròcủathựctiễn

d)

Khôngthấyvaitròcủatưduylýluận

11.

Xácđịnhmệnhđềđúngtrongcácmệnhđềsau?

a)

Vậtchấttồntạirồimớivậnđộngpháttriển

b)

Khôngcóvậtchấtkhôngvậnđộng

c)

Vậnđộngtồntạitrướcrồisinhravậtchất

d)

Vậtchấttồntạingoàikhônggianvàthờigian

12.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứnghìnhthứcphảnánh đặctrưngchovậtchấtvôsinhlàgì?

a)

Phảnánhsinhhọc

b)

Phảnánhvậtlý,hóahọc

c)

Phảnánhtâmlý

d)

Phảnánhnăngđộng,sángtạo

13.

Theoquanđiểmcủachủnghĩaduyvậtbiệnchứnghìnhthứcphảnánh đặctrưngchogiớitựnhiênhữusinhlàgì?

a)

Phảnánhsinhhọc

b)

Phảnánhvậtlý,hóahọc

c)

Phảnánhtâmlý

d)

Phảnánhnăngđộng,sángtạo

14.

Vấnđềcơbảnlớncủamoja triếthọc,đặcbiệtlàtriếthọchiệnđại,là mốiquanhệgiữanhữngvấnđềnào?

a)

Giữavậtchấtvàýthức

b)

Giữatưduyvàtồntại

c)

Giữatưduyvàtồntại;Giữavậtchấtvàýthức;Giữatựnhiênvàtinhthần

d)

Giữatựnhiênvàtinhthần

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự dịch chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động cơ học (cơ giới)

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động vật lý

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?

a)

Không gian

b)

Vật thể

c)

Vật chất

d)

Thời gian

17.

Theo Ph. Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?

a)

Tính vật chất

b)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

c)

Tính khách quan

d)

Tính hiện thực

18.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Một dạng vật chất

d)

Thuộc tính của vật chất

19.

Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?

a)

2.000 năm

b)

2.400 năm

c)

2.500 năm

d)

3.500 năm

20.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, ý thức là gì?

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

c)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

d)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh năng động, sáng tạo

d)

Phản ánh tâm lý

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?

a)

Phản ánh sinh học

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo

c)

Phản ánh vật lý, hóa học

d)

Phản ánh tâm lý

23.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nó nói về ý thức?

a)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan

d)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và lao động

d)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

25.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Bộ não người và thế giới khách quan

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

26.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Người máy cũng có ý thức như con người

b)

Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất

c)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

d)

Ý thức chỉ có ở con người

27.

Trường hợp triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?

a)

Tri thức, tình cảm và ý chí

b)

Tình cảm, tri thức và ý chí

c)

Ý chí, tình cảm và tri thức

d)

Tri thức, ý chí và tình cảm

29.

Tri thức đóng vai trò gì?

a)

Bản chất của ý thức

b)

Phương thức tồn tại của ý thức

c)

Nguồn gốc của ý thức

d)

Hình ảnh của ý thức

30.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện tượng phản ánh năng động, sáng tạo

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

31.

: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?

a)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất

b)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

c)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau

d)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

32.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?

a)

  Hoạt động sáng tạo của con người

b)

Hoạt động lao động của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần của con người

33.

Nguồn gốc trực tiếp quan trọng nhất quyết định sự ra đời phát triển của ý thức là gì?

a)

Não người

b)

Ngôn ngữ

c)

Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)

d)

Thế giới khách quan

34.

Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc phương pháp luận chung nhất đối với hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người là gì?

a)

Tôn trọng khách quan

b)

Xuất phát từ thực tế khách quan

c)

Xuất phát từ thực tế khách quan; Tôn trọng khách quan; Phát huy tính năng động chủ quan

d)

Phát huy tính năng động chủ quan

36.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?

a)

Sản phẩm của thế giới vật chất

b)

Kết quả của ý niệm tuyệt đối

c)

Sản phẩm của tinh thần

d)

Sản phẩm của đấng sáng tạo

37.

Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật nhằm mục đích gì?

a)

Chống quan điểm siêu hình

b)

Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc

c)

Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện

d)

Chống quan điểm duy tâm

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

39.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó không phải là vật chất

b)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

c)

Vận động, thời gian có tính vật chất

d)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

40.

Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?

a)

Vô thức

b)

Tiềm thức

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập còn những biểu hiện gì?

a)

Sự đồng nhất, còn những điểm chung giữa hai mặt đối lập

b)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

b)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

d)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

43.

Quanniệmnàochorằng:Cơsởquyếtđịnhcácmốiliênhệgiữacácsựvật,hiệntượnglàcảmgiáccủaconngười?

a)

Duy tâm siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy tâm chủ quan

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Độ

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?

a)

Điểm nút

b)

Bước nhảy

c)

Độ

d)

Lượng

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?

a)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

b)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

c)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

d)

Vận động

47.

QuanniệmcủatriếthọcMác-Lêninvềsựpháttriển?

a)

Là sự phủ định biện chứng

b)

Là mọi sự phủ định nói chung

c)

Là sự phủ định siêu hình

d)

Là mọi sự vận động nói chung

48.

“Cái riêng – Cái chung”, “Nguyên nhân – Kết quả”, “Tất nhiên – Ngẫu nhiên”, “Nội dung – Hình thức”, “Bản chất – Hiện tượng”, “Khả năng – Hiện thực” đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật ?

a)

Cặp nguyên lý cơ bản

b)

Cặp khái niệm

c)

Cặp phạm trù cơ bản

d)

Thuật ngữ cơ bản

49.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉnh những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẽ khác?

a)

Cáichung

b)

Cáiriêng

c)

Cáichungvàcáiriêng

d)

Cái đơn nhất.

50.

: “Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?

a)

Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau

b)

Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

  Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái….chỉ tồn tại trong cái……thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

Đơn nhất, riêng

b)

Riêng,chung

c)

Chung,đơnnhất

d)

Chung,riêng

52.

Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái …và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

a)

Chung,riêng

b)

Riêng,chung

c)

Đơnnhất,riêng

d)

Chung,đơnnhất

53.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

54.

Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu hình sự vật?

a)

Chất

b)

Vậnđộng

c)

Độ

d)

Lượng

55.

Giả sử khái niệm Việt Nam là một “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất

a)

Conngười

b)

Quốcgia

c)

Vănhóa

d)

HàNội

56.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

A.  Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

B.  Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác

C.  Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

D.  Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

b)

Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác

c)

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

d)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

57.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Không gian

d)

Thời gian

58.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau không qua không gian?

a)

Gián tiếp

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Trực tiếp

59.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau phải thông qua ít nhất là một sự vật hiện tượng thứ ba?

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

60.

Mối liên hệ nào là mối liên hệ nội tại trong chính bản thân sự vật?

a)

Bên ngoài

b)

Không gian

c)

Gián tiếp

d)

Bên trong

61.

Trường phái triết học nào thường nhận mối quan hệ giữa quá khứ-hiện tại và tương lai?

a)

Khổng giáo

b)

Lão giáo

c)

Mặc giáo

d)

Phật giáo

62.

Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định được gọi là gì?

a)

Hình thức

b)

Kết quả

c)

Nguyên nhân

d)

Phạm trù

63.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

64.

Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?

a)

Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

b)

Sự xuất hiện của cái mới

c)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

d)

Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

65.

Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

b)

Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật

c)

Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng

d)

Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

66.

Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?

a)

Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

b)

Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tắp của sự vật

c)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

d)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển

67.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì?

a)

Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau

b)

Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả

d)

Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

68.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?

a)

Phủ định có tính khách quan phổ biến

b)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

c)

Phủ định có tính kế thừa

d)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

69.

Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?

a)

Phủ định có tính khách quan phổ biến

b)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

c)

Phủ định có tính kế thừa

d)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển

70.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức cảm tính (Trực quan sinh động) bao gồm những nhận thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

c)

Cảm giác, tri giác, suy luận

d)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, phán đoán

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

d)

Khái niệm, phán đoán, suy luận

72.

Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng có tất cả mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?

a)

3 cặp phạm trù

b)

4 cặp phạm trù

c)

5 cặp phạm trù

d)

6 cặp phạm trù

73.

Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, bản chất của nhận thức là gì?

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người

b)

Sự tiếng gần của tư duy đến khách thể

c)

Sự tác động của thế giới khách quan vào chủ thể

d)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể

74.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Biểu tượng

b)

Tri giác

c)

Khái niệm

d)

Cảm giác

75.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Phán đoán

76.

Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học Mác-Lênin là gì?

a)

Hiện thực khách quan

b)

Nhận thức

c)

Khoa học

d)

Thực tiễn

77.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?

a)

Khái niệm

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Suy lý

78.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai sự vật

b)

Hai quá trình

c)

Hai thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

79.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người, trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Phủ định của phủ định

c)

Phủ định biện chứng

d)

Phủ định

80.

Phạm trù là phạm trù chỉnh những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra?

a)

Hệ quả

b)

Nguyên nhân

c)

Khả năng

d)

Kết quả

81.

Cái được gọi là nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được, được gọi là gì?

a)

Khả năng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Hệ quả

d)

Tất nhiên

82.

Trong mối quan hệ giữa “lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất”, yếu tố nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức

b)

Quan hệ sản xuất là nội dung – lực lượng sản xuất là hình thức

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung

d)

Lực lượng sản xuất là nội dung – quan hệ sản xuất là hình thức

83.

Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin, rút ra nguyên tắc phương pháp luận gì?

a)

Tôn trọng khách quan

b)

Phát huy tính năng động

c)

Phát huy tính sáng tạo của ý thức

d)

Tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan

84.

Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về mối liên hệ phổ biến có những tính chất nào?

a)

Tính khách quan

b)

Tính đa dạng, phong phú

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

85.

Căn cứ vào sự tồn tại phát triển của toàn bộ sự vật, hiện tượng phép biện chứng duy vật phân chia mâu thuẫn thành những loại mâu thuẫn nào?

A. Mâu thuẫn bản

B. Mâu thuẫn không bản

C. Mâu thuẫn bên trong

D. Mâu thuẫn bản mâu thuẫn không bản

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

86.

Quan điểm “Dứt khoát là không có và không thể có bất kỳ sự khác nhau nào về nguyên tắc giữa hiện tượng và vật tự nó. Chỉ có sự khác nhau giữa cái đã được nhận thức và cái chưa được nhận thức” là quan điểm của ai?

A. Mác

B. Hêghen

C. Ph.Ăngghen

D. V.I.Lênin

a)

Mác

b)

Hêghen

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

87.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin về thực tiễn thì thực tiễn gồm mấy đặc trưng?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau, ở những lĩnh vực khác nhau, nhưng chung nhất gồm những hình thức cơ bản nào?

A. Hoạt động sản xuất vật chất

B. Hoạt động sản xuất tinh thần

C. Hoạt động chính trị - xã hội


D. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - hội, hoạt động thực nghiệm khoa học

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động sản xuất tinh thần

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

d)

D. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học

89.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hiện tượng là khái niệm dùng để thể hiện điều gì?

a)

Một bộ phận của bản chất

b)

Luôn đồng nhất với bản chất

c)

Kết quả của bản chất

d)

Biểu hiện bên ngoài của bản chất

90.

“Độ” trong quy luật lượng - chất là gì?

a)

Tốc độ của sự vật

b)

Sự chuyển hóa về chất

c)

Là thời điểm tại đó có sự chuyển hóa về chất

d)

Là sự thống nhất giữa lượng và chất. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật

91.

Câu nói “miệng nam mô bụng đựng một bồ dao găm” nói về cặp phạm trù nào?

a)

Nội dung - Hình thức

b)

Cái chung - cái riêng

c)

Nguyên nhân - kết quả

d)

Hiện tượng - Bản chất

92.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Trong tác phẩm Bút ký triết học, V.I. Lênin có ví dụ quan hệ giữa “... và ...” với sự vận động của một con sông – bọt ở bên trên và luống nước sâu ở dưới.

a)

Hình thức, nội dung

b)

Nội dung, hình thức

c)

Bản chất, hiện tượng

d)

Hiện tượng, bản chất

93.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nó lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

94.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý là gì?

a)

Tính chính xác

b)

Là được nhiều người thừa nhận

c)

Là tiện lợi cho tư duy

d)

Thực tiễn

95.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn làm mục đích của nhận thức

d)

Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức; thực tiễn làm mục đích của nhận thức; thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý

96.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, chân lý có bao nhiêu tính chất?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

97.

Theo V.I. Lênin: Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là quan điểm như thế nào của lý luận nhận thức?

a)

Đầu tiên

b)

Điều quan trọng

c)

Điểm thứ nhất

d)

Quan điểm thứ nhất và cơ bản

98.

Theo V.I. Lênin: Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là quan điểm như thế nào của lý luận nhận thức?

a)

Đầu tiên

b)

Điều quan trọng

c)

Điểm thứ nhất

d)

Quan điểm thứ nhất và cơ bản

99.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn

b)

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất

c)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật

d)

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật

100.

Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là nội dung nào trong các phạm trù của phép biện chứng duy vật?

a)

Khả năng

b)

Hiện thực

c)

Không phải hiện thực

d)

Vừa khả năng vừa hiện thực

101.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu nói của V.I. Lênin: “Chủ nghĩa C.Mác dựa vào... chứ không phải dựa vào... để vạch ra đường lối chính trị của mình”

a)

Khả năng, hiện thực

b)

Hiện thực, ngẫu nhiên

c)

Tất yếu, ngẫu nhiên

d)

Hiện thực, khả năng

102.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế nào là mâu thuẫn biện chứng?

a)

Có hai mặt khác nhau

b)

Có hai mặt trái ngược nhau

c)

Có hai mặt đối lập nhau

d)

Vừa thống nhất, vừa đấu tranh, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập

103.

Cái gì được xác định là ngọn gốc và động lực của sự phát triển?

a)

Mâu thuẫn

b)

Thống nhất

c)

Đấu tranh

d)

Mâu thuẫn biện chứng

104.

Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động trực tiếp của vật và cơ quan cảm giác của con người?

a)

Cảm giác, tri giác

b)

Cảm giác, khái niệm

c)

Tri giác, suy luận

d)

Khái niệm, suy luận